CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH A, Kế toán tổng hợp tài sản cố định I . Các trường hợp tăng TSCĐ 1. Tăng do mua sắm trong nước a. Ghi tăng nguyên giá Nợ TK 211, 213: nguyên giá Nợ TK 1332: thuế GTGT được khấu trừ Có TK 111; 112; 331; 341 b. kết chuyển nguồn vốn Nợ TK 414: đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển Nợ TK 441: đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư XDCBB Nợ TK 353: đầu tư bằng quỹ khen thưởng, phúc lợi Có TK 411: nguồn vốn kinh doanh NOTE: NẾU DOANH NGHIỆP MUA BẰNG VỐN VAY THÌ SẼ KHÔNG CÓ BÚT TOÁN KẾT CHUYỂN NOTE: Trường hợp dùng cho HOẠT ĐỘNG PHÚC LỢI a. ghi tăng nguyên giá Nợ TK 211; 213: nguyên giá Có TK 111;112;331 b. kết chuyển nguồn vốn Nợ TK 3532: quỹ phúc lợi Có TK 3533: quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ NOTE: Trường hợp được đầu tư bằng QUỸ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ a. ghi tăng nguyên giá Nợ TK 211; 213: nguyên giá Nợ TK 1332: thuế GTGT Có TK 111; 112; 331 b. kết chuyển nguồn vốn Nợ TK 3561: quỹ phát triển khoa học CÔng nghệ Có TK 3562: quỹ pt KHCN hình thành TSCĐ 2. Tăng TSCĐ do nhập khẩu Theo phương pháp khấu trừ Theo phương pháp trực tiếp a. ghi tăng nguyên giá Nợ TK 211; 213: nguyên giá Có TK 333(3): thuế nhập khẩu Có TK 111; 112; 331: Số thuế GTGT nhập khẩu phải nộp Nợ TK 1332: thuế GTGT được k.trừ Có TK 33312: b. kết chuyển nguồn Nợ TK 414;441;353 Có TK 411: a. Ghi tăng nguyên giá Nợ TK 211;213 Có TK 3333: thuế NK Có TK 33312: Thuế GTGT hàng nk Có TK 111;112;331: b. kết chuyển nguồn Nợ TK 414; 441;353 Có TK 411
Trang 1CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
A, Kế toán tổng hợp tài sản cố định
I Các trường hợp tăng TSCĐ
1 Tăng do mua sắm trong nước
a Ghi tăng nguyên giá
Nợ TK 211, 213: nguyên giá
Nợ TK 1332: thuế GTGT được khấu trừ
Có TK 111; 112; 331; 341
b kết chuyển nguồn vốn
Nợ TK 414: đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển
Nợ TK 441: đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư XDCBB
Nợ TK 353: đầu tư bằng quỹ khen thưởng, phúc lợi
Có TK 411: nguồn vốn kinh doanh
NOTE: NẾU DOANH NGHIỆP MUA BẰNG VỐN VAY THÌ SẼ KHÔNG
CÓ BÚT TOÁN KẾT CHUYỂN
NOTE: Trường hợp dùng cho HOẠT ĐỘNG PHÚC LỢI
a ghi tăng nguyên giá
NOTE: Trường hợp được đầu tư bằng QUỸ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
a ghi tăng nguyên giá
Trang 2Theo phương pháp khấu trừ Theo phương pháp trực tiếp
a ghi tăng nguyên giá
Có TK 111;112;331:
b kết chuyển nguồn
Nợ TK 414; 441;353
Có TK 411
3 Tăng TSCĐ do mua theo phương thức trả chậm, trả góp
a Khi mua TSCĐ về bàn giao cho bộ phận sử dụng
Trang 3Có TK 242: cp trả trước (số phân bổ cho kì này)
d kết chuyển nguồn vốn
Nợ TK 441:
Có TK 411:
4 Tăng TSCĐ do mua sắm ( có giai đoạn lắp đặt, chạy thử)
a tập hợp chi phí mua sắm, lắp đặt( giá mua, cp lắp đặt, chạy thử và các chi phí khác trước khi đưa vào sử dụng)
Nợ TK 2411: Tập hợp cp thực tế phát sinh
Nợ TK 133: thuế GTGT
Có TK 111; 112; 331; 341:
b Khi việc mua sắm, lắp đặt hoàn thành đưa vào sử dụng( ghi là hoàn thành)
Nợ TK 211: Tăng nguyên giá
Có TK 2411: Giảm chi phí ( TK 2411 ở trên + số ĐK nếu có)
5 Tăng TSCĐ do đầu tư XDCB hoàn thành
a Khi TSCĐ đang trong giai đoạn XDCB
Trang 4- Khi sử dụng sản phẩm do doanh nghiệp tự chế tạo để chuyển thành TSCD HH
sử dụng cho HĐSXKD
Nợ TK 632: ( theo giá thành SX thực tế)
Có TK 155: ( giá vốn thực tế thành phẩm xuất kho)
Có TK 154: Theo giá thành SX nếu SP SX xong chuyển sử dụng ngay)
- Tăng nguyên giá
Nợ TK 211; 213:
Có TK 511: doanh thu bán hàng nội bộ
Có TK 111; 152: chi phí lắp đạt chạy thử
Có Tk 411: nguồn vốn kinh doanh
7 Tăng do nhà nước cấp nhận vốn góp liên doanh bằng TSCĐ
Nợ TK 211; 213
Có TK 411:
8 Tăng TSCĐ do nhận biếu tặng, viện trợ
Nợ TK 211; 213
Có TK 722: Thu nhập khác ( ghi theo giá trị hợp lý khi nhận được)
II các trường hợp giảm TSCĐ
1 Giảm do thanh lý nhượng bán
a Giảm nguyên giá TSCĐ
Nợ TK 214: Hao mòn lũy kế
Nợ TK 811: cp khác( GTCL)
Có TK 211; 213: nguyên giá
b Thu nhập từ thanh lý Nhượng bán
Nợ TK 111; 112; 131; 152; 153: giá trị thu hồi
Trang 5NOTE: nếu TSCĐ được hình thành từ vốn vay thì số tiền thu được từ thanh
lý nhượng bán trước hết phải trả từ vốn vay
Nợ TK 341: vay ngắn hạn
Nợ TK 315: nợ dài hạn đến hạn trả
Có TK 111; 112: tổng giá thanh toán
NOTE: trường hợp thanh lý, nhượng bán cho hoạt dộng phúc lợi
Trang 6Nợ TK 221; 222 ( giá đanh giá lại)
Nợ TK 214: hao mòn
Nợ TK 811: ( nếu Nợ < Có)
Có TK 711: ( nếu Nợ > Có)
Có TK 211; 213: nguyên giá
III Kiểm kê TSCĐ
1 Kiểm kê phát hiện thừa TSCĐ
a Nếu thừa chưa rõ nguyên nhân, chờ xử lý
Nợ TK 211; 213
Có TK 3318: TS thừa chờ giải quyết
b Khi có quyết định xử lý: tùy vào từng trường hợp
2 Kiểm kê phát hiện thiếu TSCĐ
a Nếu TSCĐ dùng cho phúc lợi
Nợ TK 214: hao mòn
Nợ TK 3533: giá trị còn lại
Có TK 211; 213:
b Nếu sử dụng cho SXKD
Trang 7Nợ TK 214:
Nợ TK 1381: chưa có quyết đinh xử lý
Nợ TK 811: nếu tính vào cp hoạt dộng của DN
Có TK 211; 213
IV Kế toán sửa chữa TSCĐ
1 sửa chữa thường xuyên
Trang 8Có TK 627; 641; 642+ Nếu cp đã trích trước < chi phí thực tế ( 335< 2413)
Nợ TK 627; 641; 642
Có TK 335
b Nếu chưa có kế hoạch (ngoài kế hoạch)
- Chi phí sửa chữa lớn thực tế phát sinh
Nợ TK 2413:
Có TK 111; 112; 331
- Khi sửa chữa lớn hoàn thành
+ Nếu chi phí thực tế phát sinh là nhỏ
3 Khi nâng câp, cải tạo làm tăng nguyên giá
- Khi phát sinh khoản chi phí nâng cấp, cải tạo
Trang 9Nợ TK 211
Có TK 2413
V Kế toán thuê tài sản cố định
1 Khi Phát sinh các chi phí liên quan đến hợp đồng thuê tài chính trước khi nhận tài sản thuê
Nợ TK 242:
Có TK 111; 112
2 Trả trước tiền thuê, ký quỹ để thuê TSCĐ thuê tài chính
Nợ TK 3412: ( số tiền thuê trả trước)
4 Thuế GTGT đầu vào
a Nếu thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
Nợ TK 133
Có TK 111; 112; 338
b Nếu thuế GTGT không được khấu trừ
Nợ TK 212: nếu thuế GTGT trả tiền ngay or tính vào giá trị ts thuê khi mới nhận TSCĐ
Nợ Tk 627; 641; 642: Nếu thuế gtgt trả dần hàng kì
Có TK 111; 112; 338
5 Hàng kì trả tiền
Nợ TK 3412:
Trang 10Nợ TK 635: lãi
Có TK 111; 112
6 Trường hợp bên đi thuê mua lại TSCĐ thuê tài chính thì ghi giảm TSCĐ thuê tc và ghi tăng TSCĐ HH
Nợ TK 211: ( giá mua lại)
Có TK 212: ( giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính)
Có TK 111; 112: số tiền trả thêmĐồng thời :
Nợ TK 2141:
Có TK 2142
V Kế toán các khoản đầu tư tài chính
1 Kế toán các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
a góp vốn vào công ty liên doanh, liên kết.
Trang 11Có TK 711
Có TK 152; 153; 156; 155: (giá xuất kho)
c Đầu tư vào công ty liên doanh dưới hình thức thức mua lại phần vốn góp
Thanh toán bằng tiền
Nếu mua bằng cách trao đổi tài sản với bên bán
- Tài sản mang đi: định khoản như thanh lý, nhượng bán
Vốn > mệnh giá: phụ trội
d Phản ánh khoản cổ tức được chia sau khi đầu tư vào công ty
Trang 12Nợ TK 111; 112; 1388:
Có TK 515: doanh thu hoạt động tài chính
e Thanh lý nhượng bán các khoản đầu tư
Nợ TK 228: phần đầu tư tài chính khác
Nợ TK 111; 112; 152; 156
Nợ TK 635: ( phần chênh lệch)
Có TK 515: phần chênh lệch
Có TK 222: phần đem thanh lý, nhượng bán
f Đầu tư thêm vào công ty liên doanh
Sau khi đầu tư thêm vẫn là công ty liên doanh, liên kết
2 Kế toán các khoản đầu tư vào công ty con
( giống liên kết: chỉ thay 222 = 221)
3 Kế toán dự phòng tổn thất vào công ty khác
a cuối niên độ kế toán
- Nếu trích lập mới hoặc (số còn dự phòng < số phải trích cho năm sau)
Nợ TK 635:
Có TK 2292
- Nếu số còn lại của dự phòng > số phải trích cho năm sau
Trang 13Nợ Tk 635: nếu còn thiếu or chưa dự phòng
Có TK 221; 222; 228: giá gốc của khoản đầu tư bị tổn thất
CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ
I Phương pháp tính giá
1 Phương pháp đích danh
Trị giá xuất = số lượng xuất * đơn giá đích danh
2 Phương pháp nhập trước, xuất trước
3 Phương pháp bình quân giá quyền
Trị giá xuất = số lượng xuất * đơn giá bình quân
a đơn giá bình quân cuối kì trước( đầu kì này)
b đơn giá bình quân gia quyền cả kì dự trữ
c đơn giá bình quân sau mỗi lần nhập
Trang 14Nợ TK 1331:
Có TK 111; 112; 141; 331
b Hàng về hóa đơn chưa về
- Tại thời điểm hàng về chưa nhận được hóa đơn
c Hóa đơn về, hàng chưa về
- Tại thời điểm mua
Nợ TK 151: (hàng mua đang đi đường)
Trang 15Theo phương pháp khấu trừ Theo phương pháp trực tiếp
III Kế toán giảm nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
1 Nhận NVL, CDC thiếu so với hóa đơn mua hàng
Trang 163 Xuất kho CCDC, NVL mang góp vốn
Nợ TK 221 ; 222 : giá đánh giá lại
Nợ TK 811 : chênh lệch
Or Có TK 711 : chênh lệch
Có Tk 152 ; 153
CHƯƠNG 5 : KẾ TOÁN TIÊU THỤ THÀNH PHẨM
I Bán buôn qua kho
Trang 17c Khi phát sinh chi phí vận chuyển
TH1 : doanh nghiệp phải chịu
Nợ TK 641 :
Nợ TK 133 :
Có TK 111 ; 112 ; 331TH2 : Trả hộ cho KH
Trang 18a Khi vận chuyển hàng cho khách hàng:
2 chiết khấu thương mại (mua hàng
với số lượng lớn); giảm giá hàng
Trang 19- Ghi nhận doanh thu và giá vốn như bt
- ghi thêm but toán giảm giá vốn
IV Hàng gửi đại lý
DN bên gửi hàng( chủ hàng) Bên đại lý ( nhận hàng)
1 Khi giao hàng cho đại lý
Trang 20Nợ Tk 133: thuế của cp hoa hồng
b định kì thanh toán tiền cho người
bán theo thỏa thuận
Trang 22b doanh thu
Nợ Tk 641 ; 642 : giá chưa thuế
Có TK 511
IX Thừa thiếu hàng hóa
Gửi bán thiếu chưa rõ nguyên nhân