1.5 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: a Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằn[r]
Trang 1a b a b
x y
x y
Năm học 2009-2010
I Số hữu tỉ và số thực.
1) Lý thuyết.
1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
x = ; y = a
m
b m
x = ; y = a
b
c d
1.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
a c e a c e a c
b d f b d f b d
1.4 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:
+ phân ,
Q
R
I
2) Bài tập:
Bài 1: Tính:
a) 3 5 3 b) c) d)
8 15
18 27
2 3,5
7
Bài 2: Tìm x, 5
a) x +1 4 b) c)
x
5 x 3
Bài 3: Tính a) 6 3 b) c)
21 2
3 12
11 33 3
12 16 5
2
Trang 2Bài 5: a) Tìm hai và x + y = 28
3 4
x y
b) Tìm hai
x y y z
Bài 7 Tìm
tam giác ABC là tam giác gì?
Bài 8: Làm trịn các
Bài 9: 62 L phép tính:
a) 9 2.18 : 34 0, 2 b) c) 1
.19 33
23 2123 21
Bài 10: Tính
12 131213 13 6 38 35 1
25 4125 412
d) e) f)
2
12
12,5 1,5
2
4 7 1
5 2 4
2
15
Bài tập 11:Tìm x, biết
a)x 1 2 : 25 3 b) c) d)
2
33x7 x 5 6 9 12 5 6 1
e) 2 3 11 f)
x
Bài tập 13:Tam giác ABC có số đo các góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 3:4:5.Tính số
đo các góc của tam giác ABC
Bài tập 14:Tính độ dài các cạnh của tam giácABC,biết rằng các cạnh tỉ lệ với
4:5:6 và chu vi của tam giác ABC là 30cm
Bài tập 15: Số học sinh giỏi,khá,trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5.Tính
số học sinh giỏi,khá,trung bình,biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn
học sinh giỏi là 180 em
Bài
Bài
Trang 31) Lý thuyết:
1.1 Đại lượng tỉ lệ thuận - đại lượng tỉ lệ nghịch:
ĐL Tỉ lệ thuận ĐL tỉ lệ nghịch
a) VW )5 y = kx (k 0) a) VW )5 y = (a 0) a
b)Tính R 5 b)Tính R 5
Tính R 1: 1 2 3 Tính R 1:
k
x x x x y1 1 x y2 2 x y3 3 a
Tính R 2: 1 1 3 3 Tính R 2:
; ;
x y x y
1.2 Khái niệm hàm số:
X , y Y Z vào , thay [ x sao cho ?H giá FW I x ta luôn
xác
kí
1.3 Đồ thị hàm số y =f(x):
(x ; y) trên ?_ d ] Z
1.4 Đồ thị hàm số y = ax (a 0).
2) Bài tập:
Bài 18: Cho hai
a) Tìm
b) Hãy a b y theo x;
c) Tính giá FW y khi x = 1; x = 2
Bài 19: Cho hai
a) Tìm
b) Hãy a b x theo y;
c) Tính giá FW I x khi y = -1 ; y = 2
Bài 20: g] sinh ba 7 % FU và j? sóc 24 cây xanh, 7A1 có 32 ]
sinh, 7A2 có 28 ] sinh, 7A3 có 36 ] sinh gk ?H % FU và j?
sóc bao nhiêu cây xanh,
Bài 21:
I tam giác (
Bài 22: Ba Z máy san R làm ba 4 công L nhau VZ Q R hoàn
thành công L trong 3 ngày, Z Q hai hoàn thành công L trong 4 ngày, Z Q ba
Trang 4y'
y
x' x
c
b a
2
2 b) Cho hàm 2 – 1 Tính g(-1); g(0) ; g(1) ; g(2)
Bài 24: Xác W các a? sau trên ?_ d ] Z5
A(-1;3) ; B(2;3) ; C(3; ) ; D(0; -3); E(3;0).1
2
Bài 25:
a) y = 3x; b) y = -3x c) y = x d) y = 1 x
2
1 3
Bài 26:
A 1;1 ; B ; C
3
1
; 1 3
III Đường thẳng vuông góc – đường thẳng song song.
1) Lý thuyết:
1.1
?H , I góc này là tia I ?Z , I góc kia
1.2
1.3 Hai đường thẳng vuông góc: Hai e d
xx’, yy’ r nhau và trong các góc ,0 thành có
?Z góc vuông ] là hai e d
vuông góc và kí L là xx’ yy’.
1.4 Đường trung trực của đường thẳng:
Ve d vuông góc ?Z 0, d ,
trung a? I nó ] là e trung F2 I 0, d R#
1.5 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:
X e d c r hai e d a,b và trong các
góc ,0 thành có ?Z _ góc so le trong G nhau
(hoặc ?Z _ góc U W G nhau) thì a và b
song song nhau (a // b)
1.6 Tiên
song song e d (
1.7 Tính chất hai đường thẳng song song:
X ?Z e d r hai e d song song thì:
a) Hai góc so le trong G nhau;
b) Hai góc U W G nhau;
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
Trang 537 0
4 3
2 1
4 3
2 1
B
A b
a
?
110 0
C
D
B A
n m
A'
C B
A
A'
C B
A
A'
C B
A
2) Bài tập:
Bài 27: p 0, d AB dài 2cm và 0, d BC dài 3cm FU p e trung F2
I ?H 0, d
Bài 28: Cho hình 1 a//b và = 37AA4 0
a) Tính BA4
b) So sánh AA1 và BA4 Hình 1
c) Tính BA2
Bài 29: Cho hình 2:
a) Vì sao a//b?
IV.Tam giác
1) Lý thuyết:
1.1 Tổng ba góc của tam giác: 6[ ba góc I ?Z tam giác G 1800
1.2 uH góc ngoài I ?Z tam giác G [ hai góc trong không 4' nó
1.3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau: Hai tam giác G nhau là hai tam giác có các
, \ Q G nhau, các góc \ Q G nhau
1.4 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (cạnh – cạnh – cạnh).
X ba , I tam giác này G ba ,
I tam giác kia thì hai tam giác ( G nhau
ABC = A’B’C’(c.c.c)
1.5 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (cạnh – góc – cạnh).
X hai , và góc xen I tam giác
này G hai , và góc xen I tam
giác kia thì hai tam giác ( G nhau
1.6 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (góc – cạnh – góc).
X ?Z , và hai góc 4' I tam giác
này G ?Z , và hai góc 4' I tam
giác kia thì hai tam giác ( G nhau
Trang 6C B
A
A'
C B
A
A'
C B
A
X hai , góc vuông I tam giác
vuông này / G hai , góc
vuông I tam giác vuông kia thì hai
tam giác vuông ( G nhau
1.8 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác vuông: (cạnh huyền - góc nhọn)
X , #' và góc ] I tam giác
vuông này G , #' và góc ]
I tam giác vuông kia thì hai tam giác
vuông ( G nhau
X ?Z , góc vuông và ?Z góc
] 4' , R# I tam giác vuông
này G ?Z , góc vuông và ?Z
góc ] 4' , R# I tam giác vuông
kia thì hai tam giác vuông ( G nhau
2) Bài tập:
Bài 30: Cho ABC =HIK
a) Tìm , \ Q , AC Tìm góc \ Q góc I
b) Tìm các , G nhau các góc G nhau
Bài 31: Cho ABC =DEF Tính chu vi ?H tam giác , FG AB = 5cm, BC = 7cm, DF = 6cm
Bài 32: p tam giác MNP MN = 2,5 cm, NP = 3cm, PM = 5cm
Bài 33: p tam giác ABC = 90AA 0, AB =3cm; AC = 4cm
Bài 34: p tam giác ABC AC = 2m , =90AA 0 , CA = 600
Bài 35: Cho góc xAy OR# a? B trên tia Ax, a? D trên tia Ay sao cho AB = AD Trên tia Bx R# a? E, trên tia Dy R# a? C sao cho BE = DC
KQ minh FG ABC = ADE.
Bài 36: Cho góc xOy khác góc y OR# các a? A,B Z tia Ox sao cho OA<OB {] E là giao a? I AD và BC KQ minh FG5
a) AD = BC; b) EAB = ACD c) OE là phân giác I góc xOy
Bài 37:Cho ABC có AB = CA Tia phân giác I góc A r BC , nKQ minh FG5 a) ADB = ADC b) AB = AC
Bài 38: Cho góc xOy khác góc y x là phân giác I góc ( Qua a? H Z tia
Ot, 4| e vuông góc Ot, nó r Ox và Oy theo Q 2 là A và B
a) KQ minh FG OA = OB;
b) OR# a? C Z tia Ot, Q minh FG CA = CB và OACA =OBCA