Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu gọi là……… c.. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.. 2/ Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông?. 3/ Nêu định
Trang 1Nhóm Toán 7 trường THCS Tô Hiến Thành Năm học 2012- 2013
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 7 HKII Câu 1: Điền vào chỗ trống sau:
a Dấu hiệu là……….Kí hiệu:…
b Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu gọi là………
c Mốt của dấu hiệu là………
d Số trung bình cộng thường được dùng làm
Công thức X =
Câu 2: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của hs lớp 7A được cho bởi bảng sau
a Dấu hiệu là gì ?
b Lập bảng “Tần số” Tìm số các giá trị.Tổng tần số? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
c Tìm mốt của dấu hiệu Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
d Tìm tỉ lệ số bài có điểm cao nhất
e Qua bảng tần số và biểu đồ có nhận xét đặc biệt gì về tần số của các giá trị
Câu 3: Một giáo viên theo dõi số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của 44 học
sinh lớp 7D và ghi lại như sau :
4 3 6 3 9 6 4 3 4 7 4
4 4 4 4 5 10 6 6 4 6 3
3 5 5 5 2 4 2 2 2 5 4
6 5 6 4 3 4 6 3 1 4 5 a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Lập bảng “ tần số “ và nhận xét ?
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu ?
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?
Câu 4: Trung bình cộng của sáu số là 4 Do thêm số thứ bảy nên trung bình cộng của bảy số là 5
Tìm số thứ bảy ?
Câu 5:Tính giá trị của các biểu thức đại số sau:
1
Họ và tên:………
Lớp 7/
Trang 2Nhóm Toán 7 trường THCS Tô Hiến Thành Năm học 2012- 2013
a A = 1
2
-(xy+y2) tại x=1 , y=3
b B = (x-y)3+ (x+y)2 tại x = 2; y = -2
c D 43x 52 xy
y
= + - tại x = -3; y = -5
d 5x2 + 3x – 1 tại x=0; x = -1; x = 1
2
2
Trang 3Nhóm Toán 7 trường THCS Tô Hiến Thành Năm học 2012- 2013
Câu 6: Thu gọn các đơn thức, sau đó xác định phần hệ so,á phần biến, bậc của đơn thức
a (-3x2y)2xy2 b 7x(8y3x) c 1 7 2
3a x y
- với a là hằng số Câu 7: Thu gọn các đơn thức trong biểu thức đại số sau:
3
5
xy + xy + xy +ỉ ưçç ÷çè ø- ÷÷xy 6 4 2 ( 6)
14 7
xy
4x y 10x y
Câu 8: Tìm bậc của các đơn thức sau:
a x2y3z4 bậc… b – (x4y3)3 bậc… c – 5x5(x2y5)2 bậc…
Câu 9: Tính:
a x2 + 5x2 + (-3x2) = ……… b -13u7v2 + (-2u7v2) = ………
5
xy + xy + xy +ỉ ưçç ÷çè ø =………- ÷÷xy
d 3xyz + zxy + (-2xyz)=……… e -21u4v5 – (-31 u4v5) = ………
f 2 1 2 2
2 2
x - x - x = ………
Câu 10: Tính giá trị của các đa thức sau:
-3x -1 x 5 x -3x+2y tai x = -1 va y =
b 4 2 3 2 1 2 3 2
Câu 11: thu gọn các đa thức sau
1
2
a x yz xy z x yz xy z xyz
x 1
2
d x y x y x y z z x y z
-3
Trang 4Câu 12: cho hai đa thức M= x2 – 2yz + z2 , và N = 3yz – z2 + 5x2
Tính M + N; M – N; N – M
Câu 13: Tính gía trị của các đa thức sau:
xy+x y +x y +x y + + x y tai x=-1, y=1
b xyz+x y z +x y z +x y z + + x y z tai x=1, y=-1,z=-1
Câu 14: Tính f(x) + g(x), f(x) - g(x)
a.với f(x) = x5 – 3x2+x3 – x2-2x +5, g(x) = x2-3x + 1 +x2 – x4+ x5
b với f(x) = x7 – 3x2- x5 – x2+ x4+ 2x – 7, g(x) = x - 2x2 + x4 – x5 – x7 -4x2 – 1
c với
Câu 15: Cho các đa thức f(x) = x4 - 3x2 + x -1 g(x) = x4 - x3 + x2 +5
Tìm đa thức h(x) sao cho a f(x) + h(x) = g(x) a f(x) - h(x) = g(x)
Câu 16: Cho các đa thức A = 4x4 – 5x3 + x2 – x B = 10 +6x3 – 4x2 + 3x C = 5x4 – 3x3 +6 Tính bằng hai cách a A+B+C B C – B – A
Câu 17: Cho các đa thức
Tính f(x) + g(x), f(x) - g(x)
Câu 18: Tìm nghiệm của các đa thức sau:`
2x + 1; 15x-30; x + 1:2; x2 -4; (x -1)(x + 1); (2x +2)(x2 + 1)
Câu 19: Tìm 1 nghiệm của đa thức sau
a f(x) = x2 - 5x + 4 c f(x) = x2 + 2x +1
b f(x) = 2x2 +3x +1 d f(x) = x2 - 2x +1
Câu 20:Cho đa thức f(x) = 3x – a Xác định hệ số a để
a Nghiệm của đa thức bằng 1
b Nghiệm của đa thức bằng 1/3
c f(2) = 2
Câu 21: Xác định hệ số a, b của đa thức f(x) = ax + b sao cho f(2) = 5 và f(4) = 3
Câu 22: Cho f(x) = ax2 + bx + c Biết f(0), f(1), f(2) có giá trị là số nguyên Chứng minh rằng f(5), f(6), f(7) cũng có giá trị nguyên
Câu 23: Tính
-4+ 1 b 0,45-3,16+2,49 c 3,12 5,1
÷
Câu 24: Tìm x biết
f x = -x x + x - x + -x x g x = x - x + -x x + x
Trang 52,3 3, 24 8
3
4,6 7, 2 8,15
5
x
x
ỉ - ÷ư
B/ PHẦN HÌNH HỌC:
I/ Lý thuyết:
1/ Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác?
2/ Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông?
3/ Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác vuông, tam giác cân, tam giác đều?
4/ Phát biểu định lý Pitago thuận và đảo?
5/ Nêu khái niệm đường trung tuyến, đường phân giác, đường của tam giác?
6/ Nêu tính chất của các đường đồng quy trong tam giác?
7/ Nêu tính chất của đường trung tuyến trong tam giác vuông, tam giác cân, tam giác đều?
8/ Nêu tính chất của điểm thuộc tia phân giác, điểm thuộc đường trung trực?
9/ Nêu quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
10/ Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên; đường xiên và hình chiếu
11/ Nêu bất đẳng thức tam giác?
II/ Bài tập:
1/ Cho góc nhọn xOy Trên tia Õ lấy điểm A, B sao cho: OA < OB Trên tia Oy lấy điểm C, D sao cho: OC =
OA, OB = OD Chứng minh:a/ AD = BC
b/ Gọi E là giao điểm của AD và BC Chứng minh: EAB = ECD c/ OE là tia phân giác của x ˆ O y
2/ Cho các độ dài như sau Hỏi bộ ba độ dài nào tạo thành tam giác và cho biết đó là tam giác gì? Vì sao? a/ 4cm; 5cm; 3cm b/ 6cm; 7cm; 15cm c/ 9cm; 81cm; 9cm d/ 4cm; 4cm; 32cm
3/ Cho ABC vuông tại B, có AB = 6cm; BC = 8cm Tính khoảng cách từ đỉn A đến trọng tâm G của ABC 4/ Cho ABC cân tại A với đường trung tuyến AM
a/ Chứng minh: ABM = ACM b/ A MB và A MClà những góc gì?
c/ Biết AB = AC = 15cm; BC = 24cm Tính AM = ? d/ Gọi G là trọng tâm của ABC Tính G = ? e/ Tính khoảng cách từ điểm G đến mỗi cạnh của ABC?
f/ Tính diện tích ABC, diện tích ABG?
5/ Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:a/ ABE = HBE
b/ BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c/ EK = EC d/ AE < EC 6/ Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH HC – HB = AB Chứng minh rằng: BC = 2AB
7/ Cho ABC vuông tại A Các tia phân giác của các B và C cắt nhau tại I Gọi D và E là chân các đường vuông góc kẻ từ I đến AB và AC
a/ Chứng minh rằng: AD = AE b/ Tính AD, AE biết rằng AB = 6cm, AC = 8cm
8/ Cho ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA
a/ Tính số đo góc ABD
b/ Chứng minh: ABC = BAD c/ So sánh AM và BC
2
3
x
Trang 6
-PHẦN II : CÁC ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
Đề 1 (Thi học kì II năm học 2005 -2006)
Câu 1; Trọng lượng tính bằng gam của 1 loại trái cây cho bởi gảng sau:
a Hãy lập bẳng tần số của dãy giá trị X (X chỉ trọng lượng)
b Tính trọng lượng trung bình X từ bảng số và cho biết mốt của X theo dãy đã cho
Câu 2: Thu gọn các đơn thức trong biểu thức đại số sau
3
1
4 2
( ) (5 ) 5
Câu 3: Cho OAB, trên các tia AO, BO lần lượt lấy các điểm A1, B1 sao cho O là trung điểm của AA1, BB1
a Chứng minh AB = A1B1
b Gọi G, G1 lần lượt là trọng tâm của OAB, OA1B1 Chứng minh G, G1, O thẳng hàng
Đề II (Thi học kì II năm học 2006 – 2007)
Câu 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) ( 5).12 : 1 1: ( 2) 11
- êççè- ÷÷ø+ - ú+
ç
- ççè - ÷÷ø Câu 2: Cho hai đa thức A = 15x2y – 7xy2 – 6y3 và B = 2x3 – 12x2y + 7xy2
a Tính A + B; A – B
b Tính giá trị của đa thưc A + B; A – B tại x= -1 và y = 3
Câu 3: Cho OAB, trên các tia AO, BO lần lượt lấy các điểm A1, B1 sao cho O là trung điểm của AA1, BB1
a Chứng minh AB = A1B1
b Gọi G, G1 lần lượt là trọng tâm của OAB, OA1B1 Chứng minh G, G1, O thẳng hàng
Câu 4: Cho đa thức f(x) = ax2+ 2x + c , (a ≠0) Hãy xác định các hệ số a và c biết rằng f(-1) = - 4 và f(0) = 2
Đề tự luyện
Câu 1: Tính nghiệm của đa thức:
3
1 3
2
2
x x x
d/ x3 + x2 + x +1 e/ x5 + x4 + x3 + x2 + x + 1 f/ x3 – 9x
Câu 2: Viết các đa thức sau dưới dạng lũy thừa giảm dần và tìm bậc của chúng:
a/ 3x5 + 5x3(x2 – x +1) – 2x2(4x3 + 2x2 + 3x - 4)
b/ (x3 + 3x + 2)(x – 2) - 12 x(2x2 – 4x - 7)
Câu 3: Cho đa thức f(x) = 3x2 -
2
1
x + 5 Hỏi x =
-2
3
có phải là nghiệm của f(x) không?
Câu 4: Xét đa thức f(x) = ax2 + bx +c Chứng minh rằng:
a/ Nếu a + b + c = 0 thì f(x) có một nghiệm x = 1
b/ Nếu a – b + c = 0 thì f(x) có một nghiệm x = -1
Câu 5: Rút gọn biểu thức:
Trang 7a/ 3n+2 – 3n+1 + 6.3n b/
2
2 2 2 4
3 n n n
:5 c/ 3n 2 2n 2 3n 2n:10
II/ Hình học:
Câu 1: Cho ABC có G là trọng tâm, O là giao điểm ba đường trung trực và H là trực tâm của tam giác Chứng minh rằng: H, G, O thẳng hàng và HG = 2.OG
Câu 2: Cho ABC cân tại A, trên nửa mặt phẳng không chứa điểm C bờ là cạnh AB dựng tam giác đều ABE và trên nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ là cạnh AC dựng tam giác đều ACD
a/ So sánh hai tam giác BCD và BCE
b/ Kẻ đường cao AH của ABC Chứng minh các đoạn thẳng EC, BD, AH đồng quy
Câu 3: Cho ABC có ba góc nhọn và đường cao AH Lấy các điểm E và F sao cho AB là đường trung trực của HE, AC là đường trung trực của HF Nối EF cắt AB tại M và AC tại N Chứng minh: MC // EH
Đề thi PGD Diên khánh
Đề 3
Bài 1: Tính tích hai đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được: a xy và xyz b 4x và 0,25x Bài 2: (2 điểm) Số cân nặng của 30 bạn (tính trịn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng “tần số” c Tính số trung bình cộng
Bài 3: Cho hai đa thức:P(x) = 5 2 2 7 4 9 3 1
4
x x x x x ; Q(x) = 5 4 5 4 2 2 3 1
4
x x x x
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Bài 4: (1 điểm) Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 2x - 1
Bài 5: (3 điểm)Cho ABC vuơng tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuơng gĩc với BC (H BC) Gọi
K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:
Trang 8a) ABE = HBE b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c) EK = EC d) AE < EC
-
Hết Câu 1 (2,0 điểm) Điều tra về tuổi nghề ( tính bằng năm) của một phân xưởng được ghi lại như sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Tính giá trị trung bình và tìm mốt của dấu hiệu?
Câu 2 (1,0điểm) Tìm x,y biết:
và x + y = 16
Câu 3 (3điểm) Cho f(x) = - 6x2 + x3 – 8 + 12xg(x) = x3 – 3x2 + 6x – 8
a Tính f(x) + g(x) và g(x) – f(x)
b Tính g(-1) c.Tìm x để g(x) – f(x) = 0
Câu 4 (3,0điểm) Cho tam giác ABC (Â = 90o) Biết AB = 4cm ; AC = 3cm
a Tính BC
b Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 1cm Trên tia đối của AB lấy điểm D sao cho AD
= AB chứng minh rằng BECDEC
c Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC
Câu 5 (1điểm) Tìm x , y nguyên biết: xy + 3x –y =6