1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 11

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 154,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn HS nhận xét -Hướng dẫn HS điền số thích hîp - Cho HS lµm bµi theo nhãm - GV söa bµi - Hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán tương ứng từng tranh... Gióp HS biÕt : - Gia đ[r]

Trang 1

Tuần 11 Thứ ngày tháng năm 200

Toán

Tiết 41 : LUYệN TậP

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

-Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính tương ứng

II Chuẩn bị

- GV: đồ dùng dạy học Toán

- HS: SGK, vở bt Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ

chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện tập

Bài 1

Bài 2

* Trò chơi giữa

tiết

Bài 3

Bài 4

Bài 5

4 Củng cố, dặn

- ổn định lớp

- Yêu cầu HS làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

HƯớNG DẫN HS LàM BàI TậP

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả

- GV hướng dẫn HS nhận xét

- H.dẫn HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS làm bài

- GV sửa sai

* Thi làm cho bằng nhau

-Hướng dẫn HS điền dấu thích hợp

- Cho HS làm bài theo nhóm

- GV sửa bài

- H dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán tương ứng từng tranh

- Cho HS viết, đọc kết quả

- GV sửa bài

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả

- GV hướng dẫn HS nhận xét

* Trò chơi: Làm tính nhanh

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- ổn định chỗ ngồi 5- 4 = 1 5- 1 = 4 5- 2 > 5- 3 5 – 4 = 1

- Nhắc lại tên bài

- Viết kết quả vào phép tính theo cột dọc

- HS làm bài, đọc kết quả

- HS chú ý

- HS tự làm bài 5- 1 – 1 = 3 …

* Thi làm cho bằngnhau

- HS thảo luận làm theo nhóm:

5- 3 = 2…

- HS làm bài 5- 1= 4 hoặc 4+ 1= 5 5- 2= 3 hoặc 2 + 3= 5

-Điền số thích hợp vào ô trống

5 – 1= 4 +0…

* Thi đua giữa các nhóm

Trang 2

Tiếng Việt

Bài 42: ưu - ươu

I Mục tiêu

- HS đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Hổ , báo , gấu, hươu, nai , voi

II Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…

- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

TIếT 1

a.Giới thiệu bài

b.Hđ1: Dạy vần

* Trò chơi giữa

tiết

- ổn định tổ chức lớp

- Gọi HS đọc viết từ ứng dụng

Đọc câu ứng dụng bài iêu, yêu

- Y.cầu HS tìm từ có vần iêu, yêu

- Nhận xét, ghi điểm

- GV giới thiệu, ghi bảng

- Cho HS đọc theo GV ưu.ươu

- GV giới thiệu vần “ưu” và ghi bảng

- Yêu cầu HS phân tích vần

“ưu”

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

- Cho HS thêm âm để tạo thành tiếng “lựu”

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn

và phân tích tiếng “lựu”

- Giới thiệu từ “ trái lựu”

- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá

- GV chỉnh sửa

ươu ( tương tự)

- Lưu ý: so sánh ưu - ươu

* Hát tự do

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- Gọi HS tìm từ, GV ghi bảng

- Yêu cầu HS tìm vần mới học

- ổn định

- Đọc từ và câu ứng dụng

- HS tìm từ có vần iêu, yêu

- Đọc theo GV: ưu, ươu

- Ghép vần ưu

- Âm ư đứng trước âm u

đứng sau

- Đánh vần và đọc trơn vần “ưu”

-Thêm âm “l” trước vần“ưu” , dấu nặng ở dưới âm ư

- Cá nhân – nhóm-lớp -Âm “ng” trướcvần“oi” , dấu sắc trên đầu âm o

- HS đọc

ươu ( tương tự)

* Hát

- HS khá, giỏi tìm từ

- Chú ý

- Lớp, nhóm, cá nhân

Trang 3

Nghỉ giữa tiết

TIếT 2

c.Hđ2: Luyện tập

* Trò chơi giữa

tiết

4.Củng cố, dặn

- GV giải thích nghĩa từ, đọc mẫu

- Cho HS đọc

* Viết

- GV viết mẫu, h dẫn quy trình viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa

Nghỉ giữa tiết

* Luyện đọc -Y.cầu HS đọc bài tiết1

- Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ

+ Cho HS đọc thầm đoạn thơ và tìm tiếng có vần mới học

+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn thơ

+ GV sửa sai, đọc mẫu + Cho HS đọc toàn bài

.* Tổ chức cho HS thi tìm tiếng

có vần mới tìm từ, câu có chứa vần mới.

* Luyện viết

- Cho HS viết vở tập viết, GV quan sát, nhắc nhở…

* Luyện nói

- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói

- Đặt câu hỏi hướng dẫn HS luyện nói theo tranh minh hoạ

+ Tranh vẽ gì?

+ Những con vật này sống ở đâu?

+ Con nào là thú ăn thịt?

+ Con nào là thú ăn cỏ, lá cây?

+ Con thú nào là thú nguy hiểm?

+ Hãy kể về một con vật mà em biết : hình dáng, nơi sống, thức

ăn, đặc điểm?

+ Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm đôi

+ Gọi một số nhóm trình bày + GV và HS nhận xét

* Trò chơi: Chỉ nhanh từ

- Cho HS đọc lại bài

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Lớp, nhóm, cá nhân

- Chú ý

-Thực hành viết bảng con

Nghỉ giữa tiết

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét tranh

+ HS đọc thầm và tìm tiếng mới

+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần

+ Lắng nghe

- Lớp, nhóm, cá nhân

*Thi tìm tiếng có vần mới học

- Thực hành viết vở

- Đọc : Hổ, báo, gấu…

- Luyện nói theo hướng dẫn

+ Vẽ con hổ…

+ HS luyện nói theo nhóm đôi

+ Một số nhóm trình bày

* Thi chỉ nhanh từ

- Cá nhân, đồng thanh

Trang 4

Thứ ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Bài 43 : ÔN TậP

I Mục tiêu

- HS đọc, viết chắc chắn các vần kết thúc bằng u-o

- Đọc đúng từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại một số chi tiết quan trọng trong truyện kể: Sói và Cừu

II Chuẩn bị

- GV: bảng ôn, tranh minh hoạ…

- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

TIếT 1

a Giới thiệu bài

b HĐ1: Ôn tập

*Trò chơi giữa tiết

Nghỉ giữa tiết

- ổn định lớp

- Gọi HS đọc, viết : chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

- GV cho HS thảo luận tìm những vần đã học

- Treo bảng ôn cho HS quan sát, bổ sung

* Ôn các vần

- Cho HS tự chỉ bảng ôn và

đọc

* Ghép chữ và vần thành tiếng

- Cho HS ghép chữ thành tiếng , cho HS luyện đọc

- GV hướng dẫn, sửa sai

* Hát

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV giới thiệu từ, giải thích nghĩa

- Cho HS đọc

- GV chỉnh sửa, đọc mẫu

- Gọi 2-3 HS đọc lại

* Tập viết từ ngữ ứng dụng

- GV nêu yêu cầu HS viết các chữ đã học

- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa

- ổn định chỗ ngồi

- Đọc và viết : cá nhân,

đồng thanh

- HS tìm vần: au,âu,iu,êu…

- Quan sát, bổ sung

- Cá nhân-nhóm- lớp

- Ghép chữ và vần thành tiếng

- Cá nhân:10 em Nhóm:4 nhóm

- Lớp: 2 lần

* Hát

- Chú ý

- Lớp, nhóm, cá nhân

- Lắng nghe

- 2 -3 HS đọc

- Chú ý

- Thực hành viết bảng con:

Nghỉ giữa tiết

Trang 5

TIếT 2

c HĐ2: Luyện tập

* Trò chơi giữa

tiết

4 Củng cố, dặn dò

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại bảng ôn, từ ngữ ứng dụng

- GV chỉnh sửa

* Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Thảo luận nhóm + Tranh vẽ gì?

+ Sáo là con vật như thế nào?

- GV giới thiệu và đọc

- Cho HS đọc câu ứng dụng,

GV chỉnh sửa

- GV đọc mẫu

- Cho 2-3 HS đọc lại

* Luyện viết

- Cho HS viết vở tập viết

* Tổ chức cho HS tìm vần

* Kể chuyện

- GV giới thiệu câu chuyện : Sói và Cừu

- GV kể lần 1, lần 2 có tranh minh hoạ

+ Tranh 1:Sói gặp Cừu trên bãi cỏ

- Hỏi: Bức tranh vẽ gì?

Cừu gặp Sói trong hoàn cảnh nào?

Chó Sói muốn gì ở Cừu?

- Cho HS thi kể theo nhóm + Tranh 2, 3 , 4 ,5( tương tự)

- GV tổng kết, nêu ý nghĩa của câu truyện

- GV cho HS đọc lại toàn bài

- Trò chơi: tìm các tiếng có chứa các vần vừa ôn

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Thảo luận nhóm

- Chú ý

- Đọc câu ứng dụng

- Lắng nghe

- Viết trong vở tập viết

* Thi tìm vần

- Lắng nghe

- Thảo luận, thi kể

- Lắng nghe

- Đọc lại cả bài

- Thi tìm tiếng có chứa các

âm vừa học

- Chú ý

Trang 6

Tiết 42 : Số 0 TRONG PHéP TRừ

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau, một

số trừ đi 0 thì cho kết quả chính là số đó HS biết thực hành trừ một số cho 0

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

II Chuẩn bị

- GV:Mô hình, vật thật…

- HS: Vở bài tập Toán, bộ đồ dùng thực hành Toán…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Hđ1: Giới thiệu

phép trừ hai số

bằng nhau

- ổn định lớp

- Gọi HS làm bài tập:

5 – 3 = 4…5- 2

5 – 4 = 5…4+ 1

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

* Giới thiệu phép trừ: 1 – 1 = 0

- Hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán

- Giới thiệu phép tính: 1- 1= 0

* Giới thiệu phép tính: 3- 3= 0 (tương tự)

- Lấy thêm các ví dụ khác:

2- 2= 0, 4- 4= 0…

- Kết luận: Một số trừ chính nó thì

- ổn định chỗ ngồi

- HS làm bài tập:

5 – 3 = 2 4 > 5 – 2

5 – 4 = 1 5 = 4 + 1

- Chú ý

- Nhắc lại tên bài

- Nêu bài toán: có một con vịt bớt đi một con vịt còn lại mấy con vịt?

- Đọc phép tính

- Tương tự

- Nhắc lại

Trang 7

c.Hđ2: Giới thiệu

phép trừ- một số

trừ đi 0

* Trò chơi giữatiết

d.Hđ3: Thực hành

Bài 1

Bài 2

Bài 3

4 Củng cố, dặn

bằng 0

* Giới thiệu phép trừ: 4- 0 = 4

- Yêu cầu HS nêu bài toán

- Hình thành phép tính: 4 – 0= 4

* Các phép trừ còn lại tương tự

- Kết luận: Một số trừ đi 0 thì

bằng chính số đó

* Hát tự do

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS làm bài, đọc kết quả

- GV sửa sai

- H dẫn tương tự

- Yêu cầu HS nhận xét

- Yêu cầu HS nêu bài toán theo tranh

- Hướng dẫn HS hình thành phép tính

- Cho HS viết phép tính vào bảng con, GV sửa sai

* Trò chơi: Làm toán tiếp sức

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Có 4 hình vuông bớt đi

0 hình vuông còn lại mấy hình vuông?

- Nêu phép tính: 4- 0= 4

- Nhắc lại

* Hát tự do

- Viết kết quả phép tính

- HS tự làm bài vào vở ô li

- HS làm miệng

- Nêu bài toán

- Viết phép tính:

3- 3= 0 2- 0 = 2

* Thi làm toán tiếp sức

Trang 8

Đạo đức

Thực hành kỹ năng giữa học kỳ I

I Mục tiêu:

- Hệ thống hoá lại các bài đạo đức đã học từ đầu năm

- HS được ôn luyện lại các kỹ năng hành vi đạo đức

II Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh 1.ổn định tổchức

2.Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Ôn tập

* HĐ1: Kể tên

các bài đạo đức đã

học

* Trò chơi giữa

tiết

b.HĐ 2: Trưng

bày sách vở

4 Củng cố, dặn

- ổn định lớp

- Đối với người lớn tuổi chúng ta phải như thế nào?

- Đối với em nhỏ ta phải như thế nào?

- Nhận xét, ghi điểm

- GV g.thiệu bài- ghi bảng: Ôn tập

- GV nêu yêu cầu hoạt động

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- GV ghi bảng từng bài

- GV kết luận

- Chia nhóm bốn, yêu cầu quan sát , thảo luận:

+ Trong lớp mình bạn nào gọn gàng sạch sẽ?

+ GV mời em được bạn chọn lên trước lớp?…

+ GV tuyên dương nhắc nhở các bạn học theo bạn ?

* Hát

- GV nêu yêu cầu của HĐ

- Cho HS trưng bày sách vở

- GV trưng bày sách vở của các nhóm đã bình chọn

- GV chọn một em xuất sắc nhất

- GV tuyên dương

- Liên hệ thực tế

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- ổn định chỗ ngồi

- HS trả lời: Chúng ta phải lễ phép

- Phải nhường nhịn

- Nhắc lại tên bài

- HS lắng nghe yêu cầu thảo luận

- Thảo luận, trình bày

- HS bình chọn trong nhóm tổ (2bạn)

- Em gọn gàng sạch sẽ

được tổ bình chọn lên trước lớp

* Hát

- HS làm theo nhóm bàn

- HS để sách vở đồ dùng lên bàn

- Bình chọn một bạn sách vở đẹp nhất thi với nhóm bạn

- Liên hệ

Trang 9

Thứ ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Bài 44: on - an

I Mục tiêu

- HS đọc và viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn

- Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè

II Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…

- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

TIếT 1

a.Giới thiệu bài

b.Hđ1: Dạy vần

* Trò chơi giữa

tiết

- ổn định tổ chức lớp

- Gọi HS đọc viết từ ứng dụng

Đọc câu ứng dụng bài 43

- Nhận xét, ghi điểm

- GV giới thiệu, ghi bảng

- Cho HS đọc theo GV on,an

- GV giới thiệu vần “on” và ghi bảng

- Yêu cầu HS phân tích vần

“on”

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

- Cho HS thêm âm để tạo thành tiếng “con”

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn

và phân tích tiếng “con”

- Giới thiệu từ “ mẹ con”

- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá

- GV chỉnh sửa

an ( tương tự)

- Lưu ý: so sánh on - an

* Hát tự do

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- Gọi HS tìm từ, GV ghi bảng

- Yêu cầu HS tìm vần mới học

- Gọi HS đọc trơn tiếng và từ

- ổn định

- Đọc từ và câu ứng dụng

- Đọc theo GV: on, an

- Ghép vần on

- Âm o đứng trước âm n

đứng sau

- Đánh vần và đọc trơn vần “on”

- Ghép thêm âm “c” trước vần“on”

- Cá nhân – nhóm-lớp -Âm “c” trướcvần“on” ,

- HS đọc

an ( tương tự)

* Hát

- HS khá, giỏi tìm từ

- Chú ý

- Lớp, nhóm, cá nhân

Trang 10

Nghỉ giữa tiết

TIếT 2

c.Hđ2: Luyện tập

* Trò chơi giữa

tiết

4.Củng cố, dặn

- GV giải thích nghĩa từ, đọc mẫu

- Cho HS đọc

* Viết

- GV viết mẫu, h dẫn quy trình viết: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa

Nghỉ giữa tiết

* Luyện đọc -Y.cầu HS đọc bài tiết1

- Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ

+ Cho HS đọc thầm đoạn vănvà tìm tiếng có vần mới học

+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn văn

+ GV sửa sai, đọc mẫu + Cho HS đọc toàn bài

.* Tổ chức cho HS thi tìm tiếng

có vần mới tìm từ, câu có chứa vần mới.

* Luyện viết

- Cho HS viết vở tập viết, GV quan sát, nhắc nhở…

* Luyện nói

- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói

- Đặt câu hỏi hướng dẫn HS luyện nói theo tranh minh hoạ

+ Tranh vẽ gì?

+ Các bạn trong tranh chơi với nhau như thế nào?

+ Em thường chơi trò chơi gì với bạn?

+ Hãy kể về một bạn thân của em

ở trường hay ở lớp?

+ Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm đôi

+ Gọi một số nhóm trình bày + GV và HS nhận xét

* Trò chơi: Chỉ nhanh từ

- Cho HS đọc lại bài

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- Lớp, nhóm, cá nhân

- Chú ý

-Thực hành viết bảng con

Nghỉ giữa tiết

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét tranh

+ HS đọc thầm và tìm tiếng mới

+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần

+ Lắng nghe

- Lớp, nhóm, cá nhân

*Thi tìm tiếng có vần mới học

- Thực hành viết vở

- Đọc : Bé và bạn bè

- Luyện nói theo hướng dẫn

+ Vẽ các bạn

+ HS luyện nói theo nhóm đôi

+ Một số nhóm trình bày

* Thi chỉ nhanh từ

- Cá nhân, đồng thanh

Trang 11

Tiết 43 : LUYệN TậP

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

-Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số với 0

- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính tương ứng

II Chuẩn bị

- GV: đồ dùng dạy học Toán

- HS: SGK, vở bt Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Luyện tập

Bài 1

Bài 2

* Trò chơi giữa

tiết

Bài 3

Bài 4

Bài 5

4 Củng cố, dặn

- ổn định lớp

- Yêu cầu HS làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

HƯớNG DẫN HS LàM BàI TậP

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả

- GV hướng dẫn HS nhận xét

- Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS làm bài

- GV sửa sai

* Thi làm cho bằng nhau

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS tự làm bài, đọc kết quả

- Hướng dẫn HS nhận xét -Hướng dẫn HS điền số thích hợp

- Cho HS làm bài theo nhóm

- GV sửa bài

- Hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán tương ứng từng tranh

- Cho HS viết, đọc kết quả

- GV sửa bài

* Trò chơi: Làm tính nhanh

- Dặn dò, nhận xét tiết học

- ổn định chỗ ngồi 4- 4 = 0 5- 1 = 4 5- 2 > 5- 3 5 – 4 = 1

- Nhắc lại tên bài

- Viết kết quả vào phép tính

- HS làm bài, đọc kết quả

- HS chú ý

- HS tự làm bài: viết kết quả phép tính theo cột dọc

* Thi làm cho bằng nhau

- HS thảo luận làm theo nhóm:

5- 3-1 = 1…

- HS làm bài :Điền số thích hợp vào ô trống

5 – 1= 4 +0…

- HS làm bài :

4 – 4= 0

3 – 3 = 0

* Thi đua giữa các nhóm

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:59

w