1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tuần 10 - Khối 2

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 165,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vần ôn Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng vần ôn Giáo viên viết bảng các vần vừa ôn :.. -Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn.[r]

Trang 1

Thứ hai , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 39: au , âu I/ MỤC TIÊU:

1/.Kiến thức: Học sinh đọc vần au – âu – cây cau – cái cầu.Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Bà cháu”

2/.Kỹ năng: Đọc, viết đúng vần au – âu - cây cau - cái cầu.Nói tự nhiên theo chủ đề

3/.Thái độ: Giúp Học sinh yêu thích môn Tiếng việt qua các hoạt động học.

II/ CHUẨN BỊ:

1/.Giáo viên: Tranh minh họa -Mẫu vật.

2/.Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành, bảng con.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ: eo – êu

HS đọc trang trái -đọc trang phải - đọc cả 2 trang

Viết: con mèo, ngôi sao, cái kéo, trái đào

 Nhận xét

3/.Bài mới : Giới thiệu bài : Vần au – âu

HOẠT ĐỘNG 1: Học vần au

Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần au, đọc và viết

đúng vần au - cây cau

a- Nhận diện chữ: au

Gắn chữ và đọc mẫu: au

-Vần au được ghép bởi âm nào?

-So sánh au - ao có gì giống nhau, khác nhau?

Hãy tìm vần au trong bộ thực hành  Nhận xét

b- Đánh vần :

Giáo viên đọc mẫu: au

-Nêu vị trí vần au - đánh vần : a - u – au

-Có vần au muốn có tiếng cau làm thế nào?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

-Học sinh đọc

-Học sinh viết bảng con

Học sinh đọc cá nhân, 1/3 lớp -Ghép bởi âm : a - u

-Giống: âm a

Khác: ao có o đứng sau

Học sinh thi đua tìm

-Vần au có âm a đứng trước u đứng sau

Đọc cá nhân, dãy, bàn

-Thêm âm c trước vần au

Tuần 10

Trang 2

Giáo viên đánh vần: c - au - cau

Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Đọc: cây cau

c- Hướng dẫn viết :

Giáo viên gắn mẫu: au

-Vần au được tạo bởi những con chữ nào?

Giáo viên viết mẫu : vần au - Hướng dẫn cách viết

Giáo viên gắn mẫu từ:cây cau -viết mẫu: cây cau

Hướng dẫn cách viết Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2: Học vần âu

Mục tiêu: Học sinh nhận diện được vần âu Đọc, viết

đúng vần âu – cái cầu.

a- Tương tự như Hoạt động 1.

Lưu ý: -Vần âu được ghép bởi hai con chữ â và u

- So sánh : âu và au

b- Đánh vần :

Đánh vần mẫu: â - u - âu

c - âu - câu - huyền - cầu - cái cầu

c- Hướng dẫn viết bảng :

Giáo viên viết mẫu: vần âu -Hướng dẫn cách viết

Giáo viên viết mẫu: cái cầu -Hướng dẫn cách viết

 Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu: HS đọc to, rõ ràng từ ngữ ứng dụng

Tìm và gắn những mảnh hoa, quả rời để tạo thành 1

loại hoa, quả, con vật

Giáo viên đọc mẫu : Rau cải – châu chấu

Lau sậy – sáo sậu Giáo viên giải thích từ  Nhận xét

Đọc cá nhân -Tranh vẽ cây cau

Cá nhân, dãy, bàn, đồng thanh Học sinh quan sát

-Con chữ a và u

Học sinh viết bảng con : au Học sinh viết bảng:cây cau

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

HS đánh vần: â - u - âu

c - âu - câu - huyền - cầu - cái cầu

Học sinh viết bảng con:âu Học sinh viết bảng: cái cầu

Học sinh thi đua tìm và ghép thành hoa, quả, con vật

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài trong

SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc

Hướng dẫn cách đọc trang trái trong SGK

Luyện đọc câu ứng dụng :

Trò chơi: Gắn số đúng vào tranh trong câu ứng dụng.

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Hát

Đọc trang vần, tiếng từ ứng dụng Thi đua tìm số và gắùn đúng cho Tiết 2

Trang 3

Gắn tranh và câu ứng dụng chưa hoàn chỉnh.

Chào mảo có _màu nâu.

Cứ mùa tới rủ nhau bay về.

Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

 Nhận xét: Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng độ cao, mẫu chữ

au – âu – cây cau – cái cầu.

Gắn nội dung bài viết: au – âu – cây cau – cái cầu

-Con chữ nào cao 2 dòng li?

-Con chữ nào cao 5 dòng li?

-Khoảng cách giữa chữ và chữ?

-Khoảng cách giữa từ và từ?

Viết mẫu -Hướng dẫn cách viết

 Nhận xét, chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu: Học sinh luyện nói đúng chủ đề “bà cháu”.

Giáo dục HS tính tự tin trước đám đông

Giáo viên treo tranh: -Tranh vẽ gì?

-Các em có sống cùng với ông bà không?

-Hãy kể về bà của mình?

-Bà đã thương yêu chăm sóc em như thế nào?

-Em có yêu quý bà của mình không? Em sẽ làm gì để

bà vui lòng?  Nhận xét

4/.Củng cố: Trò chơi Bin go

Giáo viên đọc to từ có chứa vần vừa học, yêu cầu Học

sinh khoanh tròn tiếng có vần au – âu.

Nếu bạn nào khoanh tròn 3 tiếng theo hàng dọc,

ngang, chéo thì sẽ hô to Bin go  Thắng

Nêu lại từ vừa khoanh tròn. Nhận xét: Trò chơi

5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học trên lớp.

Chuẩn bị: Xem bài iu, êu Nhận xét tiết học.

hoàn chỉnh câu ứng dụng

HS luyện đọc câu ứng dụng, cá nhân, dãy bàn, đồng thanh

Học sinh quan sát

-a, â, u, c, i.

-y

-1 thân con chữ o -2 thân con chữ o Học sinh viết vào vở

au – cây cau âu – cái cầu

-Tranh vẽ bà và cháu

Thi đua kể về bà của mình -Bà ru em ngủ,

-Bà kể chuyện cho em nghe -Bà dạy em học

-Em sẽ kính trọng bà , giúp đỡ bà làm các công việc nhỏ

-Khoanh tròn các tiếng có vần vừa học

Cả lớp tham gia trò chơi

HS đọc lại những tiếng vừa khoanh tròn

Trang 4

Thứ ba , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 40: Iu , êu

I/ MỤC TIÊU:

1/.Kiến thức: Học sinh đọc và viết đúng vần iu - êu - lưỡi rìu - cái phễu.Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Ai chịu khó”.

2/.Kỹ năngï: Rèn đọc to, rõràng, mạch lạc.Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, khoảng

cách.Nhận biết vần trong từ và câu ứng dụng.Phát triển lới nói tự nhiên, luyện nói đúng chủ đề

3/.Thái độ: Giúp HS yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học.

II/ CHUẨN BỊ:

1/.Giáo viên: Tranh minh họa SGK, mẫu chữ, bộ thực hành, chữ mẫu.

2/.Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết, bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ: eo – ao

Đọc trang trái-đọc trang phải-đọc cả bài

Đọc, viết: trái đào, leo trèo

Rau cải, châu chấu - Lau sậy, sáo sậu

-Nhận xét

3/ Bài mới: Giới thiệu bài: vần iu – êu

Giáo viên đọc : iu – êu

HOẠT ĐỘNG 1: Học vần iu

Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần iu Đọc và viết

tiếng có vần iu

a- Nhận diện vần :

-Vần iu được tạo bởi mấy âm?

-Có vần iu muốn có tiếng rìu cô làm sao?

Yêu cầu tìm và ghép trên bảng cài  Nhận xét

b- Đánh vần :

Giáo viên đánh vần mẫu: i - u - iu

r- iu – riu – huyền - rìu

Tranh 1 : Giới thiệu từ “Lưỡi rìu”

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

HS đọc trang trái-trang phải-đọc cả bài

Học sinh viết bảng con Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

-Tạo bởi âm i và âm u

-Thêm r trước iu và dấu huyền trên

âm i

- Học sinh tìm và ghép

Học sinh lắng nghe

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn

Trang 5

Giáo viên đọc mẫu. Nhận xét: Sửa sai

c- Hướng dẫn viết:

Gắn mẫu: iu - viết mẫu: vần iu - rìu

Hướng dẫn cách viết

Lưu ý: Khoảng cách, nét nối giữa các con chữ.

 Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: Học vần êu

Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần êu Đánh vần

và luyện viết tiếng từ có vần êu

(Quy trình tương tự như hoạt động 1)

Lưu ý: -Vần êu được tạo bởi những âm nào?

-So sánh vần iu và êu -Đánh vần : ê - u - êu

ph - êu -ngã - phễu - cái phễu

c- Hướng dẫn viết bảng :

Gắn mẫu: cái phễu - viết mẫu: cái phễu

Hướng dẫn cách viết Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu: Học sinh hiểu, đọc đúng từ ứng dụng.

Giới thiệu từ ứng dụng: chịu khó – cây nêu

líu lo – kêu gọi

Giải nghĩa từ - Đọc mẫu

Tìm tiếng có vần vừa học trong từ ứng dụng

Nhận xét

4/.Trò chơi - củng cố :

Thi đua tìm tiếng (từ) cóvần vừa học

Các tổ thi đua tìm tiếng có vần vừa học

 Nhận xét: tuyên dương

Học sinh đọc lại các tiếng vừa tìm

đồng thanh

Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con : iu - rìu

-2 âm : ê và u -Giống : đều có u đứng ở sau Khác : êu bắt đầu bằng ê

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng: cái phễu

Luyện đọc cá nhân, bàn, tổ, dãy đồng thanh

chịu: iu líu : iu nêu: êu kêu : êu

Học sinh tham gia trò chơi

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài

trong SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc

Hướng dẫn đọc trang trái -Đọc mẫu

Treo tranh 3 - Tranh vẽ gì?

-Em có nhận xét gì về cây bưởi, cây táo nhà bà

như thế nào?

 Giới thiệu câu ứng dụng:

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh -Vẽ bà, cháu, cây

-Rất sai quả, quả nặng trĩu cành Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Tiết 2

Trang 6

“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.”

Đọc mẫu - Nhận xét: Sửa sai

-Tìm tiếng có chứa vần vừa học trong câu ứng

dụng

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết vở

Mục tiêu: Luyện viết đúng nội dung bài Rèn

viết đều nét, đẹp đúng khoảng cách

Giới thiệu nội dung luyện viết:

-Những con chữ nào cao 2 dòng li?

-Những con chữ nào cao 5 dòng li?

- Con chữ p cao mấy dòng li?

- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao nhiêu?

- Khoảng cách từ với từ là bao nhiêu?

Viết mẫu : - Hướng dẫn cách viết vào vở

Lưu ý: Khoảng cách nét nối giữa các con chữ và

vị trí của dấu thanh. Nhận xét - Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu: HS luyện nói theo chủ đề “ai chịu

khó”, phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Giới thiệu chủ đề luyện nói :“ai chịu khó”

Giáo viên treo tranh 4: -Tranh vẽ gì?

-Bác nông dân và con trâu ai chịu khó

-Các con vật trong tranh ai chịu khó hơn?

Giáo viên theo dõi chú ý lắng nghe chỉnh sửa cho

Học sinh. Nhận xét

4/.Củng cố: Trò chơi

Đọc các từ yêu cầu Học sinh khoanh tròn vào

tiếng có vần vừa học

Yêu cầu đọc lại các tiếng vừa khoanh tròn

5/ Dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần.

Chuẩn bị: Xem bài iêu, yêu

Nhận xét tiết học

-Đều: êu -Trĩu: iu

-i, u, ê, ư, ơ, r, c, a

-h

-Cao 4 dòng li -1 cho chữ 0 -2 con chữ 0 Học sinh nêu tư thế ngồi viết Viết vở theo sự hướng dẫn

-Bác nông dân và con trâu đang cày, chim đang hót, mèo bắt chuột, chó đuổi gà

Học sinh nói theo suy nghĩ của mình và luyện nói tròn câu

Cả lớp tham gia trò chơi

Trang 7

Thứ tư , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài: Ôn tập giữa kì 1

I/ MỤC TIÊU:

1/.Kiến thức: HS củng cố và ôn luyện các vần đã học: ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưu,

uôi, ươi.Đọc được tiếng, từ có vần vừa ôn

2/.Kỹ năngï: Nhận biết các vần ôn trong tiếng, từ, câu.Biết điền từ, ghép vần tạo

tiếng

3/.Thái độ: Giúp học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua các hoạt động học II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Sách Tiếng Việt, bộ thực hành.

2/ Học sinh: Vở viết ở nhà.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

Đọc lại các âm ôn

Học sinh viết:” bờ hồ, rổ khế “.Nhận xét

3/ Bài mới : Oân tập (từ T29- T43)

HOẠT ĐỘNG 1: Oân tập (từ T29- T35)

Mục tiêu:Học sinh củng cố lại vần đã học, biết

ghép vần để tạo thành từ, tiếng và biết điền từ

Giáo viên treo bảng ôn

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Học sinh đọc bài

Học sinh đọc cá nhân 2 – 3 âm

Học sinh viết bảng con

t

ng

b

m

g

ch

Yêu cầu: đọc lại các vần vừa ôn

-Hãy ghép1 âm ở hàng cột dọc với 1 vần ở hàng

cột ngang để tạo thành tiếng

-Học sinh đọc cá nhân vần ôn

-HS tự ghép và đọc: cá nhân dãy bàn

Trang 8

ia ua ưa oi ai ôi ơi ui ưi uôi ươi

t tia tua tưa toi tai tôi tơi tui tưi tuôi tươi

g

ch chia

ng

Luyện đọc

Trò chơi: Điền từ dưới tranh

Giáo viên treo tranh yêu cầu HS điền đúng tên

tranh vào khung

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vần ôn

Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng vần ôn

Giáo viên viết bảng các vần vừa ôn :

ia ua ưa oi

ai ôi ơi ui

ưu uôi ươi  Nhận xét

Quy trình như đã học

4/.Củng cố: Trò chơi tiếp sức.

Ghép từ tạo câu

Bé Hà / đi chơi/ với / bà và mẹ

-Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn

-Học sinh thi đua tìm và đọc từ có dưới tranh

Học sinh viết từng vần vào bảng con

Cả lớp tham gia trò chơi

Học sinh đọc lại câu vừa tìm

HOẠT ĐỘNG 1: Oân tập vần-tiếng-từ

Mục tiêu: Học sinh củng cố lại vần đã học, biết

ghép vần tạo từ, tiếng, điền từ

Giáo viên treo bảng ôn

b

d

m

s

c

r

l

h

ph

Tiết 2

Trang 9

Đọc cá nhân đọc bảng ôn.

Hãy ghép 1 âm ở cột dọc với 1 âm ở cột ngang để

tạo thành tiếng

Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh đọc Học sinh tự ghép và đọc cá nhân

d Day

ph phay

Trò chơi: Điền từ dưới tranh.

Học sinh thi đua điền từ dưới tranh trên bảng

Học sinh đọc từ vừa điền

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết tên các vần ôn

Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng tên vần

ay ây eo êu

ao au âu iu iêu yêu ưu ươu

Quy trình viết như đã học

4/.Củng cố :

Trò chơi: Nối tiếng tạo từ

-Đọc lại từ vừa nối

5/ Dặn dò: Về nhà: đọc lại các bài đã học

Chuẩn bị: Kiểm tra -Nhận xét tiết học.

Cả lớp tham gia trò chơi điền từ -Học sinh đọc lại từ vừa điền

-Học sinh viết bảng con

Học sinh thi đua nối tiếng tạo từ Cả lớp tham gia trò chơi

-Vài học sinh

Trang 10

Thứ sáu , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 41: iêu , yêu

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết vần iêu - yêu - diều sáo - yêu quý.Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “bé tự giới thiệu”.

2/.Kỹ năngï: Rèn đọc, rõ ràng, mạch lạc.Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, khoảng

cách.Tự tin luyện đọc đúng chủ đề

3/.Thái độ: Yêu ngôn ngữ Tiếng Việt qua các hoạt động học.

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK, chữ mẫu.

2/ Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ: iu - êu

Đọc trang trái-đọc trang phải-đọc cả bài

Viết: “lưỡi rìu – cái phễu” Nhận xét

3/ Bài mới : Giới thiệu bài: iêu - yêu

HOẠT ĐỘNG 1: Học vần iêu

Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần iêu Đọc và

viết bảng tiếng có vần iêu - diều sáo

a- Nhận diện vần:

-Vần iêu được mấy âm ghép lại?

-So sánh iêu và iu

Tìm và ghép vần iêu  Nhận xét.

b- Đánh vần:

Giáo viên đánh vần mẫu: i - ê - u - iêu

-Có vần iêu muốn có tiếng diều ta làm sao?

Viết bảng : diều -đọc mẫu d - iêu - huyền - diều

Giáo viên treo tranh giới thiệu từ: diều sáo

Viết bảng: diều sáo

-Đọc trơn

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

HS đọc trang trái-trang phải-đọc cả bài

Học sinh viết bảng con

Học sinh quan sát

-Tạo bởi các âm : iê - u -Giống : u đứng ở cuối -Khác: iêu có âm ê

HS tìm ghép trong bộ thực hành Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

-Thêm âm d và thanh dấu huyền trên âm ê.

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh nhắc lại

Trang 11

 Nhận xét: Sửa sai.

c- Hướng dẫn viết:

Gắn mẫu -viết mẫu: iêu -Hướng dẫn cách viết

-Vần iêu cao mấy dòng li?

Gắn mẫu -viết mẫu: diều - Hướng dẫn cách viết

-Con chữ d cao mấy dòng li?  Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: Học vần yêu

Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần yêu Đánh vần

và luyện viết: yêu - yêu quý

a- Nhận diện vần: Giáo viên gắn vần yêu

(Quy trình trường tự như Hoạt động1)

Lưu ý: vần yêu gồm có âm : yê - u

-So sánh vần yêu và iêu.

b- Đánh vần : u – ê – u – yêu

c- Hướng dẫn viết bảng:

Gắn mẫu -viết mẫu: yêu -Hướng dẫn cách viết.

-Con chữ y cao mấy dòng li?

Gắn mẫu - viết mẫu: yêu quý

Hướng dẫn cách viết Nhận xét: Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện đọc

Mục tiêu: Học sinh hiểu, đọc to, rõ từ ứng dụng.

Trò chơi: ghép từ

Từ những mảnh rời  rút ra từ ứng dụng

buổi chiều - yêu cầu

hiểu bài - già yếu

Yêu cầu đọc

Giáo viên giải nghĩa từ:

Buổi chiều: từ 15 giờ  18 giờ.

Hiểu bài: Trả lời được những câu hỏi của GV.

Yêu cầu: Bắt người khác làm gì.

Già yếu: Từ 60 tuổi trở lên, không làm việc được.

4/- Trò chơi củng cố:

Tìm tiếng có vần vừa học. Giáo viên nhận xét

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng con: iêu -Vần iêu cao 2 dòng li.

Học sinh viết bảng con: diều

- Con chữ d cao 4 dòng li.

-Giống: đều có u đứng ở sau.

- Khác: yêu bắt đầu bằng y dài.

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh viết bảng: yêu -Chữ y cao 5 dòng li

Học sinh viết bảng: yêu quý

Mỗi đội cử 4 bạn tham gia trò chơi

Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh Học sinh lắng nghe

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu : Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài

trong SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Tiết 2

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:27

w