1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 7 HKII

4 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là gì?. Bậc của đa thức một biến khác đa thức không là gì?. Câu 6: Phát biểu tính chất 3 đường trung tuyến.. Câu 7: Phát biểu tính chất 3 đường trung trự

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN : TOÁN 7 NĂM HỌC : 2010 – 2011

I LÝ THUYẾT :

Câu 1: Dấu hiệu là gì? Số liệu thống kê là gì? Tần số của giá trị là gì? Mốt của dấu hiệu là gì? Câu 2: Đơn thức là gì? Cho ví dụ về đơn thức Thế nào là đơn thức thu gọn? Bậc của đơn thức có hệ

số khác 0 là gì? Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

Câu 3: Đa thức là gì? Bậc của đa thức là gì?

Câu 4: Đa thức một biến là gì? Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không) là gì? Nghiệm của đa

thức một biến là gì ? Câu 5: Phát biểu định lý Py-ta-go

Câu 6: Phát biểu tính chất 3 đường trung tuyến

Câu 7: Phát biểu tính chất 3 đường trung trực

Câu 8: Phát biểu tính chất 3 đường phân giác

(HD : Trong SGK Toán 7 tậpI; II )

II

BÀI TẬP:

Câu 1: Điểm kiểm tra học kì II môn toán lớp 7A được thống kê như sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng

c/ Tính số trung bình cộng

d/ Tìm mốt của dấu hiệu

HD: a,b/ HS tự làm

c/ X 5,6 d/ Mốt của dấu hiệu là 6 Câu 2: Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 công nhân trong một phân xưởng ta có bảng số

liệu sau :

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Tính số trung bình cộng

c/ Tìm mốt của dấu hiệu

HD: a/ Dấu hiệu là: Tuổi nghề của mỗi công nhân

b/ X = 5 c/ Mốt của dấu hiệu là 5 Câu 3: Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là

h (a, b và h có cùng đơn vị đo).

HD:

2

)

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức sau:

a/ x2 + x – 2 tại x = 2 b/ 3x + 4y – 5 tại x =

3

1

; y = -4 1

HD : a/ 4 b/ -5

Câu 5: Cho các đơn thức

2

1

x2y ; -5xy2 ; -6x2y ; 7xyz a/ Tìm các đơn thức đồng dạng và tính tổng của chúng b/ Tính tích các đơn thức trên rồi xác định hệ số và bậc của tích tìm được

HD : a/ x2y x2y x2y

2

11 6

2

1

b/ x2y.( 5xy2 ).( 6x2y) 7xyz 105x6y5z

2

1

105x 6 y 5 z có hệ số là 105 và có bậc là 12

Trang 2

Câu 6: a/ Viết hai đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 rồi tính tổng của cả 3 đơn thức đó

b/ Tính tích của x2y

7

1

và 4

3

7

xy rồi tìm bậc của tích tìm được

HD : a/ HS tự lấy ví dụ

3

1 3

7 7

1

y x xy

y

có bậc là 8 Câu 7: Cho 2 đa thức P = 5x2 – 7y2 + y – 1 ; Q = x2 -2y

a/ Tìm đa thức M = P – Q

b/ Tính giá trị của M tại x =

2

1

và y =

5

1

HD: a/ M = 4x 2 - 7y 2 +3y -1

b/ M =

25

22

Câu 8: Cho hai đa thức: A = x2 – xy +y2 và B = x2 + xy -2y2

Hãy tính A + B ; A – B

HD: A+B = 2x 2 -y 2 A – B = -2xy + 3y 2

Câu 9: Tìm nghiệm của mỗi đa thức sau:

a/ f(x) = 2x +3

b/ g(x) = 2 – x

HD: a/ x = - 1,5 Vậy nghiệm của f(x) là

2 1

b/ x = 2 Vậy nghiệm của g(x) là 2

Câu 10: Kiểm tra xem:

a/ x = 0,5 có phải là nghiệm của đa thức 5-10x không?

b/ Mỗi số x = 1 ; x = -2 ; x = 2 có phải là một nghiệm của đa thức x2 + x – 2 không?

HD: a/ f(0,5) = 5 - 10.0,5 = 0 Vậy x = 0,5 là nghiệm của đa thức 5-10x

b/ x = 1 ; x = -2 là các nghiệm của đa thức x 2 + x – 2

Câu 11: Cho hai đa thức f(x) = 8 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4 và g(x) = x5 – 8 + 3x2 + 7x4 + 2x3 – 3x

a/ Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b/ Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x)

HD: a/ HS tự sắp xếp

b/ f(x) + g(x) = 4x 2 + x

f(x) – g(x) = -2x 5 - 14x 4 - 4x 3 - 2x 2 +7x +16

Câu 12: Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm D thuộc cạnh AC, điểm E thuộc cạnh AB sao cho

AD = AE

a/ So sánh góc ABD và góc ACE

b/ Gọi I là giao điểm của BD và CE Tam giác IBC là tam giác gì? vì sao?

HD: a/ ABD = ACE (c-g-c)

Góc ABD = góc ACE tức là ˆB C1 ˆ1.

b/ Ta có : ˆB C , mà ˆ ˆB C1ˆ1 nên ˆB C2 ˆ2.

Suy ra IBC cân tại I

Câu 13: Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH vuông góc với BC (HBC)

Biết AB = 13cm, AH = 12cm, HC = 16cm

a/ Tính độ dài cạnh AC

b/ Tính độ dài cạnh BC

HD: Sử dụng định lý Py-ta-go AC = 20cm; BC = BH + HC = 5 + 16 =21cm.

Câu 14: Cho tam giác ABC cân tại A (Â<900) Vẽ BHAC (HAC), CKAB (KAB)

a/ Chứng minh rằng: AH = AK

b/Gọi I là giao điểm của BH và CK Chứng minh rằng AI là tia phân giác của góc A

HD: a) ABH = ACK (cạnh huyền-góc nhọn)

AH = AK.

A

H

Trang 3

b) AIH = AIK (cạnh huyền-cạnh góc vuông)

góc IAH = góc IAK

AI là tia phân giác của góc A.

Câu 15: Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI.

a/ Chứng minh DEI =DFI

b/ Góc DIE và góc DIF là những góc gì ?

c/ Biết DE = DF =13cm, EF = 10cm, hãy tính độ dài đường trung tuyến DI

HD: a) DEI = DFI (c-c-c)

b) Từ a) ta có góc DIE = góc DIF

Mặt khác góc DIE + DIF = 180 0 ( kề bù) Vậy góc DIE = góc DIF = 90 0

c) Theo định lý Py ta go ta tính được DI = 12cm

Câu 16: Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B, trên tia Oy lấy 2 điểm C và D

sao cho OA = OC, OB = OD Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng AD và BC

Chứng minh rằng:

a/ BC = AD

b/ IA = IC, IB = ID

c/ OI là tia phân giác của góc xOy

HD: a) OAD = OCB (c-g-c) (1)

AD = CB

b)Từ (1) góc OBC = góc ODA, góc OAD = góc OCB

góc BAI = góc DCI

Mặt khác AB = CD

Vậy AIB = CID (g-c-g)

IA = IC; IB = ID

c) OAI = OCI (c-c-c)

góc AOI = góc COI

OI là tia phân giác của góc xOy.

Câu 17: Cho hình bên

a/ Tính góc KOL

b/ Kẻ tia IO, hãy tính góc KIO

HD: a)góc KOL = 180 0 - ˆ ˆ

2

K L

K L   I   

Vậy góc KOL = 121 0

b)Vì O là giao điểm của 2 đường phân giác

IO là tia phân giác của góc I

Vậy góc KIO = 31 0

Câu 18: Cho góc xOy bằng 600, điểm A nằm trong góc xOy Vẽ điểm B sao cho Ox là đường trung

trực của AB.Vẽ điểm C sao cho Oy là đường trung trực của AC

a/ Chứng minh rằng: OB = OC

b/ Tính số đo góc BOC

HD: a) Ox là đường trung trực của AB

Suy ra OA = OB (1)

Oy là đường trung trực của AC

Suy ra OA = OC (2)

Từ (1) và (2) suy ra OB = OC

b) AOC cân tại O

Ô 1 = Ô 2

AOB cân tại O

Ô 3 = Ô 4

D

Trang 4

Suy ra Ô 1 + Ô 3 = Ô 2 + Ô 4

Do đó: Ô 1 + Ô 3 + Ô 2 + Ô 4 = 2.(Ô 1 + Ô 3 ) = 2.góc xOy = 120 0

Vậy góc BOC = 120 0 Câu 19: Ba thành phố A, B, C trên bản đồ là 3 đỉnh của một tam giác, trong đó AC = 30km,

AB = 70km

a/ Nếu đặt ở C máy phát sống truyền thanh có bán kính hoạt động bằng 40km thì thành phố B

có nhận được tính hiệu không? Vì sao?

b/ Cũng câu hỏi như trên với máy phát sóng có bán kính hoạt động bằng 100km

HD: Xét ABC, ta có: AB - AC < BC < AB + AC

Tức là 70 - 30 < BC < 70 + 30

40 < BC < 100 a/ Vậy máy phát sóng ở C có bán kính hoạt động bằng 40km thì B không nhận được tín hiệu Vì BC > 40km.

b/ Nhận được tín hiệu vì BC < 100km.

Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (HBC)

Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ABE = HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

HD: a) ABE = HBE (cạnh huyền, góc nhọn)

b) ABE = HBE AB = HB và AE = HE Theo tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

Ngày đăng: 27/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w