1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy bài Lớp 1 - Tuần 18

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 170,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới:  Giới thiệu độ dài gang tay:  Các hoạt động TG Hoạt động dạy Hoạt động học *Hoạt động 1: Giới thiệu độ dài gang tay: -Mục tiêu: Hs biết được một đoạn thẳng cuûa moät vaät… _ G[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm

TIẾNG VIỆT BÀI 83: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Hs đọc, viết được 1 cách chắc chắn 13 chữ ghi vần vừa học từ bài 76 – 82

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện Anh chàng ngóc và con ngỗng vàng

3 TĐ: GD hs luôn sống tốt với mọi người xung quanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh họa truyện kể

- HS : SGK,bảng con

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- Đọc SGK

- Viết: vui thích, chênh chếch

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: trong tuần qua học những vần mới nào?

- Ghi bảng

- Gắn bảng ôn

b/ Ôn tập:

*Hoạt động 1: Ôn tập

Mục tiêu: Củng cố lại các vần đã học

- Gọi hs đọc vần

- Trong 13 vần, vần nào có âm đôi?

- Luyện đọc 13 vần

- Đọc từ ngữ ứng dụng thác nước, chúc

mừng, ích lợi

- Luyện đọc

- Luyện đọc toàn bài

- Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2

- lấy chữ ghép

- uôc, iêc, ươc

- Cá nhân – đồng thanh

- Đọc thầm, tìm tiếng chúa vần vừa ôn: thác nước, chúc, ích

- Đọc trơn từ: Cá nhân – đồng thanh

- Cá nhân

TIẾT 2 BÀI 83: ÔN TẬP

*Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 2

Mục tiêu: Đọc và viết đúng các vần vừa

học

a/ Luyện tập: đọc SGK

- Tranh 3 vẽ gì?

- Đọc thầm bài thơ ứng dụng, tìm tiếng có

chứa vần vừa ôn

- Đọc trơn bài thơ

b/ Hướng dẫn viết:

- Lưu ý điểm đặt bút, nối nét, vị trí dấu

thanh

c/ Kể chuyện: Anh chàng ngốc và con

ngỗng vàng

- GV kể diễn cảm kèm tranh minh họa

Quan sát, nhận xét

_ trước, bước, lạc

_ Cá nhân – đồng thanh

_ Viết vở

_Đọc lại tên truyện

_ Lắng nghe, quan sát tranh

_ Hs thảo luận nhóm, cử đại diện lên kể

_ Lớp nhận xét, bổ sung

_ nhắc lại

4.Củng cố – Dặn dò:

_ Trò chơi

_ Dặn học bài, ôn lại các bài đã học để chuẩn bị thi HK1

Hoạt động nối tiếp

Rút kinh nghiệm………

………

………

TOÁN THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI

1 KT: Gíup Hs biết cách so sánh độ dài 1 số đồ vật quen thuộc như: bàn học, bảng đen, vở, hộp bút…

2 KN: Nhận biết được rằng gang tay, bước chân của 2 người khác nhau thì

không nhất thiết giống nhau

3 TĐ: Gíao dục Hs tính cẩn thận, chúnh xác

-GV:Thước kẻ

-HS: Thức , que tính

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Lop1.net

Trang 3

1 Bài cũ:

_ Đưa 2 đọan thẳng có độ dài khác nhau, yêu cầu so sánh bằng hai cách: trực tiếp, gián tiếp

2 Bài mới:

 Giới thiệu độ dài gang tay:

*Hoạt động 1: Giới thiệu độ dài gang

tay:

-Mục tiêu: Hs biết được một đoạn thẳng

của một vật…

_ Gang tay là độ dài tính từ đầu ngón tay

cái tới đầu ngón tay giữa Làm mẫu

_ Cho Hs chấm một điểm nơi đặt đầu

ngón cái và một điểm nơi đặt đầu ngón

giữa, nối 2 điểm đó để được 1 đọan

thẳng AB

*Hoạt động 2; Hướng dẫn cách đo độ dài

bằng gang tay,chân

*Mục tiêu: Biết đưị¬c độ dài của cạnh

bảng, cạnh bàn

_ Đo cạnh bảng: Đặt ngón tay cái sát

mép của bảng, kéo căng ngón giữa và

đặt dấu ngón giữa tại một điểm nào đó

trên mép bảng, co ngón tay cái về trùng

với ngón giữa đến một điểm khác trên

mép bảng, cứ tiếp tục như thế đến hết

Mỗi lần co ngón cái về trùng ngón giữa

thì đếm 1, 2… cuối cùng đọc to kết quả

bước chân:

_ Đo chiều dài bục giảng: Đứng chụm 2

chân sao cho các gót chân bằng nhau tại

mép bên trái, bước chân phải lên trước,

đếm: 1 bước, tiếp tục như vậy

_ Bước các bước chân vừa phải, thỏai

ma`1i, không cần gắng sức, có thể vừa

bước đều vừa đếm

*Hoạt động 3: Thực hành:

_Mục tiêu: Gíup Hs nhận biết: Đơn vị đo

_ Vẽ trên bảng, nói: Độ dài gang tay của em bằng độ dài đọan thẳng AB

_ Quan sát

_ Đo cạnh bàn bằng gang tay của Hs

_ Quan sát

_ Vài Hs lên đo bục giảng bằng bước chân mình

_ Đo độ dài bàn Hs

_ Vài Hs lên đo

_ Vài Hs lên đo

Trang 4

độ dài là gang tay

_ Bài 2: Đo độ dài bảng bằng thước gỗ

_ Bài 3: Đo độ dài phòng học bằng bước

chuẩn

4.Củng cố:

_ Hãy so sánh độ dài bước chân của em với của cô giào Bước chân ai dài hơn?

_ Vì sao người ta không sử dụng gang tay hay bước chân để đo?

_ Dặn xem bài

_ Chuẩn bị: Một chục – Tia số

Hoạt động nối tiếp

Rút kinh nghiệm………

………

………

Lop1.net

Trang 5

ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG

I MỤC TIÊU:

1 KT: Giúp Hs nhận biết được điểm, đọan thẳng

2 KN: Biết kẻ đoạn thẳng và điểm

Biết đọc tên các điểm và đọan thẳng

3 TĐ: Giáo dục Hs tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ -GV: Thước kẻ.

- HS : Thước, bút chì

III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:

1.Ổn định:

2.Kiểm bài cũ:

- Gọi 2 học sinh nêu cách đo cái bảng lớp.

-GV nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu:

b Các hoạt động:

*Hoạt động 1: Giới thiệu điểm, đọan

thẳng:

Mục tiêu: HS biết dược điểm – đoạn

thẳng

_ Gv chấm lên bảng một chấm, nói: Đây

là một điểm

_ Viết tên điểm A, B

_ Đọc: điểm A, điểm B

_ Vẽ 2 chấm, nối 2 điểm: Nối điểm A và

điểm B ta có đoạn thẳng AB

b/ Giới thiệu cách vẽ đọan thẳng:

_ Mục tiêu: HS biết dược điểm – đoạn

thẳng

Giới thiệu dụng cụ vẽ đọan thẳng: giơ

thước thẳng, vẽ đọan thẳng

_ Hướng dẫn vẽ đọan thẳng:

+ B1: Dùng bút chấm một điểm, rồi

chấm một điểm nữa Đặt tên cho 2 điểm

+ B2: Đặt mép thước qua điể A và B

dùng tay trái giữ cố định thước Tay phải

_ Cá nhân nhắc lại

_ Cá nhân

_ Đọc: đt AB _ Cá nhân, đồng thanh

_ Lấy thước dùng ngón tay đi trên mép thước

_ Quan sát

Trang 6

cầm bút, đặt đầu bút tựa vào mép thước

và tì trên mặt giấy tại điểm A, cho đầu

bút trượt nhẹ trên mặt giấy từ điểm A

đến điểm B

+ B3: Nhấc thước và rút ra

c/ Thực hành:

_ Mục tiêu: HS vẽ được điểm – đoạn

thẳng Bài 1: Đọc tên các điểm rối nối để

có đt

_ Bài 2: Dùng thước và bút để nối Gọi

Hs đọc tên đọan thẳng

_ Bài 3: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao

nhiêu đọan thẳng?

_ Hs vẽ vài đọan thẳng trên bảng con

_ Điểm C, D Đt CD

_ Tự làm, chữa bài

_ 6, 10, 3

- 4 Hs vẽ nối tiếp

4.Củng cố: _ Dặn:

- Trò chới : Vẽ 4đoạn thẳng

- GV nhận xét

Chuẩn bị: Độ dài đọan thẳng

Hoạt động nối tiếp

Rút kinh nghiệm………

………

………

Lop1.net

Trang 7

MỘT CHỤC – TIA SỐ.

I MỤC TIÊU:

1 KT: Giúp hs nhận biết 10 đơn vị còn gọi là 1 chục

2 KN: Biết đọc và ghi số trên tia số

3 TĐ: GD hs tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: bó chục que tính, bảng phụ

- HS : Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- Đo bàn của hs bằng gang tay

- Đo độ dài sách bằng que tính

- Vì sao ngày nay người ta không sử dụng “gang tay” hay “bước chân” để đo độ dài?

2 Bài mới:

* Giới thiệu 1 chục:

*Các hoạt động:

*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét

Mục tiêu: HS biết 10 còn được gọi là 1

chục

- Gắn tranh, đếm số quả

- 10 quả còn gọi là một chục quả

- Lấy que tính trong 1 bó, đếm

- 10 que tính còn gọi là mấy chục que

tính?

- 10 đơn vị còn gọi là mấy chục?

Ghi 10 đv = 1 chục

- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị

- Gọi hs đọc lại

*Hoạt động 2: Giới thiệu tia số:

-Mục tiêu: HS biết trên tia số có 1 điểm

gốc là 0

- Vẽ tia số, giới thiệu: đây là tia số Trên

tia số có 1 điểm gốc là 0 (được ghi số 0)

Các điểm vạnh cách đều nhau được ghi

số: mỗi điểm (mỗi vạch) Ghi 1 số, theo

- 10 quả

- Cá nhân – đồng thanh

- 10 que tính

- 1 chục que tính

- 1 chục

- 10 đơn vị

- Cá nhân – đồng thanh

- Vẽ tia số vào bảng con

Trang 8

thứ tự tăng dần

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Có thể dùng tia số để minh họa việc so

sánh số: Số ở bên trái thì bé hơn số ở bên

phải nó và ngược lại

**Hoạt động 3: Thực hành:

Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học

để làm bài tập

- Bài 1: Đếm số chấm tròn ở mỗi hình vẽ

rồi thêm vào cho đủ 1 chục chấm

- Bài 2: Đếm 1 chục con vật ở mỗi hình

rồi vẽ khoanh vào 1 chục con đó

- Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia

số

- Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống

Đếm các chấm trên hình, rồi điền số

- Tự làm, đổi bài chấm

- Tự làm

- Tự làm, đọc kết quả

- Làm, đọc kết quả

- HS nêu

4.Củng cố – Dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì?

- Trên tia số có điểm gì?

Trò chơi

- Dặn học bài Chuẩn bị: mười một, mười hai

Hoạt động nối tiếp

Rút kinh nghiệm………

………

………

Lop1.net

Trang 9

Tiếng Việt

ƠN TẬP CUỐI HKI.

I.MỤC TIÊU:

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

GV: Bảng ơn – trị chơi - Phiếu từ, vần

HS: Bảng con

1 Khởi động:

2.Bài kiểm: Ơn tập.

- Tiết vừa qua em học bài gì?

- Ơn những vần nào?

- Cho HS đọc, viết: Thác nước, cĩ ích

- Gọi HS đọc bài ứng dụng SGK

- Nhận xét

3.Bài mới: Ơn tập.

a.Giới thiệu:

- Giới thiệu ghi tựa bài

b.Các hoạt động:

*Hoạt động 1: Thảo luận nhĩm

-Mục tiêu: Viết đúng các vần đã học

+ Phát mỗi nhĩm 1 tờ giấy A4

+ Phân cơng:

 Nhĩm 1: Ghi các âm đã học?

 Nhĩm 2: Ghi vần cĩ n, m ở cuối?

 Nhĩm 3: Ghi vần cĩ ng, t ở cuối?

 Nhĩm 4: Ghi vần cĩ I, y, u ở cuối?

 Nhận xét, tuyên dương

- Gắn 1 số âm, vần từ khĩ đọc: tr, r, I,

y, s, uơt, ươt, ươn, uơn, un, an,

…con hươu, cây lựu, con chuột, rước đèn …

- Nhận xét sửa phát âm cho HS

*Hoạt động 1: Luyện viết:

-Mục tiêu: Viết đúng các vần đã học có

b, g, kh, ph,…

- HS thảo luận, ghi vào giấy

- Các nhĩm trình bày trước lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

Trang 10

.Đọc 1 số âm, từ : b, g, kh, ph … nải

chuối …

Tiết 2.

*Hoạt động 3 : Tổ chức trị chơi

- Nêu cách chơi

 Chia làm 3 vịng: vịng 1 ghi âm vịng 2

ghi vần, vịng 3 ghi từ

 Mỗi HS lên bảng 3 lần Mỗi lần 4 bạn

của 4 tổ

- Hướng dẫn HS chơi.

- Chấm điểm.

+ Đúng 1 âm, vần, từ: 0.5 đ

+ Sai trừ 0.5 đ

- Nhận xét, phát quà tổ thắng

- HS viết bảng con

- Mỗi HS lên bảng ghi vần, âm,

từ theo yêu cầu GV

- 1HS: Ơn tập

- 3HS trả lời

4.Củng cố:

- Hơm nay em học bài gì?

- Những vần nào cĩ âm đơi?

5.Nhận xét, dặn dị:

- Về học bài, luyện viết bảng con

- Tiết sau: Thi HKI

Nhận xét lớp – Tuyên dương

Hoạt động nối tiếp

Rút kinh nghiệm………

………

………

Lop1.net

Trang 11

Bài 13 GẤP CÁI VÍ

(Tiết 2) I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: HS biết cách gấp cái ví

-KĨ năng: Gấp được cái ví bằng giấy màu

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

GV: Mẫu gấp, giấy màu, quy trình gấp phĩng to

HS: Giấy trắng, keo

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Khởi động:

2.Bài kiểm:

- Kiểm tra dụng cụ HS

- Nhận xét

3.Bài mới: Gấp cái ví

a.Giới thiệu:

- Cho xem mẫu gấp, giới thiệu ghi bảng tựa bài

b.Các hoạt động:

*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét

Cho xem mẫu gấp, gọi HS nhắc lại

cách gấp cái ví

H1

H2

H3

- Quan sát mẫu gấp

- 4HS

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _

- - -

Trang 12

H4

H5 H6 - Hướng dẫn HS thực hiện giấy màu - Quan sát giúp HS cịn lúng túng - HS thực hiện 1HS : Gấp cái ví 4.Củng cố: - Hơm nay em học KT bài gì? - Cho HS xem mẫu gấp đẹp - Nhận xét mẫu gấp của HS

5.Nhận xét, dặn dị: - Về tập gấp thêm. Nhận xét lớp, tuyên dương Hoạt động nối tiếp Rút kinh nghiệm………

………

………

‘ ‘

‘ ‘

‘ ‘

Lop1.net

Trang 13

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

I MỤC TIÊU:

1 KT: Gíup hs có biểu tượng về “dài hơn – ngắn hơn”, từ đó có biểu tượng về độ dài đọan thẳng thông qua đặc tính “dài ngắn” của chúng

2 KN: Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tùy ý bằng 2 cách: so sánh trực tiếp hoặc

so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian

3 TĐ: GD hs tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Vài cái bút, thước, que tính dài ngắn khác nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- Chấm 1 vài điểm Gọi đọc

- Vẽ 1 đoạn thẳng qua 2 điểm, đặt tên, đọc

2 Bài mới:

* Dạy biểu tượng “dài hơn, ngắn

hơn” và so sánh trực tiếp độ dài 2

đoạn thẳng

- Giơ hai cây thước, hơi: làm thế

nào để biết cây nào dài hơn, cây

nào ngắn hơn?

- Hướng dẫn so sánh trực tiếp:

chập 2 chiếc thước sao cho có 1

đầu bằng nhau, rồi nhìn đầu kia thì

biết chiếc nào dài hơn

- Dùng que tính có độ dài khác

nhau, so sánh và nói được que nào

dài hơn, que nào ngắn hơn

- Nhìn hình vẽ trong sách nói:

“thước trên dài hơn thước dưới,

thước dưới ngắn hơn thước trên”

“Đoạn AB ngắn hơn đoạn CD,

đoạn CD dài hơn đoạn AB”

- So sánh từng cặp 2 đoạn thẳng

trong bài tập 1

- Kết luận: mỗi đoạn thẳng có 1 độ

dài nhất định

- Đo

- cn tự so sánh

- Hs lên bảng so sánh

- cn

- cn nêu

- làm theo

- cn lên đo

Trang 14

* So sánh gián tiếp độ dài hai

đường thẳng qua độ dài trung gian:

- Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng

với độ dài gang tay

- Làm mẫu: đo 1 cạnh của bàn

- Vẽ 1 đọan thẳng lên bảng, gọi hs

đo

- Xem hình SGK: đoạn thẳng nào

dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn?

Vì sao em biết?

- KL: Có thể so sánh độ dài 2 đoạn

thẳng bằng cách so sánh số ô

vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng

* Thực hành:

- Bài 1: Ghi dấu v vào đoạn thẳng

dài hơn

- Bài 2: Hướng dẫn đếm ô vuông

của mỗi đọan thẳng Đoạn nào dài

nhất, đoạn nào ngắn nhất

- Bài 3: Tô màu đỏ vào cột cao

nhất, màu xanh vào cột thấp nhất,

ghi số thích hợp vào mỗi cột

- đoạn thẳng dưới dài hơn đoạn thẳng trên 1 ô vuông

Vì đoạn thẳng dưới 3 ô vuông, đoạn thẳng trên chỉ có 2 ô vuông

- So sánh, ghi dấu

- Đếm, ghi số, so sánh

- Tô màu, so sánh, nhận xét

3 Củng cố – Dặn dò:

- Trò chơi: thi đua đo, so sánh

- Dặn xem lại bài

- Chuẩn bị: Thực hành đo độ dài

Hoạt động nối tiếp

Rút kinh nghiệm………

………

………

Lop1.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w