HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ : SINH HOẠT LỚP I/Yêu cầu : - Đánh giá lại tình hình học tập trong tuần - Nêu công việc của tuần đến II/Các hoạt động trên lớp: 1-Ổn định tổ chức: HS lớp hát tập thể 2-[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ II
TUẦN: 30
Từ ngày:4/42011 Đến ngày: 8/4/2011
Cách ngôn: Dù ai nói ngã nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiêng ba chân
Hai
4/4
Sáng C cờ
T đọc TĐ-KC Toán
1 2 3 4
Chào cờ Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua Luyện tập
Ba
5/4
sáng ToánCh.tả
NGLL
Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 Liên hợp quốc
Tổ chức học sinh sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về cuộc sồng, học tập và hoạt động của Thiếu nhi các nước trong khu vực thế giới
Tư
6/4
Sáng T Đọc
Toán
L TV
1 2 3
Một mái nhà chung Tiền Việt Nam
Ôn chính tả
Sáng Toán
LT&câu Ch.tả
1 2 3
Luyện tập Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? Dấu hai chấm
Một mái nhà chung Năm
7/4 Chiều Tập viết
LT việt
L toán
1 2 3
Ôn chữ hoa : U
Luyện TLV Luyện tập (tiết 30)
Sáu
8/4
Sáng Toán
TL văn HĐTT
1 2 3
Luyện tập chung Viết thư
Sinh hoạt lớp
Trang 2
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
GẶP GỠ Ở LÚC-XĂM-BUA Mục tiêu:
Tập đọc:
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật
-Hiểu nội dung : Cuộc gặp gỡ bất ngờ thú vị, thể hiện tình hữu nghị quốc tế giữa đoàn kết cán bộ Việt Nam với HS một trường tiểu học ở Lúc –xăm –bua
Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)
* KNS: Giao tiếp ứng xử lịch sự trong giao tiếp
- Tư duy sáng tạo
II.Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh hoạ truyện trong SGK.Đoạn văn cần HD luyện đọc
- Bảng lớp viết các gợi ý để HS kể chuyện
* PP/KT: Thảo luận cặp đôi, chia sẻ
- Trình bày ý kiến cá nhân
III Hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ: Lời kêu gọi toàn dân tập thể
dục
- Cho HS đọc và trả lời câu hỏi 1,2 /95
2- Bài mới:
* Luyện đọc.
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc tiếp nối từng câu
- Hướng dẫn phát âm từ khó
- Yêu cầu HS đọc trong nhóm
* Tìm hiểu bài.
Câu 1: Đến thăm một trường tiểu học ở
Lúc-xăm-bua, đoàn cán bộ Việt Nam gặp
những điều gì bất ngờ thú vị ?
Câu2/99
- Yêu cầu HS đọc 2 đoạn còn lại
H Vì sao các bạn lớp 6A nói được tiếng
Việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam ?
Câu 3: Các bạn học sinh Lúc-xăm-bua
muốn biết điều gì về thiếu nhi Việt Nam ?
Câu 4: Em muốn nói gì với các bạn học
sinh trong câu chuyện này ?
- 2 HS đọc bài trước lớp
- HS theo dõi
- 1HS đọc.Cả lớp đọc thầm
- HS đọc nối tiếp theo dãy
- HS phát âm từ khó
- HS đọc theo đoạn
- Đại diện các nhóm đọc
- (Tất cả HS lớp 6 A đều tự giới thiệu bằng tiếng Việt ; vẽ Quốc kì Việt Nam
; nói được bằng tiếng Việt những từ ngữ thiêng liêng với người Việt Nam : Việt Nam, Hồ Chí Minh.)
- Vì cô giáo lớp 6 A đã từng ở Việt Nam tự tìm hiểu về Việt Nam trên in- tơ-nét
- Các bạn muốn biết HS Việt Nam học những môn gì , thích những bài hát nào, chơi những trò chơi gì
- Rất cảm ơn các bạn đã yêu quý Việt Nam / Chúng ta tuy ở hai nước xa nhau nhưng quý mến nhau như anh em một
Trang 3* Luyện đọc lại.
- GV hướng dẫn cách đọc bài: giọng kể
cảm động ,nhẹ nhàng
Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo đoạn
* Luyện đọc lại (tiếp theo.)
- Cho các nhóm thi đọc theo đoạn
- GV nhận xét và tuyên dương nhóm đọc
hay
* Kể chuyện.
- GV nêu nhiệm vụ:SGK
- Câu chuyện được kể bằng lời của ai ?
- Chúng ta phải kể lại câu chuyện bằng lời
của ai ?
- GV treo bảng phụ câu hỏi gợi ý lên bảng
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố – Dặn dò:
- Bài tập đọc gợi cho em cảm nghĩ gì về
các bạn ở nước bạn?
nhà
- 3 HS đọc diễn cảm theo đoạn
- HS luyện đọc trong nhóm
- Các nhóm thi đọc bài.- HS nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp theo dõi
- Câu chuyện được kể bằng lời của một người trong đoàn cán bộ đã đến thăm lớp
6 A
- Bằng lời của chính mình
- 1HS đọc câu hỏi gợi ý
- 1 HS kể- lớp theo dõi, nhận xét
- Kể theo nhóm Mỗi nhóm ba em,HS khá-G kể lại toàn bộ câu chuyện
- 3 HS kể – lớp nhận xét
- 1HS thi kể trước lớp
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
Toán
LUYỆN TẬP I/Mục tiêu :
- Biết cộng các số cho đến năm chữ số (có nhớ)
- Giải hai bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
- BT 1,(cột 2,3), 2,3
II Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
Gọi 2HS lên bảng làm bài 1,2 /153
Trang 42 Bài mới:
* Luyện tập - Thực hành
Bài 1: (cột 2,3) Gọi HS nêu yêu cầu bài
tập 1
- GV nhận xét, sửa sai – Gọi HS nêu cách
làm
- Yêu cầu HS làm phần b tương tự
.Bài2/156 - Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS tóm tắt vào vở, 1 HS lên
bảng
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 3 :
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS lên bảng giải bài toán
- GV thu một số vở chấm
3/ Củng cố – Dặn dò:
- HS nêu quy tắc tính vi và diện tích của
hình chữ nhật
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập
1phần còn lại
- 1 HS nêu
- HS làm bảng con, 4 em lần lượt làm bảng lớp
- 90800, 63800
- nhận xét - sửa bài, nêu cách làm
- HS làm phần b tương tự
- 2 HS đọc
Tóm tắt:
Chiều rộng : 3 cm Chiều dài : gấp đôi chiều rộng Tính chu vi :cm ?
Diện tích : …cm2 ? chiều dài hình chữ nhật là :
3 x 2 = 6cm chu vi hình chữ nhật là:
(6 + 3) x 2 = 18cm diện tích hình chữ nhật là :
6 x 3 = 18cm
- HS nhận xét, sửa bài vào vở
- 2 HS đọc
- HS nêu bài toán
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
số chè mẹ hái được :
17 x 3 = 51 kg
Số chè hai mẹ con hái được :
51 + 17 = 68 kg
Trang 5
TOÁN
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
I Mục tiêu:
- Biết trừ các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng)
- Giải bài toán có phép trừ, gắn với mối quan hệ giữa km và m
- BT 1,2,3
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học:
1.Bài cũ: Bài 2,3 /156
2.Bài mới:
* Hướng dẫn cách thực hiện phép trừ
85674 – 58329
- GV ghi phép tính lên bảng : 85674-58329
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm kết quả
Muốn trừ hai số có nhiều chữ số ta làm thế
nào?
H: Chúng ta bắt đầu thực hiện phép tính từ
đâu đến đâu?
* Luyện tập thực hành
Bài 1/157 : Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách tính của các phép
tính trên
- Nhận xét – sửa sai cho HS
Bài 2/ 157 Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
H: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- GV cùng HS nhận xét, sửa bài trên bảng
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài tập, nêu yêu
cầu
- GV yêu cầu HS tìm hiểu đề
- Yêu cầu HS giải vào vở
- 2 HS làm bài tập
- Quan sát trên bảng
- 1 HS lên bảng – dưới làm vào vở nháp
- Đặt tính sao cho các chữ số ở cùng một hàng đơn vị thẳng cột với nhau Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang dưới các số
- Thực hiện phép tính bắt đầu từ hàng đơn vị - từ phải sang trái
- HS nêu yêu cầu
- Làm bảng con, 4 HS lên bảng
- 27148, 47552, 5558, 23307
- HS nêu - lớp theo dõi và nhận xét
- Bài tập yêu cầu chúng ta tính và đặt tính
- HS làm bài vào vở 3 HS lên bảng làm bài
- 45234, 38056, 43520
- 1 HS đọc đề
số mét đường chưa trải nhựa là:
25 850 – 9850 = 16000m Đổi : 16000m = 16 km
- HS nhận xét, đổi vở sửa bài
Trang 63 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học - tuyên dương HS
học tốt
-Về nhà làm vào vở bài tập
CHÍNH TẢ (Nghe - Viết)
LIÊN HỢP QUỐC
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng bài ; Viết đúng các chữ số ;trình bày đúng các hình thức bài văn xuôi
-Làm đúng bài tập (2) a/b hoặc bài tập phương ngữ
II Chuẩn bị :
-GV : Bảng phụ viết bài tập 2
III Các hoạt động dạy – học :
HOẠT ĐỘNG DẠYHOẠT ĐỘNG HỌC
1 Bài cũ : Cho HS lên viết bảng : xung quanh, điền kinh, tin tức.
2.Bài mới :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe –viết
- GV đọc đoạn văn
H:Liên hợp quốc được thành lập nhằm mục đích gì?
H: Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp quốc vào lúc nào ?
H: Trong đoạn văn những chữ nào được viết hoa ?
- GV gạch chân các từ khó ở bảng phụ
- Hướng dẫn viết vở - nhắc nhở cách trình bày bài
- Yêu cầu HS viết bài
- Hướng dẫn sửa bài
- Thu bài chấm - sửa bài Nhận xét chung
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 (a/b) : -Yêu cầu HS đọc đề
- Hướng dẫn HS làm vào vở
- GV theo dõi HS làm bài
- Chấm một số bài – nhận xét –sửa bài
- Yêu cầu HS đọc bài
Bài 3a: Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS chơi tiếp sức(nếu còn thời gian)
- GV nêu luật chơi
3- Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học – tuyên dương HS học tốt
- Về nhà viết lại những lỗi sai vào vở nháp 1- 2 HS lên bảng viết,lớp viết bảng/c
Trang 7- 2 HS đọc đoạn văn – Lớp đọc thầm theo.
- Bảo vệ hoà bình, tăng cường hợp tác và phát triển giữa các nước
- 20 / 9/ 1977
-Liên,Đây, Tính,Việt và tên riêng Liên hợp quốc, Việt Nam
- HS đọc thầm - Tìm từ khó và nêu
- HS đọc những từ khó
- HS viết bảng con - 2 HS viết bảng lớp
- HS tự soát bài Đổi chéo bài – sửa sai
- 1 HS lên bảng làm - lớp làm vở
a) buổi chiều – thuỷ triều – triều đình – chiều chuộng – ngược chiều – chiều cao
b) hết giờ – mũi hếch – hỏng hết – lệt bệt – chênh lệch
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS chia 2 nhóm, mỗi nhóm 5 HS tham gia : mỗi HS đặt 1 câu có từ ngữ đã hoàn chỉnh
ở BT2
- HS tiến hành chơi
TẬP ĐỌC
MỘT MÁI NHÀ CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung : Mỗi vật có cuộc sống riêng nhưng đều có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ và gìn giữ nó (trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc ba khổ thơ đầu)
Trang 8II Chuẩn bị :
- GV : Tranh minh hoạ Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy –học :
1 Bài cũ :Cho HS đọc bài :Gặp gỡ ở
Lúc-xăm-bua Trả lời câu 3,4 /99
2.Bài mới : Giới thiệu bài Ghi đề.
*Luyện đọc.
- GV đọc mẫu lần 1
- GV theo dõi - Hướng dẫn phát âm từ khó
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo từng khổ
thơ
- Hướng dẫn học sinh đọc ngắt nhịp
- Hướng dẫn đọc trong nhóm
*Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc toàn bài
Câu1: Ba khổ thơ đầu nói đến những mái
nhà riêng của ai ?
Câu 2: Mỗi mái nhà riêng có nét gì đáng
yêu ?
Câu 3: Mái nhà chung của muôn vật là gì?
Câu 4: Em muốn nói gì với những người
bạn chung một mái nhà ?
*Luyện đọc lại.
- GV theo dõi hướng dẫn cách đọc bài thơ
: Đọc với giọng vui, hồn nhiên, thân ái
- Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Yêu cầu HS đọc thuộc bài thơ
3.Củng cố – dặn dò :
- HS xung phong đọc thuộc lòng bài
thơ.GV kết hợp giáo dục HS
- Bài thơ muốn nói với các em điều gì ?
-2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Cả lớp đọc thầm và tìm hiểu
- HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
- HS phát âm từ khó
- Luyện đọc nối tiếp theo từng đoạn
- Nêu nghĩa từ mới chú thích
- HS đọc theo nhóm 3
- Đại diện các nhóm đọc – nhận xét
- 1 HS đọc Lớp đọc thầm theo
- chim, cá, dím, ốc và mái nhà của bạn nhỏ
- Mái nhà của chim là nghìn lá biếc sóng xanh rập rình / Mái nhà của dím / Mái nhà của ốc là / Mái nhà của bạn nhỏ giấy lợp hồng
- Là bầu trời xanh
Hãy yêu mái nhà chung./ Hãy sống hoà bình dưới mái nhà chung./ Hãy gìn giữ, bảo vệ mái nhà chung …
HS quan sát và đọc bài thơ
- HS đọc từng khổ thơ, cả bài
- HS đọc đồng thanh cả bài thơ theo dãy, bàn -HS xung phong đọc thuộc bài thơ
-HS thi đọc thuộc cả bài thơ Lớp nhận xét
Trang 9TIỀN VIỆT NAM
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết được các tờ giấy bạc 20 000 đồng, 50 000 đồng,100 000 đồng
- Bước đầu biết đổi tiền
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng
- BT 1,2,3,4(dòng 1,2)
II.Chuẩn bị.
- GV: Các tờ giấy bạc 20 000 đồng, 50 000 đồng,100 000 đồng
III.Các hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ:
- Cho HS làm bài 2,3/157
2.Bài mới:
*Giới thiệu các tờ giấy bạc: 20 000 đồng,
50 000 đồng, 100 000 đồng
- GV cho HS quan sát từng tờ giấy bạc trên
và nhận biết giá trị các tờ giấy bạc bằng
dòng chữ và con số ghi giá trị trên các tờ
giấy bạc
* Thực hành
Bài 1 /158 Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS làm vào vở
Bài 2/158 : Yêu cầu HS đọc và tìm hiểu đề
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở, 1
HS lên bảng làm
- 2 HS trình bày trên bảng
- HS quan sát 3 loại tờ giấy bạc và nhận biết :
+ Tờ giấy bạc loại 20 000 đồng có dòng chữ “ Hai mươi nghìn đồng” và số 20 000
+ Tờ giấy bạc loại 50 000 đồng có dòng chữ “ Năm mươi nghìn đồng” và số 50 000
+ Tờ giấy bạc loại 100 000 đồng có dòng chữ “ Một trăm nghìn đồng” và số
100 000
- HS làm vào vở – 1 HS lên bảng làm .Cả lớp theo dõi nhận xét đúng hoặc sai
- 50 000 đ, 90 000 đ, 90 00 đ, 14 500 đ,
50 700 đ
- 2 HS đọc đề
số tiền mẹ Lan phải trả cho cô bán hàng là: 40 000 đ
số tiền cô bán hàng phải trả lại mẹ Lan là: 10 000 đ
Trang 10Bài 3/158: Gọi HS đọc đề Nêu yêu cầu.
- GV nhận xét, tuyên dương HS làm nhanh
Bài 4 /158 (dòng 1,2)
- Yêu cầu HS làm vào phiếu bài tập
3.Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nêu lại các tờ giấy bạc vừa học
- Về nhà làm vào vở bài tập và làm bài 4
phần còn lại
- HS đọc yêu cầu bài 3
- HS lần lượt lên bảng
- 2400 đ, 3600 đ, 4800 đ
- Viết số tiền thích hợp vào ô trống:
- 1 HS đọc đề, nêu yêu cầu đề
- HS thực hành trò chơi
TOÁN
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn
- Biết trừ các số có đến năm chữ số (có nhớ) và giải bài toán có phép trừ
- BT 1,2,3,4(a)
II.Chuẩn bị :
- GV : SGK Bảng phu ghi BT 4 Phiếu bài tập
III.Hoạt động dạy –học:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC.
A/ Bài cũ:
-Cho HS làm bài 2,3/158
B/Bài mới
* HD luyện tập
Bài 1/159: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét, nêu lại cách nhẩm
- Yêu cầu HS tự làm phần còn lại
Bài 2/159 : - Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 3159: Yêu cầu HS đọc đề
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở, 1 HS
làm bảng lớp
Bài 4/159(a) : Treo bảng phụ
- Phát phiếu bài tập cho HS làm Gọi 2 HS
lên bảng làm
- 2 HS thực hành làm bài
- HS nhẩm, nêu kết quả
90 000 - 50 000 = 40 000
- HS làm vào SGK, 2 HS làm bảng lớp
- HS nêu cách đặt tính
- 2 HS đọc – lớp theo dõi SGK
- HS làm bài vàobảng con
-36736, 12245, 67537, 65655
- 2 HS đọc
- HS tự tóm tắt :
số lít mật ong trại đó còn lại:
23560 – 21800 = 1760l
- Xác định yêu cầu
- Tự làm bài: chọn đúng kết quả : C
Trang 113/Củng cố - Dặn dò:
- Về luyện tập thêm trong vở bài tập và làm
bài tập 4 phần còn lại
Luyện từ và câu
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG GÌ ?DẤU HAI CHẤM I/Mục tiêu :
- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Bằng gì ? (BT1).
- Trả đúng các câu hỏi bằng gì ? (BT2,BT3)
- Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm (BT4)
II/Đồ dùng dạy-học:
- Bảng phụ và 3 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập
III/Các hoạt động dạy-học:
A/kiểm tra bài cũ :
- Cho HS làm bài tập 1,3 của tuần 29
B/ Bài mới :
* Giới thiệu bài
* Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1/102
- Cho HS gạch dưới bộ phận bằng gì ?
Bài 2/102
- Gv nhận xét chốt lại ý đúng
Bài 3/102
Bài 4/102
- GV dán lên bảng 3 tờ phiếu, mời HS lên
làm bài
C/Củng cố - dặn dò
- Cho HS thi đặt lại câu theo mẫu đã học
- Nhận xét tiết học
- 2 HS thực hiện
- Thảo luận nhóm đôi
- Tự làm bài tập cá nhân
- 3 HS lên bảng thực hiện
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- HS trao đổi nhóm đôi (1 HS hỏi, 1 HS đáp)
- Từng cặp HS nối tiếp nhau thực hành nêu cách trả lời các câu hỏi bằng gì?
- HS nêu yêu cầu
- Nêu cách dùng dấu hai chấm
- Làm phiếu bài tập và vở BT
Trang 12CHÍNH TẢ (NHỚ - VIẾT)
MỘT MÁI NHÀ CHUNG
I Mục tiêu:
- Nhớ và viết đúng bài CT; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
- Làm đúng bài tập (2) a/b hoặc bài tập phương ngữ
II Chuẩn bị :
- GV : Bảng phu viết sẵn bài tập 2
III Các hoạt động dạy – học :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Bài cũ :
Cho HS lên viết các từ : con ếch, tròn trịa,
lếch thếch, lệt bệt
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nhớ –viết.
- GV đọc đoạn thơ
H: Đoạn thơ nói lên những mái nhà riêng
của ai ?
- Đoạn thơ có mấy khổ ? Cách trình bày các
khổ thơ như thế nào ?
H: Các dòng trong bài thơ trình bày như
thế nào ?
- Yêu cầu HS tìm từ khó
- GV gạch chân các từ khó ở bảng phụ
- GV đọc từ khó cho HS viết bảng con
- Yêu cầu HS tự nhớ để viết bài
Hoạt động 2 : HD làm bài tập
Bài 2 : ( a/b) - Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV thu một số bài chấm
- nhận xét, chốt đáp án
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS viết lại các từ sai cho đúng
- HS viết bảng con
- 2 HS đọc – Lớp đọc thầm theo
- Những mái nhà của chim, cá, dím, ốc, của em và của bạn Mỗi ngôi nhà có nét đặt trưng riêng và vẻ đẹp
- Đoạn thơ có 3 khổ Giữa mỗi khổ thơ
để cách một dòng
- Các chữ đầu dòng thơ phải viết hoa
và viết lùi vào 2 ô
- HS nêu : nghìn, lá biếc, sóng xanh, rập rình, lòng đất, nghiêng
- HS viết bảng con – 2HS viết bảng lớp
- 1 HS đọc, lớp nhẩm để ghi nhớ
- HS viết bài vào vở
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
Cả lớp làm vở BT 2 HS lên bảng làm