- Gv hái - Học sinh nêu đồng thời lên bảng chỉ vị trí của các thành phần đó trong tõng phÐp tÝnh.[r]
Trang 1Kế hoạch dạy học GV : Phạm Thị thu phương
Môn: Toán Thứ ……….ngày… tháng năm 2005
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết vận dụng bảng trừ 11 trừ đi một số để thực hiên phép trừ dạng 31 – 5
- Làm quen với hai đoạn thẳng căt ( giao) nhau
II Đồ dùng dạy học:
- 3 chụ que tính bó và 1 que tính
- Bảng gài
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học tương ứng
5’
1’
12’
4’
A Kiểm tra bài cũ
Đặt tính rồi tính
11 – 5 11 – 8
11 – 4 11 – 6
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học
cách thực hiện phép trừ qua phép tính 31-5
2 Giới thiệu phép tính: 31 – 5
- Có bao nhiêu que tính?( có 31 que tính, viết 31 vào
bảng)
- Có 31 que tính, lấy đi 5 que.Hỏi còn lại bao nhiêu
que tính?
- Lấy đi có nghĩa là gì?(bớt đi, làm tính trừ)
- lấy đi mấy, bớt đi mấy?( Bớt đi 5)
31 - 5 = 26
31
– 5
26
1 không trừ
đươc 5, lấy 11 trừ 5 bằng 6, viết 6 nhớ 1.
3 trừ 1 bằng 2 viết 2.
3 Thực hành
Bài 1: Tính
Chục Đơn
vị
3
-1 5
* Kiểm tra, đánh giá
- 4 Hs lên bảng làm bài, và nêu cách tính
- BC, lớp làm nháp và đọc thuộc lòng bảng trừ 11
- Gv nhận xét và đánh giá
* PP giảng giải, luyện tập, thực hành
- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.
- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập.
- Gv yêu cầu Hs lấy 3 bó que tính và 1 que rời, để C, mặt đồng thời Gv gài 3
bó que tính và 1 que rời lên bảng gài
- Gv nêu bài toán
- Hs nhắc lại bài toán
- Gv hỏi- GV ghi dấu trừ vào bảng
- Gv C, dẫn học sinh đặt phép tính vào ô kẻ trên bảng.
- Hs tìm kết quả bằng que tính và nêu cách tím ra kết quả:
+ Dỡ một bó CX 11 que, bớt 5 que,
đếm số que còn lại CX 26 que.
+ Lấy đi 1 que tính ở hàng C, , dỡ bó một chục que lấy tiếp 4 que, đếm số còn lại CX 26 qu
+ Lấy 31 que rời bớt đi 5, đếm tổng số còn lại CX 26 que.
- Gv hoàn thành phép tính hàng ngang.
- Yêu cầu một học sinh lên bảng đặt tính.
- Cả lớp đặt tính vào bảng con.
Hs đọc đồng thanh cách thực hiện phép tính,
- Hs thực hành đặt tính một số phép tính vào bảng con.
* Phương pháp thực hành –
Luyện tập.
-1 HS đọc yêu cầu
Lop2.net
Trang 2Kế hoạch dạy học GV : Phạm Thị thu phương
4’
5’
3’
1’
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ
và số trừ lần lượt là:
51 – 4 21 – 6 71 – 8
4 6 8
- Nêu tên các thành phần của phép trừ?
Lưu ý: Đặt tính thẳng hàng thẳng cột, thực
hiện tính từ hàng đơn vị sang hàng chục.
Bài 3:
Tóm tắt:
Có : 51 quả
ăn : 6 quả
Còn : … quả?
Bài giải
Còn lại số quả trứng là:
51 – 6 = 55 ( quả)
Đáp số: 55 quả trứng
Bài 4: Viêt tiếp vào chỗ trống
C B
O
A D
a Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại O
4 Củng cố- Dặn dò:
Học thuộc bảng công thức 11 trừ đi một số
- HS làm vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài
- Hs nhận xét
- GV nhận xét
- HS nêu lại cách tính của phép tính
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài
- Hs nhận xét, GV nhận xét
- Gv hỏi
- Học sinh nêu đồng thời lên bảng chỉ vị trí của các thành phần đó trong từng phép tính
- 1 HS đọc đề
- Hs lên tóm tắt trên bảng
- HS làm bài vào vở
- Hs làm bài trên bảng phụ
- Cả lớp chữa bài
- GV nhận xét
- 1 HS đọc đề
- HS làm bài vào vở
- Hs làm bài trên bảng phụ- Cả lớp chữa bài
- GV có thể cho học sinh diễn đạt theo cách khác:
- Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng
CD cắt nhau tại O.
- O là điểm cắt nhau cảu hai đoạn thẳng AB và CD
- O là điểm chung của hai đoạn thẳng AB và CD….
- Gv nhận xét giờ học
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
Lop2.net
... gài- Gv nêu toán< /small>
- Hs nhắc lại toán
- Gv hỏi- GV ghi dấu trừ vào bảng
- Gv C, dẫn học sinh đặt... đề
- Hs lên tóm tắt bảng
- HS làm vào
- Hs làm bảng phụ
- Cả lớp chữa
- GV nhận xét
- HS đọc đề
- HS làm vào
- Hs làm bảng ph? ?- Cả lớp chữa...
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào
- HS lên bảng chữa
- Hs nhận xét, GV nhận xét
- Gv hỏi
- Học sinh nêu đồng thời lên bảng vị trí thành phần phép tính
-