1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tải Đề thi Toán 7 học kì 1 có đáp án trường THCS Lập Lễ, Hải Phòng năm học 2019 - 2020 - Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2019 có đáp án

5 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 131,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:4. A..[r]

Trang 1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

TRƯỜNG THCS LẬP LỄ

( Thời gian 90 phút không kể chép đề)

A/ TRẮC NGHỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép tính 6

5 3

2

là:

A 6

3

B

1 6

C

1

6

D -1

Câu 2: Nếu x 9 thì x ?

A x 3; B x  ;3 C x 81; D x 81

Câu 3 Kết quả phép tính:

A

18

2

3

 

 

2 2 3

 

 

9 2 3

 

 

3 2 3

 

 

 

Câu 4: Làm tròn số 248,567 đến chữ số thập phân thứ nhất:

Câu 5: Cho x – 1 = 2 thì:

A x = 3 B x = – 3 C x = 2 hoặc x = – 2 D x = 3 hoặc x = – 3

Câu 6: Cho tỉ lệ thức

12 3

 Kết quả x bằng :

Câu 7: Kết quả của phép tính

2 8 :

7 21

là:

A

4

3 B

3 4

C

4 3

D

3 4

Câu 8: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là

1

2 Khi x = 2, thì y bằng:

A 1 B 2 C 11 D 6

Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = 2x - 1 Tại x = 2 , f(2) có giá trị là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì

chiều rộng sẽ:

A Tăng gấp đôi B Không thay đổi C Giảm một nửa D Giảm 4 lần

Câu 11: Để hai đường thẳng c và d song song với nhau ( hình 1) thì góc x bằng:

A 300 B 600

C 1200 D 600 hoặc 1200

( Hình 1 )

c d

1200

x

Trang 2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Câu 12 Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB nếu :

A d cắt đoạn thẳng AB

B d vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB

C d vuông góc với đoạn thẳng AB

D d đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB

Câu 13 Cho tam giác ABC vuông tại A, Cˆ 300, thì số đo của B

là :

Câu 14 Nếu a b và c // a thì :

A b // c B cb C a // c D a // b

Câu 15 Cho ABCDEF; B 70 ;C 50 ; EF 3cm  0   0  Số đo Dvà độ dài cạnh BC là:

A D 50 ; BC 2cm  0  B D 60 ; BC 3cm  0 

C D 70 ; BC 4cm  0  D D 80 ;BC 5cm  0 

B/ TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm)

1/ Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể):

a)

1 3

4 8

b)

9 7 9 7 c) 0,5

1 100

9

2/ Tìm x biết:  

4 x 0,5 4,5 5

Bài 2: (1,0 điểm)

a Vẽ đồ thị hàm số y  2x

b Biết điểm M(-1; m) thuộc đồ thị hàm số y  2x Tìm m?

Bài 3: (1,0 điểm)

Tổng số học sinh khối 7 của trường THCS Lập Lễ là 182 em Nhà trường đã đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỷ lệ với 23: 30: 34: 4 Không có học sinh kém Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu

Bài 4: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ tia phân giác BM của góc B (M AC) Trên BC xác định điểm N sao cho BA = BN

a/ Chứng minh ∆ ABM = ∆NBM

b/ AN cắt BM tại H Chứng minh HA = HN

c/ Từ C kẻ tia Cy vuông góc với tia BM tại K Chứng minh CK // HN

Bài 5: (0,5 điểm)

Cho

Chứng minh rằng: 2 3 4

 

====================Hết=====================

Trang 3

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A/ TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

B/ TỰ LUẬN (7,0 điểm)

1

(2,0 điểm)

a)=

2 3 1

8 8 8

0,5

b)

    =

0,5

c)

1 0,5 100

9

= 0,5 10 -

1

3= 5 -

1

3=

15 1 14

3  33 0,5 a)

4 0,5 4,5

5x 

Vậy x = 5

0,5

2

(1,0 điểm)

a)Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

b)Vì điểm M(-1;m)thuộc đồ thị hàm số y = 2x nên thay x = -1 và

y = m vào công thức y = 2x ta được: m = 2 (- 1) = - 2 Vậy m = -2

0,5

3

(1,0 điểm)

Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu lần lượt là a, b, c, d (em) (a,b,c,d N*)

Ta có:

23 30 34 4và a + b + c + d = 182

- Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau:

a b c d a+ b+ c+ d 182

23 30 34 4 23 + 30 + 34 + 4 91

=> a = 46 ; b = 60 ; c = 68; d = 8

số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu lần lượt là 46; 60; 68; 8 em

0,15đ

0,25đ 0,25đ 0,20đ 0,15

Trang 4

(2,5 điểm)

H

K

N

M

C B

A

* Hình vẽ , gt - kl

0,5

a) Chứng minh Xét ABM và NBM có:

AB = BN (gt) ABMNBM (gt) AM: Cạnh chung  ABM = NBM (c-g - c)

0,25 0,25 0,25 0,25

b) Chứng minh Xét ABH và NBH có:

AB = BN (gt) ABHNBH (gt) AM: Cạnh chung  ABH = NBH (c-g - c)  HA = HN( Hai cạnh tương ứng)

0,25

0,25

c) Chứng minh được AN  BM

Mà CK  BM(gt)  CK // AN

0.2 0,15 0,15

5

(0,5 điểm)

Suy ra:

4(3 2 ) 3(2 4 ) 2(4 3 )

0 29

Vậy

x y

z x

Từ (1) và (2) ta được 2 3 4

 

0,25 0,25

Học sinh làm cách khác dúng vẫn cho điiểm tối đa

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây:

Trang 5

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7

Ngày đăng: 19/02/2021, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w