1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số lớp 8 - Tuần 8 - Tiết 15, 16

9 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 119,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

= 4x2-5yHS: để chia một đa 5 thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng quy taéc, ta coøn coù theå phaân tích đa thức bị chia thành phân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức rồi thực hiên th[r]

Trang 1

Tuần 8

Ngày soạn 6/10/2009

Tiết 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I Mục tiêu.

- HS hiểu được khái niêm đa thức A chia hết cho đa thức B

- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II Phương tiện dạy học.

GV : Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III.Tiến trình dạy học.

HĐ1 Kiểm tra bài cũ:

kiểm tra

GV yêu cầu kiểm tra

- Phát biểu và viết công

thức chia hai luỹ thừa

cùng cơ số

- Aùp dụng tính:

54: 52

5 : 3



4

3



4 3

X10 : X6 Với X 0

X3 : X3 Với X 0

Gv nhận xết cho điểm

Một học sinh lên bảng kiểm tra:

- Phát biểu quy tắc: khi chia hai luỹ thứa cùng cơ số khác 0, ta giư nguyên

cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trư đi số mũ của luỹ thừa chia

Xm :Xn = Xm- n

(X 0; m > n) Aùp dụng:

54: 52 =52

5 : 3= 3



4

3



4

3



4 3

X10 : X6 =X4 Với X 0

X3 :X3 = X0=1VớiX 0

HS nhận xét bài làm của bạn

HĐ2

HĐTP2 1:Giới thiệu thế

nào là đa thức A chia hết

cho đa thức B

GV : Chúng ta vừa ôn lại

phép chia hai luỹ thừa

cung cơ số, mà luỹ thừa

cũng la một đơn thức ,

Lop8.net

Trang 2

một đa thức.

Trong tập hơp Z các số

nguyên, chung ta cũng đã

biết về phép chia hết

Cho a,b Z : b 0 khi  

nào ta nói a chia hết cho

b?

GV: tương tự như vậy,

cho A và B là hai đa thức,

B 0 Ta nói đa thức A 

chia hết cho đa thức B

nếu tìm được mô đa thức

Q sao cho A=BQ

- A được gọi là đa thức bị

chia

- B được gọi là đa thức

chia

- Q được gọi là đa thức

thong

Kí hiệu: Q= A:B

Hay Q=

B

A

Trong bài này, ta xét

trường hợp đơn giản nhất,

đó là phép chia đơn thức

cho một đơn thức

HĐTP2 2:

Gv :ta đã biết, với mọi x

0; m, n N, m > n thì

xm :xn = xm- n nếu m>n

xm :xn = 1 nếu m= n

Vậy xm chia hết cho xn

khi nao?

GV yêu cầu HS làm ?1

SGK

GV: Phép chia 20x5: 12x

HS: Cho a,b Z : b  0.Nếu có số nguyên q sao cho a=b.q thì tanói a chia hết cho b

HS nghe giáo viên trình bày

HS: xm chia hết cho xn

khi m n 

HS làm ? 1 Làm tính chia

x3:x2 = x 15x7 : 3x2 = 5x5

20x5 : 12x= x4

3 5

HS: Phép chia 20x5 : 12x ( x 0 ) là một phép  chia hết vì thong của

Cho A và B là hai đa thức ,

B 0 Ta nói đa thức A chia  hết cho đa thức B nếu tìm được mô đa thức Q sao cho: A=BQ

- A được gọi là đa thức bị chia

- B được gọi là đa thức chia

- Q được gọi là đa thức thong

Kí hiệu: Q= A:B Hay Q=

B A

Lop8.net

Trang 3

( x 0 ) có phải là phép 

chia hết không? Vi sao?

GV nhấn mạnh hệ số 5

3 không phải là số nguyên,

nhưng x5 4 là một đa thức

3

nên phép chia trên là một

phép chia hết

GV cho HS làm tiếp ?2

a, Tính 15x2y2 :5xy2

Em thực hiện phép chia

này như thế nào?

- Phép chia này có phải là

phép chia hết không?

Cho HS làm tiếp phần b

GV hỏi: Phép chia này

có phải là phép chia hết

không?

GV: đơn thức A chia hết

cho đơn thức B khi nào?

GV nhắc lại “Nhận xét”

Tr26 SGK

GV: muốn chia đơn thức

A cho đơn thức B (Trường

hợp A chia hết cho B) ta

làm thế nào?

GV đưa quy tắc nên

bảng phụ( hoặc màn

hình) để HS ghi nhớ

GV đưa bài tập (lên

bảng phụ hoặc màn hình)

Trong các phép chia sau,

phép chia nào là phép

phép chia là một đa thức

HS: Để thực hiện phép chia đó em lấy:

15: 5 = 3

x2 : x = x

y2 : y2 = 1 Vậy 15x2y2 :5xy2 = 3x HS: vì 3x 5xy2= 5x2y2

Như vậy Q.B= A nên phép chia là phép chia hết

b, 12x3y : 9x2 = xy

3 4

HS: phép chia nay là phép chia hết vì thong là mộy đa thức

HS: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

HS trả lời:

a, lµ phép chia hết

b, là phép chia không hết

c, là phép chia không hết

1.QUY TẮC:

?1 Làm tính chia

x3:x2 = x 15x7 : 3x2 = 5x5

20x5 : 12x= x4

3 5

?2

a, Tính 15x2y2 :5xy2

b, 12x3y : 9x2 = xy

3 4

a) Đơn thức chia hết cho

đơn thức khi nào?

Lop8.net

Trang 4

chia hết? Giải thích

a, 2x3y4 :5x2y4

b, 15xy3 : 3x

c, 4xy ; 2xz

HĐ3

HĐTP3 1 GV yêu cầu

học sinh làm?3

HĐ4 Luyện tập & củng

cè:

HĐTP4 1- GV cho HS

làm bài tập 60 tr27 SGK

- GV lưu ý HS: Luỹ thừa

bậc chẵn của hai số đối

nhau bì bàng nhau

HĐTP4 2

- Lµm bài 61,62 tr27 SGK

GV yêu cầu học sinh

hoạt động nhóm

Sau khoảng 5 phút hoạt

động nhóm , đại diện hai

nhóm lần lượt trình bày

HĐTP4 3

HS giải thích từng trường hợp

HS làm vào vở, hai học sinh lên bảng làm

a,15x3y5z :5x2y3=3xy2z

b, P= 12x4y2: (-9xy2) = - x3

3 4 thay x= -3 vào P

P = - (-3)3 = - (-27) 3

4

3 4 = 36

Học sinh làm bài tập 60 SGK

HS hoạt động theo nhóm

Bài 62 SGK 15x4y3z2 :5xy2z2 =3x3y thay x=2 ; y =-10 vào biểu thức:

3.23 (-10)= -240

HS các nhóm khác nhận xét

HS làm bài tập

a, n N; n 4 

b, n N; n 3 

c, b, n N; n 2 

4 5

1

2

n n

n

Đơn thức A chia hết cho

đơn thức B khi mỗi biến của

B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

Quy tắc:

II ÁP DỤNG:

?3

a,15x3y5z:5x2y3=3xy2z

b, P= 12x4y2: (-9xy2) = - x3

3 4 thay x= -3 vào P

P = - (-3)3 = - (-27) 3

4

3 4 = 36

Bài tập 60 tr27 SGK:

a, x10 : (-x)8

= x10 : x8 = x2

b, (-x)5 : (-x)3 =(-x)2=x2

c, (-y)5 : (-y)4 = -y Bài 61,62 tr27 SGK:

Lop8.net

Trang 5

GV kiểm tra bài làm của

vài nhóm

a, x4 : xn

b, xn : x3

c, 5xny3 : 4x2y2

d, xnyn -1 : x2y5

Tổng hợp: n N; n 4  a,5x2y4 :10x2y = y3

2 1

b, x3y3 :( - x2y2) 4

3

2 1

=- xy 2 3

c, (-xy)10 : (-xy)5

= (-xy)5 = -x5y5

Bài 42 tr7 SBT: Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết

* Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B, khi nao đơn thức A chia hết cho đơn thức B và quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

- Bài tập về nhà số 59 tr 26 SGK vµ 39, 40, 41, 43, tr 7 SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

GV chuẩn bị bảng nhóm để HS hoạt động

Tiết 16: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I Mục tiêu.

- HS cần nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng tố vào bài toán

II Phương tiện dạy học.

- GV : Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III.Tiến trình dạy học.

HĐ1 Kiểm tra bài cũ.

GV nêu yêu cầu kiểm

tra

- khi nao đơn thức A chia

hết cho đơn thức B

- Phát biểu quy tắc đơn

thức A chia cho đơn thức B

( truờng hợp chia hết)

- Chữa bài tập 41 tr7 SBT

( đề bài đưa lên màn hình)

Một học sinh lên bảng kiểm tra

- Trả lời các câu hỏi như nhận xét và quy tắc tr

26 SGK

- Chữa bài 41 SBT Làm tính chia a; 18 x2y2z : 16xyz

Lop8.net

Trang 6

- GV nhaọn xeỏt cho ủieồm

hoùc sinh

= 3xy b;5a3b:(-2a2b)= - a

2 5

c; 27x4y2z : 9x4y=3yz

HS nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi vaứ baứi laứm cuỷa baùn

Hẹ2

HẹTP2.1:

GV yeõu caàu hoùc sinh

thửùc hieọn?1

Cho ủụn thửực 3xy

- Haừy vieỏt moọt ủa thửực coự

caực haùng tửỷ ủeàu chia heỏt

cho 3xy2

- Chia caực haùng tửỷ cuỷa ủa

thửực ủoự cho 3xy2

- Coọng caực keỏt quaỷ vửứa

tỡm ủửụùc vụựi nhau

HẹTP2.1:

GV cho HS tham khaỷo

SGK, sau moọt phuựt goùi hai

HS leõn baỷngthửùc hieọn

Sau khi hai hoùc sinh lam

xong, Gv chổ vaứo 1 VD vaứ

noựi: ễÛ VD naứy, em vửứa

thửùc hieọn pheựp chia moọt

ủa thửực cho moọt ủụn thửực

Thương cuỷa pheựp chia

chinh laứ ủa thửực 2x2 –3xy

+

3

5

GV: Vaọy muoỏn chia moọt

ủa thửực cho moọt ủụn thửực

ta lam theỏ naứo?

GV moọt ủa thửực muoỏn

HS:?1 vaứ tham khaỷo SGK

Hai HS leõn baỷng thửùc hieọn ?1, caực HS khaực tửù laỏy ủa thửực thaỷo maừn yeõu caàu ủeà baứi vaứ laứm vaứo vụỷ

VD: Hoùc sinh vieỏt:

(6x3y2-9x2y3+ 5xy2) :3xy2

=(6x3y2: 3xy2) + (-9x2y3:3xy2) + (5xy2: 3xy2)

=2x2 –3xy +

3 5

HS: Muoỏn chia moọt ủa thửực cho moọt ủụn thửực,

ta chia laàn lửụùttửứng haùng tửỷ cuỷa ủa thửực cho ủụn thửực, roài coọng caực keỏt quaỷ laùi

HS: Moọt ủa thửực muoỏn chia heỏt cho moọt ủụn

1.QUY TAẫC:

Vớ duù (6x3y2-9x2y3+ 5xy2) :3xy2

=(6x3y2: 3xy2) + (-9x2y3:3xy2) + (5xy2: 3xy2)

=2x2 –3xy +

3 5

Quy taộc :SGK/27

Lop8.net

Trang 7

chia hết cho đơn thức thì

cần điều kiệm gì?

GV yêu cầu làm bài 63

tr28 SGK

GV yêu cầu HS đọc qui

tắc tr27 SGK

GV yêu cầu HS tự đọc

VD tr28 SGK

GV lưu ý học sinh:

trong thực hành ta có thể

tính nhẩm và bỏ bout một

số phép tính trung gian Ví

dụ:

(30x4y3 - 25x2y3 – 3x4y4) :

5x2y3

= 6x2- 5- x2y

5

3

HĐ3

HĐTP3.1:

GV yêu cầu HS thực

hiện?2

(đề bài đưa lên màn hình

hoặc bảng phụ)

GV gọi ý: em hãy thực

hiện phép chia thao quy

tắc đã học

GV: để chia một đa thức

cho một đơn thức , ngoài

cách áp dụng quy tắc, ta

còn có thể làm thế nao?

HĐTP3.2:

thức thì tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức

HS: đa thức A chia hết cho đơn thức B vì tất cả các hạng tử của A đều chia hết cho B

Hai học sinh đọc qui tắc tr27 SGK

Một số học sinh đọc to

VD trước lớp

HS ghi bài

HS:

(4x4 +8x2y2 + 2x5y) : (-4x2)

= -x2 +2y2 –3x3y HS: nhận xét bài làm của bạn? Đúng

HS: để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng quy tắc, ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành phân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức rồi thực hiên thou tự như chia một tích cho một số

HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm

Ví dụ:

(30x4y3 - 25x2y3 – 3x4y4) : 5x2y3

= 6x2- 5 - x2y

5 3

2 ÁP DỤNG:

?2 Tính

a) (4x4 +8x2y2 + 2x5y) : (-4x2)

= -x2 +2y2 –3x3y b; Làm tính chia:

(20x4y –25x2y2–3x2y) : 5x2y

= 4x2

-5y-5 3

Lop8.net

Trang 8

b; Làm tính chia:

(20x4y –25x2y2–3x2y) :

5x2y

(20x4y –25x2y2–3x2y) : 5x2y

= 4x2-5y- HS làm bài

5 3

vào vở, ba học sinh lên bảng làm

a; =-x3+ - 2x3

2

b; = -2x2 +4xy –6y2

c; =xy +2xy2-4

HĐ4 Luyện tập & củng

cố:

HĐTP4.1:

Bài 64 tr28 SGK

Làm tính chia:

a, (-2x5 +3x2 –4x3) :2x2

b, (x3- 2x2y +3xy2) : (- x)

2 1

c (3x2y2 +6x2y3-12xy) :

3xy

HĐTP4.2:

Bài 65 tr29 SGK

Làm tính chia:

[3(x-y)4 +2(x-y)3 –5(x-y)2]

: (y-x)2

GV: Em có nhận xét gì

về lũ thừa trong phép

tính? Nên biến đổi như

thế nào?

GV viết:

=[3(x-y)4 +2(x-y)3

–5(x-y)2] : (x-y)2

Đặt x-y =t

=[3t4 +2t3 –5t2] : t2=

sau đó GV gọi HS lên

HS: các luỹ thừa có cơ số(x-y) và(y-x) là đối nhau

Nên biết đổi số chia (x-y)2= (y-x)2

Một học sinh lên bảng làm tiếp

= 3t2 +2t –5

=3(x-y)2 +2(x-y) –5

Học sinh trả lời Ban đã làm đúng ì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B

HS: 5x4 chia hết cho 2x2

vì 5x4: 2x2= x5 2 là một

2

đa thức

HS đọc kỹ thuật chơi

Hai đội trưởng tập hợp đội mình thành hàng, sẵn sàng tham gia cuôc thi

3 LuyƯn tËp:

* Bài 64 tr28 SGK

a, (-2x5 +3x2 –4x3) :2x2

=-x3+ - 2x3

2

b, (x3- 2x2y +3xy2) : (- x)

2 1

= -2x2 +4xy –6y2

c, (3x2y2 +6x2y3-12xy) : 3xy

= xy +2xy2-4

* Bài 65 tr29 SGK Làm tính chia [3(x-y)4 +2(x-y)3 –5(x-y)2] : (y-x)2

Lop8.net

Trang 9

baỷng laứm tieỏp.

Baứi 66 tr29 SGK

Ai đúng , ai sai?

(ủeà baứi ủửa leõn maứn hỡnh)

GV hoỷi theõm: giaỷi thớch

taùi sao 5x4 :2x2

HẹTP4.3:

GV toồ chửự “Thi giaỷi toaựn

nhanh”

Coự hai ủoọi chụi, moói ủoọi

5 HS, coự 1 buựt vieỏt, HS

trong ủoọi chuyeàn tay nhau

vieỏt, moói baùn giaỷi moọt baứi,

baùn sau ủửụùc quyeàn chửừa

bai cuỷa baùn lieàn trửụực ẹoọi

naứo laứm ủuựng vaứ nhanh

hụn thỡ thaộng

ẹeà baứi( vieỏt treõn hai

baỷng phuù)

Laứm tớnh chia:

1; (7.35 – 34 +36) :34

2; ( 5x4 –3x3 + x2): 3x2

3; (x3y3 - x2y3 –x3y2):

2

1

3 1

x2y2

4; =[5(a-b)3 +2(a-b)2] :

(a-b)2

5; (x3+8y3) +(x+2y)

Hai ủoọi thi giaỷi toaựn Caỷ lụựp theo doừi

1; =7.3 –1 +3+2 =29 2; x2 –x +

3

5

3 1

3;= 3xy - y –3x

2 3

4; =5(a-b) +2 5; = x2 –2xy +4y2

HS vaứ Gv nhaọn xeựt, xaực ủũnh ủoọi thaộng thua

Hửụựng daón veà nhaứ:

- Hoùc thuoọc quy taộc chia ủụn thửực cho ủụn thửực, chia ủa thửực cho ủụn thửực

- Baứi taọp veà nhaứ soỏ 44,45,46,47 tr 8 SBT

- OÂn laùi pheựp trửứ ủa thửực , pheựp nhaõn ủa thửực saộp xeỏp, caực haứng ủaỳng thửực

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

Chuaồn bũ baỷng ủeồ toồ chửực troứ chụi cho HS

Kớ duyeọt cuỷa B G H

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm