Bài mới: Giới thiệu bài … HĐ1: Học sinh làm bài tập 3 GV yêu cầu 1 số HS liên hệ về việc mình thực hiện hành vi lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo GV nêu câu hỏi gợi ý Nhận xét GV kể và[r]
Trang 1ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP VỚI THẦY CÔ GIÁO (Tiết 2)
I Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy, cô giáo Biết vì sao phải lễ phép với thầy cô giáo Thực hiện lễ phép với thầy, cô giáo
KN: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy, cô giáo
II Đồ dùng: Sách giáo khoa, tranh bài tập, Sách bài tập Đạo đức
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Tiết trước chúng ta học bài gì?
Cô giáo, thầy giáo thường xuyên khuyên bảo các
em điều gì?
II Bài mới: Giới thiệu bài …
HĐ1: Học sinh làm bài tập 3
GV yêu cầu 1 số HS liên hệ về việc mình thực
hiện hành vi lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
GV nêu câu hỏi gợi ý
Nhận xét
GV kể vài tấm gương của các bạn trong lớp
HĐ2: Thảo luận nhóm theo bài tập 4
Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép, vâng lời
thầy cô giáo
Nhận xét Giáo viên kết luận
HĐ3: Trò chơi sắm vai
Tình huống
Cô giáo gọi HS nêu bài tập đã làm ở vở bài tập,
lên trình bày kết quả
Một học sinh chào cô ra về Nhận xét
Cho học sinh đọc câu ghi nhớ
III Củng cố, dặn dò: Thực hiện tốt các điều đã
học Xem trước bài sau: Em và các bạn
- Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Học sinh tự liên hệ theo gợi ý của giáo viên
- Nhận xét
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi
- Học sinh trình bày
- Cả lớp nhận xét
Tuần:20
Trang 2TIẾNG VIỆT BÀI 81: ACH
I.Mục tiêu: Đọc được: ach, cuốn sách; từ và câu ứng dụng Viết được: ach, cuốn sách
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
II Đồ dùng: tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Đọc, viết: Cá diếc, công việc, cái lược,
thước kẻ, Đoạn ứng dụng.Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy vần ach
Ghi bảng ach phát âm mẫu: ach
Đánh vần: a – c – ach Đọc: ach
- Phân tích tiếng: Sách
- Đánh vần: Sờ – ach – sach – sắc – sách Đọc: Sách
Giới thiệu tranh từ khoá: Cuốn sách Giải thích
HĐ2: Dạy từ ứng dụng
Gắn từ ứng dụng lên bảng: - Tìm tiếng trong từ chứa
vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết
- Hướng dẫn viết bảng con: ach, cuốn sách
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:
Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách, áo cũng bẩn ngay
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế
ngồi viết
3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát
- Phân tích vần ach, ghép vần ach
Cài ghép tiếng: sách
- Phân tích Đánh vần: Sờ – ach – sach – sắc – sách (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc: sách Lắng nghe
- Đọc: Cuốn sách
- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng, đọc từ
- Quan sát, viết bảng con
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát đọc câu ứng dụng
- Quan sát đọc bài trong SGK
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận theo cặp
Trang 3- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Giữ gìn sách vở)
- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề
- Các cặp trình bày trước lớp
GV nhận xét chốt ý
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài 82 cho tiết
sau: ich, êch
- Trình bày trước lớp
Trang 4TIẾNG VIỆT BÀI 82:ICH - ÊCH
I Mục tiêu: Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và câu ứng dụng Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Đọc, viết: Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch,
cây bạch đàn, Đoạn ứng dụng.Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy vần ich
Ghi bảng ich phát âm mẫu: ich
Đánh vần: i – c – ich Đọc: ich Nhận xét
- Phân tích tiếng: Lịch
- Đánh vần: Lờ – ich – lich – nặng – lịch Đọc: Lịch
Giới thiệu tranh từ khoá: Tờ lịch Giải thích
* Dạy êch ( Tương tự dạy ich )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Vở kịch, vui thích, mũi
hếch, chênh chếch Cho HS đọc thầm sau đó luyện
đọc từng từ và kết hợp giải thích
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết
- Hướng dẫn viết bảng con: ich, êch, tờ lịch, con ếch
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:
Tôi là chim chích Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế
ngồi viết
3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát
- Phân tích vần ich, ghép vần ich
Cài ghép tiếng: Lịch
- Phân tích Đánh vần: Lờ – ich – lich – nặng – lịch (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc: lịch Lắng nghe
- Đọc: Tờ lịch
- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng, đọc từ
- Quan sát, viết bảng con
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát đọc câu ứng dụng
- Quan sát đọc bài trong SGK
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận theo cặp
Trang 5- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Chúng em đi du
lịch)
- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề
- Các cặp trình bày trước lớp
GV nhận xét chốt ý
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài 83 cho tiết
sau: Ôn tập
- Trình bày trước lớp
Trang 6TOÁN PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I Mục tiêu: Biết làm tính cộng (Không nhớ) trong phạm vi 20; biết cộng nhẩm dạng
14 + 3
II Đồ dùng: Sách giáo khoa Bó chục que tính và các que tính rời
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Tiết trước các em học bài gì?
Gọi học sinh đếm từ 10 đến 20, 1 học sinh đếm
từ 20 đến 10
Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài …
HĐ1: Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3
GV cho HS lấy 14 que tính Sau đó lấy thêm 3
que nữa Vậy có tất cả bao nhiêu que tính?
HĐ2: Hướng dẫn cách đặt tính
GV viết bảng - hướng dẫn HS đặt tính
Viết 14 , rồi viết 3 sao cho 3 thẳng hàng với 4 (ở
cột đơn vị) Viết dấu cộng (+) Kẻ vạch ngang
Tính từ phải sang trái
+ 4 cộng 3 bằng 7
3
14
17 Hạ 1 viết 1
14 cộng 3 bằng 17
HĐ3: Thực hành
Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu bài toán
Cho HS làm bảng con (HS khá)
- HS làm bảng con
+ + + + +
2
14
3
15
5
13
6
11
1 16
GV gọi HS lên bảng đặt tính và tính Nhận xét
(HS trung bình, yếu)
Bài 2: Tương tự bài 1
12 + 3 = 13 + 6 = 12 + 1 =
Bài 3: Cho học sinh nêu yêu cầu bài toán
Giáo viên treo bảng phụ Gọi 2 đội tham gia
chơi
Nhận xét
III Củng cố, dặn dò: Về nhà làm các bài tập vào
- Hai mươi, hai chục
- Học sinh đếm
- 17 que tính
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu lại
- Vài học sinh nêu lại
- Đặt tính rồi tính
- Học sinh làm bảng con
- Nhận xét
- Điền số thích hợp
- HS tham gia chơi tiếp sức
- Nhận xét
Trang 7Bài sau: Luyện tập
Trang 8THỦ CÔNG GẤP MŨ CA LÔ ( Tiết 2)
I Mục tiêu: Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy Gấp được mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp tương đối thẳng phẳng
HS khéo tay: Gấp được mũ ca lô bằng giấy cân đối, nếp gấp thẳng phẳng
II Đồ dùng: Giấy thủ công, kéo,
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Giáo viên kiểm tra đồ dùng của học
sinh và nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài …
HĐ1: Thực hành gấp mũ calô
Học sinh thực hành:
Giáo viên nhắc lại qui trình gấp
Yêu cầu vài học sinh nhắc lại qui trình
Giáo viên hướng dẫn học sinh trang trí bên ngoài
mũ theo ý thích của mỗi em, tạo sự hứng thú cho
học sinh
Khi học sinh thực hành, giáo viên quan sát, giúp
đỡ những em còn lúng túng
Trưng bày sản phẩm
Chọn vài sản phẩm đẹp, tuyên dương
Học sinh dán sản phẩm vào vở thủ công
Học sinh dán, trình bày vào vở
III Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét thái độ học tập, sự chuẩn bị
của học sinh và mức độ về kỹ năng gấp
Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau: Ôn tập kỹ thuật
gấp hình
- Học sinh để các đồ dùng thủ công lên bàn
- Học sinh nhắc lại qui trình
HS thực hành gấp mũ ca lô
Trang 9TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Thực hiện được phép cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng 14 + 3
II Đồ dùng: Sách giáo khoa Bó chục que tính và các que tính rời
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Giáo viên ghi bảng:
+ + + +
2
15
3
14
5
12
2 16
Gọi 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài …
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu bài toán (HS khá,
giỏi) GV hướng dẫn HS đặt tính và tính
12 + 3 12
+
3
Gọi HS lên bảng làm (HS TB, yếu) Nhận xét
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài toán ( HS khá)
15 + 1 = 10 + 2 = 14 + 3 = 13 + 5 =
Gọi HS làm miệng.yêu cầu cá nhân tự nhẩm, HS
nối tiếp nêu kết quả HS khá giỏi nêu cách nhẩm
Nhận xét
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài toán (HS khá)
GV hướng dẫn HS tính từ trái sang phải, sau đó
ghi kết quả (HS khá giỏi lên thực hiện ở bảng
lớp) và giải thích cách làm Nhận xét
Bài 4: Cho học sinh nêu yêu cầu
- 2 đội tham gia chơi Nhận xét
III Củng cố, dặn dò: Về nhà làm các bài tập vào
vở Bài sau: Phép trừ dạng 14 – 3
- Hai mươi, hai chục
- Học sinh đếm
- Đặt tính rồi tính
- Học sinh quan sát
- Lớp làm bảng con
- Tính nhẩm
- Học sinh làm miệng
- Nhận xét
- Tính
- Lớp làm bảng con
- Nhận xét
- Nối theo mẫu
Trang 10TỰ NHIÊN XÃ HỘI
AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I Mục tiêu:Xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
KN: Kĩ năng tư duy phê phán: Những hành vi sai, có thể gây guy hiểm trên đường đi học KN ra quyết định: Nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường đi học KN tự bảo vệ: Ứng phó với các tình huống trên đường đi học Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
II Đồ dùng: Các tranh hình trong sách giáo khoa Sách giáo khoa, sách bài tập Tự nhiên xã hội
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động củaHS
I Kiểm tra: Em hãy kể về cảnh vật nơi em ở?
Em sống ở đâu Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài …
HĐ1: Thảo luận nhóm
- Chia nhóm thảo luận
HĐ2: Làm việc với sgk
Cho HS quan sát H43 GV nêu câu hỏi
- So sánh đường ở bức tranh thứ nhất với bức tranh
thứ hai Người đi bộ ở tranh thứ nhất đi như thế nào?
Người đi bộ ở tranh thứ hai đi như thế nào?
Gọi học sinh lên trình bày Nhận xét
III Củng cố, dặn dò: Gọi 2, 3 học sinh trả lời câu hỏi
củng cố bài Thực hiện đúng “qui định khi đi bộ”
- Xem bài sau: Ôn tập: Xã hội
- Học sinh trả lời
- Thảo luận nhóm 4
- Học sinh trình bày
- Nhận xét
Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Học sinh trình bày
- Nhận xét
Trang 11TIẾNG VIỆT BÀI 83: ÔN TẬP
I Mục tiêu: Đọc được các vần, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 – 83
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 – 83
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Đọc, viết bài 82.Nxét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Ôn tập
- GV nêu các vần đx học kết thúc bằng âm n, gắn
bảng
B1: Ôn về các chữ chứa vần đã học
- GV yêu cầu HS chỉ các chữ chưa vần đã học trong
tuần
- Cho HS đọc, nhận xét
B2: Ghép chữ thành vần
GV hướng dẫn HS thực hiện
B3: Đọc từ ứng dụng: Thác nước, chúc mừng, ích
lợi
- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS
B4: Hướng dẫn tập viết: thác nước, ích lợi
- GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài tiết 1 trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:
Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chảng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn Con đường bớt xa
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS chỉ và đọc: Cá nhân, bàn, tổ, lớp
- HS thực hiện ở bảng cài từ
âm hàng ngang, hàng dọc ghép chữ
- HS viết bảng con
- HS luyện đọc câu ứng dụng
- Viết vào vở tập viết
Trang 12Lần 2: GV kể theo nội dung từng tranh
- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo cặp
kể cho nhau nghe trong nhóm
- Các cặp trình bày trước lớp
GV nhận xét chốt ý, giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và xem trước bài 84 chuẩn bị tiết sau: op, ap
Trang 13TIẾNG VIỆT BÀI 84: OP – AP
I Mục tiêu: Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và câu ứng dụng Viết được: op,
ap, họp nhóm, múa sạp Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II Đồ dùng: tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Đọc, viết: bài 83, Đoạn ứng dụng.Nhận
xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy vần op
Ghi bảng op phát âm mẫu: op
Đánh vần: o – p – op Đọc: op Nhận xét
- Phân tích tiếng: Họp
- Đánh vần: Hờ – op – hop – nặng – họp Đọc: Họp
Giới thiệu tranh từ khoá: Họp nhóm Giải thích
* Dạy ap ( Tương tự dạy op )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Con cọp, đóng góp, giấy
nháp, xe đạp Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc
từng từ và kết hợp giải thích
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết
- Hướng dẫn viết bảng con: op, ap, họp nhóm, múa
sạp
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:
Lá thu kêu xào xạc Con nai vàng ngơ ngác
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát
- Phát âm op (Cá nhân,
tổ, lớp)
- Phân tích Đánh vần:
Hờ – op – hop – nặng – họp (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc: Họp Lắng nghe
- Đọc: Họp nhóm
- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng, đọc từ
- Quan sát, viết bảng con
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát đọc câu ứng dụng
Trang 14cây, tháp chuông)
- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề
- Các cặp trình bày trước lớp
GV nhận xét chốt ý
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài 85 cho tiết
sau: ăp, âp
theo cặp
- Trình bày trước lớp
Trang 15TOÁN PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I Mục tiêu: Biết làm các phép trừ ( Không nhớ ) trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm dạng 17 – 3
II Đồ dùng: Sách giáo khoa Bó chục que tính và các que tính rời
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Tiết trước các em học bài gì?
Giáo viên ghi bảng:
10 + 1 + 3 = 16 + 1 + 2 =
Gọi 2 học sinh lên bảng làm
II Bài mới: Giới thiệu bài …
HĐ1: Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 - 3
GV cho HS lấy 17 que tính Sau đó lấy bớt đi 3
que Vậy còn mấy que tính? Còn 14 que tính
Hdẫn thực hành đặt tính và làm tính:
Gọi HS nêu cách đặt tính GV viết phép tính
– 7 trừ 3 bằng 4
3
17
Hạ 1 viết 1
17 trừ 3 bằng 14
Gọi học sinh nêu lại phép tính
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu bài toán (HS khá,
giỏi)
GV gọi HS lên bảng đặt tính và tính.(HS TB, yếu)
– – – – –
2
13
5
17
1
14
3
16
4 19
Nhận xét
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài toán
GV gọi HS làm miệng HS tự nhẩm và nêu kết
quả ( HS khá nêu cách nhẩm)
12 – 1 = 14 – 1 =
17 – 5 = 19 – 8 =
- Luyện tập
- Học sinh làm
- 14 que tính
- Học sinh quan sát
- 2,3 học sinh nêu
- Vài học sinh nêu lại
- Tính
- Học sinh làm bảng con
- Nhận xét
- Tính
- Học sinh làm miệng
- Nhận xét
- Điền số thích hợp