Gọi O, G, H theo thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm của tam giác và I là tâm đường tròn đi qua các trung điểm của ba cạnh tam giác.. b/ Xác định điểm D sao cho ABCD[r]
Trang 1BÀI TẬP ễN TẬP HỌC Kè I PHẦN I: ĐẠI SỐ
Bài 1 Trong các phát biểu sau, cho biết phát biểu nào là mệnh đề và nếu là mệnh đề thì đúng hay sai? 1/ Số 11 là một là một số chẵn 2/ 2x + 3 là một số nguyên -./
3/ Bạn có chăm học không? 4/ Paris không phải là thủ đô của n.ớc Pháp
5/ Số 5 là một số nguyên tố 6/ 2x là một số chẵn
Bài 2 Các mệnh đề sau đúng hay sai? Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề đó
1/ n N *, n2 + n + 1 là số nguyên tố 2/ x Z , x 2 x
3/ k Z , k 2 + k + 1 là một số chẵn 4/ n N , n 3 - n chia hết cho 3
5/ x R , x < 3 x2 < 9 6/ x R , 1
1
2
x x
7/ x Q, Z 8/ x2 chia hết cho 3 x chia hết cho 3
1
2 3
x
x
,
N
x
9/ xN, x2 chia hết cho 6 x chia hết cho 6
10/ xN, x2 chia hết cho 9 x chia hết cho 9
11/ xR,x2 x2 4 12/xR,x2 4x2 13/ xR,x2x2 4 Bài 3 Phát biểu các định lý sau, sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”
1/ Trong mặt phẳng, nếu hai .T thẳng phân biệt cùng vuông góc với .T thẳng thứ ba thì hai
.T thẳng ấy song song với nhau
2/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau
3/ Nếu một số tự nhiên có chữ số tận cùng là chữ số 5 thì nó chia hết cho 5
4/ Nếu a b0thì một trong hai số a, b phải -./
Bài 4 Phát biểu các định lý sau, sử dụng khái niệm “điều kiện cần”
1/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có các góc ./ ứng bằng nhau
2/ Nếu tứ giác T là hình thoi thì nó có hai .T chéo vuông góc với nhau
3/ Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3
4/ Nếu ab thì 2 2
b
a Bài 5 Phát biểu các định lý sau, sử dụng khái niệm “điều kiện cần”; “điều kiện đủ”
1/ Nếu một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai .T chéo bằng nhau
2/ Nếu n là một số nguyên tố lớn hơn 3 thì n2 1 chia hết cho 24.
3/ Nếu n là một số nguyên tố lớn hơn 3 thì n2 – 1 là một hợp số
Bài 6 Cho A1 , 2 , 3, 4 , 5 , 6 , 9 ; B0 , 2 , 4 , 6 , 8 , 9 ; C3 , 4 , 5 , 6 , 7
Trang 21/ Tìm AB B C A; \ ; B A B; \
2/ Chứng minh: A(B\C)(AB)\C cd.: dẫn: Tìm các tập hợp A( \ )B C , (AB) \C
sau đó so sánh các phần tử của chúng)
Bài 7 Tìm tập xác định của hàm số sau:
Chú ý: Nếu dưới mẫu thức có chứa biến thì điều kiện xác định của hàm số là mẫu thức khác 0; Nếu biến
số nằm trong dấu căn bậc hai thì điều kiện xác định là biểu thức dưới dấu căn phải không âm
1
3 2
2
x x
x y
x
x x
2
2 3
3
2
x x
x y
1
1
x
y
6 5
1
2
x x
7/ y x1 x2 8/ y x2 9/ y x2 1
x
x x
y ( 1)
2
2
x y x
2 3
1
2
x x
x y
1 4 3
1 2
2
x x
x y
Bài 8 Cho hàm số f(x) x2 2x1 Tính f(1);f(2);f(1);f(2)
Bài 9 Cho hàm số f(x) 25x2 Tính f(1);f(4);f(6) (Lưu ý đến TXĐ của hàm số!)
Bài 10 Vẽ đồ thị hàm số :
1/ y x2 7 2/ y 3x5 3/
2 3
x
y
3
5 x
y
3
4
x
3
1
2
x
Bài 11 Xác định a, b để đồ thị hàm số y axb:
1/ Đi qua hai điểm M(-4, 10) và N(-3, 8) (KQ: y 2x 2)
2/ Đi qua hai điểm A(3,-5) và B(-4, -2) (KQ: 3 26)
7 7
y x Bài 12 Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị hàm số sau đây:
1/ y x1 và y x2 2x1 (KQ: (3;2), (0;-1))
2/ y x 3 và y x2 4x1 (KQ: (-1;4), (-2;5))
3/ y x2 5 và y x24x4 (KQ: Tiếp xúc tại (3;1))
Trang 3Bài 13 Tìm Parabol y ax bx2 biết rằng Parabol đó:
1/ Đi qua hai điểm M(1;5) và N(-2; 8) (KQ: 2 )
y x x
2/ Đi qua hai điểm M(-2;3) và N(4;- 4) (KQ: 1 2 5 )
2
y x x
3/ Đi qua điểm A(-3; -6) và có trục đối xứng 3 (KQ: )
4
2
y x x
6 12 2
y x x
4/ Đi qua điểm B(-2; 6), đỉnh có tung độ là 1
4
2
4 6 2
y x x Bài 14 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
4
3
x
2
3
x
y 3/ y x23 4/ y x 24
5/ y x22x 6/ y x22x3
7/ y x2 2x28/ 2 2
2
1 2
y
Bài 15 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
1/ y 2x25x2 2/ 2 6
2
1 2
x x y
3/ y 3x2 4x2 4/ 5
2
1 2
x x y
5/ y x2 3x4 6/ y x2 4x4
Bài 16 Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị:
5
23 5
4
2
x x
y
5
7 5
1
x y
2/ y 3x2 2x7 và y 2x3 (KQ: (2;-1); ( 2 13; ))
3 3
3/ y 2x2 5x10 và y 3x2 (KQ: (-2;8); (2;-4))
4/ y 3x2 2x4 và y 6x1 (KQ: Không có giao điểm) 5/ y 3x2 2x2 và y x2 1 (KQ: (1;3); (-1;-1))
6/ y 2x25x5 và y x3 (KQ: Tiếp xúc tại (1;-2))
Trang 4Bài 17 các ! trình sau:
a) 2x 5 0; b) 2x 5 0; c) 2x 5 0; d) 4x 8 0;
4
3
x
k) 2(x 5) 4 0; l) 2(x 5) 5 0; m) (2x 5) 100; n) x 8 0 Bài 18 các ! trình sau:
x x
x
x x
;
x x x
h) (3x5)2 (3x2)2; i) 2 2
4x (2x5) 0
x x x
4(2x 5) 3(4 3 ) x 0
Bài 19 các ! trình sau:
19
x x x KQ x
b) 2( x 1) 4(3 2 ) 8 x 0, ( KQ x : 1).
KQ x
KQ x
KQ x
Bài 20 các / ! trình sau:
a) 2 7 b) c)
x y
x y
x y
x y
x y
x y
Trang 5d) 2 4 13 e) g)
x y
x y
x y
x y
x y
x y
h) 2 7 12 i)
x y
x y
x y
x y
k) l)
2
3
x y
x y
6
7
Bài 21 các ! trình )0 hai sau:
16x 24x 9 0
d) 4x2 20x250; e) 2 ; g) ;
2x 15x 9 0
Bài 22 các )1" ! trình sau:
x x
x
x x
;
h) (3x5)2 (3x2)2; i) 2 2
4x (2x5) 0
x x x
4(2x 5) 3(4 3 ) x 0
Bài 23 các ! trình và / ! trình sau:
a) 2 4 1, ( : 3; 5) b)
3
x x KQ x x 4x 1 2x5, (KQ x: 2;x 1) c) x 1 4 x 1, (KQ x: 3) d) 3x 2 x 2 2, (KQ x: 2;x6)
2 3, : (3; 2;1)
3 2 3 2
x y z
2 4 3 15
83 337 307
5 2 10 , : ( ; ; )
7 49 49
3 2 5 18
PHẦN II: HÌNH HỌC
Trang 61 Cho hình bình hành ABCD tâm O 8 M, N -; -<" là trung => ?& AD và BC.
a/ @> tên 2 2+" cùng ! 2C 2+" AB, 2 2+" cùng C ! 2C 2+" AB, 2 2+" !< C ! 2C 2+" AB
b/ 3D ra các 2+" )E ! 2+" OM , )E ! 2+" OB
2 Cho 6 => M, N, P, Q, R, S 3J ! minh:
a/ MN PQMQPN
b/ MP NQRS MS NPRQ
3 Cho tam giác ABC là tam giác =K' L 2a Tính =O dài các 2+" BABC,CACB
4 Cho tam giác ABC có "#Q tâm H, tâm =S ! tròn !4L "U O 8 D là => =V WJ ! 2C A qua O 3J ! minh #E !(
a/ MJ giác BDCH là hình bình hành
b/ OAOBOCOH
5 Cho hình bình hành ABCD 3J ! minh:
a/ AB2ACAD3AC
b/ 8 M, N -; -<" là trung => ?& AB và CD 3J ! minh: 2MN ACBD
6 Cho tam giác ABC 8 M là O" => "'O =4L BC sao cho MB = 2MC 3J ! minh #E !(
a/ MB2MC
3
2 3
1
AC AB
c/ 3GG'AA'BB'CC' 2C G, G’ -; -<" là "#8 ! tâm ?& tam giác ABC và tam giác A’B’C’
7 Cho hình bình hành ABCD
a/ Tính =O dài ?& 2+" uBDCA ABDC
b/ 8 G là "#8 ! tâm tam giác ABC 3J ! minh #E !(
BD GD GC
8 Cho tam giác ABC là tam giác =K' L a, I là trung => ?& AC
a/ Xác =^ => M sao cho ABIM IC
b/ Tính =O dài ?& 2+" uBABC
9 Cho tam giác ABC 8 I là => "_& mãn =K' ,/ IA2IB3IC0
a/ 3J ! minh #E !( I là "#8 ! tâm tam giác BCD, trong =P D là trung => L AC
b/ >' "^ 2+" AI theo hai 2+" AB và AC
10 Trong a" b ! "8& =O Oxy cho A(4 ; 0), B(8 ; 0), C(0 ; 4), D(0 ; 6), M(2 ; 3)
a/ 3J ! minh #E !( B, C, M "b ! hàng và A, D, M "b ! hàng
b/ 8 P, Q, R -; -<" là trung => các =4L "b ! OM, AC và BD 3J ! minh #E !( 3 => P, Q, R
"b ! hàng
11 Cho hai hình bình hành ABCD và A’B’C’D’ 3J ! minh #E !(
a/ CC'BB'DD.'
b/ Hai tam giác BCD và B’C’D’ có cùng "#8 ! tâm
12 Trong a" b ! "8& =O Oxy cho hai => A(1 ; 3), B(-2 ; 2) eS ! "b ! = qua A, B f" Ox "L M
và f" Oy "L N Tính */ tích tam giác OMN
13 Trong a" b ! "8& =O Oxy cho G(1 ; 2) Tìm "8& =O => A "'O Ox và B "'O Oy sao cho G là
"#8 ! tâm tam giác OAB
14 Trong a" b ! "8& =O Oxy cho A(-4 ; 1), B(2 ; 4), C(2 ; -2)
Trang 7a/ 3J ! minh A, B, C là 3 =D ?& O" tam giác.
b/ Tính chu vi ?& tam giác ABC
c/ Xác =^ "8& =O "#8 ! tâm G và "#Q tâm H
15 Cho tam giác ABC 2C A(1 ; 2), B(5 ; 2), C(1 ; -3)
a/ Xác =^ "8& =O => D sao cho ABCD là hình bình hành
b/ Xác =^ "8& =O => E =V WJ ! 2C A qua B
c/ Tìm "8& =O "#8 ! tâm G ?& tam giác ABC
16 Cho A(1 ; 3), B(5 ; 1)
a/ Tìm "8& =O => I "_& IOIAIB0
b/ Tìm trên "#h hoành => D sao cho góc ADB vuông
c/ Tìm "0 < các => M "_& MA.MBMO2
17 Cho M(-4 ; 1), N(2 ; 4), I(2 ; -2) -; -<" là trung => ?& AB, BC và AC Tính "8& =O các =D tam giác ABC 3J ! "_ hai tam giác ABC và MNI có cùng "#8 ! tâm
18 Cho a2;2, b 1;4 , c 5;0 Hãy phân tích theo hai c 2+" và a b
19 Cho "J giác ABCD có M, N, P, Q theo "J "Q là các trung => ?& AD, BC, DB, AC 3J ! minh
#E !(
a/ MN ABDC
2
1
b/ PQ ABDC
2
1
c/ OAOBOCOD0 (O là trung => ?& MN)
d/ MAMBMCMD4MO (O là trung => ?& MN)
20 Cho tam giác ABC 8 O, G, H theo "J "Q là tâm =S ! tròn !4L "U "#8 ! tâm, "#Q tâm ?& tam giác và I là tâm =S ! tròn = qua các trung => ?& ba L tam giác 3J ! minh:
a/ GAGBGC0
b/ MAMBMC3MG 2C M là O" => )1" ,j
c/ OAOBOCOH 3OG
d/ HAHBHC2HO3HG
e/ OH 2OI
21 Cho tam giác ABC có: A(1 ; 0), B(0 ; 3), C(-3 ; 5)
a/ Xác =^ "8& =O => I "_& mãn / "J 2IA3IB2IC0
b/ Xác =^ => D sao cho ABCD là hình bình hành
c/ Tìm "8& =O "#8 ! tâm G và tính =S ! cao AH
22 Cho tam giác ABC và O" => M )1" ,j 3J ! minh 2+" v3MA5MB2MC là không =k không h "'O vào 2^ trí => M
... y axb:1/ Đi qua hai điểm M (-4 , 10) N (-3 , 8) (KQ: y 2x 2)
2/ Đi qua hai điểm A(3 ,-5 ) B (-4 , -2 ) (KQ: 3 26)
7
y... x
2/ Đi qua hai điểm M (-2 ;3) N(4 ;- 4) (KQ: 2 )
2
y x x
3/ Đi qua điểm A (-3 ; -6 ) có trục đối xứng 3 (KQ:... (-1 ;-1 ))
6/ y 2x25x5 y x3 (KQ: Tiếp xúc (1 ;-2 ))
Trang 4Bài