HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vần ôn Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng vần ôn Giáo viên viết bảng các vần vừa ôn :.. -Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn.[r]
Trang 1Thứ hai , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 39: au , âu I/ MỤC TIÊU:
1/.Kiến thức: Học sinh đọc vần au – âu – cây cau – cái cầu.Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Bà cháu”
2/.Kỹ năng: Đọc, viết đúng vần au – âu - cây cau - cái cầu.Nói tự nhiên theo chủ đề
3/.Thái độ: Giúp Học sinh yêu thích môn Tiếng việt qua các hoạt động học.
II/ CHUẨN BỊ:
1/.Giáo viên: Tranh minh họa -Mẫu vật.
2/.Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành, bảng con.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: eo – êu
HS đọc trang trái -đọc trang phải - đọc cả 2 trang
Viết: con mèo, ngôi sao, cái kéo, trái đào
Nhận xét
3/.Bài mới : Giới thiệu bài : Vần au – âu
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần au
Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần au, đọc và viết
đúng vần au - cây cau
a- Nhận diện chữ: au
Gắn chữ và đọc mẫu: au
-Vần au được ghép bởi âm nào?
-So sánh au - ao có gì giống nhau, khác nhau?
Hãy tìm vần au trong bộ thực hành Nhận xét
b- Đánh vần :
Giáo viên đọc mẫu: au
-Nêu vị trí vần au - đánh vần : a - u – au
-Có vần au muốn có tiếng cau làm thế nào?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
-Học sinh đọc
-Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc cá nhân, 1/3 lớp -Ghép bởi âm : a - u
-Giống: âm a
Khác: ao có o đứng sau
Học sinh thi đua tìm
-Vần au có âm a đứng trước u đứng sau
Đọc cá nhân, dãy, bàn
-Thêm âm c trước vần au
Tuần 10
Trang 2Giáo viên đánh vần: c - au - cau
Giáo viên treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc: cây cau
c- Hướng dẫn viết :
Giáo viên gắn mẫu: au
-Vần au được tạo bởi những con chữ nào?
Giáo viên viết mẫu : vần au - Hướng dẫn cách viết
Giáo viên gắn mẫu từ:cây cau -viết mẫu: cây cau
Hướng dẫn cách viết Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2: Học vần âu
Mục tiêu: Học sinh nhận diện được vần âu Đọc, viết
đúng vần âu – cái cầu.
a- Tương tự như Hoạt động 1.
Lưu ý: -Vần âu được ghép bởi hai con chữ â và u
- So sánh : âu và au
b- Đánh vần :
Đánh vần mẫu: â - u - âu
c - âu - câu - huyền - cầu - cái cầu
c- Hướng dẫn viết bảng :
Giáo viên viết mẫu: vần âu -Hướng dẫn cách viết
Giáo viên viết mẫu: cái cầu -Hướng dẫn cách viết
Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu: HS đọc to, rõ ràng từ ngữ ứng dụng
Tìm và gắn những mảnh hoa, quả rời để tạo thành 1
loại hoa, quả, con vật
Giáo viên đọc mẫu : Rau cải – châu chấu
Lau sậy – sáo sậu Giáo viên giải thích từ Nhận xét
Đọc cá nhân -Tranh vẽ cây cau
Cá nhân, dãy, bàn, đồng thanh Học sinh quan sát
-Con chữ a và u
Học sinh viết bảng con : au Học sinh viết bảng:cây cau
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
HS đánh vần: â - u - âu
c - âu - câu - huyền - cầu - cái cầu
Học sinh viết bảng con:âu Học sinh viết bảng: cái cầu
Học sinh thi đua tìm và ghép thành hoa, quả, con vật
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài trong
SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
Hướng dẫn cách đọc trang trái trong SGK
Luyện đọc câu ứng dụng :
Trò chơi: Gắn số đúng vào tranh trong câu ứng dụng.
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
Đọc trang vần, tiếng từ ứng dụng Thi đua tìm số và gắùn đúng cho Tiết 2
Trang 3Gắn tranh và câu ứng dụng chưa hoàn chỉnh.
Chào mảo có _màu nâu.
Cứ mùa tới rủ nhau bay về.
Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
Nhận xét: Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng độ cao, mẫu chữ
au – âu – cây cau – cái cầu.
Gắn nội dung bài viết: au – âu – cây cau – cái cầu
-Con chữ nào cao 2 dòng li?
-Con chữ nào cao 5 dòng li?
-Khoảng cách giữa chữ và chữ?
-Khoảng cách giữa từ và từ?
Viết mẫu -Hướng dẫn cách viết
Nhận xét, chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Mục tiêu: Học sinh luyện nói đúng chủ đề “bà cháu”.
Giáo dục HS tính tự tin trước đám đông
Giáo viên treo tranh: -Tranh vẽ gì?
-Các em có sống cùng với ông bà không?
-Hãy kể về bà của mình?
-Bà đã thương yêu chăm sóc em như thế nào?
-Em có yêu quý bà của mình không? Em sẽ làm gì để
bà vui lòng? Nhận xét
4/.Củng cố: Trò chơi Bin go
Giáo viên đọc to từ có chứa vần vừa học, yêu cầu Học
sinh khoanh tròn tiếng có vần au – âu.
Nếu bạn nào khoanh tròn 3 tiếng theo hàng dọc,
ngang, chéo thì sẽ hô to Bin go Thắng
Nêu lại từ vừa khoanh tròn. Nhận xét: Trò chơi
5/ Dặn dò: Đọc lại bài vừa học trên lớp.
Chuẩn bị: Xem bài iu, êu Nhận xét tiết học.
hoàn chỉnh câu ứng dụng
HS luyện đọc câu ứng dụng, cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
Học sinh quan sát
-a, â, u, c, i.
-y
-1 thân con chữ o -2 thân con chữ o Học sinh viết vào vở
au – cây cau âu – cái cầu
-Tranh vẽ bà và cháu
Thi đua kể về bà của mình -Bà ru em ngủ,
-Bà kể chuyện cho em nghe -Bà dạy em học
-Em sẽ kính trọng bà , giúp đỡ bà làm các công việc nhỏ
-Khoanh tròn các tiếng có vần vừa học
Cả lớp tham gia trò chơi
HS đọc lại những tiếng vừa khoanh tròn
Trang 4Thứ ba , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 40: Iu , êu
I/ MỤC TIÊU:
1/.Kiến thức: Học sinh đọc và viết đúng vần iu - êu - lưỡi rìu - cái phễu.Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “Ai chịu khó”.
2/.Kỹ năngï: Rèn đọc to, rõràng, mạch lạc.Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, khoảng
cách.Nhận biết vần trong từ và câu ứng dụng.Phát triển lới nói tự nhiên, luyện nói đúng chủ đề
3/.Thái độ: Giúp HS yêu thích môn Tiếng việt thông qua các hoạt động học.
II/ CHUẨN BỊ:
1/.Giáo viên: Tranh minh họa SGK, mẫu chữ, bộ thực hành, chữ mẫu.
2/.Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết, bộ thực hành.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ: eo – ao
Đọc trang trái-đọc trang phải-đọc cả bài
Đọc, viết: trái đào, leo trèo
Rau cải, châu chấu - Lau sậy, sáo sậu
-Nhận xét
3/ Bài mới: Giới thiệu bài: vần iu – êu
Giáo viên đọc : iu – êu
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần iu
Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần iu Đọc và viết
tiếng có vần iu
a- Nhận diện vần :
-Vần iu được tạo bởi mấy âm?
-Có vần iu muốn có tiếng rìu cô làm sao?
Yêu cầu tìm và ghép trên bảng cài Nhận xét
b- Đánh vần :
Giáo viên đánh vần mẫu: i - u - iu
r- iu – riu – huyền - rìu
Tranh 1 : Giới thiệu từ “Lưỡi rìu”
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
HS đọc trang trái-trang phải-đọc cả bài
Học sinh viết bảng con Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
-Tạo bởi âm i và âm u
-Thêm r trước iu và dấu huyền trên
âm i
- Học sinh tìm và ghép
Học sinh lắng nghe
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn
Trang 5Giáo viên đọc mẫu. Nhận xét: Sửa sai
c- Hướng dẫn viết:
Gắn mẫu: iu - viết mẫu: vần iu - rìu
Hướng dẫn cách viết
Lưu ý: Khoảng cách, nét nối giữa các con chữ.
Nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: Học vần êu
Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần êu Đánh vần
và luyện viết tiếng từ có vần êu
(Quy trình tương tự như hoạt động 1)
Lưu ý: -Vần êu được tạo bởi những âm nào?
-So sánh vần iu và êu -Đánh vần : ê - u - êu
ph - êu -ngã - phễu - cái phễu
c- Hướng dẫn viết bảng :
Gắn mẫu: cái phễu - viết mẫu: cái phễu
Hướng dẫn cách viết Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu: Học sinh hiểu, đọc đúng từ ứng dụng.
Giới thiệu từ ứng dụng: chịu khó – cây nêu
líu lo – kêu gọi
Giải nghĩa từ - Đọc mẫu
Tìm tiếng có vần vừa học trong từ ứng dụng
Nhận xét
4/.Trò chơi - củng cố :
Thi đua tìm tiếng (từ) cóvần vừa học
Các tổ thi đua tìm tiếng có vần vừa học
Nhận xét: tuyên dương
Học sinh đọc lại các tiếng vừa tìm
đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con : iu - rìu
-2 âm : ê và u -Giống : đều có u đứng ở sau Khác : êu bắt đầu bằng ê
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng: cái phễu
Luyện đọc cá nhân, bàn, tổ, dãy đồng thanh
chịu: iu líu : iu nêu: êu kêu : êu
Học sinh tham gia trò chơi
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài
trong SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
Hướng dẫn đọc trang trái -Đọc mẫu
Treo tranh 3 - Tranh vẽ gì?
-Em có nhận xét gì về cây bưởi, cây táo nhà bà
như thế nào?
Giới thiệu câu ứng dụng:
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh -Vẽ bà, cháu, cây
-Rất sai quả, quả nặng trĩu cành Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Tiết 2
Trang 6“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.”
Đọc mẫu - Nhận xét: Sửa sai
-Tìm tiếng có chứa vần vừa học trong câu ứng
dụng
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết vở
Mục tiêu: Luyện viết đúng nội dung bài Rèn
viết đều nét, đẹp đúng khoảng cách
Giới thiệu nội dung luyện viết:
-Những con chữ nào cao 2 dòng li?
-Những con chữ nào cao 5 dòng li?
- Con chữ p cao mấy dòng li?
- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao nhiêu?
- Khoảng cách từ với từ là bao nhiêu?
Viết mẫu : - Hướng dẫn cách viết vào vở
Lưu ý: Khoảng cách nét nối giữa các con chữ và
vị trí của dấu thanh. Nhận xét - Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Mục tiêu: HS luyện nói theo chủ đề “ai chịu
khó”, phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
Giới thiệu chủ đề luyện nói :“ai chịu khó”
Giáo viên treo tranh 4: -Tranh vẽ gì?
-Bác nông dân và con trâu ai chịu khó
-Các con vật trong tranh ai chịu khó hơn?
Giáo viên theo dõi chú ý lắng nghe chỉnh sửa cho
Học sinh. Nhận xét
4/.Củng cố: Trò chơi
Đọc các từ yêu cầu Học sinh khoanh tròn vào
tiếng có vần vừa học
Yêu cầu đọc lại các tiếng vừa khoanh tròn
5/ Dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần.
Chuẩn bị: Xem bài iêu, yêu
Nhận xét tiết học
-Đều: êu -Trĩu: iu
-i, u, ê, ư, ơ, r, c, a
-h
-Cao 4 dòng li -1 cho chữ 0 -2 con chữ 0 Học sinh nêu tư thế ngồi viết Viết vở theo sự hướng dẫn
-Bác nông dân và con trâu đang cày, chim đang hót, mèo bắt chuột, chó đuổi gà
Học sinh nói theo suy nghĩ của mình và luyện nói tròn câu
Cả lớp tham gia trò chơi
Trang 7Thứ tư , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài: Ôn tập giữa kì 1
I/ MỤC TIÊU:
1/.Kiến thức: HS củng cố và ôn luyện các vần đã học: ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưu,
uôi, ươi.Đọc được tiếng, từ có vần vừa ôn
2/.Kỹ năngï: Nhận biết các vần ôn trong tiếng, từ, câu.Biết điền từ, ghép vần tạo
tiếng
3/.Thái độ: Giúp học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua các hoạt động học II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Sách Tiếng Việt, bộ thực hành.
2/ Học sinh: Vở viết ở nhà.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ:
Đọc lại các âm ôn
Học sinh viết:” bờ hồ, rổ khế “.Nhận xét
3/ Bài mới : Oân tập (từ T29- T43)
HOẠT ĐỘNG 1: Oân tập (từ T29- T35)
Mục tiêu:Học sinh củng cố lại vần đã học, biết
ghép vần để tạo thành từ, tiếng và biết điền từ
Giáo viên treo bảng ôn
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh đọc bài
Học sinh đọc cá nhân 2 – 3 âm
Học sinh viết bảng con
t
ng
b
m
g
ch
Yêu cầu: đọc lại các vần vừa ôn
-Hãy ghép1 âm ở hàng cột dọc với 1 vần ở hàng
cột ngang để tạo thành tiếng
-Học sinh đọc cá nhân vần ôn
-HS tự ghép và đọc: cá nhân dãy bàn
Trang 8ia ua ưa oi ai ôi ơi ui ưi uôi ươi
t tia tua tưa toi tai tôi tơi tui tưi tuôi tươi
g
ch chia
ng
Luyện đọc
Trò chơi: Điền từ dưới tranh
Giáo viên treo tranh yêu cầu HS điền đúng tên
tranh vào khung
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vần ôn
Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng vần ôn
Giáo viên viết bảng các vần vừa ôn :
ia ua ưa oi
ai ôi ơi ui
ưu uôi ươi Nhận xét
Quy trình như đã học
4/.Củng cố: Trò chơi tiếp sức.
Ghép từ tạo câu
Bé Hà / đi chơi/ với / bà và mẹ
-Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn
-Học sinh thi đua tìm và đọc từ có dưới tranh
Học sinh viết từng vần vào bảng con
Cả lớp tham gia trò chơi
Học sinh đọc lại câu vừa tìm
HOẠT ĐỘNG 1: Oân tập vần-tiếng-từ
Mục tiêu: Học sinh củng cố lại vần đã học, biết
ghép vần tạo từ, tiếng, điền từ
Giáo viên treo bảng ôn
b
d
m
s
c
r
l
h
ph
Tiết 2
Trang 9Đọc cá nhân đọc bảng ôn.
Hãy ghép 1 âm ở cột dọc với 1 âm ở cột ngang để
tạo thành tiếng
Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh đọc Học sinh tự ghép và đọc cá nhân
d Day
ph phay
Trò chơi: Điền từ dưới tranh.
Học sinh thi đua điền từ dưới tranh trên bảng
Học sinh đọc từ vừa điền
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết tên các vần ôn
Mục tiêu: Học sinh luyện viết đúng tên vần
ay ây eo êu
ao au âu iu iêu yêu ưu ươu
Quy trình viết như đã học
4/.Củng cố :
Trò chơi: Nối tiếng tạo từ
-Đọc lại từ vừa nối
5/ Dặn dò: Về nhà: đọc lại các bài đã học
Chuẩn bị: Kiểm tra -Nhận xét tiết học.
Cả lớp tham gia trò chơi điền từ -Học sinh đọc lại từ vừa điền
-Học sinh viết bảng con
Học sinh thi đua nối tiếng tạo từ Cả lớp tham gia trò chơi
-Vài học sinh
Trang 10Thứ sáu , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 41: iêu , yêu
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc và viết vần iêu - yêu - diều sáo - yêu quý.Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề “bé tự giới thiệu”.
2/.Kỹ năngï: Rèn đọc, rõ ràng, mạch lạc.Viết đều nét, đẹp, đúng mẫu, khoảng
cách.Tự tin luyện đọc đúng chủ đề
3/.Thái độ: Yêu ngôn ngữ Tiếng Việt qua các hoạt động học.
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK, chữ mẫu.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: iu - êu
Đọc trang trái-đọc trang phải-đọc cả bài
Viết: “lưỡi rìu – cái phễu” Nhận xét
3/ Bài mới : Giới thiệu bài: iêu - yêu
HOẠT ĐỘNG 1: Học vần iêu
Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần iêu Đọc và
viết bảng tiếng có vần iêu - diều sáo
a- Nhận diện vần:
-Vần iêu được mấy âm ghép lại?
-So sánh iêu và iu
Tìm và ghép vần iêu Nhận xét.
b- Đánh vần:
Giáo viên đánh vần mẫu: i - ê - u - iêu
-Có vần iêu muốn có tiếng diều ta làm sao?
Viết bảng : diều -đọc mẫu d - iêu - huyền - diều
Giáo viên treo tranh giới thiệu từ: diều sáo
Viết bảng: diều sáo
-Đọc trơn
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
HS đọc trang trái-trang phải-đọc cả bài
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
-Tạo bởi các âm : iê - u -Giống : u đứng ở cuối -Khác: iêu có âm ê
HS tìm ghép trong bộ thực hành Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Thêm âm d và thanh dấu huyền trên âm ê.
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh nhắc lại
Trang 11 Nhận xét: Sửa sai.
c- Hướng dẫn viết:
Gắn mẫu -viết mẫu: iêu -Hướng dẫn cách viết
-Vần iêu cao mấy dòng li?
Gắn mẫu -viết mẫu: diều - Hướng dẫn cách viết
-Con chữ d cao mấy dòng li? Nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: Học vần yêu
Mục tiêu: Học sinh nhận diện vần yêu Đánh vần
và luyện viết: yêu - yêu quý
a- Nhận diện vần: Giáo viên gắn vần yêu
(Quy trình trường tự như Hoạt động1)
Lưu ý: vần yêu gồm có âm : yê - u
-So sánh vần yêu và iêu.
b- Đánh vần : u – ê – u – yêu
c- Hướng dẫn viết bảng:
Gắn mẫu -viết mẫu: yêu -Hướng dẫn cách viết.
-Con chữ y cao mấy dòng li?
Gắn mẫu - viết mẫu: yêu quý
Hướng dẫn cách viết Nhận xét: Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện đọc
Mục tiêu: Học sinh hiểu, đọc to, rõ từ ứng dụng.
Trò chơi: ghép từ
Từ những mảnh rời rút ra từ ứng dụng
buổi chiều - yêu cầu
hiểu bài - già yếu
Yêu cầu đọc
Giáo viên giải nghĩa từ:
Buổi chiều: từ 15 giờ 18 giờ.
Hiểu bài: Trả lời được những câu hỏi của GV.
Yêu cầu: Bắt người khác làm gì.
Già yếu: Từ 60 tuổi trở lên, không làm việc được.
4/- Trò chơi củng cố:
Tìm tiếng có vần vừa học. Giáo viên nhận xét
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con: iêu -Vần iêu cao 2 dòng li.
Học sinh viết bảng con: diều
- Con chữ d cao 4 dòng li.
-Giống: đều có u đứng ở sau.
- Khác: yêu bắt đầu bằng y dài.
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh viết bảng: yêu -Chữ y cao 5 dòng li
Học sinh viết bảng: yêu quý
Mỗi đội cử 4 bạn tham gia trò chơi
Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh Học sinh lắng nghe
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài
trong SGK Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Tiết 2