1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án bồi dưỡng Toán 5

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động học - HS kiÓm tra chÐo viÖc lµm bµi tËp cña nhau trong nhãm bµn.. Giáo án bồi dưỡng Toán 5..[r]

Trang 1

Giáo án bồi dưỡng Toán 5 Năm học 2010 - 2011 1

Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009

Toán Các bài toán về phân số

i mục tiêu :

* Giúp HS nắm được :

- Cách rút gọn phân số và so sánh phân số

* Giúp HS vận dụng vào làm một số bài tập có liên quan.

ii Đồ dùng dạy học :

- Toán nâng cao 5

iii hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài :

- Nêu nhiệm vụ của tiết học

2 Dạy học bài mới :

* Dạng 1 : Các bài toán về cấu tạo phân

số.

Bài 1, 2, 3 :

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS tự làm bài, 3 em lên bảng, mỗi em làm

1 bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Yêu cầu HS nêu lại cách chuyển hỗn số

thành phân số và chuyển hỗn số thành phân

số

- 2 em trình bày

Bài 4 :

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề

- GV gợi ý HS tóm tắt :

9

7 7

3

b

a x

- Cho HS làm bài cá nhân - HS tự làm bài, 1 em lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng + Giải :

Hiệu giữa tử số và mẫu số của phân số đã cho là :

7 – 3 = 4 (đơn vị) Khi cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số đó với cùng một số tự nhiên thi hiệu giữa tử số và mẫu số vẫn không thay đổi.

Ta có sơ đồ sau :

Mẫu số mới :

Tử số mới : 4

Trang 2

Giáo án bồi dưỡng Toán 5 Năm học 2010 - 2011 2

Mẫu số của phân số mới là :

4 : 2 9 = 18

Số cần tìm là : 18 – 7 = 11

Đáp số : 11

- Yêu cầu HS thử lại kết quả - HS thử lại để kiểm tra kết quả

Bài 5 :

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề

- GV gợi ý HS tóm tắt :

và a – b = 1995

b

a

 14

b a

em đã học ? số khi biết hiệu và tỉ số của chúng

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS tự làm bài, 1 em lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

+ Giải :

Nếu coi mẫu số của phân số cần tìm là 14 phần bằng nhau thì tử số là 11 phần B thế.

1995 đơn vị ứng với : 14 – 11 = 3 (phần)

Mẫu số của phân số cần tìm là : 1995 : 3 14 = 9310

Tử số của phân số cần tìm là : 9310 – 1995 = 7315

Vậy phân số cần tìm là :

9310 7315

- Yêu cầu HS nhắc lại các tìm hai số khi biết

hiệu và tỉ số của chúng

- 1 HS nhắc lại

Bài 6 :

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài, 2 em lên bảng (mỗi em làm

một câu)

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

* Yêu cầu HS về làm bài 11,12,13,14 Phần Bài tập tự luyện

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán Các bài toán về phân số (tiếp theo)

i mục tiêu :

* Giúp HS nắm được :

Trang 3

Giáo án bồi dưỡng Toán 5 Năm học 2010 - 2011 3

- Cách rút gọn phân số và so sánh phân số

* Giúp HS vận dụng vào làm một số bài tập có liên quan.

ii Đồ dùng dạy học :

- Toán nâng cao 5

iii hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu HS kiểm tra chéo việc làm bài tập

của nhau trong nhóm bàn - HS kiểm tra chéo việc làm bài tập của nhau trong nhóm bàn

- HS nối tiếp nhau báo cáo kết quả

- GV chữa bài HS thắc mắc

2 Dạy học bài mới :

* Dạng 2 : Các bài toán về so sánh phân

số.

Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài cá nhân

- Gọi HS lên bảng chữa bài - 2 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh

hai phân số

Bài 2 :

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài cá nhân

- Gọi HS lên bảng chữa bài - 5 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chốt lại 3 cách so sánh phân số bằng cách nhanh nhất :

+ So sánh bằng cách dùng phân số trung gian :

 Khi tử số của phân số thứ nhất lớn hơn tử số của phân số thứ hai và mẫu số của phân

số thứ nhất nhỏ hơn mẫu số của phân số thứ hai VD :

42

13 à v 37 21

 Khi tử số của phân số thứ nhất nhỏ hơn tử số của phân số thứ hai và mẫu số của phân

số thứ nhất lớn hơn mẫu số của phân số thứ hai VD :

11

33 à v 13 21

nhỏ hơn 1

đều lớn hơn 1

Bài 3, 4 :

- Cho HS tự làm bài - HS làm bài cá nhân và tự chữa bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

* Dạng 3 : Thực hành 4 phép tính đối với

phân số.

Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài cá nhân

- Gọi HS lên bảng chữa bài - 2 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng :

a) c)

3

1 2

1 6

6

1 5

1 30

1  

Trang 4

Giáo án bồi dưỡng Toán 5 Năm học 2010 - 2011 4

2

1 ) 4

1 2

1

(

8

7

1 5

1 35

2   Bài 2 :

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài cá nhân

- Gọi HS lên bảng chữa bài - 3 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, yêu cầu HS nhắc lại cách cộng,

trừ, nhân, chia phân số

Bài 3 :

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài cá nhân

- Gọi HS lên bảng chữa bài - 3 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, yêu cầu HS nêu cách làm của

từng bài

13

19 13

7 ( ) 11

16 11

6 ( ) 5

2 5

3 ( 13

19 11

16 5

2 13

7 11

6

5

3

= 1 + 2 + 2 = 5

b)

995 1995 1994

1993 1997

997 1993 1997

1990 1995

995

997 1995

1993 1994

1997 1993

1990 1997

1995

1984030

1984030 995

1994

997 1990

7 6

1 6 5

1 5 4

1 4 3

1 3 2

1 2

1 42

1 30

1 20

1 12

1 6

1 2

1

7

6 7

1 1 7

1 2

1 2

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1

2

1               

87 175 88

88 87 175 87

175 88

87 175 87 175 87

175 88

87 ) 1 87 ( 175 87 175

88

87 88 175

32

3 32

19 21

3 21

18 4

1 100

75 32

13 21

3 4

1 32

9 21

18 100

= 1 1 1 3

32

3 29 21

3 18 100

25

4

1 3

1 5

3 4

11 9

51 5

22 4

1 3

1 5

3 4

3 2 9

6 5 5

2

4

12 9

3 51 5

25 ) 4

1 4

11 ( ) 3

1 9

51 ( ) 5

3 5

22

* Bài tập tự luyện :

- Yêu cầu HS làm bài 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân - HS làm bài và chữa bài

- Nhận xét, giúp HS củng cố kiến thức

Thứ sáu ngày 02 tháng 10 năm 2009

Toán+

Ôn tập : Bảng đơn vị đo diện tích

Trang 5

Giáo án bồi dưỡng Toán 5 Năm học 2010 - 2011 5

i Mục tiêu :

* Giúp HS :

- Ôn tập bảng đơn vị đo diện tích và vận dụng vào làm các bài tập có liên quan đến các

đơn vị đo diện tích

ii Đồ dùng dạy học :

iii hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Yêu cầu HS kiểm tra chéo việc làm bài tập

ở nhà của nhau - HS kiểm tra theo nhóm bàn

- HS báo cáo kết quả kiểm tra

bài tập

2 Dạy học bài mới :

*Kiến thức cần ghi nhớ :

- Yêu cầu HS nhắc lại bảng đơn vị đo diện - 2 HS nêu, lớp nhân xét, bổ sung

- Hỏi :

+ Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau gấp

hoặc kém nhau bao nhiêu lần ? + Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau gấp hoặc kém nhau 100 lần + Khi viết số đo diện tích mỗi hàng đơn vị

đo ứng với mấy chữ số ? + Khi viết số đo diện tích mỗi hàng đơn vị đo ứng với 2 chữ số

- GV lấy VD :

123 456m2 = 12hm2 34dam2 56m2

* Luyện tập :

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS tự làm bài, 6 em nối tiếp nhau lên chữa

bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng - HS giải thích cách làm câu f

a) 7cm2 = 700 mm2

30km2 = 3000hm2

1hm2 = 10000 m2

b) 80cm2 20mm2 = 8020mm2

19m2 4dm2 = 1904dm2

7dam2 31m2 = 7031m2

c) 300mm2 = 3 cm2

510000m2 = 51 ha

6000dm2 = 60m2

d) 978 632m2 = 97 hm2 86 dam2 32 m2

372cm2 = 3 dm2 72 cm2

1090m2 = 10dam2 90m2

e) 84mm2 = cm2

100 84

3dm2 27cm2 = 3 dm2

100 27

19m2 7dm2 = 19 m2

100 7

f) ha = 1000m2

10 1

ha = 750m2

4 3

km2 = 20 ha

5 2

Bài 2 : Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3000m, chiều rộng bằng chiều dài Hỏi

2 1

diện tích khu rừng đó bằng bao nhiêu mét vuông ? Bao nhiêu héc – ta ?

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài - HS làm bài cá nhân, 1 em lên bảng chữa

bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng : - HS nhắc lại cách tính diện tích HCN

Trang 6

Giáo án bồi dưỡng Toán 5 Năm học 2010 - 2011 6

+ Giải :

Chiều rộng của khu rừng đó là : 3000 = 1500 (m)

2

1

 Diện tích của khu rừng đó là : 1500 3000 = 4 500 000 (m 2)

Đổi 4 500 000m2 = 450ha Đáp số : 4 500 000m2 ; 450ha

có chiều dài 80cm, chiều rộng 20cm Hỏi cần bao nhiêu mảnh gỗ để lát kín căn phòng đó ?

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài - HS làm bài cá nhân, 1 em lên bảng chữa

bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng :

+ Giải : - HS nhắc lại cách tính diện tích HCN, hình vuông Diện tích 1 mảnh gỗ là : 80 20 = 1600 (cm 2)

Diện tích căn phòng đó là : 8 8 = 64 (m 2) = 640000 (cm2)

Số mảnh gỗ cần dùng để lát kín căn phòng đó là :

640000 : 1600 = 400 (mảnh)

Đáp số : 400 mảnh gỗ

Bài 4 : Một khu đất HCN có chiều rộng 130m, chiều dài hơn chiều rộng 70m dùng để trồng mía

a) Tính diện tích khu đất đó

b) Biết rằng, trung bình cứ 100m2

- Cho HS thảo luận nhóm 3 để tìm cách giải

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân, 1 em lên bảng chữa

bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng :

+ Giải : - HS nhắc lại cách tính diện tích HCN.

Chiều dài khu đất HCN là : 130 + 70 = 200(m)

a) Diện tích khu đất HCN là : 200 130 = 26 000 (m 2)

b) 100m2 : 300kg mía

26000m2 : … kg mía ?

26000 : 100 300 = 78000 (kg) = 78 (tấn)

Đáp số : 78 tấn mía

Bài 5 * : Có hai thửa ruộng : 1 hình vuông, 1 HCN Cạnh hình vuông bằng chiều rộng HCN Chu vi hình vuông nhỏ hơn chu vi HCN 30m Diện tích HCN lớn hơn diện tích hình vuông 300m2 Tính diện tích mỗi thửa ruộng

- Yêu cầu HS đọc đề và vẽ hình minh hoạ

- GV gợi ý : - HS tìm hiểu yêu cầu của đề, tóm tắt bằng hình vẽ + Chu vi HCN hơn chu vi hình vuông là

30m thì chiều dài HCN hơn chiều rộng là

bao nhiêu ? 300m2

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân, 1 em lên bảng chữa

bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng :

+ Giải :

Chiều dài HCN hơn chiều rộng số mét là : 30 : 2 = 15 (m)

Trang 7

Giáo án bồi dưỡng Toán 5 Năm học 2010 - 2011 7

Chiều rộng HCN là : 300 : 15 = 20 (m)

Chiều dài HCN là : 20 + 15 = 35 (m)

Diện tích thửa ruộng HCN là : 20 35 = 700 (m 2)

Diện tích thửa ruộng hình vuông là : 20 20 = 400 (m 2)

Đ/s : 700m2 ; 400m2

3 Nhận xét – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà ôn lại bảng đơn vị đo độ dài

Thứ hai ngày 05 tháng 10 năm 2009

Toán+

Luyện tập chung

i Mục tiêu :

* Giúp HS :

- Ôn tập ôn tập về cộng, trừ, nhân, chia phân số ; giải các bài toán có liên quan đến phân

số và đơn vị đo diện tích

ii Đồ dùng dạy học :

iii hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Yêu cầu HS kiểm tra chéo việc làm bài tập

ở nhà của nhau - HS kiểm tra theo nhóm bàn

- HS báo cáo kết quả kiểm tra

bài tập

2 Dạy học bài mới :

Bài 1 : Tính

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân, 2 em lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng - HS nhắc lại cách cộng, trừ, nhân, chia phân

số

a)

16

15 16

5 16

6 16

4 16

5 8

3

4

1

b)

10

1 30

3 30

5 30

10 30

18 6

1 3

1

5

c)

24

5 3 8

5 4 3 8 7

7 5 4 12 8 7

7 5 4 12

7 8

5

7

4

d)

7

5 7 5 3 14 2

6 14 5 5 7 15 28

6 14 25 7

6 15

14 28

25 7

6 14

15

:

28

 Bài 2 : Tìm x

Trang 8

Giáo án bồi dưỡng Toán 5 Năm học 2010 - 2011 8

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân, 2 em lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

của phép tính

a)

8

5 4

1 

x

;

4

1 8

5 

x

8

3

x

b)

6

1 3

1 

x

2

1 6

3

; 3

1 6

1

x

c)

10

9

53 

x

2

3

; 5

3 : 10

9

x

6

1 : 

x

6

1

18 

x

e)

6

5

2 x

6

7

; 6

5

x

f)

2

1 :

3 x

1

6

; 2

1 :

x

Hỏi diện tích sân vận động đó bằng bao

nhiêu mét vuông?

3cm

động ngoài thực tế là bao nhiêu ? 6cm

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân, 1 em lên bảng chữa

bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng :

+ Giải :

Chiều rộng của sân vận động là : 3 3000 = 9000 (cm) = 90(m)

Chiều dài của sân vận động là : 6 3000 = 18 000 (cm) = 180 (m)

Diện tích thực tế của sân vận động đó là : 90 180 = 16 200 (m 2)

Đ/s : 16 200m2

Bài 4 : Biết diện tích trồng nhãn của 1 xã là 6ha Hỏi diện tích trồng nhã của xã đó bằng

5 3

bao nhiêu mét vuông ?

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân, 1 em lên bảng chữa

bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng :

+ Giải :

Diện tích trồng nhãn của xã đó là : 10 (ha) = 100000 (m2)

5

3 :

6 

Đ/s : 100 000m2

Bài 5 :

mảnh đất thành 2 hình : HCN và HV rồi tính

- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân

- Nhận xét, chốt kết quả đúng :

hoạ

Diện tích HCN (1) là :

3 4 = 12 (m 2)

1

2

4m

5m 3m

2m

2m

Trang 9

Giáo án bồi dưỡng Toán 5 Năm học 2010 - 2011 9

Diện tích HV (2) là :

2 2 = 4 (m 2)

Diện tích mảnh đất là : 4 + 12 = 16 (m2)

Đ/s : 16 m2

Bài 6* : Trong một tháng nào đó có 3 ngày thứ hai trùng vào ngày chẵn Hỏi ngày 25 của tháng đó là thứ mấy trong tuần ?

+ Nếu thứ hai tuần nay là ngày chẵn thì thứ

hai tuần sau là ngày chẵn hay lẻ ? + Nếu thứ hai tuần nay là ngày chẵn thì thứ hai tuần sau là ngày lẻ (chẵn – lẻ xen kẽ) + Trong một tháng nào đó có 3 ngày thứ hai

trùng vào ngày chẵn thì tháng đó có mấy

ngày thứ hai ?

+ Trong một tháng nào đó có 3 ngày thứ hai trùng vào ngày chẵn thì tháng đó có 5 ngày thứ hai

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân, 1 em lên bảng chữa

bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng :

+ Giải :

Ta biết rằng trong một tháng các ngày thứ hai chẵn – lẻ xen kẽ nhau Nếu thứ hai tuần nay là ngày chẵn thì thứ hai tuần sau là ngày lẻ

Trong một tháng nào đó có 3 ngày thứ hai trùng vào ngày chẵn thì tháng đó có 5 ngày thứ hai và ngày thứ hai đầu tháng là ngày chẵn

Nếu ngày thứ hai đầu tháng là ngày mùng 4 thì ngày thứ hai cuối tháng là ngày :

4 + 7 4 = 32 (vô lí vì mỗi tháng nhiều nhất chỉ có 31 ngày)

Do đó, ngày thứ hai đầu tháng chỉ có thể là ngày mùng 2 Suy ra :

thứ hai thứ ba thứ thứ năm thứ sáu thứ bảy CN

9

3 Nhận xét – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà ôn bài

Thứ sáu ngày 09 tháng 10 năm 2009

Toán luyện tập chung

i mục tiêu :

- Giúp HS ôn tập về cộng, trừ, nhân, chia phân số và giải các bài toán có quan hệ tỉ lệ

ii Đồ dùng dạy học :

- Toán nâng cao 5.

iii hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu HS kiểm tra chéo việc làm bài

tập của nhau trong nhóm bàn.

- HS kiểm tra chéo việc làm bài tập của nhau trong nhóm bàn.

- HS nối tiếp nhau báo cáo kết quả.

Trang 10

Giáo án bồi dưỡng Toán 5 Năm học 2010 - 2011 10

- GV chữa bài HS thắc mắc.

2 Dạy học bài mới :

Bài 1 : Tính

a)

6

15 6

12 6

3 6

12

2

1

25

92 25

75 25

17 3 25

17

b)

15

7 45

21 40

24 40

45 5

3

8

9

5

18 5

12 5

30 5

12

6   

c)

5

6 6 4 5

6 4 3 2 6 4

5

24 3

2

18 5 7

3 21 12 18

3 5

21 7

12 3

18 : 21

5 : 7

12

35

42 2

3 3 5 7

3 7 3 2 2 3

Bài 2 : Tìm x

a)

6

1 3

2 6

7

; 6

7 3

2

3

5 12

20 4

3 12

11

; 12

11 4

3

x

c)

35

61 7

6 5

13

; 7

6 5

10

9 40

36 9

8 : 5

4

; 5

4 9

8xx  

diện tích của cái hồ đó ngoài thực tế bằng

héc - ta.

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề và làm bài cá

nhân.

4cm

6cm

- Nhận xét, chốt kết quả đúng.

+ Giải :

Chiều dài của cái hồ HCN là : 6 1500 = 9000 (cm) = 90 (m)

Chiều rộng cái hò HCN là : 4 1500 = 6000 (cm) = 60 (m)

Diện tích của cái hồ đó là : 60 90 = 5400 (m 2) = 0,54ha

Bài 4 : Một ruộng lúa HCN có chiều dài bằng chiều rộng và chu vi là 350m.3

2

a) Tính diện tích thửa ruộng đó.

b) Biết trung bình cứ 10m2

- Cho HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân

- Gọi HS lên bảng chữa bài - 1 HS lên bảng chữa bài Lớp nhận xét

- Nhận xét, chốt kết quả đúng - HS nêu lại cách tính diện tích HCN + Giải :

a) Nửa chu vi của HCN là : 350 : 2 = 175 (m)

Chiều dài của thửa ruộng HCN đó là : 175 : (3 + 2) 3 = 105 (m)

Chiều rộng của thửa ruộng HCN đó là : 175 – 105 = 70 (m)

Diện tích của thửa ruộng đó là : 105 70 = 7350 (m 2)

50 : 10 7350 = 36 750 (kg) = 3675 (yến)

Đ/s : 3675yến

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w