1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học lớp 1 - Tuần học 31

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 264,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em tưới hoa buổi chiều lúc 5 giờ Em đi ngủ lúc 9 giờ tối 2 HS lên thi đua quay kim đúng giờ và nhanh - nhận xét – tuyên dương Hoạt động nối tiếp: Trò chơi: Quay lim đồng hồ chỉ 4 giờ, 9 [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 01 tháng 4 năm 2013

Toán : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

- Thực hiên được các phép tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100.

- Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II/ Đồ dùng dạy học :

Chuẩn bị các nội dung bài tập

III/ Các hoạt động dạy và học :

A.KTBC : Bài : Cộng trừ ( không nhớ )

trong phạm vi 100

Bài 2/ 162( SGK )

B.Bài mới : Luyện tập

HĐ1: Bài1/163 ( SGK) Đặt tính rồi tính

Yêu cầu HS đọc yêu cầu

HĐ2: Bài2/ 163 ( SGK) viết phép tính thích

hợp

Yêu cầu HS quan sát tranh rồi viết phép tính

thích hợp

Khi thay đổi chỗ các số thì kết quả như thế

nào?

Nhận xét mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

HĐ3:Bài3/ 163 ( SGK) ( >,<, =)?

HĐ4: Bài4/163 ( SGK) Đúng ghi Đ.Sai ghi S

( theo mẫu) Tổ chức trò chơi tiếp sức ( HS

khá, giỏi)

Hoạt động nối tiếp:

Hỏi : 36 +52 = ? 52 + 36 = ?

Nêu : Trong phép cộng khi thay đổi chỗ các

số thì kết quả như thế nào?

Chuẩn bị bài sau: Đồng hồ, thời gian

- 1 HS làm bài tập

HS nêu yêu cầu và làm bài B/con

HS nêu yêu cầu – quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp – Làm bài vào vở

HS nêu yêu cầu và làm bài B/con

HS nêu yêu cầu - Mỗi đọi cử

3 bạn tham gia trò chơi

Tập đọc: NGƯỠNG CỬA

I/ Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài “ Ngưỡng cửa ” Luyện đọc các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng

thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa

- Trả lời được câu hỏi 1 SGK

II/ Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ minh hoạ như SGK

III/ Các hoạt động dạy và học :

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1 I/ Bài cũ:

Ai đâ giúp Hà khi bạn tự gãy bút chì?

Trong bài ai là người bạn tốt?

II/ Bài mới:

1/ HD luyện đọc

Luyện đọc tiếng từ: ngưỡng cửa, nơi này,

quen, dắt vịng đi men, lúc nào ( giải nghĩa

từ)

Luyện đọc câu

Luyện đọc đoạn, bài:

2/ Ơn vần ăt, ăc:( HS khá, giỏi)

Tìm tiếng trong bài cĩ vần ăt:

Nhìn tranh nĩi câu chứa tiếng:

Cĩ vần ăt

Cĩ vần ăc

Tiết 2

a/ Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?

Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?

* Cho HS xem tranh

b/ Luyện nĩi:

Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà mình, em đi

những đâu?

c/ Luyện đọc:

Củng cố- dặn dị:

Dặn về học thuộc khổ thơ em thích

- Nhận xét lớp

- Chuẩn bị bài: Kể cho bé nghe

Đọc đoạn 1- Trả lời câu hỏi 1 Đọc đoạn 2- Trả lời câu hỏi 2

- Đọc cá nhân

- Nối tiếp nhau đọc từng dịng thơ

- Mỗi khổ thơ 2 HS đọc

- 2HS đọc cả bài

Thi nĩi nhanh : dắt Phân tích: dắt: d+ăt+ dấu sắc

- Các tổ thi đua nĩi câu cĩ chứa vần

ăt, ăc

2 HS đọc khổ thơ 1:

Mẹ dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa

2 Hs đọc khổ thơ 2

2 HS đọc khổ thơ 3

1 HS đọc khổ thơ 1và 2

Đi tới trường và đi xa hơn nữa

2 HS đọc cả bài Các nhĩm, nhìn tranh trong SGK thảo luận

Các nhĩm tập hỏi và trả lời( theo tranh hoặc ngồi tranh)

- Đọc cả bài thơ

Môn :ĐẠO ĐỨC

Bài 14 :BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG (tiết 2)

I.Mục tiêu :

1.Kể được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người

2 Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng Yêu

thiên nhiên,thích gần gũi với thiên nhiên

3.Có thái độ bảo vệ cây và hoa ở trường,ở đường làng,ngõ xóm và những nơi

công cộng khác;Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.Liên hệ GD BVMT ở toàn

bài

Trang 3

* HS khá,giỏi nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi

trường sống.

II.Đồ dùng dạy học:

-Vở BT đạo đức, bút.Đồ dùng để chơi hoá trang

III.Các hoạt động dạy học:

A.Khởi động:

B.Kiểm tra bài cũ: 4’ - Cần phải làm gì để bảo vệ cây và hoa ở sân

trường,vườn trường và nơi công cộng Nhận xét

C.Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài :Giới thiệu bài học

2.Hoạt động 1: Làm BT 3/47

*Mục tiêu:HS biết nối gương mặt cho phù hợp với

hành vi đúng,sai

*Cách tiến hành:

– Cho hs q/sát tranh BT3 và nêu y/c sau đó nối nối

gương mặt cho phù hợp với hành vi đúng,sai(gương mặt

cười với hành vi đúng,gương mặt buồn với hành vi sai

-Cho HS tô màu vào tranh góp phần làm cho môi

trường trong lành

Liên hệ GD BVMT

*Kết luận:Những tranh góp phần làm cho môi trường

trong lành là 1,2,4

3.Hoạt động 2: Làm BT4/48

*Mục tiêu:HS biết ứng xử đúng khi thấy bạn hái,phá

hoa nơi công cộng

*Cách tiến hành:

+Cho HS đọc y/cầu BT 4 và đánh dấu vào trước cách

ứng xử em chọn khi thấy bạn hái,phá hoa nơi công

cộng

*Kết luận : Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách người lớn

khi không cản được bạn Làm như vậy là góp phần bảo

vệ môi trường trong lành ,là thực hiện quyền được sống

trong môi trường trong lành

Liên hệ GD BVMT

4.Hoạt động 3: Thực hành xây dựng kế hoạch bảo vệ

cây và hoa

*Mục tiêu:HS biết những việc cần làm để bảo vệ và

chăm sóc cây và hoa ở sân trường,vườn trường và nơi

công cộng

*Cách tiến hành:

-HS Q/sát tranh và nối,s

au đó tô màu vào tranh góp phần làm cho môi trường trong lành

-HS trả lời

-HS trả lời

.*HS khá,giỏi nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống.

- HS hoạt động nhóm tổ,sau đó đại diện nhóm trả lời làm

*HS khá,giỏi nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi

Trang 4

+Cho HS thảo luận theo nhóm tổ:

-Nhận bảo vệ chăm sóc cây và hoa ở đâu?

-Vào thời gian nào? Bằng những việc cụ thể nào?

-Ai phụ trách từng việc?

-Đại diện tổ lên đăng kí và trình bày kế hoạch của

mình

*Kết luận : Môi trường trong lành giúp các em khoẻ

mạnh và phát triển.Các em cần có các hành động bảo

vệ và chăm sóc cây và hoa

5.Hoạt động 4:Củng cố –Dặn dò

-Củng cố kiến thức vừa học;Cho HS đọc đoạn thơ cuối

bài

-Lớp hát bài:Ra chơi vườn hoa

-Nhận xét tiết học

-Bài sau: Bài tự chọn dành chođịa phương

trường sống

- HS hoạt động nhóm tổ,sau đó đại diện nhóm lên trình bày

Thứ ba ngày 02 tháng 4 năm 2013

Tập viết: TƠ CHỮ HOA Q

I.Mục tiêu:

- HS tơ chữ hoa Q, R

- Viết đúng các vân: ăt, ăc, các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt

- Viết đúng các vần ươc, ươt, các từ : xanh mượt, dịng nước

- HS viết chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, viết đúng khoảng cách theo

vở TV1-T2

- Rèn luyện tính cẩn thận, ĩc thẫm mĩ

II.Chuẩn bị

Mẫu chữ Q, R các mẫu vần và từ

III Các hoạt động dạy và học:

A Bài cũ : HS viết các từ con cừu, ốc

bươu

Chấm một số vở tập viết của HS

B Bài mới :

HĐ1: Tơ chữ hoa Q,R

Hướng dẫn HS tơ chữ hoa Q

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ hoa

Q

- Nhận xét số lượng nét và độ cao con chữ

- Quy trình viết: nét cong đặt bút dịng thứ

6 và dừng bút dưới dịng kẻ thứ 5 Sau đĩ

- 1 HS viết

- Cả lớp viết b/con

- quan sát chữ hoa Q

- L cĩ 2 nét

- Độ cao 5 ơ li

- HS tơ mẫu chữ

- HS viết bảng con

Trang 5

viết nét móc 2 đầu

Hướng dẫn HS tô chữ hoa R

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét chữ

hoa R, nhận xét số lượng nét, độ cao của

con chữ

- Quy trình viết : đặt bút ở dòng kẻ thứ 6

viết nét móc trái kết thúc trên đường kẻ 2

HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ngữ

- Giới thiệu mẫu: ăc, ăt, dìu dắt, màu sắc

- Giới thiệu mẫu: ươc, dòng nước, ươt,

xanh mượt

HĐ3: HD - HS viết vào vở

- HD tư thế ngồi, cách cầm bút, kboảng

cách

vần tiếng từ

C.Củng cố:

* Trò chơi: Thi viết đẹp từ: màu sắc, dòng

nước

- Nhận xét lớp

- Quan sát chữ hoa R

R độ cao 5 ô li gồm 2 nét móc trái và nét thắt giữa

- HS tô mẫu chữ

- HS viết bảng con

- HS phân tích cấu tạo vần, từ

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở theo mẫu

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách, viết đủ số dòng quy định trong vở TV1-T2

Toán : ĐỒNG HỒ, THỜI GIAN

I/Mục tiêu :

Làm quen với mặt đồng hồ Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

Có biểu tượng ban đầu về thời gian

II/Đồ dùng dạy học :

Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài

III/Các hoạt động dạy và học :

A.Bài cũ : Luyện tập

Bài 2 và bài 3/163( SGK)

B.Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu mặt đồng hồ

Mặt đồng hồ có những gì?

Kim ngắn chỉ gì? Kim dài chỉ gì?

Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài, các

số từ 1→12

Kim ngắn, kim dài đều quay theo chiều

từ số bé đến số lớn

Kim dài chỉ số 12 Kim ngắn chỉ số 9 thì

đồng hồ lúc đó là 9 giờ

Cho HS xem đồng hồ ở các thời điểm

khác nhau: 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ

- 2 HS thực hiện

Kim ngắn, kim dài và các số từ 1→12

Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút

HS đọc 9 giờ

HS quan sát tranh nêu vị trí của kim trên mặt đồng hồ

Trang 6

HĐ2: Thực hành xem đồng hồ chỉ mấy

giờ?

Quan sát tranh và viết đúng số giờ

Hoạt động nối tiếp:

Trò chơi : Đúng và nhanh

- Đồng hồ giúp chúng ta điều gì?

- Chuẩn bị bài sau: Thực hành

5 giờ kim ngắn chỉ số5,kim dài chỉ số12

6 giờ, 7 giờ ( nêu tương tự)

HS làm bài vào vở

8 giờ, 9 giờ, 10 giờ 16 giờ

2 HS lên bảng thi đua quay kim đồng hồ chỉ 8 giờ

Xem thời gian để học tập, sinh hoạt, làm việc, nghỉ ngơi đúng giờ đảm bảo theo quy định có lợi cho sức khoẻ

Chính tả: NGƯỠNG CỬA

I/ Mục tiêu :

- Nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa 20 chữ

trong khoảng 8- 10 phút

- Điền đúng vần ăt, ăc, điền chữ g hay gh vào chỗ trống

- Bài tập 2,3 SGK

II/ Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập

III/ Các hoạt động dạy và học :

A.Kiểm tra bài cũ:

Điền r, d hay gi ?

B.Bài mới: Ngưỡng cửa

HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép

Đọc mẫu bài chép

- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó

* Hướng dẫn viết bài vào vở:

- HD soát bài

- GV chấm bài nhận xét chung

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập

a)Điền ăc hay ăt ?

b)Điền g hay gh ?

HĐ nối tiếp: Âm gh ghép với âm

nào?

Dặn dò: Chuẩn bị bài sau: Kể cho bé

nghe

Thầy áo dạy học, bé nhảy ây, đàn

cá ô lôị nước

- vài HS đọc đoạn chép

- HS hội ý tìm tiếng khó viết : này, buổi, tắp vẫn

- HS phân tích và đọc

- HS viết bảng con

- HS viết tên phân môn chính tả

- Viết đề bài cách 4 ô

- Đầu dòng cách lề 1 ô

- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi

HS làm bài vào vở bài tập bắt tay, đông bắc, bé treo áo lên mắc, đẹp mắt

gấp truyện, ghi lại, bàn ghế

- HS ; i, e, ê

Trang 7

- Nhận xột lớp.

thủ công: Cắt dán hàng rào đơn giản (T2)

I mục tiêu :

HS cắt dán thành thạo hàng rào đơn giản

II đồ dùng dạy học :

Mẫu dán hàng rào đơn giản

Giấy màu, kéo, bút chì, thước, keo (HS)

III Các hoạt động dạy và học :

I BC : Kiểm tra ĐDDH

II BM : Giới thiệu

HĐ1 : Quan sát mẫu và nêu quy trình

- Cho HS quan sát các nan giấy mẫu và

hàng rào

- GV nêu quy trình cách kẻ, cắt hàng rào

các nan đứng và các nan ngang

Xác định mặt đất

HĐ2: HS thực hành :

- Cho HS chọn giấy màu

- Cho HS thảo luận theo nhóm và thực

hành cá nhân kẻ,cắt 4 nan giấy đứng và

2 nan giấy ngang

- Lấy giấy màu, kẻ theo các đường kẻ để

có 2 đường thẳng cách đều nhau Kẻ 4

nan đứng (dài 6 ô, rộng 1ô ) và 2 nan

ngang ( dài 9 ô, rộng 1ô) theo kích thước

yêu cầu

- Cắt theo các đường thẳng cách đều sẻ

được các nan giấy

Lưu ý : Đặt hàng rào cân đối, ngay ngắn

trên mặt đất ở trang giấy Khuyến khích

các em dùng màu tô trang trí hàng rào

theo óc sáng tạo của mỗi em

- Cho HS trưng bày , nhận xét

III Nhận xét dặn dò :

- GV nhận xét về :

- Tinh thần, thái độ và kĩ năng cắt dán

hàng rào

- Dặn chuẩn bị giấy màu, kéo, thước, bút

chì, bút chì màu, keo dán để cắt dán và

trang trí hình ngôi nhà

Trang 8

Thứ tư ngày 03 tháng 4 năm 2013

Toán : THỰC HÀNH

I/ Mục tiêu :

- Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày

II/Chuẩn bị :

Mô hình măt đồng hồ

III/ Các hoạt động dạy và học :

A.Bài cũ : HS nêu số giờ trên mặt đồng

hồ : 5 giờ, 9 giờ

B.Bài mới : Thực hành

HĐ1: Bài1/165 Viết theo mẫu

Nhận biết, viết đúng số giờ trên mỗi

mặt đồng hồ

HĐ2: Bài tập2/165 Vẽ thêm kim ngắn

để đồng hồ chỉ giờ đúng

HĐ3: Bài tập3/166 Nối tranh với đồng

hồ thích hợp

HĐ4: Bài4/166 Bạn An đi từ thành phố

về quê Vẽ thêm kim ngắn thích hợp vào

mỗi đồng hồ

Hoạt động nối tiếp:

Buổi sáng em học ở trường lúc mấy

giờ?

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau : Luyện tập

1 HS trả lời

HS đọc yêu cầu và làm bài b/con

3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ

HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở

HS quan sát tranh và nối Buổi sáng học ở trường : 10 giờ Buổi trưa ăn cơm : 11 giờ

Buổi chiều học nhóm : 3 giờ Buổi tối nghỉ ở nhà : 8 giờ

HS đọc yêu cầu quan sát tranh và

vẽ kim ngắn chỉ số giờ thích hợp

2 HS thi dua quay kim đồng hồ chỉ

số giờ theo câu hỏi

Tập đọc: KỂ CHO BÉ NGHE

I/ Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài “ Kể cho bé nghe ” Luyện đọc các từ ngữ ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

- Trả lời câu hỏi 2 SGK

II/ Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ nội dung bài (SGK)

III/ Các hoạt động dạy và học :

Trang 9

TIẾT 1:

I/ Bài cũ:

II/ Bài mới:

1/ HD luyện đọc:

- Đọc mẫu cả bài

Luyện đọc tiếng, từ: ầm ĩ, chó vện,

chăng dây, quay tròn

- Luyện đọc câu:

- Luyện đọc đoạn, cả bài:

2/ Ôn các vần ươc, ươt:( HS khá, giỏi)

- Tìm tiếng trong bài có vần ươc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươt, ươc

Tiết 2:

a/ Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc:

- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?

- HD đọc phân vai

b/ Luyện nói: Hỏi - đáp về những con

vật em biết?

c Luyện đọc lại :

Củng cố - dặn dò:

- Về nhà đọc bài thơ cho bố mẹ nghe

- Chuẩn bị bài : Hai chị em

- Nhận xét lớp

Đọc bài: Ngưỡng cửa Trả lời cau hỏi: Em bé qua ngưỡng cửa để đi đến những đâu?

- Đọc cá nhân

- Nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ một

- 3 HS đọc cả bài

Thi tìm nhanh: nước Từng tổ thi đua tìm từ ngữ ngoài bài

Có vần ươc, ươt

Là cái máy cày Hai HS : 1 em đọc căc dòng thơ số

lẻ, một em đọc các dòng thơ số chẵn

Từng cặp: một em đặt câu hỏi nêu đặc điểm, một em nói tên con vật,

đồ vật

- Cá nhân đọc

Thứ năm ngày 18 tháng 4 năm 2013

Chính tả: KỂ CHO BÉ NGHE

I/ Mục tiêu :

- Nghe viết 8 dòng thơ đầu bài thơ Kể cho bé nghe trong khoảng 10- 15 phút

- Điền đúng vần ươc, ươt, điền chữ ng hay ngh vào chỗ trống

- Bài tập 2,3 SGK

II/ Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết và phần bài tập

III/ Các hoạt động dạy và học :

A.Kiểm tra bài cũ:

Điền ăc hay ăt ?

B.Bài mới: Kể cho bé nghe

HĐ1: Hướng dẫn HS tập viết chính

tả

Họ b.´ tay chào nhau

Bé treo áo lên m.´

- Vài HS đọc đoạn viết

- HS hội ý tìm tiếng khó viết : chó

Trang 10

- Đọc mẫu bài chính tả

- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó

HĐ2: Hướng dẫn viết bài vào vở:

- GV đọc- HS viết vào vở

- HD soát bài

- GV chấm bài nhận xét chung

HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập

a)Điền ươc hoặc ươt ?

b)Điền ng hay ngh ?

Củng cố -dặn dò:

- Nhận xét lớp

- Chuẩn bị bài sau: Hồ Gươm

vên, chăng dây, quay tròn, nấu

- HS phân tích và đọc

- HS viết bảng con

- HS viết tên phân môn chính tả

- Viết đề bài cách 4 ô

- Đầu dòng cách lề 1 ô

- HS soát bài - dùng bút chì chữa lỗi

HS làm bài vào vở bài tập Mái tóc rất mượt

Dùng thước đo vải Ngày mới đi học Cao Bá Quát ngày đêm quên cả nghỉ ngơi, ông người nổi tiếng viết chữ đẹp

Tập đọc: HAI CHỊ EM

I/ Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài Luyện đọc từ ngữ: vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài : cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có người cùng chơi

- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK

II/ Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ bài tập đọc và phần luyện nói ( SGK )

III/ Các hoạt động dạy và học :

Tiết 1 I/ Bài cũ:

II/ Bài mới:

1/ HD luyện đọc:

- Đọc cả bài

- Luyện đọc tiếng, từ: vui vẻ, một lát, hét

lên, dây cót, buồn

- Luyện đọc câu

Luyện đọc câu nói của câu em

Luyện đọc đoạn, cả bài

2/ Ôn các vần et,oet ( HS khá, giỏi)

- Tìm tiếng trong bài có vần et

- Tìm tiếng ngoài bài có vần et, oet

- Điền vần et hoặc oet

Tiết 2

- Đọc 8 dòng thơ đầu bài kể cho

bé nghe

- Trả lời câu hỏi

Đọc cá nhân

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- 4 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

- Vài HS đọc cả bài

- Thi tìm nhanh :bhót

- Thi tìm theo từng tổ Điền miệng vần et, oet

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w