1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Dạy học Tuần 3 - Khối 1

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 132,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yeâu caàu H vieát theo hieäu leänh cuûa T - Chỉnh sửa tư thế ngồi viết của H Chấm 1 số vở Nghỉ giữa tiết 3/Hoạt động 3: Kể chuyện: “Hổ” - Câu chuyện kể lấy từ truyện Mèo dạy hổ - Ñöa c[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 3

+++

SH đầu tuần 3 Sinh hoạt đầu tuần Đạo đức 3 Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1) Học vần 21 Bài 9 : o, c (tiết 1)

Thứ hai

29/8/2011

Sáng

Học vần 22 Bài 9 : o, c (tiết 2)

Luyện đọc 3 Ôn : o, c Luyện viết 5 Luyện viết : o, c

Chiều

Luyện toán 6 Ôn các số 1, 2, 3, 4, 5

Học vần 23 Bài 10 : ô, ơ (tiết 1) Học vần 24 Bài 10 : ô, ơ (tiết 2)

Thứ ba

30/8/2011

Sáng

Mĩ thuật 3 Mầu và vẽ mầu vào hình đơn giản

Chiều Nghỉ

Học vần 25 Bài 11 : Ôn tập (tiết 1) Học vần 26 Bài 11 : Ôn tập (tiết 2)

Thứ tư

31/8/2011

Sáng

Âm nhạc 3 Học hát : Bài “Mời bạn vui múa ca”

Luyện viết 5 Ôn bài ôn tập Luyện toán 6 Ôn các số 1, 2, 3, 4, 5

Chiều

Thể dục 3 Đội hình, đội ngũ – Trò chơi

Học vần 27 Bài 12 : i – a (tiết 1) Học vần 28 Bài 12 : i – a (tiết 2)

Thứ năm

01/9/2011

Sáng

Thủ công 3 Xé, dán hình tam giác

Chiều Nghỉ

Học vần 29 Bài 13 : n, m (tiết 1) Học vần 30 Bài 13 : n, m (tiết 2)

Thứ sáu

02/9/2011

Tập viết 4 mơ, do, ta, thơ

HD luyện tập 4 Ôn : i, a, n, m

Chiều

Sinh hoạt lớp 4 Kiểm điểm cuối tuần

Trang 2

BUỔI SÁNG Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2011

Đạo đức

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 1)

I.MỤC TIÊU

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

# Với HS giỏi : Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch

sẽ

@.GDBVMT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn VSMT, làm cho MT thêm đẹp, văn minh.

II.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Bài hát “ Rửa mặt như mèo” (Nhạc và lời: Hàn Ngọc Bích)

- Bút chì hoặc sáp màu

- Lược chải đầu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ

- Hãy kể về tuần lễ đi học đầu tiên của em có

gì vui cho các bạn cùng nghe

- Em đã học được những gì ?

III.Bài mới

1 Hoạt động 1: HS thảo luận

- GVYCHS tìm và nêu tên bạn nào trong lớp

hôm nay có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch

sẽ

- GV yêu cầu HS trả lời:

+ Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng sạch sẽ?

2 Hoạt động 2: HS làm bài tập 1.

- GV giải thích yêu cầu bài tập

GV yêu cầu HS giải thích:

+ Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng, sạch

sẽ hoặc chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa

chữa như thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng

sạch sẽ

- HS kể và trả lời

- HS nêu tên và mời bạn có đầu tóc, gọn gàng sạch sẽ lên trước lớp

- HS nhận xét về quần áo, đầu tóc của các bạn

HS làm việc cá nhân và trình bày +Một số gợi ý:

- Áo bẩn: giặt sạch

- Aùo rách: đưa mẹ vá lại

- Cài cúc áo lệch: cài lại ngay ngắn

- Quần ống thấp ống cao: sửa lại ống

- Dây giầy không buộc: thắt lại dây giầy

- Đầu tóc bù xù: chải lại tóc

Trang 3

3 Hoạt động 3: HS làm bài tập 2.

- GV yêu cầu HS chọn một bộ quần áo đi học

phù hợp cho bạn nam và một bộ cho bạn nữ,

rồi nối bộ quần áo đã chọn với bạn nam hoặc

bạn nữ trong tranh

Kết luận

Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn,

sạch sẽ, gọn gàng.

Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ,

đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.

4 Nhận xét- dặn dò

GDBVMT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể

hiện người có nếp sống sinh hoạt văn hóa,

góp phần giữ gìn VSMT, làm cho MT thêm

đẹp, văn minh.

Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2

Nhận xét

- HS làm bài tập

- Một số HS trình bày sự lựa chọn của mình Các HS khác lắng nghe và nhận xét

Mang sách bài tập Đạo đức 1

Học vần

Bài 9 : o , c

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Đọc được : o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : o, c, bò, cỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vó bè

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-T : ĐD dạy Tiếng Việt, tranh minh họa các từ khoá : bò, cỏ

Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói : vó bè, SGK, B/I, B/p

-H : ĐD học Tiếng Việt, SGK, B/c, vở tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc : l – lê – lê

h – hè – hè

lê – lề – lễ

he – hè – hẹ

Ve ve ve, hè về

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

Hôm nay các em học 2 âm o c

2.Hoạt động 1: Dạy âm o

- HS yếu - TB

- HS yếu - TB

- HS khá

- HS khá

- HS giỏi

Trang 4

+ Đọc trơn mẫu âm o

+ Cài âm o

+ Đọc trơn âm o

+ Muốn có tiếng bò thêm vào âm gì?

+ Đánh vần mẫu : b – o – bo – huyền – bò

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng

+ Cài tiếng bò

+ Đọc trơn tiếng bò

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ bò)

+ GV đọc trơn : bò

2.Hoạt động 1: Dạy âm c

+ Đọc trơn mẫu âm c

+ Cài âm c

+ Đọc trơn âm c

+ Muốn có tiếng cỏ thêm vào âm gì?

+ Đánh vần mẫu : c – o – co – hỏi – cỏ

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng cỏ

+ Cài tiếng cỏ

+ Đọc trơn tiếng cỏ

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ cỏ)

+ GV đọc trơn : cỏ

4.Hoạt động 3 : Luyện viết

a/ Tiếng bò

-Viết mẫu và nêu cách viết

b/ Tiếng cỏ

-Viết mẫu và nêu cách viết

5.Hoạt động 2 : Dạy tiếng ứng dụng

- Giới thiệu tiếng ứng dụng : bo – bò – bó

co – cò – cọ

- HD đọc các tiếng trên

6.Củng cố : YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước

1 Hoạt động 1 :Luyện đọc

- 3H đọc trơn o

+ Cài âm o

+ C/n, tổ, ĐT

+ Muốn … thêm vào phía trước âm b

+ Tiếng bò có âm b đứng trước âm o

đứng sau, dấu huyền trên âm o

+ b – o – bo – huyền – bò (c/n, tổ, đt) + Cài tiếng bò

+ Đọc trơn bò (C/n, tổ, ĐT) + Tranh vẽ bò

+ Đọc trơn: bò (c/n, đ/t )

- 3H đọc trơn c

+ Cài âm c

+ C/n, tổ, ĐT

+ Muốn … thêm vào phía trước âm c, dấu hỏi trên âm o

+ Tiếng cỏ có âm c đứng trước âm o

đứng sau, dấu hỏi trên âm o

+ c – o – co – hỏi – cỏ (c/n, tổ, đt) + Cài tiếng cỏ

+ Đọc trơn cỏ C/n, tổ, ĐT) + Tranh vẽ cỏ

+ Đọc trơn: cỏ (c/n, đ/t )

- Viết bảng con : bò

- Viết bảng con : cỏ

- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh

- HS đọc lại bài ( C/n, dãy)

Trang 5

BUỔI SÁNG Thứ ba, ngày 30 tháng 8 năm 2011

Học vần Bài 9 : ô – ơ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Đọc được : ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bờ hồ

@.GDBVMT

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : ĐD dạy Tiếng Việt, tranh minh họa các từ khoá : cô, cờ

Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói : bờ hồ SGK, B/I, B/p

a/Đọc âm tiếng ,từ

- Nói : Đọc B/l Đọc S/ 20

- T sửa phát âm cho H

b/Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

- Nói : Bức tranh đẹp này là minh hoạ cho câu

ứng dụng của chúng ta hôm nay

- Gắn câu ứng dụng rồi đọc mẫu

- Gọi H đọc

- Sửa phát âm cho H

2.Hoạt động 2 :Luyện viết

- Bài viết có 4 dòng cỡ nhỡ: o, c , bò, cỏ

- Lần lượt viết từng chữ mẫu vứa nói lại cách

viết như ở tiết 1

- Nói :mở vở,đồ chữ mẫu và viết từng dòng

theo T

- Quan sát và chỉnh sửa cho H

- T chấm 1 số vở,nhận xét

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Luyện nói

-T treo tranh hỏi:Trong tranh vẽ gì?

- Nói: chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Đặt câu hỏi gợi ý:

+ Vó bè đặt ở đâu ?

+ Quê em có vó bè không?

4 Củng cố – dặn dò

-YC Đọc S/21

Tìm chữ vừa học

-Về nhà: Đ ọc SGK - Xem trước bài 10

- Đọc cá nhân, dãy, ĐT

- Quan sát trả lời

- Quan sát

- Đọc cá nhân, ĐT

- Quan sát, nhắc lại

- HS viết VTV

- Dò lại bài viết

- Nộp vở

+ Quan sát & trả lời: 1 người đang dùng vó để bắt cá

- Vó bè + Vó bè được đặt dưới mặt nước

- Đọc S/21

- Tìm chữ vừa học

Trang 6

- HS : ĐD học Tiếng Việt, SGK, B/c, vở tập viết.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc : o – bò – bò

c – cờ – cờ

co – bò bó

co – cò – cọ

Bò bê có bó cỏ

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

Hôm nay các em học 2 âm ô ơ

2.Hoạt động 1: Dạy âm ô

+ Đọc trơn mẫu âm ô

+ Cài âm ô

+ Đọc trơn âm ô

+ Muốn có tiếng cô thêm vào âm gì?

+ Đánh vần mẫu : c – ô – cô

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng coâ

+ Cài tiếng cô

+ Đọc trơn tiếng cô

+ Tháo chữ

- Treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn tiếng côø)

+ GV đọc trơn : cô

2.Hoạt động 1: Dạy âm ơ

+ Đọc trơn mẫu âm ơ

+ Cài âm ơ

+ Đọc trơn âm ơ

+ Muốn có tiếng cờ thêm vào âm gì và dấu gì ?

+ Đánh vần mẫu : c – ơ – cơ – huyền – cờ

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng cờ

+ Cài tiếng cờ

+ Đọc trơn tiếng cờ

+ Tháo chữ

- HS yếu - TB

- HS yếu - TB

- HS khá

- HS khá

- HS giỏi

- 3H đọc trơn ô

+ Cài âm ô

+ C/n, tổ, ĐT

+ Muốn … thêm vào phía trước âm c + : c – ô – cô (c/n, tổ, đt)

+ Tiếng côø có âm c đứng trước âm ô

đứng sau

+ Cài tiếng cô + Đọc trơn cô (C/n, tổ, ĐT) + Tranh vẽ côø

+ Đọc trơn: cô (c/n, đ/t )

- 3H đọc trơn ơ

+ Cài âm ơ

+ C/n, tổ, ĐT

+ Muốn … thêm vào phía trước âm c, dấu huyền trên âm ơ

+ c – ơ – cơ – huyền – cờ (C/n, ĐT)

+ Tiếng cỏ có âm c đứng trước âm o

đứng sau, dấu hỏi trên âm o

+ Cài tiếng cờ + Đọc trơn cờ C/n, tổ, ĐT)

+ Tranh vẽ lá cờ

Trang 7

- Treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn tiếng cờ)

+ GV đọc trơn : cờ

4.Hoạt động 3 : Luyện viết

a/ Tiếng cô

-Viết mẫu và nêu cách viết

b/ Tiếng cờ

-Viết mẫu và nêu cách viết

5.Hoạt động 2 : Dạy tiếng ứng dụng

- Giới thiệu tiếng ứng dụng : hô – hồ – hổ

Bơ – bờ – bở

- HD đọc các tiếng trên

6.Củng cố : YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước

1 Hoạt động 1 :Luyện đọc

a/Đọc âm tiếng ,từ

- Nói : Đọc B/l Đọc SGK/23

- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

+ YC lần lượt phát âm ô – cô và ơ – cờ

+ YC đọc lần lượt các từ (tiếng) ứng dụng

- Sửa phát âm cho H

b/Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

- Nói : Bức tranh đẹp này là minh hoạ cho câu

ứng dụng của chúng ta hôm nay

- Gắn câu ứng dụng rồi đọc mẫu : bé có vở vẽ

- Gọi H đọc

- Sửa phát âm cho H

2.Hoạt động 2 :Luyện viết

- Bài viết có 4 dòng cỡ nhỡ: ô, ơ, cô, cờ

- Lần lượt viết từng chữ mẫu vứa nói lại cách

viết như ở tiết 1

- Nói :mở vở, đồ chữ mẫu và viết từng dòng

theo T

- Quan sát và chỉnh sửa cho H

- Chấm 1 số vở, nhận xét

Nghỉ giữa tiết

+ Đọc trơn: cờ (c/n, đ/t )

- Viết bảng con : cô

- Viết bảng con : cờ

- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh

- HS đọc lại bài ( C/n, dãy)

- Đọc cá nhân, dãy, ĐT

- Đọc cá nhân, ĐT

- Quan sát, nhắc lại

- Đọc cá nhân, ĐT

- HS viết VTV

- Dò lại bài viết

- Nộp vở

Trang 8

Toán LUYỆN TẬP CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5 BTCL : 1, 2, 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bộ đồ dùng dạy Toán , sách Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra bài cũ

- Cho H S viết các số từ 1 đến 5, và các số từ 5

đến 1

- Cho đọc lại các số

Nhận xét

II Bài mới : Luyện tập

Bài 1 : Viết số

- Cho H đọc yêu cầu

Bài 2 : Viết số

- Cho H đọc yêu cầu

- YC HS đếm số que diêm rồi ghi thứ tự vào vở

Nghỉ giữa tiết

Bài 3 : Viết số

- Cho H đọc yêu cầu

- Cho H làm miệng : hàng 1, 2 và làm vở

HS viết ở bảng con

Viết số

- Nhìn từng tranh viết số thích hợp

- H sửa bài, lớp nhận xét bổ sung

H đọc các số

- Làm tương tự như bài 1

- H sửa bài, lớp nhận xét bổ sung

Viết số theo thứ tự

- HS thực hiện

- H sửa bài, lớp nhận xét bổ sung

3.Hoạt động 3: Luyện nói (GDBVMT)

- Treo tranh hỏi:

+ Cảnh bờ hồ cĩ những gì ?

+ Cảnh đĩ cĩ đẹp khơng ?

+ Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có sạch

không?

+ Nếu được đi trên con đường như vậy, em cảm

thấy thế nào?

- Nói: Đây là cảnh bờ hồ về mùa đông, mọi

người thường đi dạo và ngồi hóng mát quanh

bờ hồ Chủ đề luyện nói hôm nay là bờ hồ

4 Củng cố – dặn dò

-YC Đọc S/23

Tìm chữ vừa học

-Về nhà: Đ ọc SGK - Xem trước bài sau

- Quan sát , trả lời + Dòng nước, cây cối, bãi cỏ, ghế đá, con người

+ HSTL

- Đọc S/23

- Tìm chữ vừa học

Trang 9

hàng 3

Bài 4 : Viết số

- Cho H viết các số 1 2 3 4 5

- Cho H gắn mẫu vật theo số tương ứng

- Khen tổ về nhất, động viên các tổ khác

* Củng cố- Dặn dò :

Nhận xét tiết học

Về nhà :Tập viết các số

- H đọc dãy số xuôi , ngược

Viết các số theo mẫu

- Thi đua theo từng tổ

Mĩ thuật MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN

(Giáo viên chuyên)

Thứ tư, ngày 31 tháng 8 năm 2011

Học vần

Bài 11: ÔN TẬP I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Đọc được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Viết được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Sách Tiếng Việt 1

- Tranh minh họa câu ứng dụng :bé vẽ cô, bé vẽ cờ ; truyện kể: hổ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc : ô – cô – cô

ơ – cờ – cờ

hô – hồ – hổ

bơ – bờ – bở

- câu ứng dụng: bé có vở vẽ

- Nhận xét

II Bài mới

+ Giới thiệu bài:

- Treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

- Các tiếng này có âm “ c “ đứng vị trí nào ?

- Các em đã học những âm nào có vị trí đứng đầu

như âm c

- Âm thứ 2 là âm gì ?

- Kể ra các âm đứng sau mà các em đã học

- Kẻ bảng như SGK/24, GV ghi các âm đã học

- HS yếu - TB

- HS yếu - TB

- HS khá

- HS khá

- HS giỏi

- Tranh vẽ cỏ, cò, co, cọ

- âm “ c” đứng đầu

- h, v, l, b

- âm o

- ô, ơ, o, e, ê

Trang 10

theo đúng thứ tự.

Vậy hôm nay các em sẽ ôn lại các âm đãhọc

1.Hoạt động 1: Ôn tập:

a) Ôn các chữ và âm vừa học:

- Chỉ bảng không theo thứ tự: e, v, h, o, ô…

b) Ghép chữ thành tiếng:

- Làm mẫu: lấy chữ b ở cột dọc ghép với chữ e ở

hàng ngang thì sẽ được tiếng be T ghi bảng tiếng

be

- Chỉ các âm còn lại để H ghép tạo ra tiếng

- Ghi bảng

c) Ôn các tiếng có thanh ( tương tự phần b )

- Kẻ bảng phụ theo SGK/24

d) Đọc từ ngữ ứng dụng

- Gắn: lò cò – vơ cỏ

- Cho H tìm tiếng có âm đã học

Nghỉ giữa tiết

e)Tập viết từ ngữ ứng dụng

- Hôm nay các em luyện viết 2 từ lò cò, vơ cỏ

mỗi từ 1 dòng

- Viết mẫu từ vơ cỏ

+ Hỏi: ‘v “ nối với ơ ở đâu?

+ Tiếng vơ và cỏ cách nhau như thế nào?

3.Hoạt động 3 :Củng cố-dặn dò

- Chơi trò chơi gắn các âm đã học

- Về nhà luyện viết tiếp các từ đã học

TIẾT 2

1 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Yêu cầu H đọc các tiếng trong bảng ôn các từ

ngữ ứng dụng

- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- Câu ứng dụng:+ T treo tranh hỏi ?

Các em thấy gì ở trong tranh ?

Bạn vẽ có đẹp không?

+ Chốt: Bạn nhỏ trong tranh đang cho chúng ta

xem hai tranh đẹp mà bạn vừa vẽ về cô giáo và

lá cờ tổ quốc Đó là chủ đề của câu ứng dụng

hôm nay ta học

- Gắn câu ứng dụng

- Chỉnh sửa cho H

- Nhắc lại các âm đã học

- Đọc: cá nhân; đồng thanh

- Đọc : be

- Thực hiện

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Quan sát

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- bò, vẽ

- Ở giữa nét cong kín của ơ

- Cách 1 con chữ o

- Viết bảng

- Đọc cá nhân, đồng thanh, nhóm

- Em thấy 1 bạn đang giơ hình vẽ cô gái và lá cờ, trên bàn có bút màu

- Đẹp

- Đọc: bé vẽ cô, bé vẽ cờ

Trang 11

- Đọc mẫu câu ứng dụng

2 Hoạt động 2: Luyện viết

Hôm nay tập viết 2 từ lò cò, vơ cỏ mỗi từ 1 dòng

cỡ nhỡ

- Viết mẫu

- Trong từ lò cò ta đặt bút ở đâu, kết thúc ở đâu?

- Tiếng vơ và cỏ cách nhau như thế nào?

- Yêu cầu H viết theo hiệu lệnh của T

- Chỉnh sửa tư thế ngồi viết của H

Chấm 1 số vở

Nghỉ giữa tiết 3/Hoạt động 3: Kể chuyện: “Hổ”

- Câu chuyện kể lấy từ truyện Mèo dạy hổ

- Đưa các nhóm tranh

- Kể vừa chỉ vào tranh

- Rút ra ý nghĩa câu chuyện : Qua câu chuyện,

các em thấy hổ là 1 con vật thế nào?

- Trong cuộc sống hàng ngày cũng vậy chúng ta

phải biết ơn những người đã dạy dỗ hay giúp

chúng ta

4.Hoạt động 4 : Củng cố-dặn dò

- Chỉ bảng ôn

- Cho H chơi trò chơi tìm tiếng đã học trong đoạn

văn

- Về nhà ôn bài đã học

- H đọc cá nhân, đọc theo dãy bàn, tổ

- Đặt bút ngay đường kẻ 2, kết thúc ở đầu nét cong của chữ o

- Cách 1 con chữ o

- Viết VTV

- Tô màu, dán các tranh vào bìa

- Thảo luận tập kể theo tranh

- Mỗi nhóm cử HS kể theo tranh

- Kể

- Hổ là con vật vô ơn

- H đọc

- Lên tìm tiếng đã học

Toán BÉ HƠN – DẤU <

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “ bé hơn ”, dấu < để so sánh các số

BTCL : 1, 2, 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Các nhóm đồ vật , bộ đồ dùng dạy Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w