1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - Tuần học 10 năm 2009

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 201,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình Néi dung d¹y häc.. Luyện đọc trơn ­u-lùu-tr¸i lùu.[r]

Trang 1

Tuần 10 Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009

Học vần bài 39 : au - âu

I Mục tiêu: - Đọc được : au, õu,cõy cau , cỏi cầu ; từ và cỏc cõu ứng dụng

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

- Viết được : au , õu , cõy cau , cỏi cầu

- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề :Bà chỏu Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 -

5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu ,tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

*Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng

III hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1(40 phút)

Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I.Bài cũ:(5)

- HS đọc và viết : cái

kéo, leo trèo, trái đào,

chào cờ

II.Bài mới: (30’)

1.Giới TB :au- âu

2 Dạy vần: au

a Phát âm, nhận diện

-Phân tích vần au

b Đánh vần, ghép

vần

a - u - au

c luyện đọc tiếng

cau

d Luyện đọc từ

Cây cau

**âu

cầu

- HS đọc,viết vần, từ

- GV nhận xét, đánh giá

* GV viết au : nờu: vần au

(được cấu tạo bởi từ a và u)

- So sỏnh: au với ai (giống và khác nhau ở điểm nào?)

- GV phát âm mẫu:

*? Vần au gồm có mấy âm?

- GV HD hs ghép vần:

? Muốn ghép vần au ta ghép âm gì trước, âm gì sau:

- GV đánh vần mẫu

*GV hỏi:+Có vần au muốn ghép tiếng cau ta làm TN?

- GV HDHS ghép:

*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?

- GV ghi bảng : Cây cau

- GV giảng từ khoỏ: Cây cau

- GVchỉnh sửa

**Vần ưa(quy trình tt như vần au)

- GV HD HS so sánh 2 vần:ua - ưa

- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)

- HS đọc bài SGK

-HS phát âm (cá nhân , tổ)

-HS phân tích vần

* HS ghép vần au

- HS đánh vần -HS đọc trơn (cá nhân, tổ)

*HS ghép cau

- HS Đ/v: cau

-HS đọc trơn cau

*HS QS và TL: Cây cau

-HS đọc+ PT “ cau”

-HS đọc: au-cau -cây cau

* HS so sánh vần ua và vần ưa - HS ghép

Lop1.net

Trang 2

Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

cái cầu

e Luyện đọc trơn

au-cau -cây cau

âu- cầu - cái cầu

3 Viết bảng con: (6’)

au-âu-cây cau-cái

cầu

4 Đọc từ ƯD: ( 6’)

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

5 Củng cố- Dặn dò:

(2’)

1.Luyện đọc: (16’)

a Đọc bảng tiết 1:

au-cau -cây cau

âu- cầu - cái cầu

b Đọc cõu ứng dụng:

Chào mào màu nâu

Cứ mùa ổi bay về.

c.Luyện đọc sách

giáo khoa

2 Luyện viết vở:( 7’)

au - âu- cây cau - cái

cầu

3 Luyện nói: (7’)

Chủ đề: Bà cháu

III Củng cố - dặn dò

( 2’)

- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ

*GV HD HS đọc

- GV nhận xét

*GV HD quy trình viết

- GV vừa giảng vừa viết

- GV HD HS viết

* GVGT từ, đọc từ ứng dụng

- HD HS đọc PT tiếng có vần mới

- GV đọc + giải thích từ

*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:

- GVnhận xét , đánh giá

Tiết 2(40 phút)

* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và

đọc không theo thứ tự

*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?

+ Trong bài tiếng nào có vần mới?

- GV đọc mẫu bài ứng dụng

- GVnhận xét , đánh giá

* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,

* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài

và cách cầm bút , đặt vở

* GV HD hs QS tranh và TLCH:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Bà đang làm gì?

- Hai cháu đang như thế nào?

- Bà thường dạy cháu điều gì?

+ HS (Khá - giỏi)

- Tình cảm của em đối với ông , bà NTN?

- Em đã giúp bà những gì? Em cần làm gì khi ông bà, bố mẹ nghỉ ngơi…

* Về chuẩn bị bài ở nhà và tìm từ

có vần đã học- Chuẩn bị bài sau

,đọc+PT vần, tiếng, từ

*HS đọc(cá nhân, tổ):

* HS viết bảng con

- HS lưu ý tư thế ngồi viết

- HS viết bảng

*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:

- Luyện đọc, phân tích từ

*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học

* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ

- HS khác nhận xét

*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH

- HS tìm tiếng có vần mới + phân tích tiếng : mào

- HS luyện đọc bài ứng dụng+ TLCH:

*HS mở SGK , đọc bài

- Thi đọc trong tổ

* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở

*HS đọc tên chủ đề luyện nói

- HS quan sát tranh

- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS (Khá - giỏi) trả lời

một số câu hỏi gợi ý khác

- HS nhận xét

* 1 HS đọc bài

- Lớp đọc toàn bài

Lop1.net

Trang 3

Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009

Học vần

bài 40: iu, êu

I Mục tiêu: - Đọc được : iu , ờu , lưỡi rỡu , cỏi phễu ; từ và cõu ứng dụng.

- Viết được : iu , ờu , lưỡi rỡu , cỏi phễu

- Luyện núi từ 2 - 3 cõu theo chủ đề : Ai chịu khú? Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của

GV

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu ,tranh minh hoạ phần luyện nói: Ai chịu khú?

*Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng

III hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1(40 phút)

Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I.Bài cũ:(5)

- rau cải, lau sậy,

châu chấu, sáo sậu

II.Bài mới: (30’)

1.Giới Thiệu bài:

iu- êu

2 Dạy vần: iu

a Phát âm, nhận diện

-Phân tích vần iu

b.Đánh vần, ghép

vần

a - u - iu

c luyện đọc tiếng

rìu

d Luyện đọc từ

lưỡi rìu

**êu

phễu

cái phễu

e Luyện đọc trơn

iu- rìu- lưỡi rìu

- HS đọc,viết vần, từ

- GV nhận xét, đánh giá

* GV viết iu : nờu: vần iu (được

cấu tạo bởi từ i và u)

- So sỏnh: iu với au (giống và khác nhau ở điểm nào?)

- GV phát âm mẫu:

*? Vần iu gồm có mấy âm?

- GV đánh vần mẫu

* GV HD hs ghép vần:

? Muốn ghép vần iu ta ghép âm gì

trước, âm gì sau:

*? Có vần iu muốn ghép tiếng

rìu ta làm thế nào?

- GV HDHS ghép:

*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?

- GV ghi bảng : lưỡi rìu

- GV giảng từ khoỏ: lưỡi rìu

- GVchỉnh sửa

**Vần êu (quy trình tt như vầ iu)

- GV HD HS so sánh 2 vần:iu-êu

- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ

*GV HD HS đọc

- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)

- HS đọc bài SGK

-HS phát âm (cá nhân , tổ)

-HS phân tích vần

- HS đánh vần

* HS ghép vần iu

-HS đọc trơn (cá nhân, tổ)

*HS ghép rìu

- HS Đ/v: rìu

-HS đọc trơn rìu

*HS QS và TL: lưỡi rìu

-HS đọc+ phân tích từ

lưỡi rìu

-HS đọc: iu- rìu- lưỡi rìu

* HS so sánh vần

- HS ghép ,đọc+PT vần,

tiếng, từ

*HS đọc(cá nhân, tổ):

Lop1.net

Trang 4

Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

êu- phễu-cái phễu

3 Viết bảng con: (6’)

iu-êu-lưỡi rìu - cái

phễu

4.Đọc từ ứng dụng

: ( 6’)

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

5 Củng cố- Dặn dò:

(2’)

1.Luyện đọc: (16’)

a Đọc bảng tiết 1:

iu- rìu- lưỡi rìu

êu- phễu-cái phễu

b Đọc cõu ứng dụng:

Cây bưởi, cây táo

nhà bà đều sai trĩu

quả.

c.Luyện đọc sách

giáo khoa

2 Luyện viết vở:( 7’)

iu-êu-lưỡi rìu - cái

phễu

3 Luyện nói: (7’)

Chủ đề:

Ai chịu khó?

III Củng cố - dặn dò

( 2’)

- GV nhận xét

*GV HD quy trình viết

- GV vừa giảng vừa viết

- GV HD HS viết

* GVGT từ, đọc từ ứng dụng

- HD HS đọc PT tiếng có vần mới

- GV đọc + giải thích từ

*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:

- GVnhận xét , đánh giá

Tiết 2(40 phút)

* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và

đọc không theo thứ tự

*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?

+ Trong bài tiếng nào có vần mới?

- GV đọc mẫu bài ứng dụng

- GVnhận xét , đánh giá

* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,

* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài

và cách cầm bút , đặt vở

* GV HD hs QS tranh và TLCH:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Con trâu có chịu khó không?

- Con chim đang làm gì?

- Con mèo chịu khó làm gì?

+ HS (Khá - giỏi)

- Em có chịu khó đi học không?

- Chịu khó thì phải làm những gì?

* Về chuẩn bị bài ở nhà và tìm từ

có vần đã học, làm BTTV , viết

vở ly.- Chuẩn bị bài sau

* HS viết bảng con

- HS lưu ý tư thế ngồi viết

- HS viết bảng

*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:

- Luyện đọc, phân tích từ

*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học

* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ

- HS khác nhận xét

*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH

- HS tìm tiếng có vần mới + phân tích tiếng : trĩu

- HS luyện đọc bài ứng dụng+ TLCH:

*HS mở SGK , đọc bài

- Thi đọc trong tổ

* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở

*HS đọc tên chủ đề luyện nói

- HS quan sát tranh

- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét

* 1 HS đọc bài

- Lớp đọc toàn bài

Lop1.net

Trang 5

Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009

Học Vần

I.mục tiêu: - Củng cố KT về đọc, viết các vần, tiếng, từ, câu đã học một cách trôi chảy

tương đối nhanh và bước đầu đọc rõ ràng những câu ngắn Biết làm 1 số bài tập điền âm, vần vào chỗ chấm

- Biết nhìn chép 1 số câu thơ hoặc câu văn ngắn

II Nội dung:

a.Tiết 1: Đọc bảng lớp:

- ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ơi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu

- ngựa gỗ, Trỉa đỗ, chia quà, bộ ria, bia đá, lá mía, mùa dưa, cà chua, tre nứa, nhà vua, ngựa tía, lúa mùa, hái chè, bài vở, lái xe, còi tàu, con ruồi, cưỡi ngựa, buổi tối, túi lưới, đồi núi, ngửi mùi, gà gáy, suối chảy, thợ xây, kéo lưới, cá nheo, leo trèo, bèo tây, trái sấu, rau má, lá trầu, lau sậy, sếu bay, đầy rêu, chịu khó, địu bé, nhỏ xíu, líu lo

- Nhà bé nuôi bò lấy sữa

- Bé có cái túi nhỏ xíu

- Cây táo nhà bà sai trĩu quả

- Bé và chị tưới rau

- Chú Mèo hay leo trèo

- Mẹ dậy từ gà gáy

- Nai đi qua suối nhỏ

- Giờ ra chơi bé chơi nhảy dây

- Trời đổ mưa to, bé phải trú mưa

B.Tiết 2: làm bài tập và viết vở ô li

a, Điền vần vào chỗ chấm:

- au hay âu: ch ch / ; đá c. ; quả d ; m  nâu

- ia hay ai: l / xe; t ’ rau ; ch quà; tr / đào

b, Nối

B Viết: - Giáo viên đọc 1 số vần, từ cho HS viết vào vở ô li

- Giáo viên viết 2 câu ở trên cho học sinh chép vào vở ô li

Mẹ lúi húi

Chị Hà

Cây ổi thay

cầu ao

khéo tay

tỉa lá cải

đầy rêu

lá mới

Lop1.net

Trang 6

Mẹ bé lá mía.

Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2009

Học Vần Kiểm tra giữa học kỳ I I.mục tiêu: - H đọc các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 đã học một cách

trôi chảy tương đối nhanh với tốc độ 15 tiếng /1 phút

- H viết các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 đã học với tốc độ

15 chữ/ 15 phút

II Nội dung:

A.Đọc: I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)

r ; gi; ngh; ch; ph

ia , ao , ươi , ay , iu ngựa tía, châu chấu , cây chuối , suối chảy

Ngày chủ nhật , bố mẹ cho bé về quê nội

Nghỉ hè, bé và chị Kha đi nghỉ mát ở Sa Pa

II/ Đọc hiểu: (4 điểm)

1 Điền chữ :

- g hay gh? ế gỗ .à gô .i nhớ gồ ề

2 Điền vần:

- ao hay eo ? ch. cờ cái k . gió b. chèo b.

3 Nối: Từ ngữ ở cột A với cột B

A B

B Viết: (10 điểm): - t ; g ; ngh; s ; ph

- ưa , ai , uôi , ưi , ây

- chia quà, nhà ngói , cây chuối

Gió thổi qua khe núi

Bè nứa trôi về xuôi

Biểu điểm chấm

A.Đọc

I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)

- Đọc âm: (1 điểm): Đọc đúng mỗi âm với tốc độ nhanh cho 0,2 điểm

- Đọc vần: (1 điểm): Đọc đúng mỗi vần với tốc độ nhanh cho 0,2 điểm

- Đọc từ ngữ: (2 điểm): Đọc đúng mỗi từ với tốc độ nhanh cho 0,5 điểm

- Đọc câu: (2 điểm): Đọc đúng mỗi câu với tốc độ nhanh cho 1 điểm (Nếu sai tiếng, từ nào không cho điểm )

I/ Đọc hiểu: (4 điểm)

- Điền âm (1 điểm): Điền đúng mỗi âm cho 0,25 điểm

- Điền vần (1 điểm): Điền đúng mỗi vần cho 0,25 điểm

- Nối (2 điểm): Nối đúng mỗi câu cho 0.5 điểm

Cha tỉa

là nghệ sĩ

qua khe núi

Cây táo nhà bà

Lop1.net

Trang 7

Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009

Học vần

bài 41: iêu - yêu

I Mục tiêu: - Đọc được : iờu , yờu , diều sỏo , yờu quý ; từ và cõu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.

- Viết được : iờu , yờu , diều sỏo , yờu quý

- Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề : Bộ tự giới thiệu Đối HS (Khá - giỏi)

luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi

ý của GV

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá: diều sáo, yêu quí và các dòng thơ ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bé tự giới thiệu

III hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1(40 phút)

Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I.Bài cũ:(5)

- líu lo, chịu khó, cây

nêu, kêu gọi

II.Bài mới: (30’)

1.Giới Thiệu bài:

iêu- yêu

2 Dạy vần: ** iêu

a Phát âm, nhận diện

-Phân tích vần iêu

b.Đánh vần, ghép

vần

iê - u - iêu

c luyện đọc tiếng

diều

d Luyện đọc từ

diều sáo

**yêu

yêu

yêu quý

- HS đọc,viết vần, từ

- GV nhận xét, đánh giá

* GV viết iêu : nờu: vần iêu (được cấu tạo bởi từ iê và u)

- So sỏnh: iêu với iu (giống và khác nhau ở điểm nào?)

- GV phát âm mẫu:

*? Vần iêu gồm có mấy âm?

- GV đánh vần mẫu

- GV HD hs ghép vần:

? Muốn ghép vần iêu ta ghép âm gì trước, âm gì sau:

*GV hỏi:+Có vần iêu muốn ghép tiếng diều ta làm TN?

- GV HDHS ghép:

*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?

- GV ghi bảng : diều sáo

- GV giảng từ khoỏ: diều sáo

- GVchỉnh sửa

**Vần yêu (quy trình tt như vầ

iêu)

- GV HD HS so sánh 2 vần:iêu-yêu

- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)

- HS đọc bài SGK

-HS phát âm (cá nhân , tổ)

-HS phân tích vần

* - HS đánh vần

- HS ghép vần iêu -HS đọc trơn (cá nhân, tổ)

*HS ghép diều

- HS Đ/v: diều

-HS đọc trơn diều

*HS QS và TL: diều sáo

-HS đọc+ phân tích từ

diều sáo

-HS đọc: iêu- diều- diều

sáo

* HS so sánh vần

- HS ghép ,đọc+PT vần,

tiếng, từ

Lop1.net

Trang 8

Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

e Luyện đọc trơn

iêu- diều- diều sáo

yêu - yêu - yêu quý

3 Viết bảng con: (6’)

iêu-yêu-diều sáo-

yêu quý

4 Đọc từ ứng dụng

: ( 6’)

buổi chiều yêu cầu

hiểu bài già yếu

5 Củng cố- Dặn dò:

(2’)

1.Luyện đọc: (16’)

a Đọc bảng tiết 1:

iêu- diều- diều sáo

yêu - yêu - yêu quý

b Đọc cõu ứng dụng:

Tu hú kêu báo hiệu

mùa vải thiều đã về.

c.Luyện đọc sách

giáo khoa

2 Luyện viết vở:( 7’)

iêu-yêu-diều sáo-

yêu quý

3 Luyện nói: (7’)

Chủ đề: Bé tự giới

thiệu

III Củng cố - dặn dò

( 2’)

- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ

*GV HD HS đọc

- GV nhận xét

*GV HD quy trình viết

- GV vừa giảng vừa viết

- GV HD HS viết

* GVGT từ, đọc từ ứng dụng

- HD HS đọc PT tiếng có vần mới

- GV đọc + giải thích từ

*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:

- GVnhận xét , đánh giá

Tiết 2(40 phút)

* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và

đọc không theo thứ tự

*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?

+ Trong bài tiếng nào có vần mới?

- GV đọc mẫu bài ứng dụng

- GVnhận xét , đánh giá

* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,

* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài

và cách cầm bút , đặt vở

* GV HD hs QS tranh và TLCH:

-Trong tranh vẽ gì ?

- Em năm nay lên mấy?

- Em đang học lớp nào ?

- Cô giáo nào đang dạy em?

+ HS (Khá - giỏi)

- Nhà em ở đâu?

- Nhà em có mấy anh em?

- Em thích học môn nào nhất?

* Về chuẩn bị bài ở nhà và tìm từ

có vần đã học, làm BTTV , viết

vở ly.- Chuẩn bị bài sau

*HS đọc(cá nhân, tổ):

* HS viết bảng con

- HS lưu ý tư thế ngồi viết

- HS viết bảng

*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:

- Luyện đọc, phân tích từ

*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học

* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ

- HS khác nhận xét

*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH

- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : hiệu, thiều

- HS luyện đọc

*HS mở SGK , đọc bài

- Thi đọc trong tổ

* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở

*HS đọc tên chủ đề luyện nói

- HS quan sát tranh

- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét

* 1 HS đọc bài

- Lớp đọc toàn bài

Lop1.net

Trang 9

Tuần 11

Thứ hai ngày 2 tháng11 năm 2009

Học vần

bài 42: ưu - ươu

I Mục tiêu:- Đọc được : ưu , ươu , trỏi lựu , hươu sao ; từ và cỏc cõu ứng dụng: buổi trưa, Cừu ở đấy rồi.

- Viết được : ưu , ươu , trỏi lựu , hươu sao

- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề : hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các

CH gợi ý của GV

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá trái lựu, hươu sao và các dòng thơ ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

III hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1(40 phút)

Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I.Bài cũ:(5)

- iêu, yêu, già yếu,

hiểu bài

II.Bài mới: (30’)

1.Giới Thiệu bài:

ưu - ươu

2 Dạy vần: ** ưu a

Phát âm, nhận diện

-Phân tích vần ưu

b.Đánh vần, ghép vần

ư - u - ưu

c luyện đọc tiếng

lựu

d Luyện đọc từ

trái lựu

**ươu

hươu

hươu sao

- HS đọc,viết vần, từ

- GV nhận xét, đánh giá

* GV viết ưu : nờu: vần ưu (được cấu tạo bởi từ ư và u)

- So sỏnh: ưu với iu (giống và khác nhau ở điểm nào?)

- GV phát âm mẫu:

*? Vần ưu gồm có mấy âm?

- GV đánh vần mẫu

? Muốn ghép vần ưu ta ghép âm gì

trước, âm gì sau:

*GV hỏi:+Có vần ưu muốn ghép tiếng lựu ta làm TN?

- GV HDHS ghép:

*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?

GV ghi bảng : trái lựu

- GV giảng từ khoỏ: trái lựu

- GVchỉnh sửa

**Vần ươu (quy trình tt như vần

ưu)

- HD HS so sánh 2 vần:ưu-ươu

- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)

- HS đọc bài SGK

*HS phát âm (cá nhân , tổ)

-HS phân tích vần

- HS đánh vần

* HS ghép vần ưu -HS đọc trơn (cá nhân, tổ)

*HS ghép lựu

- HS Đ/v: lựu

-HS đọc trơn lựu

*HS QS và TL: trái lựu

-HS đọc+ phân tích từ

trái lựu

-HS đọc: ưu-lựu-trái lựu

* HS so sánh vần

- HS ghép ,đọc+PT vần,

tiếng, từ

Lop1.net

Trang 10

Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

e Luyện đọc trơn

ưu-lựu-trái lựu

ươu-hươu - hươu sao

3 Viết bảng con: (6’)

ưu, ươu ,trái lựu,

hươu sao

4 Đọc từ ứng dụng

: ( 6’)

chú cừu bầu rượu

mưu trí bướu cổ

5 Củng cố- Dặn dò:

(2’)

1.Luyện đọc: (16’)

a Đọc bảng tiết 1:

ưu-lựu-trái lựu

ươu-hươu-hươu sao

b Đọc cõu ứng dụng:

buổi trưa, Cừu chạy

theo mẹ ra bờ suối

Nó thấy hươu nai đã

ở đấy rồi.

c.Luyện đọc sách

giáo khoa

2 Luyện viết vở:( 7’)

ưu, ươu ,trái lựu,

hươu sao

3 Luyện nói: (7’)

Chủ đề: hổ, báo,

gấu, hươu, nai, voi.

III Củng cố - dặn dò

( 2’)

- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ

*GV HD HS đọc

- GV nhận xét

*GV HD quy trình viết

- GV vừa giảng vừa viết

- GV HD HS viết

* GVGT từ, đọc từ ứng dụng

- HD HS đọc PT tiếng có vần mới

- GV đọc + giải thích từ

*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:

- GVnhận xét , đánh giá

Tiết 2(40 phút)

* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và

đọc không theo thứ tự

*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?

+ Trong bài tiếng nào có vần mới?

- GV đọc mẫu bài ứng dụng

* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,

* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài

và cách cầm bút , đặt vở

* GV HD hs QS tranh và TLCH:

-Trong tranh vẽ gì ?

- Những con vật này sống ở đâu?

-Trong các con vật trên con vật nào thích ăn cỏ?

+ HS (Khá - giỏi)

- Con nào to nhưng rất hiền?

- Em còn biết con vật nào ở trong rừng nữa?

- Hát bài hát có nội dung nói về con vật?

* HS về tự tìm chữ có vần vừa học và ghi vào vở ly và đọc lại bài

- Làm bài ở vở BTTV

- Xem bài 43: Ôn tập

*HS đọc(cá nhân, tổ):

* HS viết bảng con

- HS lưu ý tư thế ngồi viết

- HS viết bảng

*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:

- Luyện đọc, phân tích từ

*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học

* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ

- HS khác nhận xét

*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH

- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : Cừu,hươu

- HS luyện đọc

*HS mở SGK , đọc bài

- Thi đọc trong tổ

* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở

*HS đọc tên chủ đề luyện nói

- HS quan sát tranh

- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét

* 1 HS đọc bài

- Lớp đọc toàn bài

Lop1.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm