các Hoạt động dạy học chủ yếu: Thêi Phương pháp, hình thức tổ Nội dung các hoạt động dạy học gian chức dạy học tương ứng 5' *PP kiểm tra , đánh giá I.. 2 häc sinh lªn b¶ng thùc Thùc hiÖn[r]
Trang 1Môn : Toán Thứ ngày tháng năm 2012
Tiết :
Tuần : 31
Lớp : 3A 3
Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
I Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có hai lần nhớ không liền nhau)
- Rèn kĩ năng làm tính nhân số có nhiều chữ số và áp dụng vào giải toán
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng
38’ 1 Hướng dẫn thực hiện phép nhân
22073 3 =?
* PP thực hành
- GV ghi phép tính lên bảng theo hàng ngang
14273
3
42819
3 nhân 2 bằng 9, viết 9
3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2
3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8,viết 8
3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1
3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4 viết 4
- Gọi HS lên bảng tự đặt tính rồi tính
- Cả lớp theo dõi lên bảng rồi nhận xét
-Gọi 1-2 học sinh đọc lại phép nhân
- GV P# ý HS: nhân rồi mới cộng "phần nhớ" (nếu có"
- Luyện tập: 37 152 2.= ?
2 Thực hành:
Bài 1: Tính
21526
3
64578
40729 2
81458
17092 15180
4 5
68368 75900
* PP luyện tập, thực hành
- HS lên bảng tính
- Cả lớp làm bài vào vở
- Cả lớp và GV nhận xét Cho học sinh làm miệng
-Các học sinh khác cùng theo dõi và nhận xét
Bài 2: Điền số thích hợp:
Bài 3:
Lần đầu : 27 150 kg
Lần sau : gấp đôi lần đầu
Cả hai lần : ? Kg thóc
- HS tự đọc đề bài, tự tóm tắt
và giải bài toán
-1 HS lên bảng làm bài
Trang 2Bài giải Cách 1: Số kilôgam thóc chuyển lần sau là:
27 150 2 = 54 300 (kg)
Số kilôgam thóc chuyển 2 lần vào kho là:
27 150 + 54 300 = 81450 (kg)
Đáp số: 81450 kg thóc Cách 2: Nếu coi 27 150 kg thóc chuyển lần đầu
là một phần thì số kilôgam thóc chuyển lần sau
là 2 phần nhP thế Vậy tổng số phần bằng nhau
là:
1 + 2 = 3 (phần)
Số kilôgamg thóc đã chuyển hai lần vào kho là:
27150 3 = 81450 (kg)
Đáp số: 81450 kg thóc
- GV có thể gợi ý học sinh làm cách 2 Khuyến khích học sinh khá giỏi giải theo cách này
1’ 3 Củng cố, dặn dò:
Về nhà chữa lại các bài bị sai
- GV nhận xét giờ học
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 3
Môn : Toán Thứ ngày tháng năm 2012
Tiết :
Tuần : 31
Lớp : 3A 3
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân và thực hiện dãy tính
- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm các số tròn nghìn
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
III Các Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng
Tính
* PP kiểm tra, đánh giá.
- Gọi 4 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm nháp,
- GV n/xét cho điểm
33’ B Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2 Luyện tập :
* PP thuyết trình
- GV nêu yêu cầu bài học và ghi tên bài lên bảng
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
Lấy thừa số thứ hai nhân với lần Pd từng chữ số
của thừa số thứ nhất
* PP luyện tập, thực hành
-4 HS lên bảng thực hiện Cả lớp làm bài vào vở
-GV gọi hs nhận xét bài trên bảng (đặt tính ,kết quả)
- GV yêu cầu HS nêu lại cách tính
- 1 HS đọc to IPớc lớp Cả lớp
đọc thàm GV ghi tóm tắt lên bảng
Bài 2:
Bài giải
`!Pf ta đã lấy ra khỏi kho số lít dầu là :
10 715 3 = 32145 (lít) Trong kho còn lại số lít dầu là:
63 150 – 32145 = 31005 (lít)
Đáp số: 31005 lít dầu.
- 1 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở
- GV nhận xét
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
a) 10 303 4 + 27 854 = 41 212 + 27 854
- 2 HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
20718 3
62154
12175 4
48700
18080 5
90400
12070 6
72420
21718 4
86872
12198 4
48792
18061
5 90305
10670 6
64020
Trang 4= 69 066
21 507 3 - 18 799 = 64 521 - 18 799
= 45 722 b) 26 742 + 14 031 5 = 26 742 + 70 155
= 96 897 d) 81 025 – 12 071 6 = 81025 - 72426
= 8 599
- Cả lớp tự làm vào vở rồi đọc chữa
Bài 4: Tính nhẩm (theo mẫu):
+ 11000 3 = ? Nhẩm: 11 nghìn nhân 3 bằng 33 nghìn
Vậy 11000 3 = 33000
- GV ghi phép tính mẫu lên bảng, hP! dẫn HS nhân nhẩm
3000 2 = 6000
2000 3 = 6000
4000 2 = 8000
5000 2 = 10 000
11000 2 = 22000
12000 2 = 24000
13000 3 = 39000
15000 2 = 30000
- Cả lớp làm bài vào vở rồi đọc kết quả
1’ C Củng cố dặn dò:
Về nhà chữa lại bài sai.
- GV nhận xét giờ học
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 5
Môn : Toán Thứ ngày tháng năm 2012
Tiết :
Tuần : 31
Lớp : 3A 3
Chia số có năm chữ số với số
có một chữ số
I.Mục tiêu:
* Giúp HS:
Biết cách thực hiện phép chia IPờng hợp có một lần chia có dP và số ,P cuối cùng là 0
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ cho bài mới.bộ đồ dùng học Toán
III các Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học tương ứng
38’ 1 Giới thiệu bài :Cho học sinh thực hiện phép chia
số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số ( học sinh đã biết
làm )
Vậy 3764: 4 = 941
* PP thực hành
1 HS lên bảng thực hiện phép chia (vừa nói, vừa viết) Cả lớp theo dõi và nhận xét
* PP vấn đáp , giảng giải
- GV nêu câu hỏi dẫn dắt vào bài mới
+ Nhận xét về số chữ số của số bị chia và số chia
trong phép tính vừa thực hiện?
(Số bị chia có 4 chữ số, số chia có 1 chữ số.)
+ Khi thực hiện phép chia, bạn đã tiến hành chia
mấy lần? (3 lần chia)
+ Nếu số chia của phép chia có đến 5 chữ số, ta sẽ
thực hiện phép chia P thế nào? Đó chính là nội
dung bài học hôm nay
- GV nêu nội dung bài học
và ghi bảng tên bài
- Cả lớp chuẩn bị vở nháp
2 Hướng dẫn thực hiện phép chia số có 5 chữ số
cho số có 1 chữ số: 37648 : 4 = ?
37648
4
16
9412
04
08
0
- Lần 1:
9 nhân 4 bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1
- Lần 2:
4 nhân 4 bằng 16 16 trừ 16 bằng 0
- 1HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính, sau đó nói lại cách thực hiện.
- Cả lớp cùng thực hiện phép chia ra vở nháp rồi nhận xét.
- GV lP# ý HS: cách chia
P-ơng tự P chia số có 4 chữ sô cho số có 1 chữ số đã học
và treo bảng phụ P phần
đóng khung ở SGK)
3764 4
16 941
04
0
* 37 chia 4 GPợc 9, viết 0; 9 bằng 36;
37 trừ 36 bằng 1
*Hạ 6 GPợc 16; 16 chia 4 GPợc 4;
4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0
GP
Trang 6Vậy
37648 : 4
= 9412
- Lần 3:
viết 1; 1 nhân 4 bằng 4;
4 trừ 4 bằng 0
- Lần 4:
viết 2;
2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0
3 Thực hành:
Bài 1: Tính
84848 4
04 21212
08
04
08
0
24693 3
06 8231 09
03 0
23436 3
24 7812
03
06
0
Bài 2: Một nhà máy dự tính sản xuất 15420 cái cốc
Nhà máy đã sản xuất được số lượng đó Hỏi nhà 3
1
máy còn phải sản xuất bao nhiêu cái cốc nữa?
* PP luyện tập, thực hành
- 3 HS lên bảng thực hiện
- GV nhắc HS thực hiện việc trừ nhẩm sau mỗi lần chia
- Cả lớp và GV nhận xét Gọi học sinh đọc đề bài Học sinh nêu tóm tắt và tự làm bài vào vở
Bài giải:
Số kilôgam xi măng đã bán là:
36550 : 5 = 7310 (kg)
Số kilôgam xi măng cửa hàng đã bán là:
36550 - 7310 = 29240 (kg)
Đáp số: 29240 kg
Bài 3 : Tính giá trị biểu thức :
69218 - 26736 : 3 30507 + 27876 : 3
= 69218 - 8912 = 30507 + 9292
= 60306 = 39799
(35281 + 51645 ): 2 ( 45405 - 8221 ) : 4
= 86926 : 2 = 37184 : 4
= 43463 = 9296
Bài 4 : Xếp hình
- HS đoc đề bài , tự tóm tắt và làm bàivào vở
- gọi 1 học sinh chữa bài trên bảng
- Cả lớp và GV nhận xét.
-Gọi 4 học sinh làm bài trên bảng Cả lớp làm bài vào vở
- Tổ chức cho học sinh chơi trò xếp hình bằng bộ dụng cụ học Toán
Trang 7Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học tương ứng
1’ 4 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học, dặn
dò HS.
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 8
Tuần : 31
Lớp : 3A 3
Chia số có năm chữ số với số
có một chữ số
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số IPf! hợp chia có ,P%
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu
III các Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng
5'
33’
I Kiểm tra.
Thực hiện phép chia
37675 : 5 86428 : 4
II Hướng dẫn thực hiện phép chia 12485 : 3
12485 3
04 4161
18
05
2
12485 : 3 = 4161 ( dư 2 )
* Hướng dẫn học sinh đọc cách chia như SGK
2 Thực hành:
Bài 1: Tính
KL : Số ,P < số chia
*PP kiểm tra , đánh giá
2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép chia
-yêu cầu học sinh đọc lại cách chia
- Học sinh nhận xét
* Thực hành, giảng giải
GV giới thiệu phép chia và viết phép chia lên bảng
- GV cùng học sinh vừa thực hiện phép chia vừa đọc
- 1-2 học sinh đọc lại phép chia
Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào nháp
Gọi học sinh nêu nhận xét cách thực hiện phép chia Nêu nhận xét so sánh số chia
và số ,P để rút ra kết luận
Bài 2 :
3 m : 1 bộ
10250 m : ? bộ , thừa ? m
Bài giải :
-HS đọc đề bài , tóm tắt và tự làm vào vở 1 HS chữa trên bảng Cả lớp và GV nhận xét
14729 2 16538 3 25295 4
07 7364 15 5512 12 6323
12 03 09
09 08 15
1 2 3
Trang 9Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng
Thực hiện phép chia :10250 : 3 = 3416 ,P 2)
thừa 2 m vải
ĐS : 3416 bộ và thừa 2 m vải
Bài 3: Số
Số bị chia Số chia YPs! số ,P
15725 3 5241 2
33272 4 8318 0
42737 6 7122 5
&SP# ý học sinh cách thực hiện giải loại bài này
-Cho học sinh tự làm bài -Gọi học sinh đọc miệng để chữa
cách thực hiện phép chia
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 10
Tuần : 31
Lớp : 3A 3
Luyện tập
I Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép chia : YIPf! hợp Ps! có chữ số 0
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia và kĩ năng giải toán có 2 phép tính
II Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, bảng phụ
III Các Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng
5' 1 Kiểm tra Thực hiện phép chia
36786 : 5 48967 : 4
Kiểm tra , đánh giá
2 học sinh thực hiện phép chia trên bảng Cả lớp theo dõi và nhận xét
- GV NX và cho điểm 33’ 2 Hướng dẫn thực hiện phép chia 28921 : 4 * Pp luyện tập, thực hành
28921 4
12
01
1
28921 : 4 = 7230 ( ,P 1 )
- GV nêu phép tính và yêu cầu HStính kết qủa HS nêu cách chia
-Gọi 3 học sinh làm 3 bài thực hành
2. Thực hành:
Bài 2: Đặt tính rồi tính * PP luyện tập, thực hành
- HS tự làm rồi lên bảng chữa
và nêu cách thực hiện phép chia
- Học sinh và gv nhận xét
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh tự tóm tắt và giải vào vở
- 1 học sinh chữa bài trên bảng
: Bài 3
Bài giải : Số thóc nếp trong kho là :
27280 : 4 = 6820 ( kg )
Số thóc tẻ trong kho là :
27280 - 6820 = 20460 ( kg )
Đs : 6820 kg ; 20460 kg
Bài 4 : Tính nhẩm
12000 : 6 = ?
- Cả lớp tự làm 1 HS chữa miệng
- Cả lớp và GV nhận xét
15273 3 18842 4 36083 4
027 5091 28 4710 00 9020
03 04 08
0 02 03
2 3
Trang 11Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng
Nhẩm 12 nghìn : 6 = 2 nghìn
Vậy : 12 000 : 6 = 2 000
Ap dụng tính nhẩm :
15 000 : 3 = 5 000
24 000 : 4 = 6 000
56 000 : 7 = 8 000
1’ C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
... là:
63 150 – 32 145 = 31 005 (lít)
Đáp số: 31 005 lít dầu.
- HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào
- GV nhận xét
Bài 3: Tính giá trị biểu th? ??c:
a)... class="page_container" data-page="5">
Mơn : Tốn Th? ?? ngày th? ?ng năm 2012
Tiết :
Tuần : 31
Lớp : 3A 3< /sub>
Chia số có năm... biểu th? ??c :
69218 - 26 736 : 30 507 + 27876 : 3< /small>
= 69218 - 8912 = 30 507 + 9292
= 6 030 6 = 39 799
(35 281