1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 33 (29)

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 261,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HD nhận biết hiện tượng nhân hoá Bài tập1: Đọc các đoạn thơ, đoạn văn dưới đây: - GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng.. Viết vào chỗ trống trong bảng:.[r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai ngày 29 thỏng 4 năm 2013

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

CểC KIỆN TRỜI

I Mục tiờu.

A Tập đọc.

- Biết đọc phõn biệt lời dẫn chuyện và lời cỏc nhõn vật

- Hiểu ND chuyện Do cú quyết tõm biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nờn cúc và đó thắng cả đội quõn hựng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới

B Kể chuyện:

- Dựa vào trớ nhớ và tranh minh hoạ kể được cõu chuyện "Cúc kiện trời" bằng lời của nhõn vật trong chuyện

II Đồ dựng dạy học.

- Tranh minh họa truyện trong SGK

III Cỏc hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra

-Đọc bài Cuốn sổ tay?

-> HS + GV nhận xét

(2, 3 HS đọc)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Luyện đọc.

- GV sửa lỗi phỏt õm cho HS: Nắng hạn,

nứt Nợ,

- HS nối tiếp nhau đọc cõu

- HD luyện đọc + giải nghĩa từ - Đọc từng đoạn trước lớp + giải nghĩa từ:

Thiờn đỡnh, nỏo động,

- Đọc từng đoạn trong nhúm

- HS đọc từng đoạn

- Cả lớp đọc bài

c Luyện đọc+ Tỡm hiểu bài.

- GV nờu cõu hỏi

- Vỡ sao cúc phải lờn kiện trời?

- HS đọc - TLCH

- Vỡ trời lõu ngày khụng mưa, hạ giới lại hạn lớn, muụn loài khổ sở

- Cúc sắp xếp đội ngũ như thế nào? -Cúc bố trớ lực lượng ở những chỗ bất

- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bờn

ngờ…

- 3 HS kể

- Sau cuộc chiến thỏi độ của trời thay đổi

như thế nào?

- Trời mời Cúc vào thương lượng, núi rất ngọt giọng…

- Theo em cúc cú những điểm gỡ đỏng

khen?

-> HS nờu

- một vài HS thi đọc phõn vai

-> HS nhận xột

- GV nhận xột

KỂ CHUYỆN

b HD kể chuyện - Một số HS phỏt biểu, cho biết cỏc em kể theo

vai nào

Trang 2

- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND từng tranh.

- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải xưng

"Tôi"

- Từng cặp HS tập kể

- Vài HS thi kể trước lớp

-> HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò.

- Nêu ND chính của truyện?

- Chuẩn bị bài sau

_

TOÁN

KIỂM TRA A/ Mục tiêu :

-Tập trung vào việc đánh giá: - kiến thức, kĩ năng đọc viết các số có đến năm chữ số

- Tìm số liền sau của số có năm chữ số ; Sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn ; Thực hiện các phép tính cộng , trừ các số có năm chữ số , nhân và chia số có năm

chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ không liên tiếp);

-Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau

Biết giải bài toán có đến hai phép tính

B/ Chuẩn bị : Đề bài kiểm tra

C/Các hoạt động dạy học :

1 Ổn

định tổ

chức

2.Bài

mới:

*Kiểm

tra

-Bài 1:

Bài 2:

Bài 3

Bài 4

Bài 1:

-Kiểm tra chuẩn bị của HS

- Giới thiệu bài: +Đề bài: A Phần trắc nghiệm

- Hãy khoanh vào các chữ A , B , C , D trước những câu trả lời đúng

- Số liền sau của 68 457 là :

A 68467, B 68447, C 68456, D 68 458 -Các số : 48 617 , 47 861 , 48 716 , 47 816 -Hãy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

A 48 617 ; 48 716 ; 47 861 ; 47 816

B 48 716 ; 48 617 ; 47 861 ; 47 816

C 47 816 ; 47 861 ; 48617 ; 48 716

D 48 617 ; 48 716 ; 47 816 ; 47 861

- Kết quả của phép cộng 36528 + 49347 là

A 75 865 B 85 865 C 75 875 D 85 875 Kết quả của phép trừ 85 371 – 9046 là

A 76 325 B 86 335 C 76 335 D 86 325 B) Phần tự luận

-Đặt tính rồi tính : a) 21628 x 3 b) 15250 : 5

-Đưa đồ dùng đặt lên bàn

để GV kiểm tra

*Lớp theo dõi

-HS làm vào giấy kiểm tra Cách ghi điểm:

-Phần 1: 4 điểm Bài1: 1 điểm (đáp án:D) Bài2: 1,5 điểm (đáp án:C) Bài3: 1,5điểm (đáp án:D) Bài 4: đáp án A

-Phần 2: 5 điểm Bài1: 2 điểm (mỗi phép tính đúng 1 điểm)

21628 x 3 = 64884

15250 : 5 = 3050

Trang 3

Bài 2:

3 Tổng

kết

-Ngày đầu cửa hàng bán được 230 m vải Ngày thứ

hai bán được 340 m vải Ngày thứ 3 bán được bằng

số mét vải bán được trong cả hai ngày đầu Hỏi 3

1

ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải

-Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

Bài2: 3 điểm

Số m vải cả hai ngày đầu bán được là: 230 + 340 =

570 (m)

Số m vải ngày thứ ba bán được là: 570 : 3 = 190 (m) Đáp số: 190 mét vải Trình bày sạch đẹp:1 điểm

-Nộp bài Nghe nhận xét _

TOÁN

KIỂM TRA

I Đề bài:

1 Bài 1: Đặt tính rồi tính.

2 Bài 2: Tìm x

3 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

69218 - 26736 : 3 (35281 + 31645) : 2

30507 + 27876 : 3 (45405 - 8221) : 4

4 Bài 4

Một hình vuông có chu vi là 40 cm Tính diện tích hình vuông đó

II Đáp án

Bài 1: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được 0,5 điểm

Bài 2: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được 1 điểm

Bài 3: 4 điểm - mỗi phân tích đúng được 1 điểm

Bài 4: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được1 điểm

Cạnh của hình vuông là :(0,5)

40 : 4 = 10 (cm) Diện tích hình vuông là: (0,5)

10 x 10 = 100 (cm2) (0,5) Đáp số: 100 (cm2) _

CHÍNH TẢ( nghe- viết):

CÓC KIỆN TRỜI

I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả

- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam Á (BT2)

-Điền đúng vào chỗ trống các âm lẫn s/ x

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 4

HĐ của GV HĐ của HS

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra

- GV đọc: lâu năm, nứt nẻ, nấp

3 Bài mới1.

a.Giới thiệu bài:

b HD nghe- viết:

* HD chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- GV hỏi:

+ Những từ nào trong bào chính tả được

viết hoa? Vì sao?

- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng…

- GV đọc 1 số tiếng khó: Trời, Cóc, Gấu - HS luyện viết vào bảng con

- GV sửa sai cho HS

GV theo dõi, HD thêm cho HS

*Chấm, Chữa bài:

- GV thu vở chấm điểm

c HD làm bài tập:

Bài 2: Đọc và viết đúng tên một số nước

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS đọc đòng thanh tên 5 nước Đông Nam á

- HS làm nháp

- 2 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 3(a) Điền vào chỗ trống: s/x

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở + 1 HS lên làm vào bảng quay

- GV gọi HS đọc bài a cây sào- xào nấu- lịch sử- đối xử

- 3- 4 HS đọc

- HS nhận xét

- GV nhận xét

4 Củng cố- dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 30 tháng 4 năm 2013

MÔN: TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I Mục tiêu :

- Đọc,viết các số trong phạm vi 100 000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

II Đồ dùng dạy học :

- Bài tập 1+ 4 viết sẵn trên bảng lớp

- Phấn màu

III Các hoạt động dạy học :

Trang 5

HĐ của GV HĐ của HS

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra

- Làm bài tập 1+ 2 ( T 1)

->HS + GV nhận xét

3 Bài mới1

-HD HS thực hành

* Ôn các số tròn nghìn Bài 1 :Viết tiếp số thích hợp vào mỗi gạch:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu hS làm vào SGK a 30 000 , 40 000 , 70 000 , 80 000 ,

90 000 , 100 000

b 90 000 , 95 000 , 100 000

- HS nhận xét -> GV nhận xét

* Ôn về các số trong phạm vi 100 000 Bài 2 : Đọc các số:….

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào SGK - 54 175: Năm mươi tư nghìn một trăm bảy

mươi năm

- 14 034 : mười bốn nghìn không trăm ba mươi

-> HS nhận xét -> GV nhận xét

* Ôn tập về phân tích số thành tổng các

trăm, chục, đơn vị

Bài 3 : Viết các số:…

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào SGK

a 2020 ; 2025 ; 2030 ; 2035 ; 2040

b 14 600 ; 14 700 ; 14 800 ; 14 900

c 68 030 ; 68 040 ; 68 050 ; 68 060

- HS nhận xét -> GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò :

- chuẩn bị bài sau

Tập viết :

ÔN CHỮ HOA Y

I Mục tiêu :

- Củng cố cách viết , chữ viết hoa y thông qua bài tập ứng dụng

-Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / kính già , già đố tuổi cho bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy- học:

GV: - Mẫu chữ viết hoa Y

Tên riêng, câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp

HS: Vở viết, bút, phấn, bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 6

1 Kiểm tra bài cũ: 5ph

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: 32ph

HĐ1: HD viết chữ hoa

a Quan sát, nêu quy trình:

- Cho HS quan sát mẫu chữ viết hoa Y

- Viết mẫu, HD cách viết

b Viết bảng:

- Sửa sai cho HS

HĐ2: HD viết từ ứng dụng:(tên riêng)

a Giới thiệu từ ứng dụng:

- Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền

Trung

b Quan sát, nhận xét:

H: Khi viết từ này ta viết hoa con chữ nào? Vì

sao?

- GV viết mẫu, HD viết

c Viết bảng:

- Nhận xét

HĐ3: HD viết câu ứng dụng

a Giới thiệu câu ứng dụng:

- Giúp HS hiểu ý nghĩa của câu ứng dụng

b Quan sát, nhận xét:

H: Ta viết hoa chữ nào?

Những con chữ nào cao 2,5 li?

- GV viết mẫu, HD HS cách viết Lưu ý cho HS

viết liền mạch các con chữ trong chữ và khoảng

cách giữa các chữ

c Viết bảng:

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

HĐ4: HD viết bài vào vở

- GV nêu yêu cầu HD cách trình bày vào vở

Quan sát, giúp HS viết đúng, đẹp

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: 3ph

- Gv củng cố lại quy trình viết chữ hoa Y

- Nhận xét tiết học

- Về viết bài ở nhà

- 2HS viết bảng lớp, lớp viết vào bảng con: Đồng Xuân, Tôt, Xấu

- Nêu chữ hoa trong bài: Y, P

- Quan sát, nêu quy trình viết

+ 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Y,

P K

+ Nêu từ: Phú Yên

- Viết hoa con chữ đầu của mỗi chữ vì đó

là tên riêng

+ 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Phú Yên

+ Nêu câu: Yêu trẻ tuổi cho

- Chữ đầu dòng

- Y, h, y, K, g

+ 1HS viết bảng, lớp viết bảng con: Yêu, Kính

- Viết bài vào vở

- Hs: lắng nghe

- Hs: lắng nghe

MÔN: TẬP LÀM VĂN

GHI CHÉP SỔ TAY

I Mục tiêu:

-Đọc bài báo Alô, Đô - rê - mon thần thông đấy! Hiểu ND, nắm bắt được ý chính trong câu trả lời của Đô rê mon

-Rèn khả năng viết: Biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của đô rê mon

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh ảnh một số loài vật quý hiếm

- Mỗi HS 1 cuốn sổ tay

III Các hoạt động dạy học.

Trang 7

1 Bài cũ: 5ph

- Kiểm tra chuẩn bị của HS

- Gv: nx đánh giá

2 Bài mới : 32ph

HĐ1: Đọc báo bài: Alô, Đê-rê- mon Thần thông

đây

Bài tập1: Đọc bài báo sau:

- GV đọc bài báo

- GV nhận xét cách đọc

HĐ2: HD học sinh viết bài

Bài tập2: Ghi vào sổ tay của em những ý chính

trong các câu trả lời của Đô-rê mon

- GV và HS nhận xét, chốt lại ý đúng

- GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: 3ph

- Nhận xét tiết học

- Ghi nhớ cách ghi chép sổ tay, dặn HS sưu tầm

ảnh cho tiết TLV tuần 34

- Hs: để đồ dùng lên mặt bàn

+ 1HS đọc lại bài báo: Alô, Đô-rê-mon Thần thông đây Lớp đọc thầm trong SGK trang 130

- 2HS đọc theo cách phân vai

HS1 hỏi (đọc cả tên người nêu câu hỏi) HS2 là Đô-rê-mon

+ 1HS đọc yêu cầu BT

+ 2HS đọc đoạn hỏi - đáp ở mục a

- HS trao đổi theo cặp, phát biểu ý kiến

- Cả lớp viết vào sổ tay

+ 2HS đọc đoạn hỏi- đáp ở mục b

- HS trao đổi theo cặp, tóm tắt ý chính trong lời Mon

- HS phát biểu 1HS lên bảng đọc bài

- Cả lớp viết vào sổ tay

Một số HS đọc trước lớp kết quả ghi chép những ý chính trong câu trả lời của Mon

- hs: lắng nghe

_

CHIỀU

MÔN: Toán: TC

Ôn tập các số đến 100.000.

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc, viết được số trong phạm vi 100 000

- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước

II Các hoạt động dạy

- Bảng phụ làm bài 1 và4

III Các hoạt động dạy hoc

1 Bài cũ:

2 Bài dạy:

Trang 8

HĐ1: HD học sinh làm bài tập

HĐ2: HS làm bài và chữa bài

Bài 1 : Viết tiếp số thớch hợp vào dưới

mỗi vạch.

- HS đọc yờu cầu

- 2 HS lờn bảng làm, lớp làm vở

- Nhận xột, chấm điểm

Bài2:

+ Đọc cỏc số (theo mẫu)

Bài3: Viết (theo mẫu).

- GV củng cố cách viết số

Bài4:

+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại các số trong phạm vi 100 000

- HS làm bài vào vở

- Hs: nêu

- Một số HS đọc

+ 4HS lên làm, 1 số HS nêu kết quả, lớp nhận xét

+ 3HS lên làm, lớp nhận xét

- HS nêu quy luật điền số

_

Chớnh tả ( nghe – viết ) TC Cúc kiện trời

I Mục đớch yờu cầu:

- Nghe- viết đỳng chớnh tả ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Đọc và viết đỳng tờn 5 nước lỏng giềng ở Đụng Nam Á ( BT2)

- Làm đỳng bài tập 3 (a/b)

II Đồ dựng dạy- học:

GV: Bảng lớp viết bài tập.

HS: VBT, nhỏp

III Cỏc hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

HĐ1: HD học sinh nghe- viết

a HD học sinh chuẩn bị:

b GV đọc cho HS viết:

c Chấm, chữa bài:

+ Chấm bài, nhận xột

HĐ2: HD học sinh làm bài tập

Bài tập1: Đọc và viết lại tờn 5 nước Đụng Nam ỏ

sau đõy vào chỗ trống:

- GV và HS nhận xột, củng cố cỏch viết hoa tờn

riờng nước ngoài

Bài tập2: Điền vào chỗ trống:

- GV và HS nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- Đọc đề bài, làm bài vào vở, 1HS lờn viết bài trờn bảng

Bru-nõy, Cam-pu-chia, Đụng -ti-mo, In-đụ-nờ-xi-a, Lào

- HS nhận xột cỏch viết tờn riờng

Trang 9

a s hặc x: cõy sào, xào nấu, lịch sử, đối xử.

b o hoặc ụ: chớn mọng, mơ mộng, hoạt động, ứ

đọng

+ Chấm bài, nhận xột

3 Củng cố, dặn dũ: 3p

- Nhận xột tiết học

- Ghi nhớ cỏch viết hoa tờn riờng nước ngoài và BT

chớnh tả phõn biệt s/x, o/ụ

+Nờu yờu cầu BT, lớp làm vào vở

- 2HS lờn làm bài

- Chữa bài vào vở BT

_

Thứ tư ngày 1 thỏng 5 năm 2013

TOÁN

ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp)

I Mục tiờu:

- Biết so sỏnh cỏc số trong phạm 100 000

- Biết sắp sếp cỏc số theo thứ tự xỏc định

II Đồ dựng dạy học.

- Viết BT 1, 2, 5 lờn bảng

- Phấn mầu

III Cỏc hoạt động dạy học.

1 Bài cũ: 5p

Yờu cõu HS đọc cỏc số: 13608, 26570

- Gv: nx đỏnh giỏ

2 Bài dạy: 32p

HĐ1: HD HS làm bài tập

- Giỳp HS hiểu bài khú

- Giỳp HS làm bài

- Chấm bài

HĐ2: HS làm bài và chữa bài

Bài1:

- GV củng cố lại cỏch so sỏnh cỏc số cú

5 chữ số

- Gv: nx đỏnh giỏ

Bài2:

Tỡm số lớn nhất trong cỏc số:

Hỏi: Vỡ sao em biết đú là số lớn nhất?

- Gv: nx đỏnh giỏ

Bài3:

Viết theo thứ tự từ bộ đến lớn là:

- Gv: nx đỏnh giỏ

Bài5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả

đỳng:

- Gv: nx đỏnh giỏ

- 1số HS đọc, cac em khác nhận xét

- Tự đọc, tìm hiểu yêu cầu của BT

- Làm bài vào vở

- HS chữa bài

+ 2HS lên làm, lớp nhận xét

27469 < 27470 70000 +30000 > 99000

85100 > 85099 80000+10000< 99000

30000 =29000+1000 90000+9000 = 99000

+ 2HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

a Số lớn nhất trong sác số đó là: 42360

b Số lớn nhất trong các só đó là: 27998

- Nêu cách so sánh

+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét Các số được xếp: 59825; 67925; 69725; 70100

- Một số HS đọc lại dãy số

- 1 HS lên bảng khoanh

ý C là đúng

- Hs: lắng nghe

>

<

=

Trang 10

3 Củng cố, dặn dũ 3p

- Gv củng cố lại ND các BT

- Nhận xét tiết học

- Về ôn tập các số trong phạm vi 100

000

_

TẬP ĐỌC

MẶT TRỜI XANH CỦA TễI

I Mục tiờu:

- Biết ngắt nhịp hợp lớ ở cỏc dũng thơ,nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu ND: Hiểu được tỡnh yờu quờ hương của tỏc giả qua hỡnh ảnh mặt trời xanh và những vầndũng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ.( trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; Học thuộc lũng bài thơ.)

II Đồ dựng dạy học:

- Tranh minh họa bài thơ

- 1 tàu lỏ cọ

III Cỏc hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: 5p

Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới: 32p

HĐ1: Luyện đọc

a GV đọc toàn bài thơ: giọng tha thiết, trìu

mến

- HD học sinh đọc bài

b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

+ Đọc từng khổ thơ:

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ Đọc từng khổ thơ trước lớp:

- Nhắc HS ngắt nhịp đúng

- Giúp HS hiểu từ: cọ, thảm cỏ

+ Đọc từng khổ thơ trong nhóm bàn

+ Đọc cả bài

HĐ2: HD tìm hiểu bài

Hoỷi : Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh

với những âm thanh nào?

- Tác giả nghe tiếng mưa như vậy vì mưa rơi

trên hàng nghìn, hàng vạn tàu lá cọ tạo thành

những tiếng vang rất lớn và dồn dập

Mùa hè, rừng cọ có gì thú vị?

Hoỷi : Vì sao tác giả thấy lá cọ giống như mặt

trời?

Em thích gọi lá cọ là "Mặt trời xanh" không?

vì sao?

HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ

- GVvà HS nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: 3p

- 3HS kể câu chuyện Cóc kiện Trời theo lời một nhận vật (mỗi em kể một đoạn)

- HS lắng nghe

- HS tiếp nối nhau đọc

- Đọc từ khó

- Tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ lần 2

- đọc ngắt nhịp

- 1 hs đọc chú giải

- Mỗi HS đọc một khổ thơ, nhóm nghe, góp ý

- 1 Hs đọc + Đọc thầm 2 khổ thơ đầu

- So sánh với tiếng thác đổ về, tiếng gió thổi

ào ào

- Về mùa hè, nhìn dưới rừng cọ nhìn lên, nhà thơ thấy trời xanh qua từng kẽ lá

+ 1HS đọc, lớp đọc thầm 2 khổ thơ cuối

- Lá cọ hình quạt, có gân lá xoè ra như các tia nắng nên tác giả thấy nó giống mặt trời

- Có

- Tự đọc và thi đọc thuộc từng khổ thơ, cả

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:11

w