1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán tiết 52: 12 trừ đi một số: 12 - 8

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 113,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Gióp HS: - Thành lập và học thuộc bảng trừ có nhớ dạng 12-5 nhờ các thao tác trên đồ dùng học tập và bước đầu học thuộc bảng trừ đó.. - Biết vận dụng bảng trừ đó để tính nhẩm, [r]

Trang 1

Kế hoạch dạy học GV : Phạm Thị thu phương

Môn: Toán Thứ ……….ngày… tháng năm 2005

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Thành lập và học thuộc bảng trừ có nhớ dạng 12-5 nhờ các thao tác trên đồ dùng học tập

và bước đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đó để tính nhẩm, tính viết và giải toán

II Đồ dùng dạy học:

- 2 bó, mỗi bó10 que tính

- Bảng gài que tính có ghi các cột chục, đơn vị

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian các hoạt động dạy học Nội dung tổ chức dạy học tương ứng Phương pháp, hình thức 5’

1’

12’

A Kiểm tra bài cũ

Đặt tính rồi tính

21 – 5 31 – 8

61 – 19 91 – 36

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học

cách thực hiện phép trừ dạng 12 trừ đi một số

qua phép tính 12-5

2. Giới thiệu phép tính: 11 – 5

- Có bao nhiêu que tính?( có 12 que tính)

- Có 12 que tính, lấy đi 8 que.Hỏi còn lại bao

nhiêu que tính?

- Lấy đi có nghĩa là gì?(bớt đi, làm tính trừ)

-Lấy đi mấy, bớt đi mấy?( Bớt đi 8)

12 - 5 = 7

12

– 5

7

12 trừ 5 bằng 7, viết 6

3 Lập bảng trừ

12 – 3 = 9 12 – 6 = 6

12 – 4 = 8 12 – 7 = 5

12 – 5 = 7 12 – 8 = 4

12 – 9 = 3

- Số bị trừ giữ ngyên, số trừ tăng thêm 1đơn

vị thì hiệu giảm đi 1 đơn vị Số trừ càng tăng

thì hiệu càng giảm.

Chục Đơn

vị

1

-2 8 4

* Kiểm tra, đánh giá

- 4 HS lên bảng làm bài, và nêu cách tính.

- Dưới lớp làm nháp Nhiều HS đọc thuộc lòng bảng 11 trừ đi một số.

- GV nhận xét và đánh giá.

* PP giảng giải, luyện tập, thực hành

- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.

- HS chuẩn bị đồ dùng học tập.

- GV yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và

2 que rời, để trước mặt đồng thời GV gài 1 bó que tính và 2 que rời lên bảng gài Hỏi:

- HS trả lời – GV viết12 vào bảng.

- GV nêu bài toán - HS nhắc lại bài toán

- GV hỏi - GV ghi dấu trừ vào bảng

- GV hỏi – HS trả lời

- GV hướng dẫn học sinh đặt phép

tính vào ô kẻ trên bảng.

- HS tìm kết quả bằng que tính và nêu cách tím ra kết quả:

+ Dỡ một bó được 12 que, bớt 8 que,

đếm số que còn lại được 4 que.

+Lấy đi 1 que tính ở hàng dưới , dỡ bó một chục que lấy tiếp 4 que, đếm số còn lại được 4 que.(bắt buộc phải dỡ 1

bó vì số que tính lẻ không đủ bớt đi 8.)

- GV hoàn thành phép tính hàng ngang.

- Yêu cầu một học sinh lên bảng đặt tính.

- Cả lớp đặt tính vào bảng con.

HS đọc đồng thanh cách thực hiện phép tính,

- HS thực hành đặt tính một số phép tính vào bảng con.

- GV đưa bảng trừ, HS tự chọn phép Lop2.net

Trang 2

Kế hoạch dạy học GV : Phạm Thị thu phương

4’

4’

3’

5’

1’

4 Thực hành

Bài 1: Số ?

9 + 3 = 12

3 + 9 = 12

12 – 9 = 3

12 – 3 = 9

7 + 5 = 12

5 + 7 = 12

12 – 7 = 5

12 – 5 = 7

8 + 4 = 12

4 + 8 = 12

12 – 8 = 4

12 – 4 = 8

6 + 6 = 12

12 – 6 = 6

12-2-7=3

12-9= 3

12-2-5=5

12-7 =5

12-2-6=4

12-8=4

- Nhận xét về mối quan hệ giữa số hạng và

tổng?( Lấy tổng trừ đi số hạng này thì được số

hạng kia.)

- Nhận xét hai phép tính cùng cột?( phép tính

12 – 2 – 5 cũng chính là phép tính12- 7 vì cả

hai đều cùng bớt đi 7)

Bài 2: Tính:

12

- 5

7

12

- 6

6

12

- 8

4

12

- 7

5

12

- 4 8

Lưu ý: Đặt tính thẳng hàng, thẳng cột Thuộc

lòng bảng trừ.

Bài 2: Đặt tính rồi tính

12 – 7 12 – 3 12 – 9

- Cách thực hiện phép tính : 12 - 7?

Bài 4:

Tóm tắt:

Có : 12 quyển vở

Bìa đỏ : 6 quyển vở

Bìa xanh : … quyển vở?

Bài giải

Số quyển vở bìa xanh có là:

12 – 6 = 6 ( quyển vở)

Đáp số: 6 quyển vở bìa xanh

Lưu ý: Tìm một thành phần chưa biết trong

phép cộng.

4 Củng cố- Dặn dò:

Học thuộc bảng trừ 12 trừ đi một số

tính để hoàn thành bảng.

- HS học thuộc lòng bảng trừ và nêu một số nhận xét về bảng trừ.

* Phương pháp thực hành –

Luyện tập.

- 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp làm vào vở bài tập

- Lần lượt nhiều HS chữa bài(miệng.)

- HS đổi chéo vở cho nhau chữa bài

- GV hỏi – Học sinh trả lời

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở

- 2 HS lên bảng chữa bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét

- Lưu ý HS viết thẳng cột

- HS nêu lại cách tính của phép tính

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm bài trên bảng phụ (

điền nhanh số)

- Cả lớp chữa bài

- 1 HS đọc đề

- 1 HS lên tóm tắt trên bảng

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm bài trên bảng phụ

- Cả lớp chữa bài

- GV hỏi - GV nhận xét

- GV nhận xét giờ học

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

……….

……… ……….

Lop2.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w