tài liệu ôn tập môn toán vào lớp 10 theo từng chương tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...
Trang 1
PhÇn 1: tr¾c nghiÖm kh¸ch quan Ch-¬ng 1: c¨n bËc hai – c¨n bËc ba
B x <
25
C x ≥
52
D x ≤
52
A 4xy2 B - 4xy2 C 4 x y2 D 4x2y4
C©u 10: Gi¸ trÞ biÓu thøc
57
5757
57
22
23
13
C©u13: KÕt qu¶ phÐp tÝnh 94 5 lµ:
A 3 - 2 5 B 2 - 5 C 5- 2 D Mét kÕt qu¶ kh¸c C©u 14: Ph-¬ng tr×nh x= a v« nghiÖm víi :
A a < 0 B a > 0 C a = 0 D mäi a C©u 15: Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× b.thøc sau
Trang 2a b b
với b > 0 bằng:
b
b a
a b
Câu 22: Biểu thức
22
8
bằng:
55
bằng:
A 5 B 5 C 4 5 D 5
Câu 25: Biểu thức 1 22
x x
xác định khi:
Câu 26: Biểu thức 2x3có nghĩa khi:
Câu 27: Giá trị của x để 4x 20 3 x 5 1 9x 45 4
là:
A x B - x C x D x-1
Câu 29: Hãy đánh dấu "X" vào ô trồng thích hợp:
Nếu a N thì luôn có x N sao cho xa
Nếu a Z thì luôn có x Z sao cho x a
Nếu a Q+ thì luôn có x Q+ sao cho x a
Nếu a R+ thì luôn có x R+ sao cho x a
Nếu a R thì luôn có x R sao cho x a
Câu 30: Giá trị biểu thức
16
125
Trang 3Câu 39: Cho hệ toạ độ Oxy đ-ờng thẳng song song với đ-ờng thẳng
y = -2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là :
A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 C Song song với nhau
B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5 D Trùng nhau
Câu 41: Cho hàm số bậc nhất: y = (m-1)x - m+1 Kết luận nào sau đây đúng
A Với m> 1, hàm số trên là hàm số nghịch biến
B Với m> 1, hàm số trên là hàm số đồng biến
C với m = 0 đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ
C với m = 2 đồ thị hàm số trên đi qua điểm có toạ độ(-1;1)
Câu 42: Cho các hàm số bậc nhất y = 5
Kết luận nào sau đây là đúng
A Đồ thị các hàm số trên là các đ-ờng thẳng song song với nhau
B Đồ thị các hàm số trên là các đ-ờng thẳng đi qua gốc toạ độ
C Các hàm số trên luôn luôn nghịch biến
D Đồ thị các hàm số trên là các đ-ờng thẳng cắt nhau tại một điểm
Câu 43: Hàm số y = 3m.(x5) là hàm số bậc nhất khi:
m
là hàm số bậc nhất khi m bằng:
A m = 2 B m ≠ - 2 C m ≠ 2 D m ≠ 2; m ≠ - 2
Câu 45: Biết rằng đồ thị các hàm số y = mx - 1 và y = -2x+1 là các đ-ờng
thẳng song song với nhau Kết luận nào sau đây đúng
A Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -1
B Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1
C Hàm số y = mx – 1 đồng biến D Hàm số y = mx – 1 nghịch biến
Câu 46: Nếu đồ thị y = mx+ 2 song song với đồ thị y = -2x+1 thì:
A Đồ thị hàm số y= mx + 2 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
B Đồ thị hàm số y= mx+2 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2
C Hàm số y = mx + 2 đồng biến D Hàm số y = mx + 2 nghịch biến
Câu 47: Đ-ờng thẳng nào sau đây không song song với đ-ờng thẳng
y = -2x + 2
A y = 2x – 2 B y = -2x + 1 C y = 3 - 2 2x1 D y =1 - 2x Câu 48: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x + 2 là:
Câu 50: Với giá trị nào sau đây của m thì đồ thị hai hàm số y = 2x+3
và y= (m -1)x+2 là hai đ-ờng thẳng song song với nhau:
A m = 2 B m = -1 C m = 3 D với mọi m
Câu 51: Hàm số y = (m -3)x +3 nghịch biến khi m nhận giá trị:
Trang 4A Trùng nhau B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 3
C Song song D Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3
Câu 54 : Nếu P(1 ;-2) thuộc đ-ờng thẳng x - y = m thì m bằng:
k m
Câu 58: Một đ-ờng thẳng đi qua điểm M(0;4) và song song với đ-ờng thẳng
Câu 60: Hai đ-ờng thẳng y = (m-3)x+3 (với m 3)
và y = (1-2m)x +1 (với m 0,5) sẽ cắt nhau khi:
a> Góc tạo bởi đ-ờng thẳng này với trục Ox là góc tù khi:
Câu 63: Gọi , lần l-ợt là gọc tạo bởi đ-ờng thẳng y = -3x+1
và y = -5x+2 với trục Ox Khi đó:
Câu 65 : Cho các hàm số bậc nhất y = x+2 (1); y = x – 2 ; y = 1
2x Kết luận
nào sau đây là đúng?
A Đồ thị 3 hàm số trên là các đ-ờng thẳng song song với nhau
B Đồ thị 3 hàm số trên là các đ-ờng thẳng đi qua gốc toạ độ
C Cả 3 hàm số trên luôn luôn đồng biến
D Hàm số (1) đồng biến còn 2 hàm số còn lại nghịch biến
Ch-ơng III: hệ hai ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn
Kiến thức cần nhớ
1 Ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn ax by c luôn có vô số nghiệm Trong mặt phẳng toạ độ, tập nghiệm của nó đ-ợc biểu diễn bởi đ-ờng thẳng
ax by c
2 â Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng ph-ơng pháp thế:
a Dùng qui tắc biển đổi hệ p.trình đã cho để thành một hệ ph-ơng trình mới, trong đó có một ph-ơng trình là một ẩn
b Giải p.trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho
3 Giải hệ p.trình bậc nhất hai ẩn bằng p.pháp cộng đại số:
Trang 5
a Nhân hai vế của mỗi ph-ơng trình với một số thích hợp (nếu cần) sao
cho các hệ số của cùng một ẩn trong hai ph-ơng trình của hệ băng
nhau hoặc đối nhau
b áp dụng qui tắc cộng đại số để đ-ợc một hệ ph-ơng trình mới trong
đó, một ph-ơng trình có hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là
Câu 67: Cặp số (1;-3) là nghiệm của ph-ơng trình nào sau đây?
A 3x-2y = 3; B 3x-y = 0; C 0x - 3y=9; D 0x +4y = 4
Câu 68: Ph-ơng trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:
y
R x
y
R x
Câu70: Hệ ph-ơng trình nào sau đây vô nghiệm?
1
5 2
y x
1 5 2
y x
1
52
y x
y x
1
52
y x
y x
Câu 71: Cho ph-ơng trình x-y=1 (1) Ph-ơng trình nào d-ới đây có thể kết
hợp với (1) để đ-ợc một hệ ph-ơng trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm ?
A 2y = 2x-2; B y = x+1; C 2y = 2 - 2x; D y = 2x - 2
Câu 72: Ph-ơng trình nào d-ới đây có thể kết hợp với ph-ơng trình
x+ y = 1 để đ-ợc một hệ p.trình bậc nhất một ẩn có nghiệm duy nhất
33
y x
y kx
333
y x
y x
là t-ơng đ-ơng khi
k bằng:
A k = 3 B k = -3 C k = 1 D k= -1 Câu 75: Hệ ph-ơng trình:
12
y x
y x
32
y x
y x
12
y x
y x
33
y x
ky x
22
y x
y x
162
y x
y x
132
y x
y x
262
y x
y x
662
y x
y x
Câu 80: Cho ph-ơng trình x-2y = 2 (1) ph-ơng trình nào trong các ph-ơng
trình sau đây khi kết hợp với (1) để đ-ợc hệ ph-ơng trình vô số nghiệm ?
22
y x
y x
A ( 2; 2) B ( 2; 2) C (3 2;5 2) D ( 2; 2)
Câu 82: Cặp số nào sau đây là nghiệm của ph-ơng trình 3x - 4y = 5 ?
Trang 6y x
y x
có nghiệm là:
A (4;8) B ( 3,5; - 2 ) C ( -2; 3 ) D (2; - 3 )
Câu 85: Cho ph-ơng trình x - 2y = 2 (1) ph-ơng trình nào trong các ph-ơng
trình sau đây khi kết hợp với (1) để đ-ợc một hệ ph-ơng trình vô nghiệm ?
Câu 88: Cho ph-ơng trình 2 2x 2y 2 (1) ph-ơng trình nào trong các
ph-ơng trình sau đây khi kết hợp với (1) để đ-ợc một hệ ph-ơng trình có
nghiệm duy nhất ?
A ( 0;– 1
2 ) B ( 2; – 12 ) C (0; 12 ) D ( 1;0 )
Caõu 93: Phửụng trỡnh naứo dửụựi ủaõy coự theồ keỏt hụùp vụựi phửụng
trỡnh x y 1 ủeồ ủửụùc moọt heọ phửụng trỡnh coự nghieọm duy nhaỏt:
Kiến thức cần nhớ
1 Hàm số yax (a2 0)
- Với a >0 Hàm số nghịch biến khi x < 0, đ.biến khi x > 0
- Với a< 0 Hàm số đ.biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
Trang 7Kết luận nào sau đây đúng?
A Hàm số trên luôn đồng biến B Hàm số trên luôn nghịch biến
C Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0
D Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0
Câu 96: Cho hàm số y = 2
4
3
x Kết luận nào sau đây đúng?
A y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
B y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
C Xác định đ-ợc giá trị lớn nhất của hàm số trên
D Không xác định đ-ợc giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
Câu 97: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:
A 1 B -1 C với mọi m D Một kết quả khác
Câu 106: Biệt thức ' của ph-ơng trình 4x2
A m ≤ -1 B m ≥ -1 C m > - 1 D Với mọi m
Câu 110: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của ph-ơng trình 2x2
-mx -3 = 0
thì x1 + x2bằng :
Câu 111: Ph-ơng trình (m + 1)x2 + 2x - 1= 0 có hai nghiệm trái dấu khi:
Trang 8Câu 115: Ph-ơng trình mx2 - x - 1 = 0 (m ≠ 0) có hai nghiệm khi và chỉ khi:
thì x13
+ x23 bằng :
B Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
C Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
D Hàm số trên nghịch biến
Câu 123: Nếu ph-ơng trình ax4 + bx2 + c = 0 ( a ≠ 0 ) có hai nghiệm x1, x2 thì
A x1+ x2 =
a b
Cõu 124: Với x > 0 Hàm số y = (m2 +3) x2 đồng biến khi m :
Cõu 128: Gọi S và P là tổng và tớch hai nghiệm của phương trỡnh
Trang 9Câu 134 : Giá trị của m để phương trình mx2 – 2(m –1)x +m +1 = 0 có hai
Câu 135 : Giá trị của k để phương trình 2x2 – ( 2k + 3)x +k2 -9 = 0 có hai
nghiệm trái dấu là:
A k < 3 B k > 3 C 0 <k < 3 D –3 < k < 3
Câu 136 : Trung bình cộng của hai số bằng 5 , trung bình nhân của hai số
bằng 4 thì hai số này là nghiệm của phương trình :
Câu 138: Số nguyên a nhỏ nhất để phương trình : ( 2a – 1)x2 – 8 x + 6 = 0
Câu 143 : Phương trình nào sau đây là vô nghiệm :
A x2 + x +2 = 0 B x2
- 2x = 0
C (x2 + 1) ( x - 2 ) = 0 D (x2
- 1) ( x + 1 ) = 0
Câu 144 : Phương trình x2
+ 2x +m +2 = 0 vô nghiệm khi :
A m > 1 B m < 1 C m > -1 D m < -1
Câu 145 : Cho 5 điểm A (1; 2); B (-1; 2); C (2; 8 ); D (-2; 4 ); E 2; 4 )
Ba điểm nào trong 5 điểm trên cùng thuộc Parabol (P): y = ax2
Câu 148: Phương trình x2 – 2 (m + 1) x -2m - 4 = 0 có một nghiệm bằng –
2 Khi đó nghiệm còn lại bằng :
Trang 10A m =-5 B m = 4 C m = -1 D Với mọi m
Cõu 156: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ trị của m để
phương trỡnh cú hai nghiệm cựng õm là :
A m > 0 B m < 0 C m 0 D m = -1
Cõu 157: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ trị của m để
phương trỡnh cú cựng dương là :
A m > 0 B m < 0 C m 0 D khụng cú giỏ trị nào thoả món
Cõu 158: Cho phương trỡnh x2
+ ( m +2 )x + m = 0 Giỏ trị của m để phương trỡnh cú hai nghiệm trỏi dấu là :
A m > 0 B m < 0 C m 0 D khụng cú giỏ trị nào thoả món
Cõu 159: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giỏ trị của m để
phương trỡnh cú hai nghiệm cựng dấu là :
A m > 0 B m < 0 C m 0 D khụng cú giỏ trị nào thoả món
b'
2 Một số tính chất của tỷ số l-ợng giác
Cho hai góc và phụ nhau, khi đó:
sin = cos cos = sin tg = cotg cotg = tg
Cho góc nhọn Ta có:
0 < sin< 1 0 < cos< 1 sin2 + cos2 = 1
sintg
C A
B
Bài tập trắc nghiệm
Trang 11b c
Câu 165: Tam giác ABC vuông tại A có AB 3
Câu 167: Khoanh tròn tr-ớc câu trả lời sai
Cho 35 ,O 55O Khi đó: A sin = sin B sin = cos
C tg = cotg D cos = sin
2 Tiếp tuyến của đ-ờng tròn là một đ-ờng thẳng chỉ có một điểm
chung với đ-ờng tròn
b) Đ-ờng tròn là hình có trục đối xứng Bất kì đ-ờng kính nào cũng
là trục đối xứng của đ-ờng tròn đó
3 Trong các dây của đ-ờng tròn, dây lớn nhất là đ-ờng kính
4 Trong một đ-ờng tròn:
a) Đ-ờng kính với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy
b) Đ-ờng kính đi qua trung điểm của một dây không qua tâm thì vuông góc với dây ấy
6 Nếu hai tiếp tuyến của một đ.tròn cắt nhau tại một điểm thì:
a) Điểm đó cách đều hai tiếp điểm
Trang 12
b) Tia từ đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp
tuyến
c) Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai
bán kính đi qua các tiếp điểm
7 Nếu hai đ-ờng tròn cắt nhau thì đ-ờng nối tâm là đ-ờng trung trực
của dây chung
Bài tập trắc nghiệm
Câu 168: Cho MNP và hai đ-ờng
cao MH, NK ( H1) Gọi (C) là đ-ờng
A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng
C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng
Câu 170: Cho đ-ờng thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm Vẽ đ-ờng
tròn tâm O đ-ờng kính 5 cm Khi đó đ thẳng a
A Không cắt đ-ờng tròn B Tiếp xúc với đ-ờng tròn
C Cắt đ-ờng tròn D Không tiếp xúc với đ-ờng tròn
Câu 171: Trong H2 cho OA = 5 cm;
Câu 172: Cho ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính
đ-ờng tròn ngoại tiếp đó bằng:
A 30 cm B 20 cm C 15 cm D 15 2 cm
Câu 173: Nếu hai đ-ờng tròn (O) và (O’) có bán kính lần l-ợt là R=5cm và r=
3cm và khoảng cách hai tâm là 7 cm thì (O) và (O’)
A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau tại hai điểm
C Không có điểm chung D Tiếp xúc trong
Câu 174: Cho đ-ờng tròn (O ; 1); AB là một dây của đ-ờng tròn có độ dài là
Câu 176: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm Bán kính đ-ờng tròn
ngoại tiếp hình vuông đó bằng:
A 2 cm B 2 3cm C 4 2cm D 2 2 cm
Câu 177: Cho đ-ờng tròn (O; 25 cm) và dây AB bằng 40 cm Khi đó
khoảng cách từ tâm O đến dây AB có thể là:
A 15 cm B 7 cm C 20 cm D 24 cm
Câu 178: Cho đ-ờng tròn (O; 25 cm) và hai dây MN // PQ có độ dài theo
thứ tự 40 cm và 48 cm Khi đó khoảng cách giữa dây MN và PQ là:
A 22 cm B 8 cm C 22 cm hoặc 8 cm D Tất cả đều sai
Câu 179: Cho tam giác ABC có AB = 3; AC = 4 ; BC = 5 khi đó :
A AC là tiếp tuyến của đ-ờng tròn (B;3)
Trang 13
B AClà tiếp tuyến của đ-ờng tròn (C;4)
C BC là tiếp tuyến của đ-ờng tròn (A;3)
D Tất cả đều sai
Ch-ơng 3: góc và đ-ờng tròn
Kiến thức cần nhớ
Các định nghĩa:
1 Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đ-ờng tròn
2 a) Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn cung đó
b) Số đo cung lớn bằng hiệu giữa 360 O
và số đo cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn)
c) Số đo của nửa đ-ờng tròn bằng 180 O
3 Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đ-ờng tròn và hai cạnh chứa
hai dây cung của đ-ờng tròn đó
4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh là tiếp điểm,
một cạnh là tia tiếp tuyến và một cạnh chứa dây cung
5 Tứ giác nội tiếp đ.tròn là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đ tròn
Các định lí:
1 Với hai cung nhỏ trong một đ.tròn, hai cung bằng nhau (lớn hơn)
căng hai dây bằng nhau (lớn hơn) và ng-ợc lại
2 Trong một đ-ờng tròn hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì
bằng nhau và ng-ợc lại
3 Trong một đ-ờng tròn đ-ờng kính đi qua điểm chính giữa của một
cung thì đi qua trung điểm và vuông góc với dây căng cung ấy và
ng-ợc lại
Số đo của góc nội tiếp hoặc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng
nửa số đo của cung bị chắn
4 Số đo của góc có đỉnh ở bên trong (bên ngoài) đ-ờng tròn bằng nửa
tổng (hiệu) số đo của hai cung bị chắn
5 Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90 O
có số đo bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung
6 Góc nội tiếp chắn nửa đ-ờng tròn là góc vuông và ng-ợc lại
a) Quỹ tích (tập hợp) các điểm nhìn một đoạn thẳng cho tr-ớc d-ới một góc không đổi là hai cung chứa góc dựng trên đoạn
thẳng đó (0 < < 180O)
b) Một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180Othì nội tiếp đ-ợc
đ-ờng tròn và ng-ợc lại
c) Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:
d) Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 O e) Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện
f) Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm
Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh chứa hai đỉnh còn lại d-ới một góc
7 Trên đ-ờng tròn có bán kính R, độ dài l của một cung n O và diện tích hình quạt đ-ợc tính theo công thức:
Rnl
180
Rn
S360
hay lR
S2
Bài tập trắc nghiệm
H1 x
o 60
B
C
A D
H3
o 60 n
C D
B A
Trang 14x H5
o 78
E H8
x
m 80 30 n
B
C D
H12 20
H13
x m
O
A D
C©u 191: Trong h×nh vÏ 12 BiÕt CE lµ tiÕp tuyÕn cña ®-êng trßn BiÕt cung
ACE = 20O; gãc BAC=80O.Sè ®o gãc BEC b»ng
C©u 194: Trong h×nh 16 Cho ®-êng trßn (O) ®-êng kÝnh AB = 2R
§iÓm C thuéc (O) sao cho AC = R Sè ®o cña cung nhá BC lµ:
Trang 15H 17
D
Câu 196: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M
Nếu MA = R 3thì góc ở tâm AOB bằng :
A 1200 B 900 C 600 D 450
Câu 197 :Tam giác ABC nội tiếp trong nửa đường tròn đường kính AB =
2R Nếu góc AOC = 1000
thì cạnh AC bằng :
A Rsin500 B 2Rsin1000 C 2Rsin500 D.Rsin800
Câu 198: Từ một điểm ở ngoài đường tròn (O;R) vẽ tiếp tuyến MT và cát
tuyến MCD qua tâm O.Cho MT= 20, MD= 40 Khi đó R bằng :
Câu 199: Cho đường tròn (O) và điểm M không nằm trên đường tròn , vẽ
hai cát tuyến MAB và MCD Khi đó tích MA.MB bằng :
A MA.MB = MC MD B MA.MB = OM 2
C.MA.MB = MC2 D MA.MB = MD2
Câu 200: Tìm câu sai trong các câu sau đây
A Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
B Trong một đường tròn hai cung số đo bằng nhau thì bằng nhau
C Trong hai cung , cung nào có số đo lớn hơn thì cung lớn hơn
D Trong hai cung trên cùng một đường tròn, cung nào có số đo nhỏ hơn
thì nhỏ hơn
Câu 201:Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A = 400 ; B = 600 Khi
đó C - D bằng :
A 200 B 300 C 1200 D 1400
Câu 202 : Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn(O; R) cắt nhau tại M
sao cho MA = R 3 Khi đó góc ở tâm có số đo bằng :
Câu 204:Cho đường tròn (O) và điểm P nằm ngoài đường tròn Qua P kẻ
các tiếp tuyến PA ; PB với (O) , biết APB = 360
Câu 206:Trên đường tròn tâm O bán kính R lấy hai điểm A và B sao cho
AB = R 2 Số đo góc ở tâm AOB chắn cung nhỏ AB có số đo là : A.300
B 600
C 900
D 1200
Câu 207:Cho TR là tiếp tuyến của đường tròn tâm O Gọi S là giao điểm
của OT với (O) Cho biết sđ SR = 670
Câu 209 :Cho đường tròn (O;R) dây cung AB không qua tâm O.Gọi M là
điểm chính giữa cung nhỏ AB Biết AB = R 2 thì AM bằng :
Câu 211: Cho hình vẽ có (O; 5cm) dây AB = 8cm Đường kính CD
cắt dây AB tại M tạo thành CMB = 450
Khi đó độ dài đoạn MB là:
A 7cm B.6cm C 5cm D 4cm
Câu 212: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối AB và CD
cắt nhau tại M Nếu góc BAD bằng 800
Câu 213: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O ; R) có AB = 6cm ; AC
= 13 cm đường cao AH = 3cm ( H nằm ngoài BC) Khi đó R bằng :
A 12cm B 13cm C 10cm D 15cm
Câu 214:Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD = 4cm
Cho AB = BC = 1cm Khi đó CD bằng :
450