1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2010-2011 - Thạch Danh On

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 212,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * Kiến thức: - HS nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng phân số * Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số, kĩ năng vận dụng công thứ[r]

Trang 1

Tuần 23 Ngày soạn: 07/12/2010 Tiết 23 Ngày dạy:

Chủ đề: SỐ NGUYÊN

Quy tắc chuyển vế

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi, kĩ năng chuyển vế, kĩ năng tính toán, kĩ năng tìm x trong một biểu thức

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Phấn màu, thước thẳng

* Trò: Học thuộc quy tắc chuyển vế, làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

3 Bài mới:

* HĐ1:6’

- Yêu cầu HS nhắc lại các

quy tắc của đẳng thức ?

- Nhắc lại nhanh quy tắc

chuyển vế

- Nhắc lại quy tắc:

Nếu a=b thì a+c = b+c Nếu a+c=b+c thì a=b Nếu a=b thì b=a

- Tiếp thu

I Ôn tập:

* HĐ2: 28’

- Cho HS làm bài tập 96

SBT

- Cho hai HS lên bảng trình

bầy

- theo dõi, hướng dẫn cho

HS yếu làm bài

- Ghi đề bài

- hai HS lên bảng trình bầy còn lại làm vào vở

a 2-x=17-(-5) 2-x=17+5 2-22=x -20=x x=-20

b x-12=(-9)-15 x-12= -24 x= -24+12 x=-12

II Bài tập:

Bài tập 96 trang 65 SBT:

Tìm số nguyên x, biết:

a 2-x=17-(-5)

b x-12=(-9)-15

Trang 2

- Cho HS nhận xét bài

- Cho HS làm bài tập 97

SBT

- a bằng bao nhiêu để =7 a

- a bằng bao nhiêu để =0?a

- Yêu cầu hai HS lên bảng

trình bầy

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

- Cho HS làm bài tập 100

SBT

- Yêu cầu hai HS lên bảng

trình bầy

- Theo dõi, hướng dẫn cho

HS yếu làm bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

- Cho HS làm bài tập 102

SBT

- Từ x – y > 0 làm sao để

suy ra được x > y ?

- HD: quy tắc chuyển vế

trong bất đẳng thức cũng

như trong đẳng thức

- Yêu cầu một HS lên bảng

làm

- Theo dõi, hướng dẫn cho

HS yếu làm bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi đề bài

- Trả lời: a=7, a=-7

- Trả lời: a=0

- Hai HS lên bảng làm

a =7 nên a=7 hoặc a=-7a

b a 6 =0 nên a+6=0 hay a=-6

- Nhận xét bài làm của bạn

- Tiếp thu

- Tìm hiểu đề

- Hai HS lên bảng làm

a b+x=a x=a-b

b a-x=25 a-25=x x=a-25

- Nhận xét bài làm của bạn

- Tiếp thu

- Trả lời

- Tiếp thu

- Một HS lên bảng làm

a Vì x – y > 0 nên x > 0 + y Hay x > y

b Vì x > y nên x – y > 0

- Nhận xét

Bài tập 97 trang 66 SBT:

Tìm số nguyên a, biết:

a =7a

b a 6 =0

Bài tập 100 trang 66 SBT:

Cho a, b Z Tìm số nguyên 

x, biết:

a b+x=a

b a-x=25

Bài tập 102 trang 66 SBT:

Cho x,y Z Hãy chứng tỏ rằng:

a Nếu x – y > 0 thì x > y

b Nếu x > y thì x – y > 0

4: Củng cố:3’

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong đẳng thức vá trong bất

đẳng thức

5: Dặn dò:2’

- Làm các bài tập còn lại

trong SBT

- Ôn tập về phép nhân các số

nguyên

Trang 3

Tuần 24 Ngày soạn: 1/01/2010 Tiết 24 Ngày dạy:

Chủ đề: SỐ NGUYÊN

Phép Nhân Hai Số Nguyên

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Nắm vững các quy tắc về phép nhân hai số nguyên

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy bài toán

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Học bài và làm bài

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới

3 Bài mới:

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 7’

- Phát biểu quy tắc nhân hai

số nguyên khác dấu ?

- Phát biểu quy tắc nhân hai

số nguyên cùng dấu ?

- Nhắc lại cách nhận biết

dấu

- Dựa vào quy tắc dấu hãy

cho biết tích của số chẵn (số

lẻ) các số nguyên âm mang

dấu gì?

- Phát biểu quy tắc

- Phát biểu quy tắc nhân hai

số nguyên âm

- Nhắc lại cách nhận biết dấu:

(+).(+) => (+) (-).(-) => (+) (-).(+) => (-) (+).(-) => (-)

- Trả lời

1 Lý thuyết:

* HĐ2: 25’

- Cho HS làm bài tập 113

SBT

- Yêu cầu hai HS lên bảng

trình bầy

- Theo dõi, hướng dẫn cho

HS yếu làm bài

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm HS1:

a (-7).8 = -(7.8) = -56

b 6.(-4) = -(6.4) = -24 HS2:

2 Luyện tập:

Bài tập 113 trang 68 SBT: Thực hiện phép tính:

a (-7).8

b 6.(-4)

c (-12).12

d 450.(-2)

Trang 4

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

- Cho HS làm tiếp bái tập

114 SBT

- Không tính vậy thì làm sao

để so sánh được?

- Cho HS trình bầy cách so

sánh

- Nhận xét

- Cho HS làm tiếp bài tập

115 SBT

- Làm thế nào để điền được

vào ô trống?

- Cho HS đứng tại chỗ đọc

kết quả và cách tính, giáo

viên ghi kết quả vào bảng

- Cho HS làm bài tập 120

SBT

- Yêu cầu hai HS lên bảng

trình bầy

- Cho HS nhận xét

c (-12).12 = -(12.12) = -144

d 450.(-2) = -(450.2) =

- 900

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Tìm hiểu đề

- Trả lời: dựa vào dấu

- Trình bầy cách tính

- tiếp thu

- Ghi đề bài

- Trả lời: thực hiện phép tính

- Đọc kết quả và cách tính

- Nhận xét

- Tìm hiểu đề

- Hai HS lên bảng làm

a (+5).(+11) = 5.11 = 55

b (-250).(-8) = (250.8) = 2000

- Nhận xét

Bài tập 114 trang 68 SBT: Không làm phép tính, hãy so sánh:

a (-34).4 với 0

b 25.(-7) với 25

c (-9).5 với -9 Bài tập 115 trang 68 SBT:

m.n 24

-260

-260

-100

Bài tập 120 trang 69 SBT: Tính:

a (+5).(+11)

b (-250).(-8)

4: Củng cố:10’

- Tìm giá trị của biểu thức

(x -4).(x+5) khi x =-3

- Yêu cầu một HS lên bảng

tính

- Theo dõi HS làm

- Ghi đề bài

- Một HS lên bảng làm Khi x=-3 thì (x-4).(x+5) = (-3-4).(-3+5) =(-7).2 = -(7.2)

=-14

Bài tập 124 trang 69 SBT: Tìm giá trị của biểu thức (x -4).(x+5) khi x =-3

5: Dặn dò: 2’

- Làm tiếp bài tập trong SBT

- Ôn tập tính chất về phép

nhân

- Ghi nhận

- Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tuần 25 Ngày soạn: 05/01/2011 Tiết 25 Ngày dạy:

Chủ đề: SỐ NGUYÊN

Tính Chất Của Phép Nhân

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân với phép cộng

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng nhận biết dấu của một tích, kĩ năng áp dụng công thức vào làm bài tập

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới

3 Bài mới:

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ 7’

- Phát biểu các tính chất của

phép nhân hai số nguyên ?

- Ch HS nhận xét

- Ghi tóm tắt các tính chất

lên bảng

- Nhắc lại các tính chất

- Nhận xét

- Tiếp thu

1 Các tính chất:

a Tính chất giao hoán:

a.b = b.a

b Tính chất kết hợp:

(a.b).c = a.(b.c)

c Nhân với 1:

a.1 =1.a = a

d Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: a.(b+c) = a.b + a.c

* HĐ2: Luyện tập 25’

- Cho HS làm bài tập 136

SBT , GV ghi đề bài lên

bảng

- Yêu cầu hai HS lên bảng

trình bầy

- Tìm hiểu và ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm:

HS1:

a (26-6).(-4) + 31.(-7-13)

= 20.(-4) +31.(-20)

= 20.(-4) – 31.20

Bài tập 136 trang 71 SBT: Tính:

a (26-6).(-4) + 31.(-7-13)

b (-18).(55-24) – 28.(44-68)

Trang 6

- Theo dõi, hướng dẫn cho

HS yếu làm bài

- Cho HS nhận xét

- Cho HS làm bài tập 137

SBT

- Ghi đề bài lên bảng

- Cho hai HS lên bảng trình

bầy

- Theo dõi, hướng dẫn cho

HS làm

- Nhận xét kết quả và cách

trình bầy

= 20.[(-4) – 31]

= 20.(-35)

= -700

b (-18).(55-24) – 28.(44-68)

= (-18).31 – 28.(-24)

= -558 +672

= 114

- Nhận xét

- Tìm hiểu đề

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm:

HS1:

a (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)

= [(-4).(+25)].[(-125).(-8)].3

= (-100).(1000).3

= - 100000.3

= -300000

b (-67)(1-301) – 301.67

= (-67).(1-301)+301.(-67)

= (-67).(1-301+301)

= (-67).1 = -67

- Tiếp thu

Bài 137 trang 71 SBT:

Tính nhanh:a

(-4).(+3).(-125).(+25).(-8)

b (-67)(1-301) – 301.67

4: Củng cố 10’

- Cho HS làm bài tập 139

SBT

- Tích chứa một số chắn (số

lẻ) các thừa số nguyên âm

mang dấu gì ?

- Cho HS trả lời lần lượt

từng câu

- Nhận xét

- Ghi đề bài

- Trả lời

- Đứng tại chỗ trả lời

- Nhận xét

- Tiếp thu

Bài tập 139 trang 72 SBT:

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân:

a một số âm và hai số dương

b hai số âm và một số dương

c hai số âm và hai số dương

d ba số âm và một số dương

5: Dặn dò: 2’

- Làm bài tập 141, 140 trong

SBT

- Ôn phần bội và ước của số

nguyên để tiết sau học

- Ghi nhận

- Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tuần 26 Ngày soạn: 12/01/2011 Tiết 26 Ngày dạy:

Chủ đề: SỐ NGUYÊN

Bội và ước của số nguyên

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS nắm vững cách tìm bội của một số nguyên, vận dụng được các tính chất của bội và ước các số nguyên vào làm các bài tập

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng áp dụng công thức vào làm bài tập

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới

3 Bài mới:

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

* HĐ1: Kiểm tra bài

cũ:5’

- Khi nào thì số nguyên a

được gọi là bội của số

nguyên b ?

- Khi số nguyên a là bội

của số nguyên b thì khi

đó b gọi là gì của a ?

- Trả lời

- Trả lời

* HĐ2: Luyện tập: 29’

- Từ phần KTBC nhắc lại

nhanh về bội và ước của

số nguyên

- Yêu cầu một HS lên

bảng viết công thức tổng

quát vế các tính chất của

bội và ước của các số

nguyên

- Cho HS nhận xét

- Cho HS làm bài tập 1

- Tiếp thu, ghi bài

- Một HS lên bảng

- Nhận xét

- Đọc đề bài và ghi đề

I Lí thuyết:

1 Bội và ước của một số nguyên:

Khi a=b.q thì a là bội của b va q ngược lại b và q là ước của a

2 Tính chất:

(SGK trang 97) Bài tập 1: Tìm tất cả các ước của các số sau:

a -3 ; 8 ; -11 ; 17

b -5 ; 10 ; -21; 14 Giải:

Trang 8

- Yêu cầu hai HS lên

bảng trình bầy

- Theo dõi, hướng dẫn

cho HS yếu làm bài

- Số nào là ước của mọi

số nguyên ?

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

Lưu ý các ước là số

nguyên âm

- Cho HS làm bài tập 2

- Yêu cầu một HS lên

bảng trình bầy

- Theo dõi HS yếu làm

bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chumg

- Cho HS làm bài tập 3

(đề bài viết lên bảng phụ)

- Yêu cầu mỗi HS lên

bảng điền vào hai cột và

trình bầy cách tính

- Nhận xét chung

- Hai HS lên bảng làm HS1: Làm câu a

HS2: Làm câu b

- Trả lời: số 0

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Đọc đề bài

- Một HS lên bảng làm

- Làm bài

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Tìm hiểu đề

- Lên bảng điền

- Nhận xét

- Tiếp thu

a - Các ước của -3 là: 1; -1; 3; -3

Các ước của 8 là: 1; 1; 2; 2; 4; -4; 8; -8

- Các ước của -11 là: 1; -1; 11; -11

- Các ước của 17 là: 1; -1; 17; -17

b – Các ước của -5 là: 1; -1; 5; -5

- Các ước của 10 là: 1; -1; 2; -2; 5; -5; 10; -10

- Các ước của -21 là: 1;-1;3;-3;7;-7;21;-21

- Các ước của 14 là: 1; -1; 2; -2; 7; -7; 14; -14

Bài tập 2: Tìm bội của các số: 7; -5 Giải:

- Các bội của 7 là: 0; 7; -7; 14; -14; 21; -21

- Các bội của -5 là: 0; 5; -5; 10; -10

Bài tập 3: Điền vào chỗ trống cho đúng:

4: Củng cố 8’

- Cách tìm bội và cách

tìm ước của một số

nguyên

- Tìm x, biết 5x = -25

- Trả lời

- Tìm x Bài tập 4: Tìm số nguyên x, biết:

Trang 9

5x = -25

5: Dặn dò: 2’

- Ôn tập các kiến thức

trong chương II

- Ghi nhận

IV Rút kinh nhgiệm:

Tuần 27 Ngày soạn: 14/01/2011 Tiết 27 Ngày dạy:

Chủ đề: PHÂN SỐ

Quy đồng mẫu nhiều phân số

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nắm vững các bước quy đồng mẫu nhiều phân thức

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới

3 Bài mới:

HĐ cùa thầy HĐ của trò Ghi bảng

* HĐ1: Lí thuyết: 5’

- Muốn quy đồng mẫu số

nhiều phân số ta làm như thế

nào ?

- Nhận xét và nhắc lại nhanh

các bước

- Trả lời

- Tiếp thu

I Lí thuyết:

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm theo ba bước: SGK trang 18

Trang 10

* HĐ2: Bài tập: 29’

- Cho HS làm bài tập 1

- Yêu cầu hai HS lên bảng

trình bầy

- Theo dõi, hướng dẫn cho

HS yếu làm bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét sửa sai cho HS

- Cho HS làm tiếp bài tập 2

- Yêu cầu hai HS lên bảng

trình bầy

- Kiểm tra, hướng dẫn cho

HS dưới lớp làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét

- Nhận xét sửa sai cho HS

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm:

HS1: câu a:

BCNN(120;40) = 120 =

11 120

11.1 11 120.1 120 

=

7 40

7 7.3 21

40  40.3 120 

HS2: câu b:

BCNN(146;13) = 1898 =

24 146

24.13 312 146.13 1898 

6 6.146 876

13 13.146 1898  

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm HS1: câu a:

BCNN(20;30;15) = 60

3 3 ( 3).3 9

20 20 20.3 60

11 11 11.2 22

30 30 30.2 60

7 7.4 28

15 15.4   60

HS2: câu b:

BCNN(35;180;28) = 1260

6 6 6.36 216

35 35 35.36 1260

27 27 ( 27).7 189

180 180 180.7 1260

3 3 3.45 135

28 28 28.45 1260

- Nhận xét

- Tiếp thu

II Bài tập:

Bài tập 1: Quy đồng mẫu

các phân số:

a) 11 và

120

7 40

b) 24 và

146

6 13

Giải:

a) BCNN(120;40) = 120 =

11 120

11.1 11 120.1 120 

=

7 40

7 7.3 21

40  40.3 120 

b) BCNN(146;13) = 1898 =

24 146

24.13 312 146.13 1898 

6 6.146 876

13 13.146 1898  

Bài tập 2: Quy đồng các

phân số sau:

a) 3 ; 11 7;

20 30 15

b) 6 ; 27 ; 3

35 180 28

Giải:

a)

Ta có:BCNN(20;30;15) = 60 Vậy 3 3 ( 3).3 9

20 20 20.3 60

11 11 11.2 22

30 30 30.2 60

7 7.4 28

15 15.4   60

b)

Ta có: BCNN(35;180;28) = 1260

35 35 35.36 1260

27 27 ( 27).7 189

180 180 180.7 1260

Trang 11

3 3 3.45 135

28 28 28.45 1260

4: Củng cố: 8’

- Nhắc lại các bước quy

đồng mẫu nhiều phân phân

số

- Quy đồng mẫu các phân

số: 25 ; 37

2 3 2 11

- Nhắc lại

Vậy 25 5 5.22 110

12 12.22 264

2 3   

37 7 7.3 21

88 88.3 264

2 11   

5: Dặn dò: 2’

- Học và làm bài tập phần

quy đồng mẫu số nhiều phân

số

- Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 28 Ngày soạn: 20/01/2011 Tiết 28 Ngày dạy:

Chủ đề: PHÂN SỐ

Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số, kĩ năng vận dụng công thức vào làm toán

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Trò: Học bài và làm bài tập

Trang 12

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Lí thuyết:5’

- Nêu các tính chất cơ bản

của phép cộng phân số ?

- Nêu các tính chất

I Lí thuyết:

(SGK trang 27)

* Hoạt động 2: Bài tập: 36’

- Cho HS làm bài tập 1

- Yêu cầu hai HS lên bảng

làm

- Theo dõi, Hướng dẫn HS

yếu làm bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét sửa sai cho HS

(nếu có)

- Cho HS làm bài tập 2

- Đưa đề bài lân bảng phụ

- Yêu cầu một HS lên bảng

điền hai dòng đầu

- Cho HS trình bầy cách tính

ra nháp

- Yêu cầu một HS lên bảng

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm HS1: A = 5 1 ( 7 8)=

12 2 12 16

HS2: B = 2 1 5 1 4

3     8 3 16

1

1 2

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Ghi đề bài

- Một HS lên bảng điền vào bảng

- Trình bầy cách tính

- Một HS lên bảng điền tiếp

II Bài tập:

Bài tập 1:

Tính giá trị của các biểu thức:

A = 5 1 (7 8)

12 2 12 16

B = 2 1 5 1 4

3     8 3 16

Giải:

A = 5 1 (7 8)=

12 2 12 16

7 6

B = 2 1 5 1 4

3     8 3 16

1

1 2

Bài tập 2:

2

5 9

1 6

7 18

Trang 13

điền tiếp hai dòng còn lại

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét, hướng dẫn lại

cho HS

- Cho HS làm bài tập 3

- Cho hai HS lên bảng trình

bầy

- Theo dõi, hướng dẫn cho

HS làm

- Cho HS nhận xét

hai dòng còn lại

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm HS1: a)

1

1

HS2: b)

2

   

- Nhận xét

3 2

3

5 9

1 6

7 18

Bài tập 3: Tính nhanh:

a) 5 1 3 2 8

12    7 24 14 

b) 23 1 21 2

4 2 4

4.Củng cố:Đã củng cố từng phần

5.HDVN: Dặn dò:3’

- Học bài và làm bài tập phần tính chất phép cộng phân số trong SBT

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w