Em tưới hoa buổi chiều lúc 5 giờ Em đi ngủ lúc 9 giờ tối 2 HS lên thi đua quay kim đúng giờ và nhanh - nhận xét – tuyên dương Hoạt động nối tiếp: Trò chơi: Quay lim đồng hồ chỉ 4 giờ, 9 [r]
Trang 1Thứ hai ngày 01 tháng 4 năm 2013
Toán : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Thực hiên được các phép tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100.
- Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II/ Đồ dùng dạy học :
Chuẩn bị các nội dung bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
A.KTBC : Bài : Cộng trừ ( không nhớ )
trong phạm vi 100
Bài 2/ 162( SGK )
B.Bài mới : Luyện tập
HĐ1: Bài1/163 ( SGK) Đặt tính rồi tính
Yêu cầu HS đọc yêu cầu
HĐ2: Bài2/ 163 ( SGK) viết phép tính thích
hợp
Yêu cầu HS quan sát tranh rồi viết phép tính
thích hợp
Khi thay đổi chỗ các số thì kết quả như thế
nào?
Nhận xét mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
HĐ3:Bài3/ 163 ( SGK) ( >,<, =)?
HĐ4: Bài4/163 ( SGK) Đúng ghi Đ.Sai ghi S
( theo mẫu) Tổ chức trò chơi tiếp sức ( HS
khá, giỏi)
Hoạt động nối tiếp:
Hỏi : 36 +52 = ? 52 + 36 = ?
Nêu : Trong phép cộng khi thay đổi chỗ các
số thì kết quả như thế nào?
Chuẩn bị bài sau: Đồng hồ, thời gian
- 1 HS làm bài tập
HS nêu yêu cầu và làm bài B/con
HS nêu yêu cầu – quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp – Làm bài vào vở
HS nêu yêu cầu và làm bài B/con
HS nêu yêu cầu - Mỗi đọi cử
3 bạn tham gia trò chơi
Tập đọc: NGƯỠNG CỬA
I/ Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài “ Ngưỡng cửa ” Luyện đọc các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng
thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
- Trả lời được câu hỏi 1 SGK
II/ Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ minh hoạ như SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1 I/ Bài cũ:
Ai đâ giúp Hà khi bạn tự gãy bút chì?
Trong bài ai là người bạn tốt?
II/ Bài mới:
1/ HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng từ: ngưỡng cửa, nơi này,
quen, dắt vịng đi men, lúc nào ( giải nghĩa
từ)
Luyện đọc câu
Luyện đọc đoạn, bài:
2/ Ơn vần ăt, ăc:( HS khá, giỏi)
Tìm tiếng trong bài cĩ vần ăt:
Nhìn tranh nĩi câu chứa tiếng:
Cĩ vần ăt
Cĩ vần ăc
Tiết 2
a/ Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:
Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?
Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
* Cho HS xem tranh
b/ Luyện nĩi:
Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà mình, em đi
những đâu?
c/ Luyện đọc:
Củng cố- dặn dị:
Dặn về học thuộc khổ thơ em thích
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị bài: Kể cho bé nghe
Đọc đoạn 1- Trả lời câu hỏi 1 Đọc đoạn 2- Trả lời câu hỏi 2
- Đọc cá nhân
- Nối tiếp nhau đọc từng dịng thơ
- Mỗi khổ thơ 2 HS đọc
- 2HS đọc cả bài
Thi nĩi nhanh : dắt Phân tích: dắt: d+ăt+ dấu sắc
- Các tổ thi đua nĩi câu cĩ chứa vần
ăt, ăc
2 HS đọc khổ thơ 1:
Mẹ dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa
2 Hs đọc khổ thơ 2
2 HS đọc khổ thơ 3
1 HS đọc khổ thơ 1và 2
Đi tới trường và đi xa hơn nữa
2 HS đọc cả bài Các nhĩm, nhìn tranh trong SGK thảo luận
Các nhĩm tập hỏi và trả lời( theo tranh hoặc ngồi tranh)
- Đọc cả bài thơ
Môn :ĐẠO ĐỨC
Bài 14 :BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG (tiết 2)
I.Mục tiêu :
1.Kể được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
2 Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng Yêu
thiên nhiên,thích gần gũi với thiên nhiên
3.Có thái độ bảo vệ cây và hoa ở trường,ở đường làng,ngõ xóm và những nơi
công cộng khác;Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.Liên hệ GD BVMT ở toàn
bài
Trang 3* HS khá,giỏi nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi
trường sống.
II.Đồ dùng dạy học:
-Vở BT đạo đức, bút.Đồ dùng để chơi hoá trang
III.Các hoạt động dạy học:
A.Khởi động:
B.Kiểm tra bài cũ: 4’ - Cần phải làm gì để bảo vệ cây và hoa ở sân
trường,vườn trường và nơi công cộng Nhận xét
C.Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài :Giới thiệu bài học
2.Hoạt động 1: Làm BT 3/47
*Mục tiêu:HS biết nối gương mặt cho phù hợp với
hành vi đúng,sai
*Cách tiến hành:
– Cho hs q/sát tranh BT3 và nêu y/c sau đó nối nối
gương mặt cho phù hợp với hành vi đúng,sai(gương mặt
cười với hành vi đúng,gương mặt buồn với hành vi sai
-Cho HS tô màu vào tranh góp phần làm cho môi
trường trong lành
Liên hệ GD BVMT
*Kết luận:Những tranh góp phần làm cho môi trường
trong lành là 1,2,4
3.Hoạt động 2: Làm BT4/48
*Mục tiêu:HS biết ứng xử đúng khi thấy bạn hái,phá
hoa nơi công cộng
*Cách tiến hành:
+Cho HS đọc y/cầu BT 4 và đánh dấu vào trước cách
ứng xử em chọn khi thấy bạn hái,phá hoa nơi công
cộng
*Kết luận : Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách người lớn
khi không cản được bạn Làm như vậy là góp phần bảo
vệ môi trường trong lành ,là thực hiện quyền được sống
trong môi trường trong lành
Liên hệ GD BVMT
4.Hoạt động 3: Thực hành xây dựng kế hoạch bảo vệ
cây và hoa
*Mục tiêu:HS biết những việc cần làm để bảo vệ và
chăm sóc cây và hoa ở sân trường,vườn trường và nơi
công cộng
*Cách tiến hành:
-HS Q/sát tranh và nối,s
au đó tô màu vào tranh góp phần làm cho môi trường trong lành
-HS trả lời
-HS trả lời
.*HS khá,giỏi nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống.
- HS hoạt động nhóm tổ,sau đó đại diện nhóm trả lời làm
*HS khá,giỏi nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi
Trang 4+Cho HS thảo luận theo nhóm tổ:
-Nhận bảo vệ chăm sóc cây và hoa ở đâu?
-Vào thời gian nào? Bằng những việc cụ thể nào?
-Ai phụ trách từng việc?
-Đại diện tổ lên đăng kí và trình bày kế hoạch của
mình
*Kết luận : Môi trường trong lành giúp các em khoẻ
mạnh và phát triển.Các em cần có các hành động bảo
vệ và chăm sóc cây và hoa
5.Hoạt động 4:Củng cố –Dặn dò
-Củng cố kiến thức vừa học;Cho HS đọc đoạn thơ cuối
bài
-Lớp hát bài:Ra chơi vườn hoa
-Nhận xét tiết học
-Bài sau: Bài tự chọn dành chođịa phương
trường sống
- HS hoạt động nhóm tổ,sau đó đại diện nhóm lên trình bày
Thứ ba ngày 02 tháng 4 năm 2013
Tập viết: TƠ CHỮ HOA Q
I.Mục tiêu:
- HS tơ chữ hoa Q, R
- Viết đúng các vân: ăt, ăc, các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt
- Viết đúng các vần ươc, ươt, các từ : xanh mượt, dịng nước
- HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng khoảng cách theo
vở TV1-T2
- Rèn luyện tính cẩn thận, ĩc thẫm mĩ
II.Chuẩn bị
Mẫu chữ Q, R các mẫu vần và từ
III Các hoạt động dạy và học:
A Bài cũ : HS viết các từ con cừu, ốc
bươu
Chấm một số vở tập viết của HS
B Bài mới :
HĐ1: Tơ chữ hoa Q,R
Hướng dẫn HS tơ chữ hoa Q
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa
Q
- Nhận xét số lượng nét và độ cao con chữ
- Quy trình viết: nét cong đặt bút dịng thứ
6 và dừng bút dưới dịng kẻ thứ 5 Sau đĩ
- 1 HS viết
- Cả lớp viết b/con
- quan sát chữ hoa Q
- L cĩ 2 nét
- Độ cao 5 ơ li
- HS tơ mẫu chữ
- HS viết bảng con
Trang 5viết nét móc 2 đầu
Hướng dẫn HS tô chữ hoa R
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ
hoa R, nhận xét số lượng nét, độ cao của
con chữ
- Quy trình viết : đặt bút ở dòng kẻ thứ 6
viết nét móc trái kết thúc trên đường kẻ 2
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ
- Giới thiệu mẫu: ăc, ăt, dìu dắt, màu sắc
- Giới thiệu mẫu: ươc, dòng nước, ươt,
xanh mượt
HĐ3: HD - HS viết vào vở
- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, kboảng
cách
vần tiếng từ
C.Củng cố:
* Trò chơi: Thi viết đẹp từ: màu sắc, dòng
nước
- Nhận xét lớp
- Quan sát chữ hoa R
R độ cao 5 ô li gồm 2 nét móc trái và nét thắt giữa
- HS tô mẫu chữ
- HS viết bảng con
- HS phân tích cấu tạo vần, từ
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở theo mẫu
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách, viết đủ số dòng quy định trong vở TV1-T2
Toán : ĐỒNG HỒ, THỜI GIAN
I/Mục tiêu :
Làm quen với mặt đồng hồ Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
Có biểu tượng ban đầu về thời gian
II/Đồ dùng dạy học :
Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài
III/Các hoạt động dạy và học :
A.Bài cũ : Luyện tập
Bài 2 và bài 3/163( SGK)
B.Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu mặt đồng hồ
Mặt đồng hồ có những gì?
Kim ngắn chỉ gì? Kim dài chỉ gì?
Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài, các
số từ 1→12
Kim ngắn, kim dài đều quay theo chiều
từ số bé đến số lớn
Kim dài chỉ số 12 Kim ngắn chỉ số 9 thì
đồng hồ lúc đó là 9 giờ
Cho HS xem đồng hồ ở các thời điểm
khác nhau: 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ
- 2 HS thực hiện
Kim ngắn, kim dài và các số từ 1→12
Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
HS đọc 9 giờ
HS quan sát tranh nêu vị trí của kim trên mặt đồng hồ
Trang 6HĐ2: Thực hành xem đồng hồ chỉ mấy
giờ?
Quan sát tranh và viết đúng số giờ
Hoạt động nối tiếp:
Trò chơi : Đúng và nhanh
- Đồng hồ giúp chúng ta điều gì?
- Chuẩn bị bài sau: Thực hành
5 giờ kim ngắn chỉ số5,kim dài chỉ số12
6 giờ, 7 giờ ( nêu tương tự)
HS làm bài vào vở
8 giờ, 9 giờ, 10 giờ 16 giờ
2 HS lên bảng thi đua quay kim đồng hồ chỉ 8 giờ
Xem thời gian để học tập, sinh hoạt, làm việc, nghỉ ngơi đúng giờ đảm bảo theo quy định có lợi cho sức khoẻ
Chính tả: NGƯỠNG CỬA
I/ Mục tiêu :
- Nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa 20 chữ
trong khoảng 8- 10 phút
- Điền đúng vần ăt, ăc, điền chữ g hay gh vào chỗ trống
- Bài tập 2,3 SGK
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
A.Kiểm tra bài cũ:
Điền r, d hay gi ?
B.Bài mới: Ngưỡng cửa
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép
Đọc mẫu bài chép
- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó
* Hướng dẫn viết bài vào vở:
- HD soát bài
- GV chấm bài nhận xét chung
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập
a)Điền ăc hay ăt ?
b)Điền g hay gh ?
HĐ nối tiếp: Âm gh ghép với âm
nào?
Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Kể cho bé
nghe
Thầy áo dạy học, bé nhảy ây, đàn
cá ô lôị nước
- vài HS đọc đoạn chép
- HS hội ý tìm tiếng khó viết : này, buổi, tắp vẫn
- HS phân tích và đọc
- HS viết bảng con
- HS viết tên phân môn chính tả
- Viết đề bài cách 4 ô
- Đầu dòng cách lề 1 ô
- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi
HS làm bài vào vở bài tập bắt tay, đông bắc, bé treo áo lên mắc, đẹp mắt
gấp truyện, ghi lại, bàn ghế
- HS ; i, e, ê
Trang 7- Nhận xột lớp.
thủ công: Cắt dán hàng rào đơn giản (T2)
I mục tiêu :
HS cắt dán thành thạo hàng rào đơn giản
II đồ dùng dạy học :
Mẫu dán hàng rào đơn giản
Giấy màu, kéo, bút chì, thước, keo (HS)
III Các hoạt động dạy và học :
I BC : Kiểm tra ĐDDH
II BM : Giới thiệu
HĐ1 : Quan sát mẫu và nêu quy trình
- Cho HS quan sát các nan giấy mẫu và
hàng rào
- GV nêu quy trình cách kẻ, cắt hàng rào
các nan đứng và các nan ngang
Xác định mặt đất
HĐ2: HS thực hành :
- Cho HS chọn giấy màu
- Cho HS thảo luận theo nhóm và thực
hành cá nhân kẻ,cắt 4 nan giấy đứng và
2 nan giấy ngang
- Lấy giấy màu, kẻ theo các đường kẻ để
có 2 đường thẳng cách đều nhau Kẻ 4
nan đứng (dài 6 ô, rộng 1ô ) và 2 nan
ngang ( dài 9 ô, rộng 1ô) theo kích thước
yêu cầu
- Cắt theo các đường thẳng cách đều sẻ
được các nan giấy
Lưu ý : Đặt hàng rào cân đối, ngay ngắn
trên mặt đất ở trang giấy Khuyến khích
các em dùng màu tô trang trí hàng rào
theo óc sáng tạo của mỗi em
- Cho HS trưng bày , nhận xét
III Nhận xét dặn dò :
- GV nhận xét về :
- Tinh thần, thái độ và kĩ năng cắt dán
hàng rào
- Dặn chuẩn bị giấy màu, kéo, thước, bút
chì, bút chì màu, keo dán để cắt dán và
trang trí hình ngôi nhà
Trang 8Thứ tư ngày 03 tháng 4 năm 2013
Toán : THỰC HÀNH
I/ Mục tiêu :
- Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày
II/Chuẩn bị :
Mô hình măt đồng hồ
III/ Các hoạt động dạy và học :
A.Bài cũ : HS nêu số giờ trên mặt đồng
hồ : 5 giờ, 9 giờ
B.Bài mới : Thực hành
HĐ1: Bài1/165 Viết theo mẫu
Nhận biết, viết đúng số giờ trên mỗi
mặt đồng hồ
HĐ2: Bài tập2/165 Vẽ thêm kim ngắn
để đồng hồ chỉ giờ đúng
HĐ3: Bài tập3/166 Nối tranh với đồng
hồ thích hợp
HĐ4: Bài4/166 Bạn An đi từ thành phố
về quê Vẽ thêm kim ngắn thích hợp vào
mỗi đồng hồ
Hoạt động nối tiếp:
Buổi sáng em học ở trường lúc mấy
giờ?
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
1 HS trả lời
HS đọc yêu cầu và làm bài b/con
3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ
HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở
HS quan sát tranh và nối Buổi sáng học ở trường : 10 giờ Buổi trưa ăn cơm : 11 giờ
Buổi chiều học nhóm : 3 giờ Buổi tối nghỉ ở nhà : 8 giờ
HS đọc yêu cầu quan sát tranh và
vẽ kim ngắn chỉ số giờ thích hợp
2 HS thi dua quay kim đồng hồ chỉ
số giờ theo câu hỏi
Tập đọc: KỂ CHO BÉ NGHE
I/ Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài “ Kể cho bé nghe ” Luyện đọc các từ ngữ ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
- Trả lời câu hỏi 2 SGK
II/ Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ nội dung bài (SGK)
III/ Các hoạt động dạy và học :
Trang 9TIẾT 1:
I/ Bài cũ:
II/ Bài mới:
1/ HD luyện đọc:
- Đọc mẫu cả bài
Luyện đọc tiếng, từ: ầm ĩ, chó vện,
chăng dây, quay tròn
- Luyện đọc câu:
- Luyện đọc đoạn, cả bài:
2/ Ôn các vần ươc, ươt:( HS khá, giỏi)
- Tìm tiếng trong bài có vần ươc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươt, ươc
Tiết 2:
a/ Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc:
- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
- HD đọc phân vai
b/ Luyện nói: Hỏi - đáp về những con
vật em biết?
c Luyện đọc lại :
Củng cố - dặn dò:
- Về nhà đọc bài thơ cho bố mẹ nghe
- Chuẩn bị bài : Hai chị em
- Nhận xét lớp
Đọc bài: Ngưỡng cửa Trả lời cau hỏi: Em bé qua ngưỡng cửa để đi đến những đâu?
- Đọc cá nhân
- Nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ một
- 3 HS đọc cả bài
Thi tìm nhanh: nước Từng tổ thi đua tìm từ ngữ ngoài bài
Có vần ươc, ươt
Là cái máy cày Hai HS : 1 em đọc căc dòng thơ số
lẻ, một em đọc các dòng thơ số chẵn
Từng cặp: một em đặt câu hỏi nêu đặc điểm, một em nói tên con vật,
đồ vật
- Cá nhân đọc
Thứ năm ngày 18 tháng 4 năm 2013
Chính tả: KỂ CHO BÉ NGHE
I/ Mục tiêu :
- Nghe viết 8 dòng thơ đầu bài thơ Kể cho bé nghe trong khoảng 10- 15 phút
- Điền đúng vần ươc, ươt, điền chữ ng hay ngh vào chỗ trống
- Bài tập 2,3 SGK
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học :
A.Kiểm tra bài cũ:
Điền ăc hay ăt ?
B.Bài mới: Kể cho bé nghe
HĐ1: Hướng dẫn HS tập viết chính
tả
Họ b.´ tay chào nhau
Bé treo áo lên m.´
- Vài HS đọc đoạn viết
- HS hội ý tìm tiếng khó viết : chó
Trang 10- Đọc mẫu bài chính tả
- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó
HĐ2: Hướng dẫn viết bài vào vở:
- GV đọc- HS viết vào vở
- HD soát bài
- GV chấm bài nhận xét chung
HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập
a)Điền ươc hoặc ươt ?
b)Điền ng hay ngh ?
Củng cố -dặn dò:
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị bài sau: Hồ Gươm
vên, chăng dây, quay tròn, nấu
- HS phân tích và đọc
- HS viết bảng con
- HS viết tên phân môn chính tả
- Viết đề bài cách 4 ô
- Đầu dòng cách lề 1 ô
- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi
HS làm bài vào vở bài tập Mái tóc rất mượt
Dùng thước đo vải Ngày mới đi học Cao Bá Quát ngày đêm quên cả nghỉ ngơi, ông người nổi tiếng viết chữ đẹp
Tập đọc: HAI CHỊ EM
I/ Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài Luyện đọc từ ngữ: vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có người cùng chơi
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
II/ Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ bài tập đọc và phần luyện nói ( SGK )
III/ Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1 I/ Bài cũ:
II/ Bài mới:
1/ HD luyện đọc:
- Đọc cả bài
- Luyện đọc tiếng, từ: vui vẻ, một lát, hét
lên, dây cót, buồn
- Luyện đọc câu
Luyện đọc câu nói của câu em
Luyện đọc đoạn, cả bài
2/ Ôn các vần et,oet ( HS khá, giỏi)
- Tìm tiếng trong bài có vần et
- Tìm tiếng ngoài bài có vần et, oet
- Điền vần et hoặc oet
Tiết 2
- Đọc 8 dòng thơ đầu bài kể cho
bé nghe
- Trả lời câu hỏi
Đọc cá nhân
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
- Vài HS đọc cả bài
- Thi tìm nhanh :bhót
- Thi tìm theo từng tổ Điền miệng vần et, oet