1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn lớp 4 - Trường tiểu học Yang Hăn - Tuần 15

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 339,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cô giáo -Thể hiện sự kính trọng, biết ơn với thầy cô - Dự án Xác định giá trị bản thân trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nước -Thảo luận theo nhóm nhỏ -Đảm nhận trách nhiệm trong việc[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15

Hai

25/11

1 2 3 4 5

Tốn  

Sinh   

Nhà " #$ #% &' (

Chia hai + cĩ - cùng là các 1 + 0 34 5 6 giáo, cơ giáo

Ơn Bài   phát " chung - Trị 5 < = >6?

Ba

26/11

1 2 3 4 5

-' A

Chính >

Tốn Khoa A

CD -

Cánh E F 5 Cánh E F 5 Chia cho + cĩ hai 1 +

4 G%H I$

)&7 khâu, thêu > 'KH L AM



27/11

1 2 3 4

LTVC C 6%

Tốn

PD -

 

KC V nghe, V A

Chia cho + cĩ hai 1 + (TT) -' #Z tranh E tài chân dung

Ơn Bài TD phát " chung - Trị 5 “Lị cị 4' ?



28/11

1 2 3 4 5

-' A

TLV Tốn

Âm 

F /L*

 R/ > ^_ `* /Ia dân U/ bc/ 3& 3R A bài hát L A

Sáu

29/11

1 2 3 4 5

LTVC TLV Tốn Khoa A

GDNGLL SHTT

e1 phép 0 L khi g câu =

Quan sát U #-

Chia cho + cĩ hai 1 + (TT) Làm 4 nào  b4 cĩ khơng khí

I H các bài hát ca /i anh bR R

Sinh  + 

 DUNG GDBVMT

Chính > Cánh E F 5 Giáo  ý  yêu thích cái k' `* thiên nhiên và quí "A/ 1/ Gm %H k' `*

F 5M

Khai thác "L 4'

R dung bài

 DUNG GIÁO $% & $ ' ()* + ,- - /0

Khoa

A 4 G%H I$ HS I$Mb4 1/ #% nên làm và khơng nên làm  4 G%H Tồn '

Trang 2

 DUNG VÀ 23 %4 GIÁO $% ,5 ' 6

Mơn Tên bài Các KNS 5 b> Ii giáo  Các 6 A tích L cĩ   'I5/ pháp/ GD -

/

 34 5 6 giáo cơ giáo :  % L kính "A/7 b4 5 #$ 6 cơ

- Trình bày 1 phút

-

- [L án

Khoa

A 4 G%H I$

Xác  giá " b> thân trong #% 4

G%H7 tránh lãng phí I$

tránh lãng phí I$

-Bình 0- #E #%  / I$7Xl* H khác nhau #E 4 G%H I$Y

: > 0- theo nhĩm = :OZ tranh F R/

LT&C e1 phép 0 L

khi g câu = :  % thái R 0 L trong giao 4'

-Làm #% nhĩm - chia r thơng tin

-Trình bày 1 phút

27 %4  DUNG 89 :% CÁC MƠN :%

Khoa

A 4 G%H I$ Khơng yêu "6E 4 G%H I$M Giáo viên I$/ s7 R/  _ > HS #Z tranh F R/ tuyên

viên, G64 khích  1/ em cĩ G> t/ Ii #Z tranh, " lãm

PD

- OZ tranh: OZ chân dung. -' #Z tranh E tài Chân dung.

 hai ngày 25 tháng 11  2013

 1: C DE < FG H

Bài: NHÀ LM VÀ !-% 2NO 2P

- Nêu Ii HR vài L G% #E L quan tâm `* nhà " $ > ^_ nơng /%'T

- Nhà " quan tâm 4 #% &' ( phịng 0T 0-' Hà ( u tH 1248 nhân dân > I$ Ii 0%

HQ "R/ #% &' ( S  /U các con sơng 0$ cho 4 * bu khi cĩ 0v 07 _ > HA /Ia '> tham gia &' (7 các vua " v/ cĩ khi L mình trơng coi #% &' (M

- A sinh &H Ii H quan "A/ `* % +/ ( và cĩ ý  b> #% ( EM

- Giáo  A sinh yêu thích 0  O% Nam

GD:

-Vai trị,

mang

0%S TI :

-GV: Tranh: )> &' ( I$ a "M 3> U L nhiên VN PHT `* HS

0C DE < trên VWGB

KIỂM TRA – GIỚI THIỆU BÀI MỚI

- Gv gọi 2 Hs lên bảng, yêu cầu hs trả lời 2 câu

hỏi cuối bài 12

- Gv nhận xét về việc học bài ở nhà của Hs

- Gv treo tranh minh họa cảnh đắp đê thời Trần

(nếu có) và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?

- 2 hs lên bảng thực hiện yêu cầu

- Tranh vẽ cảnh mọi người đang đắp đê

Trang 3

- Gv giới thiệu: Đây là tranh vẽ cảnh đắp đê dưới thời Trần Mọi người đang làm việc rất hăng say Tại sao mọi người lại tích cực đắp đê như vậy? Đê điều mang lại lợi ích gì cho nhân dân? Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu điều đó

Hoạt động 1:

ĐIỀU KIỆN NƯỚC TA VÀ TRUYỀN THỐNG CHỐNG LỤT CỦA

NHÂN DÂN TA

- Gv yêu cầu Hs đọc SGK và trả lời các câu hỏi:

+ Nghề chính của nhân dân ta dưới thời Trần là

nghề gì?

+ Sông ngòi ở nước ta như thế nào? Hãy chỉ trên

bản đồ và nêu tên một số con sông?

+ Sông ngòi tạo ra những thuận lợi và khó khăn

gì cho sản xuất nông nghiệp và đời sống nhân

dân?

- Gv chỉ trên bản đồ và giới thiệu lại cho Hs thấy

sự chằng chịt của sông ngòi nước ta

- Gv hỏi: em có biết câu chuyện nào kể về việc

chống thiên tai, đặc biệt là chống lụt lội không?

Hãy kể tóm tắt câu chuyện đó

- Hs làm việc cá nhân, sau đó phát biểu ý kiến Mỗi lần có Hs phát biểu ý kiến, cả lớp cùng theo dõi, thống nhất câu trả lời đúng:

+ Dưới thời Trần, nhân dân ta làm nghề nông nghiệp là chủ yếu

+ Hệ thống sông ngòi nước ta chằng chịt, có nhiều sông như sông Hồng, sông Đà, sông Đuống, sông Cầu, sông Mã, sông Cả

+ Sông ngòi chằng chịt là nguồn cung cấp nước cho việc cấy trồng nhưng cũng thường xuyên tạo ra lũ lụt làm ảnh hưởng đến mùa màng sản xuất và cuộc sống của nhân dân ta

- Một vài Hs kể trước lớp

- Gv kết luận: Từ thuở ban đầu dựng nước, cha ông ta đã phải hợp sức để chốnglại thiêu tai địch họa

Trong kho tàng truyện cổ Việt Nam câu chuyện Sơn Tinh, Thủy Tinh cũng nói nên tinh thần đấu tranh kiên cường của cha ông ta trước nạn lụt lội Đắp đê, phòng chống lụt lội đã là một truyền thống có từ ngàn đời của người Việt.

Hoạt động 2:

NHÀ TRẦN TỔ CHỨC ĐẮP ĐÊ CHỐNG LỤT

- Gv yêu cầu Hs đọc SGK, thảo luận nhóm để trả

lời câu hỏi: Nhà Trần đã tổ chức đắp đê chống

lụt như thế nào?

- Gv yêu cầu 2 nhóm Hs tiếp nối nhau lên bảng

ghi lại những việc nhà Trần đã làm để đắp đê

phòng chống lụt bão

- Gv yêu cầu Hs cả lớp nhận xét phần trình bày

của cả 2 nhóm

- Gv tổng kết và kết luận: Nhà Trần rất quan tâm

đến việc đắp đê phòng chống lụt bão:

+ Đặt chức quan Hà đê sứ để trông coi việc đắp

đê

+ Đặt ra lệ mọi người đều phải tham gia đắp đê

+ Hằng năm, con trai từ 18 tuổi trờ lên phải dành

một số ngày tham gia việc đắp đê

+ Có lúc, các vua Trần cũng tự mình trông nom

- Hs chia thành 4 nhóm, đọc SGK, thảo luận để tìm câu trả lời

- 2 nhóm cùng viết trên bảng, mỗi thành viên chỉ viết 1 ý kiến, sau đó nhanh chóng chuyển phấn cho bạn khác cùng nhóm

- Các nhóm còn lại nhận xét, bổ sung ý kiến nếu phát hiện việc mà hai nhóm trên chưa nêu

- Hs nghe kết luận của Gv

Trang 4

việc đắp đê.

Hoạt động 3:

KẾT QUẢ CÔNG CUỘC ĐẮP ĐÊ CỦA NHÀ TRẦN

- Gv yêu cầu Hs đọc SGK và hỏi: Nhà Trần đã

thu được kết quả như thế nào trong công cuộc đắp

đê?

- Gv: Hệ thống đê điều đó đã giúp gì cho sản

xuất và đời sống nhân dân ta?

- Gv kết luận: “dưới thời Trần phát triển”

(SGK/39)

- Hs đọc SGK, sau đó xung phong phát biểu ý kiến: Hệ thống đê điều đã được hình thành dọc theo sông Hồng và các con sông lớn khác ở đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

- Hệ thống đê điều này đã góp phần làm cho nông nghiệp phát triển, đời sống nhân dân thêm no ấm, thiên tai lụt lội giảm nhẹ

Hoạt động 4:

LIÊN HỆ THỰC TẾ

- Gv yêu cầu Hs trả lời câu hỏi: Địa phương em có

sông gì? Nhân dân địa phương đã cùng nhau đắp

đê, bảo vệ đê như thế nào?

- Gv tổng kết ý kiến của Hs, sau đó hỏi tiếp: Việc

đắp đê đã trở thành truyền thống của nhân dân ta từ

ngàn đời xưa, nhiều hệ thống sông đã có đê kiên

cố, vậy theo em tại sao vẫn có lũ lụt xảy ra hàng

năm? Muốn hạn chế lũ lụt xảy ra chúng ta phải làm

gì?

- Một số Hs trả lời trước lớp

- Hs: xảy ra lũ lụt là do sự phá hoại đê điều, phá hoại rừng đầu nguồn Muốn hạn chế lũ lụt cần cùng nhau bảo vệ môi trường tự nhiên

CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Gv giới thiệu cho hs một số tư liệu thêm về việc

đắp đê của nhà Trần (nếu có)

- Gv yêu cầu Hs đọc phần ghi nhớ trong SGK, sau

đó dặn dò hs về nhà học lại bài, làm các bài tập tự

đánh giá (nếu có) và chuẩn bị bài sau

- Hs lắng nghe

 3: Tốn

 71 CHIA HAI 6 CĨ Z CÙNG LÀ CÁC %\ 6 0

I $% TIÊU :

: L % Ii chia hai + cĩ - cùng là các 1 + 0

-Bài -'  làm: Bài 1, bài 2 (a), bài 3 (a)

-Rèn GD t/ #- / linh  làm bài -'M

-Giáo  A sinh ý  L giác trong A -'M

II.CÁC #8 2 89 :% :

C DE < 

1.z :

2.CH tra:

- CH tra > 0$' : Tính nhanh :

280 : 40 ; 600 : 50

- P+ chia hai + cĩ - cùng là các 1 + 0 ta

làm sao ?

3.Bài H$ :

a) e$ % bài

b Tìm  bài

* Ơn -' 0 chia KH cho 10, 100, 1 000

320 : 10 ; 3 200: 100; 32 000 : 1000

- )> 0$' làm vào b>/ con

- - xét bài làm

- HS nêu

- HS L % vào b>/ con

Trang 5

C DE < 

* Ôn quy & chia HR + cho HR tích

- HS làm vào #Q nháp: 60 : (10 x 2)

- P+ chia HR + cho HR tích em làm sao ?

b e$ % "Ia/ i' + b chia và + chia

E có HR 1 + 0 Q - cùng

- GV ghi lên b>/ phép chia 320 : 40

- Yêu  HS suy /D và áp / tính _ HR

+ chia cho HR tích  L % phép chia trên

vào #QM

= : 320 : 40 = 32 : 4 ?

- L hành: Yêu  HS g tính và L %

phép tính

- GV - xét và G4 0- #E cách g tính o/

c) e$ % "Ia/ i' + 1 + 0 Q - cùng

`* + b chia E 5 `* + chia

- GV ghi lên b>/ phép chia 32000 : 400

- Yêu  HS suy /D và áp / tính _ HR

+ chia cho HR tích  L % phép chia trên

- Em có - xét gì #E G4 l> 32 000 : 400 và

320 : 4 ?

- L hành :

+ Yêu  HS g tính

+ Cùng xoá 2 1 + 0 - cùng `* + chia và

+ b chia

- L % chia 320 : 4

- Nêu G4 l> phép tính

- C4 0- chung: O-6 khi L % chia hai +

có - cùng là các 1 + 0 chúng ta có  L

% I 4 nào ?

- GV cho HS & 0 G4 0-M

d )

* Bài 1: SGK/80 :

- eA Hs A E bài

- Bài -' yêu  chúng ta làm gì?

- Yêu  HS > 0$' làm bài vào b>/ con

- Cho HS - xét bài làm `* b trên b>/M

* Bài 2 : SGK/80 : a

- Bài -' yêu  chúng ta làm gì ?

-Yêu  HS L làm bài vào #Q7 2 HS làm bài

vào '4M

- P+ tìm S* + I* b4 em làm sao?

- GV /A thêm HSKG làm câu b

* Bài 3 : SGK/80 :

- eA HS A E bài

- Bài toán cho b4 gì và = gì ?

- eA 1 HS lên b>/ làm bài

- HS /5 b>/M

- 3 HS A G4 l>M

- )> 0$' làm vào #Q7 1 HS lên b>/ làm

- HS nêu

- )> 0$' quan sát

- )> 0$' làm vào #QM

- 1 HS lên b>/ làm

- HS nêu - xét

- HS nêu, e> thích vì sao

- )> 0$' làm vào b>/ con, 1 HS làm Q b>/ 0$'

3 2 0 4 0

0 8

320 : 40 = 8

- HS nêu H%/M

- )> 0$' quan sát

- )> 0$' làm vào #QM

- 1 HS lên b>/ làm

- HS nêu : 32 000 : 400 = 320 : 4

- HS L % g tính

3 2 0 0 0 4 0 0

0 0 8 0

0

- HS nêu G4 l>M

- Ta có  cùng xoá  HR7 hai, ba, … 1 + 0 Q

- cùng `* + chia và + b chia "U chia I

Ia/M

- HS & 0M

-1 HS A E bài

- 1 HS nêu

a, 7 ; 9 b, 170 ; 230

- HS - xét

- Tìm x

a, x x 40 = 25 600 .

x = 25 600 : 40

x = 640

- HS nêu

-1 HS A "I$ 0$'M

- HS nêu

a 4 H‚ toa xe Q 20 _ thì  + toa xe là:

Trang 6

C DE < 

- Nêu các bI$ /> Q bài toán này ?

4 )`/ +u

-

90 : 2 = 4 I 1

90 : 20 = 4 I 20

5 [g dò :

- - xét 4 AM

- OE nhà ôn 0 bài và K b bài: Chia cho +

có hai 1 +

180 : 20 = 9 (toa)

b 4 H‚ toa Q 30 _ thì  + toa xe là:

180 : 30 = 6 (toa)

b 6 toa

- HS nêu

 15 : + ^ M9 GIÁO, CÔ GIÁO

I $% TIÊU :

- T + Công lao `* các 67 cô giáo + #$ A sinh

+ A sinh '> kính "A/7 b4 57 yêu quý 6 giáo, cô giáo

- 34 bày = L kính "A/7 b4 5 các 6 giáo, cô giáo

-KNS:

- GDHS:

II CÁC #8 2 89 :%` %a 9+ :

1 Ổn định:

2 Bài mới :

E dung

A CH tra bài v (4’)

+

I 4 nào?

+  sao '> b4 57 kính "A/ 6 cô giáo?

+ - xét,  giá

B [6 A bài H$T

1 e$ % bài (1’)

2 H

(15’)

* Mc tiêu : HS trình bày các câu th5, ca dao , tc ng1

ã sIu tm Iic nói vE thy giáo, cô giáo

+ YC HS làm vi%c theo nhóm

+ Phát gi_y, bút cho các nhóm

+ Yêu cu các nhóm vi4t li các câu th5, ca dao, tc

ng1 ã sIu tm Iic vào gi_y, trên các chuy%n ã sIu

tm Iic, ghi nh1ng km ni%m khó quen c`a m‚i thành

viên vào ta gi_y còn li

+ Yêu cu các nhóm dán b>ng các k4t qu>

+ - xét, `/ + 0T “Các câu ca dao  /1

khuyên ta E gì?”

3

* Mc tiêu : 34 bày = L kính "A/7 b4 5 các

6 giáo, cô giáo thông qua các câu 6% các

+ 2 HS "> 0a

+

+ Làm #% theo nhóm

+ - U dùng

+

R dung theo yêu  `* giáo viên

+ )  % A các câu ca dao  /1M +

+ 1 + HS A các câu ca dao,  /17 câu

6% V I H IiM + Các nhóm khác - xét, bF sung

- Khuyên ta '> b4 kính "A/7 yêu quý 6 cô

vì 6 cô 6 chúng ta E hay 0Z '>M

Trang 7

E dung

em GM

+ Yêu  HS làm #% theo nhĩm

+ ) 3 HS làm ban giám G> phát cho H‚ thành

viên 3 _H /_6 màu xanh, =7 vàng   giá

+ Các em thích _ câu 6% nào? Vì sao?

+ - xét  C4 0-M

3 Củng cố - Dặn dị:

- - xét /a AM

- [g HS K b bài sau

+ Làm #% theo nhĩm

+ HS trong nhĩm 0 0Ii G cho b trong nhĩm nghe câu 6% mà mình K bM

+ + Ban giám G>  giá

hay

+ HS khác - xét, >H - bày = #E R dung các câu 6%M

ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG

TRÒ CHƠI “THỎ NHẢY”

I Mục tiêu :

-Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung.Yêu cầu tập thuộc cả bài và thực hiện các động tác cơ bản

đúng

-Trò chơi: “thỏ nhảy ” Yêu cầu tham gia vào trò chơi nhiệt tình, sôi nổi và chủ động

II Đặc điểm – phương tiện :

Địa điểm: Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

Phương tiện: Chuẩn bị còi, phấn để kẻ sân phục vụ trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số

-GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu -

yêu cầu giờ học

-Khởi động: Cả lớp chạy chậm thành 1 hàng

dọc quanh sân tập rồi đứng tại chỗ hát , vỗ

tay

+Khởi động xoay các khớp cổ chân, cổ tay,

đầu gối, hông, vai

+Trò chơi : “Trò chơi chim về tổ”

2 Phần cơ bản:

a) Bài thể dục phát triển chung

* Ôn toàn bài thể dục phát triển chung

+Lần 1: GV điều khiển hô nhịp cho HS tập

+Lần 2: Cán sự vừa hô nhịp, vừa tập cùng

với cả lớp

+Lần 3: Cán sự hô nhịp, không làm mẫu cho

HS tập

* Chú ý: Sau mỗi lần tập, GV nhận xét để

tuyên dương những HS tập tốt và động viên

những HS tập chưa tốt rồi mới cho tập lần tiếp

theo

-GV chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều

6 – 10 phút

1 – 2 phút

3 phút

3- 5 phút

22 – 24 phút

14 – 16 phút

2 – 3 lần mỗi động tác

2 lần 8 nhịp

-Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo









GV

-HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang









GV

-Học sinh 4 tổ chia thành 4

Trang 8

khiển, GV quan sát sửa chữa sai sót cho HS

các tổ

-Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ thi

đua trình diễn bài thể dục phát triển chung

Lần lượt các tổ lên biểu diễn bài thể dục phát

triển chung 1lần GV cùng HS quan sát, nhận

xét, đánh giá GV sửa chữa sai sót, biểu dương

các tổ thi đua tập tốt

b) Trò chơi : “Thỏ nhảy ”

-GV tập hợp HS theo đội hình chơi

-Nêu tên trò chơi

-GV giải thích lại cách chơi và phổ biến lại

luật chơi

-GV tổ chức cho HS chơi thử

-GV điều khiển tổ chức cho HS chơi chính

thức và kết thúc trò chơi, đội nào thắng cuộc

được biểu dương, có hình thức phạt với đội

thua cuộc như phải nắm tay nhau vừa nhảy

vừa hát

-GV quan sát, nhận xét và tuyên bố kết quả,

biểu dương những HS chơi nhiệt tình chủ

động thực hiện đúng yêu cầu trò chơi

3 Phần kết thúc:

-GV cho HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

-GV cùng học sinh hệ thống bài học

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học

-Giao bài tập về nhà: Ôn bài thể dục phát

triển chung chuẩn bị kiểm tra

-GV hô giải tán

6 – 8 phút

5 – 6 phút

1 phút

1 phút

1 – 2 phút

nhóm ở vị trí khác nhau để luyện tập

GV

-HS ngồi theo đội hình hàng ngang

 

 GV 

 

 

 









GV

-Đội hình hồi tĩnh và kết thúc









GV -HS hô “khỏe”

Thứ ba ngày 26 tháng 11 năm 2013

Tiết 1: Tập đọc TIẾT 29: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I MỤC TIÊU

-

-  R dung bài: EH vui I$/ và 1/ khát #A/ + k' mà trị 5 > E mang 0 cho H

"r H U/ X"> 0a các CH trong SGK)

- GDHS yêu thích 1/ khát #A/ + k' mà trị 5 WH 0 cho 0* F =M

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

-GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

T1

T2

T3

T4

Trang 9

Hoạt động của GV: Hoạt động của HS:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra

Hai HS tiếp nối nhau đọc truyện Chú Đất Nung

và trả lời câu hỏi trong SGK

3 Bài mới

- Hát vui

- 2 HS đọc

Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Đọc từng đoạn HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn - đọc 2-3 lượt + Yêu cầu HS nêu cacùh ngắt giọng một số câu

dài, khó

+ Tìm cách ngắt giọng và luyện ngắt giọng các

câu: “Tôi đã ngửa cổ….bay đi!”

+ Hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa các từ ngữ mới

và khó trong bài

+ HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ ngữ mới và khó trong bài

- Cho HS đọc cả bài - Một, hai HS đọc lại cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài - Theo dõi GV đọc mẫu

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài

Yêu cầu HS đọc thầm toàn truyện và trả lời các

- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh

diều tuổi thơ?

- 1 HS trả lời

- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những

niềm vui như thế nào?

- Các bạn hò hét nhau thả diều thi , vui sướng đến phát dại nhìn lên bầu trời

- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những mơ

ước đẹp như thế nào?

- 1 HS trả lời

- Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả muốn

nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?

- HS chọn ý 2

Kết luận: Niềm vui sướng và những khát vọng

tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám

trẻ mục đồng

Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

 Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn trong bài

GV hướng dẫn để các em tìm đúng giọng đọc

bài văn và thể hiện diễn cảm

- 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn trong bài

 GV hướng dẫn LĐ diễn cảm đoạn (từ Tuổi

thơ…sao sớm)

- Yêu cầu HS luyện đọc đoạn văn theo cặp HS luyện đọc đoạn văn theo cặp

- Tổ chức cho một vài HS thi đọc trước lớp - 3 đến 4 HS thi đọc, cả lớp theo dõi, nhận xét

và bình chọn nhóm đọc hay nhất

4 Củng cố,

- Câu chuyện này muốn nói với em điều gì? - 1HS trả lời

5 F xét - h dị

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà luyện đọc lại bài và chuẩn bị

bài sau

Trang 10

Tiết 2: Chính tả

+ 15: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I MỤC TIÊU

- Nghe - O4 o/ bài chính >u trình bày o/  #tM Bài #4 khơng H& quá 5 0‚M

- Làm o/ BT(2)b

- Cĩ ý  #4 o/7 #4 k' 4/ O%M

- Giáo dục ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên đất nước

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của GV: Hoạt động của HS:

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra

-HS viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp các từ ngữ

sau: phong phanh, xa tanh, loe ra, hạt cườm, đính

dọc,

3 Bài mới

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS nghe viết

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong SGK 1

lượt - Cả lớp theo dõi và đọc thầm lại đoạn văn cần viết 1 lượt

- GV gọi một HS nêu nội dung của đoạn văn?

- Giáo dc hAc sinh ý thức yêu thích cái đẹp của

thiên nhiên đất nước

- 1 HS trả lời

- Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả - HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả: mềm mại, phát dại, trầm bổng,…

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được - 2HS lên bảng viết, HS lớp viết bảng con

- GV đọc cho HS viết bài vào vở - HS viết bài vào vở

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi - HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi

theo lời đọc của GV

- GV chấm từ 7- 10 bài, nhận xét từng bài về mặt

nội dung, chữ viết, cách trình bày - Các HS còn lại tự chấm bài cho mình.

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2b

- Chia 4 đội, HS chơi trò chơi tìm từ tiếp sức

Trong 5 phút, đội nào tìm được nhiều tên các đồ

chơi và trò chơi là đội thắng cuộc

- Các đội lên bảng thi điền từ theo hình thức tiếp nối Mỗi HS điền một từ, sau đó chuyền viết cho bạn khác trong đội lên bảng tìm

- GV cùng HS kiểm tra từ tìm được của từng đội

Tuyên dương đội thắng cuộc

- Lời giải: đồ chơi: tàu hỏa, khỉ đi xe đạp, … trò chơi: ngữ gỗ, …

- Yêu cầu HS cả lớp đọc lại từ vừa tìm được. -Đọc các từ trên bảng

4 Củng cố:

- Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w