1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số lớp 8 - Tuần 22

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà: - Hoc thuộc cách giải phương trình tích - Làm các bài tập còn lại - Chuẩn bị tiết sau luyện tập IV... Mục Tiêu: - Hình thành kĩ năng giải phương trình tích - Hs thành t[r]

Trang 1

Tuần: 22 Ngày soạn: 10/01/2010

PHƯƠNG TRINH TÍCH

I Mục Tiêu:

- HS nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích

- Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử , nhất là kĩ năng thực hành

II Chuẩn Bị:

- Bài tập luyện tập

- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III Tiến Trình Dạy Học:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài dạy:

Cho HS làm ?1

Cho P(x) =0 và giới thiệu

:Những phương trình có

dạng như thế đgl phương

trình tích

?Tổng quát phương trình

tích có dạng như thế nào?

?Để giải được phương

trình tích ta ta phải nhớ lại

một tính chất của phép nhân

hai số bằng cách phát biểu

tiếp các khẳng định ở ?2

Dựa vào tính chất trên ta

sẽ nghiên cứu bài giải

phương trình tích ở ? 1 SGK

và nêu tổng quát cách giải

phương trình tích

Phương trình tích nó cũng

là 1 tích thay vì là tích của

hai số thì nó là một tích của

hai biểu thức do đó tính chất

này vẫn đúng cho phương

trình tích

? Vậy A(x) B(x) = 0 khi

nào?

GV đưa lần lượt các bài tập

áp dụng

Hướng dẫn HS biến đổi

phương trình đã cho về

phương trình tích bằng cách

HS ghi bài vào vở

Gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời

?2

Cả lớp cùng làm theo hướng dẫn của GV

Cá nhân

1.Phương trình tích và cách giải:

Phương trình tích có dạng : A(x) B(x) = 0

Cách giải :

A(x) B(x) = 0  

 0 B(x)

0 A(x)

2 Áp dụng:

Giải các phương trình sau :

a (3x-2)(4x+5) = 0

 3x-2 = 0 hoặc 4x+5 = 0

x = x =

3

2

4

5

b 2x(x-3) + 5(x-3) = 0 (x-3)(2x+5) = 0

Trang 2

phân tích vế trái thành nhân

tử

Tương tự áp dụng b giải

phương trình ?3

Chuyển vế để vế phải = 0 rồi

giải tương tự như áp dụng b

Yêu cầu HS tự đọc nhận xét

SGK và cho biết nội dung

cần nắm

Cho ta cách giải phương trình đưa được về phương trình tích

x = 3 hoặc x =

2 5  ?3 (x-1)(x2+3x-2) – (x3-1) = 0 (x-1)(x2+3x-2) –(x-1)(x2+x+1)=0 (x-1)[(x2+3x-2)-(x2+x+1)] = 0  (x-1)(2x-3) = 0

 x-1 = 0 hoặc 2x – 3 = 0 x =1 x =

2 3 c x(2x-9) = 3x(x-5) x(2x-9) - 3x(x-5) = 0 x[(2x-9) –3(x-5)] = 0 x(-x+6) = 0  x = 0 hoặc x = -6 * Nhận xét :(SGK/16) 4 Củng cố: - Bài tập 21, 22 sgk 5 Hướng dẫn về nhà: - Hoc thuộc cách giải phương trình tích - Làm các bài tập còn lại - Chuẩn bị tiết sau luyện tập IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:

Trang 3

Tuần: 22 Ngày soạn: 10/01/2010

LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu:

- Hình thành kĩ năng giải phương trình tích

- Hs thành thạo các phương trình dạng phương trình tích trong sgk

- Rèn luyện kĩ năng tư duy óc nhạy bén

II Chuẩn Bị:

- Bài tập luyện tập

- Ôn lại kiến thức, chuẩn bị bài tập ở nhà

III Tiến Trình Dạy Học:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết cách giải phương tích dạng A(x).B(x) = 0

- Giải pt: (2x – 6)(3x + 4) = 0

3 Nội dung bài dạy:

- Gv gọi 2 hs yêu cầu nêu

hướng giải rồi lên bảng thực

hiện giải phương trình 23a,

23c

- Gv lưu ý cho hs khi giải

phương trình tích; sau khi

chuyển vế cần quan sát để

tìm ra hướng giải thích hợp

Bài 24

- Gv gọi 2 hs yêu cầu nêu

hướng giải rồi lên bảng thực

hiện giải phương trình 24a,

24e

- Hs1: bài 23a: chuyển các hạng tử sang vế trái rồi rút gọn vế trái Sau đó phân tích

vế trái thành nhân tử

- Hs2: bài 23c chuyển vế rồi đặt nhân tử chung

Đs a/S= 0;6

c/S= 3 ;5 2







- Chuyển các hạng tử sang vế trái rồi phân tích vế trái thành nhân tử

-24c nt

Đs a/S= 3; 1 c/S=

1 1;

3







1)Bài 23 a/x(2x-9)=3x(x-5) x(2x-9)-3x(x-5)=0 2x2-9x-3x2+15x=0 -x2-9x+15x=0 -x2+6x=0 x(6-x)=0 x=0 hoặc x=6

 Vậy S= 0;6 c/3x-15=2x(x-5) (3-2x)(x-5)=0

 3-2x=0 hoặc x-5=0

 x= hoặc x=5

2

Vậy S= 3 ;5

2







2)Bài 24 a/ (x2-2x+1)-4=0 (x-1)2-22=0 (x-3)(x+1)=0 x=3 hoặc x= -1

 Vậy S= 3; 1 c/4x2+4x+1-x2=0 (2x+1)2-x2=0

 (2x+1-x)(2x+1+x)=0

 (x+1)(3x+1)=0

 x= 1 hoặc x=

3

Vậy S= 1; 1

3







Trang 4

-Gv cho hs thảo luận theo

nhóm tìm hướng giải bài 25 Hs thảo luận theo nhóm sau

đó 2 hs đại diện lên thực hiện

Đs a/S= 0; ; 31

2     b/S= 1;3;4 3    3)Bài 25 2x3+6x2=x2+3x 2x2(x+3)=x(x+3)  (2x2-x)(x+3)=0  x(2x-1)(x+3)=0  x=0 hoặc x= hoặc x= -3  1 2 Vậy S= 0; ; 31

2     4 Củng cố: 5 Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm - Chuẩn bị bài tiếp theo - Coi lại cách tìm mẫu thức chung - Coi lại cách tìm điều kiện xác định của biểu thức hữu tỉ IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:24

w