HS đọc nhẩm H - HS đọc tiếng có âm mới học GV gạch chân GV đọc mẫu, hướng dẫn cách ngắt nghỉ HS luyện đọc cá nhân, cả lớp HS cầm SGK đọc bài 6-7 em * LuyÖn viÕt: GV viết mẫu và hướng d[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 28 tháng 9 năm 2009
Học vần :
Bài 26: Y, TR
I.Mục tiêu :
-Viết '() :y,tr,y tátre ngà
-Luyện nói từ 2-3 câutheo chủ đề :nhà trẻ
-HSKG nói '() 4-5 câu theo chủ đề
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng TV 1
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :
HS viết, đọc: ngã ( ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ
2 HS đọc bài trong SGK
B Dạy học bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài: GV nêu tên bài, GV ghi bảng 2 HS nhắc lại
2 Dạy chữ ghi âm
* y
*Nhận diện chữ:
GV viết bảng y - HS nhắc lại
GV giới thiệu y in, y viết (X!
GV: Chữ y gồm có nét xiên phải, nét móc () và nét khuyết /(P!
+ Chữ y và chữ u giống nhau và khác nhau điểm gì?
(Giống nhauG: đều có nét xiên phải và nét móc ()
Khác nhau: y có nét khuyết /(Pa
* Phát âm và đánh vần tiếng:
GV phát âm và (P dẫn cách phát âm HS phát âm (cá nhân, nhóm, lớp)
HS tìm chữ y dắt trên bảng cài
GV: Chữ y trong bài đứng một mình tạo thành tiếng – GV ghi bảng: y – HS
đọc: y
GV cho HS quan sát tranh
H Tranh vẽ gì?( Vẽ cô y tá)
GV giới thiệu và ghi bảng: y tá - HS đọc: y tá (cá nhân, cả lớp)
HS đọc: y, y tá
HS đọc: y, y, y tá - HS nêu âm mới, tiếng mới – GV tô màu – HS đọc xuôi,
đọc ()!
*tr
Trang 2(Quy trình (i tự ( đối với âm y)
2( ý: Chữ tr là chữ ghép từ hai con chữ t và r
+So sánh: tr và r (giống nhaug: đều có r
Khác nhau: tr có t đứng *(Pa
HS đọc lại cả 2 âm
* Luyện viết: GV viết mẫu và (P dẫn cách viết nối nét giữ các con chữ: y, tr, y tá, tre ngà
HS viết bảng con – GV chữa và nhận xét
c Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi từ ứng dụng lên bảng HS nhẩm đọc: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
HS đọc tiếng có âm mới học
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ khó
GV đọc mẫu HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
HS đọc lại cả bàiH; HS nêu âm, tiếng mới
Tiết 2
d Luyện tập:
* Luyện đọc
HS đọc lại bài tiết 1
HS đọc SGK (cá nhân, nhóm)
* Đọc câu ứng dụng:
GV cho HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ những gì? (Vẽ trạm y tế và một (X bế một em bé)
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
HS đọc nhẩm H - HS đọc tiếng có âm mới học GV gạch chân
GV đọc mẫu, (P dẫn cách ngắt nghỉ
HS luyện đọc (cá nhân, cả lớp)
HS cầm SGK đọc bài (6-7 em)
* Luyện viết:
GV viết mẫu và (P dẫn lại cách viết, cách trình bầy vào vở, nhắc HS ngồi viết đúng ( thế
HS viết vào vở Tập viết: y, tr, y tá, tre ngà
GV chấm một số bài – GV nhận xét
* Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: nhà trẻ
HS đọc chủ đề luyện nói
GV cho HS quan sát tranh – GV nêu câu hỏi gợi ý:
+Trong tranh vẽ gì?
+Các em bé đang làm gì?
Trang 3+Hồi bé em có đi học nhà trẻ không?
\V(X lớn duy nhất trong tranh '() gọi là gì?
+ở nhà trẻ có đồ chơi gì?
+Nhà trẻ có gì khác so với lớp 1 em đang học?
+Nhớ lại và hát 1 bài hát hồi còn học mẫu giáo?
HS thảo luận theo nhóm đôi – Gọi đại diện nhóm lên trình bầy – HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
HS đọc bài trong SGK
HS tìm chữ vừa học
Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài 27
Toán
LUYệN TậP CHUNG
I.MụC TIÊU:
-so sánh '() các số trong phạm vi 10;cấu tạo của số 10.sắp xếp '() các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10
-Làm bài 1,2,3,4
II Đồ DùNG DạY HọC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC CHủ YếU:
A Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung) 1HS trả lời
Làm bài tập 4/ :(Viết các số 6, 1, 3, 7, 10.) (1 HS nêu yêu cầu)
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: …
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: … (2 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài trực tiếp
(P dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu: Thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến
10 Sắp xếp các số theo thứ tự đã xác định So sánh
các số trong phạm vi 10
Trang 4+Cách tiến hành :
*Bài tập1: HS làm phiếu học tập
(P dẫn HS
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2:Cả lớp Làm vở Toán 1
(P dẫn HS viết:
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
*Bài3: 3HS làm bảng lớp, cả lớp bảng con
+KL: GV củng cố: Số liền *(P số 1 là số 0 Số liền
sau số 9 là số 10 Số ở giữa số 3 và số 5 là số 4
GV nhận xét bài làm của HS
HS nghỉ giải lao 5’
*Bài 4 : 2HS làm bảng lớp, CL làm ở bảng con
GV nhận xét kết quả HS làm
4 Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Làm
bài Kiểm tra”
-Nhận xét tuyên /(i!
Đọc yêu cầu bài1:” Điền số”
2HS làm bài Chữa bài: HS đọc:
0, 1, 2 ; 1, 2, 3 ; 8, 9, 10 ;
0, 1, 2, 3, 4 ; 8, 7, 6, 5
-Đọc YC bài 2” Điền dấu <, >, =”
2 HS thực hành viết dấu ơ bảng lớp Cả lớp làm vở Toán
-1HS đọc yêu cầu:”Điền số” 3HS làm bài rồi chữa bài:HS đọc:
0 < 1 ; 10 > 9 ; 3 < 4 < 5
HS đọc yêu cầu bài 4:…
HS làm bài, chữa bài : Đọc kết quả
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn:
2, 5, 6, 8, 9
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé:
9, 8, 6, 5, 2
Trả lời (Luyện tập chung)
Lắng nghe
ĐạO ĐứC
Bài 4: Gia đình em
I.Mục tiêu:
%(P đầu biết '() trẻ em có quyền '() cha mẹ yêu (i sóc
-Nêu '() những việc trẻ em cần làm để kính trọng,lễ phép ,vâng lời ông bà
cha mẹ
-Lễ phép ,vâng lời ông bà cha mẹ
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bài hát “Cả nhà thơng nhau”
Trang 5- H: Vở bài tập đạo đức.
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC:
Hát bài Cả nhà thơng nhau
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài:
2,Nội dung bài:
HĐ1: Làm bài tập 2
MT: Kể lại nội dung tranh
Kết luận: tranh 1, 2, 3 các bạn nhỏ
sống trong sự yêu thơng, quan tâm
của ông bà cha mẹ… tranh 4 một
chú bé bán báo, trên ngực đeo biển
“Tổ bán báo xa mẹ” ta cần thông
cảm giúp đỡ những bạn đó
Nghỉ giải lao
b)HĐ2: Kể về gia đình mình
MT: Biết kể những thành viên
trong gia đình mình
Kết luận: Gia đình các em không
giống nhau, có gia đình có ông bà
cha mẹ, có gia đình chỉ có cha mẹ
và con cái
c)HĐ3: Thảo luận câu hỏi:
*Trong gia đình mình, ông bà, cha
mẹ thờng dạy bảo, căn dặn các em
điều gì?
*Các em thực hiện điều đó nh thế
nào?
*Hãy kể về việc, lời nói của các
em thờng làm đối với ông bà cha
mẹ
C.Củng cố – dặn dò:
GV: Bắt nhịp cho học sinh hát GV: Giới thiệu trực tiếp
HS: Quan sát tranh bài tập 2 GV: Nêu câu hỏi:
Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì? ở
đâu?
HS: Trình bày (2H) HS: Nhận xét, bổ sung GV: Kết luận
HS: Kể cho nhau nghe về gia đình (2H) GV: (gợi ý) gia đình bạn có những ai, thờng ngày từng ngời trong gia đình làm gì? Mọi ngời sống với nhau nh thế nào?
H: Kể trớc lớp GV: Kết luận
GV: Chia 3 nhóm -> giao việc vụ cho từng nhóm
HS: Thảo luận -> đại diện nhóm trình bày -> nhận xét bổ sung
GV: Kết luận: ông bà cha mẹ thờng dạy những điều hay (lễ phép, tha giữ biết cảm
ơn…) chúng ta phải nghe theo lời chỉ dẫn…
GV: Gọi 1 học sinh nêu nội dung bài
-
Trang 6
Học vần:Luyện tập tổng hợp
I.Mục tiêu :
-Viết '() :y,tr,y tátre ngà
-Luyện nói từ 2-3 câutheo chủ đề :nhà
II.Các hoạt động dạy học:
1.giới thiệu bài :
2.luyện đọc:
GV ghi bảng :y, tr, y tá,tre ngà ,nhà trẻ, y tế,y sĩ ,trí nhớ,trì trệ,tra ngô
HS đọc cá nhân ,nhóm ,lớp
3.Làm bài tập (VBT)
4.Luyện viết :
HS viết ở vở ô ly :nhà trẻ,tre ngà, trí nhớ,y sĩ(4dòng)
5.Củng cố dặn dò:nhận xét giờ học HD học ở nhà
Toán:Luyện tập chung
I.Mục tiêu :
So sánh '() các số trong phạm vi 10;cấu tạo của số 10.Sắp xếp '() các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10 II.Các hoạt động dạy học
1.giới thiệu bài :
2 Luyện tập:
Bài 28,32,35, (sách các bài toán hay và khó trang 12, 13 )
3.Chấm chữa bài và nhận xét giờ hoc
Thứ 3 ngày 29 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 27: Ôn tập
I Mục tiêu:
-đọc '()Z ph, nh, g, gh.q, qu, gi, ng, ngh, y,tr:các từ và câu ứng dụng từ bài 22-27
-Viết '() :p, ph, nh, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr
-nghe ,hiểu và kể lại đ() đoạn truyện theo tranh truyện kể:tre ngà
-HSKG kể '() 2-3 đoạn truyện theo chủ đề
III Đồ dùng:bộ đồ dùng dạy học TV1
Trang 7III Các hoạt động dạy - học:
B Kiểm tra bài cũ
HS viết: y, tr, y tá, tre ngà
HS đọc bài 26
B Dạy - học bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài: GVgiới thiệu trực tiếp - GVghi bảng – HS nhắc lại
2 Ôn tập
* Các chữ và âm vừa học
GV đọc âm, HS chỉ chữ
HS chỉ chữ và đọc âm - HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự
* Ghép chữ thành tiếng
HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở hàng ngang tạo thành tiếng mới –
HS nêu tiếng mới – GV ghi bảng
HS đọc các tiếng kết hợp phân tích tiếng ở Bảng 1H- 1HS đọc –Lớp đọc
GV treo bảng 2 - HS ghép tiếng với dấu thanh để tạo tiếng mới – HS nêu tiếng mới – GV ghi bảng
HS đọc các tiếng ở bảng 2
GV chỉnh sửa cho HS
Giải lao
c Đọc từ ứng dụng
GV ghi từ ứng dụng: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
HS đọc nhẩm – HS đọc
GV đọc mẫu
HS đọc các từ theo cá nhân, nhóm
GV chỉnh sửa, giải thích các từ: nhà ga; ý nghĩ
3 Tập viết từ ngữ ứng dụng
GV (P dẫn HS viết vào bảng con: tre già, quả nho
HS viếtH, GV chỉnh sửa
(Tiết 2)
4 Luyện tập:
* Luyện đọc
HS đọc bài Tiết 1 - HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
HS đọc SGK (cá nhân – cả lớp)
GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì?( vẽ hai (X thợ đang xẻ gỗ và một (X giã giò)
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga
có nghề giã giò
HS luyện đọc câu - GV đọc mẫu – HS đọc lại (cá nhânc, lớp)
HS luyện đọc bài trong SGK
Giải lao
Trang 8* Luyện viết
HS tập viết các từ trong bài 27 vào vở Tập viết
GV uốn nắn ( thế ngồi cho HSG; chấm, nhận xét 1 số bài
* Kể chuyện
GV ghi tên truyện: Tre ngà
HS đọc tên truyện: Tre ngà
GV kể lại truyện có kèm theo tranh minh hoạ
Thánh Gióng
Tranh 1: Có một em lên ba tuổi vẫn (F biết (X nói
Tranh 2: Bỗng một hôm có (X rao: vua đang cần có (X đánh giặc Chú
bé liền bảo với (X nhà ra mời sứ giả vào rồi chú nhận lời đi đánh giặc Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh ( thổi Đợi đến lúc đã có đủ nón sắt, gậy sắt, ngựa sắt, chú liền chia tay cha mẹ, xóm làng, nhảy lên ngựa sắt ra trận Ngựa sắt hí vang, phun lửa rồi phi thật nhanh
Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết ( rạ, trốn chạy tan tác
Tranh 5: Bỗng gậy sắt gẫy Tiện tay, chú liền nhổ luôn cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến đấu với kẻ thù
Giặc sợ khiếp vía, rút chạy dài
Tranh 6: Đất (P trở lại bình yên chú dừng tay buông cụm tre xuống Tre gặp đất Trở lại (i tốt lạ (X! Vì tre vẵn nhuộm khói lửa chiến trận nên vàng óng Đó là giống tre ngà ngày nay vẫn còn mọc ở một vài nơi trên đất
(P ta
Còn chú bé với con ngựa sắt thì vẵn tiếp tục phi Đến một đỉnh núi cao, họ dừng chân Chú ghìm (i ngựa, ngoái nhìn lại làng xóm quê (i rồi chắp tay từ biệt Ngựa sắt lại hí vang, móng đập xuống đá rồi nhún một cái, '(F chú bé bay thẳng lên trời
Đời sau gọi chú là Thánh Gióng
HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
+ Em thấy chú bé là (X thế nào?
GV rút ra ý nghĩa câu chuỵện
ý nghĩa: Truyền thống đánh giặc cứu (P của trẻ (P Nam
4 Củng cố, dặn dò
HS đọc lại bài trong SGK 1 lần
GV nhận xét giờ học
Dặn HS học lại bài, xem *(P bài 28
Toán:Kiểm tra
I.Mục tiêu :
-Tập trung vào đánh giá :Nhận biết số S() trong phạm vi 10;đọc,viết các
số nhận biết thứ tự mỗi sổtong dãy sốtừ 0-10;nhận biết hình vuông ,hình tròn hình tam giác
Trang 9II Đề bài ( ở VBTHS (bỏ bt 3)
Tự nhiên và xã hội
Bài 7:Thực hành đánh răng-rửa mặt
I MụC TIÊU:
II Đồ DùNG DạY HọC:
- GV: Mô hình răng
- HS: Bàn chải, ca đựng nớc
III HOạT ĐộNG DạY HọC:
A Kiểm tra bài cũ: Tiết trớc các con học bài gì? (Chăm sóc và bảo
vệ răng)
- Hằng ngày các con đánh răng vào lúc nào? Mấy lần? (Con đánh răng 2 lần: buổi sáng và sau khi ngủ dậy, buổi tối trớc khi đi ngủ)
- Để đánh răng trắng và khoẻ các con phải làm gì? (Con đánh răng và súc miệng, không ăn bánh kẹo vào buổi tối, không ăn đồ cứng)
- GV nhận xét ghi điểm A và A+
B Bài mới:
GV HS
1 Giới thiệu bài mới: “Thực hành đánh răng”
HĐ1: Thực hành đánh răng
Mục tiêu: Biết đánh răng đúng cách
Cách tiến hành:
- GV đặt câu hỏi: Ai có thể chỉ vào mô hình
hàm răng và nói cho cô biết:
+ Mặt trong của răng, mặt ngoài của răng
+ Mặt nhai của răng
+ Hằng ngày em quen chai răng nh thế nào?
- GV làm mẫu cho HS thấy:
+ Chuẩn bị cốc và nớc sạch
+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải
+ Chải theo hớng từ trên xuống, từ dới lên
+ Chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai
+ Súc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần
+ Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng nơi quy
định
B(P 2: GV đến và giúp HS
- HS quan sát
- HS 4 em lên chỉ
- GV cho 5 em lên chải thử
- Lớp theo dõi nhận xét
- HS lần lợt thực hành
Trang 10HĐ2: Thực hành rửa mặt
Mục tiêu: HS biết rửa mặt đúng cách
Cách tiến hành: Ai có thể cho cô biết, con rửa
mặt nh thế nào?
GV hớng dẫn:
- Chuẩn bị khăn sạch, nớc sạch
- Rửa tay sạch bằng xà phòng dới vòi nớc Dùng
hai bàn tay sạch hứng vòi nớc sạch để rửa
- Dùng khăn mặt sạch để lau
- Vò khăn và vắt khô, dùng khăn lau vành tai và
cổ
- Cuối cùng giặt khăn mặt bằng xà bông và phơi
- GV quan sát
HĐ3:Củng cố bài học:
Mục tiêu: HS nắm đợc nội dung bài học
Cách tiến hành
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Con đánh răng nh thế nào?
- Con rửa mặt nh thế nào?
Nhận xét tiết học:
- HS nêu và thực hành
- Lớp theo dõi và nhận xét
- HS thực hành
HS trả lời
Học vần :Luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu:
-nho khô,ghế gỗ,phở bò,
-đọc đợc:p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr : các từ và câu ứng dụng từ bài 22-27
-Viết '() :p, ph, nh, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr nho khô, ghế gỗ, phở bò II.các hoạt động dạy học:
1.giới thiệu bài :
2.luyện đọc:
p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr :các từ và câu ứng dụng từ bài 22-27
HS đọc cá nhân ,nhóm ,lớp
3.Luyện viết :
HS viết ở vở ô ly :
Viết '() :ng, ngh, y, tr nho khô, ghế gỗ, phở bò
4.Làm bài tập (VBT)
5.Củng cố dặn dò:nhận xét giờ học HD học ở nhà
Trang 11
Toán:Luyện tập chung
I.Mục tiêu :
-So sánh '() các số trong phạm vi 10;cấu tạo của số 10.Sắp xếp '() các số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10 II.Các hoạt động dạy học
1.giới thiệu bài :
2 Luyện tập:
Bài 42, 43, 44, 47 sách toán hay và khó trang 14, 15,
3.Chấm chữa bài và nhận xét giờ học
Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2009
Nghỉ hội nghị xây /() kế hoạch năm học
Thứ 5 ngày 31 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 29: ia
I Mục tiêu
%&'()FS tía tô;từ và câu ứng dụng
-Viết '() ia, lá tía tô
-Luyện nói từ 2-3câu theo chủ đề :Chia quà
-HSKG nói '() từ 4-5 câu theo chủ đề
II Đồ dùng dạy – học:
Bộ đồ dùng TV1
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
B Kiểm tra bài cũ :
-Hs đọc bài ở SGK
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Gv giới thiệu trực tiếp, ghi bảng - HS nhắc lại
b Dạy vần
* Nhận diện vần
GV giới thiệu và ghi bảng: ia- HS nhắc lại: ia
GV giới thiệu chữ in, chữ viết (X!
+ Vần ia tạo nên từ âm nào?
Vần ia '() tạo nên từ i và a
+ Vần ia và i giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
HS so sánh ia với i (giống nhaug: đều có i
Khác nhau: ia có thêm a)
* Phát âm và đánh vần tiếng