1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần học 20 năm học 2013

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 85: ĂP, ÂP Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới trong bài học cần có liên quan đến bài học được hình thành - Học sinh đã biết đọc viết các chữ và - HS đọc được: ăp, â[r]

Trang 1

TUẦN 20

Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2013.

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung tại sân trường

****************

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 81: ACH

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết đọc viết các chữ và

vần đã học

- HS đọc được: ach, cuốn sách., từ và câu ứng dụng

- Viết được: ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đọc được ach, cuốn sách, từ và câu ứng dụng

- Viết được: ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức giữ gìn sách vở

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1

- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1 Tranh minh họa câu ứng dụng, luyện nói

2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con, vở tập viết

III Hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Viết: công việc, cái lược

- Đọc từ câu ứng dụng bài 80

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

Dạy vần ach

* HS nhận diện vần ach.

- GV viết vần ach lên bảng lớp Đọc mẫu.

- Giới thiệu chữ viết thường

- Vần ach gồm mấy âm ghép lại, vị trí các âm?

* Đánh vần

- ach: a - chờ - ach

- Bảng con: công việc, cái lược

2 em

- Đọc CN - ĐT

- Âm a và ch

- Đánh vần CN - N - ĐT

Trang 2

Tiết 2

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài bảng lớp tiết 1

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

a Luyện đọc:

Luyện đọc bài tiết 1:

- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự

* Luyện đọc câu ứng dụng

- Treo bảng phụ:

Mẹ, mẹ ơi cô dạy

Phải giữ gìn đôi tay

Bàn tay mà dây bẩn

Sách, áo cũng bẩn ngay

2 HS đọc

- CN - N - ĐT

- Nhận xét tranh SGK

Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ gìn đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách, áo cũng bẩn ngay

(GV chỉnh sửa, phát âm cho HS)

- Cài: ach

- Có vần ach muốn có tiếng sách thêm âm và

dấu gì?

- Cài sách?

- Tiếng sách gồm âm, vần và dấu gì?

- Ghi bảng: sách

- GV đánh vần: sờ- ach- sách- sắc- sách.

- GV đưa tranh nhận xét ?

- GV ghi bảng: cuốn sách

- Tìm tiếng, từ có vần ach

* Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng:

viên gạch kênh rạch

sạch sẽ cây bạch đàn

- Đọc mẫu, giải thích từ

* Hướng dẫn viết chữ ghi vần, ghi từ

- GV nêu quy trình, viết cho HS quan sát

ach, cuốn sách

- Nhận xét đánh giá

3 Kết luận

- Học vần gì mới?

- Chuyển tiết 2

- Cài: ach, đọc.

- Thêm âm s và dấu sắc

- Cài: sách

- Đánh vần CN - N - ĐT

- cuốn sách

- HS đọc từ mới

- CN - N - ĐT

- Đọc CN - ĐT

- HS quan sát đọc thầm 2, 3 em

đọc: viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn

- Đọc CN - ĐT

- Nêu tiếng có vần vừa học

- HS tô khan, viết bảng

- ach

Trang 3

- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.

- Kẻ chân tiếng có vần vừa học?

- Luyện đọc bài trong SGK

Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

b Luyện nói:

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Cho HS quan sát 1 số sách vở đẹp của các

bạn trong lớp

- Gọi đại diện lên phát biểu theo chủ đề

- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết theo mẫu chữ trong vở

tập viết

- Nhắc tư thế ngồi viết bài

- Theo dõi, uốn nắn học sinh

- GV chấm bài, nhận xét

3 Kết luận

- Đọc toàn bài

- Về nhà đọc lại bài

- Đọc CN - ĐT

- sách; phân tích, đọc.

- Đọc CN - ĐT Giữ gìn sách vở

- HS nêu

- Thảo luận nhóm đôi trình bày phần thảo luận

- Nhận xét, bổ sung

- Viết bài vào vở

1, 2 HS

****************

TiÕt 4: Mü thuËt: GV chuyªn d¹y

Thø ba ngµy 22 th¸ng 1 n¨m 2013

TiÕt 1: To¸n

TiÕt 77: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết thực hiện phép

cộng trong phạm vi 10

- Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3

2 Kỹ năng: Làm tính

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1.Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1.1.SGK Toán, que tính

2 Học sinh: SGK Bộ đồ dùng, bảng con, que tính

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

Hát

Trang 4

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: 20

20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

a Giới thiệu cách làm tính cộng 14 + 3

- Cài 14 que tính ( gồm 1 bó 1 chụcvà 4

que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính

nữa Có tất cả bao nhiêu que tính?

- GV thao tác bằng que tính

ghi bảng:

chục đơnvị

1

+

4

3

1 7

b Hướng dẫn HS cách đặt tính: ( Từ

trên xuống dưới)

Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột

(ở cột đơn vị)

- Viết dấu +

- Kẻ vạch ngang

- Tính từ phải sang trái nói: 14 + 3 = 17

* Thực hành

* Bài 1(108): Tính

- GV hướng dẫn mẫu 2 phép tính

- Ch HS làm miệng và làm bảng con

- GV NX

* Bài 2(108): Tính

Hướng dẫn cách nhẩm

VD: 12 + 3 nhẩm : 2 + 3 = 5,

1 chục với 5 là 15

Vậy 12 + 3 = 15

GV chấm bài n/x

* Bài 3(108): Điền số thích hợp vào ô

trống( theo mẫu)

- Viết bảng con: 20

20 gồm 1 chục, 0 đơn vị

- HS đếm và nêu: 17 que tính

- HS quan sát

- Làm miệng

- Làm bảng con

- Nhận xét, đánh giá

- Nêu miệng

- Nhận xét, đánh giá

- Làm vào sách, 1 HS làm bảng phụ

13 + 2 = 15

14 + 4 = 18

13 + 0 = 13

13 + 6 = 19

12 + 2 = 14

10 + 5 = 15

Trang 5

3 Kết luận

? Nhắc lại cỏch cộng 14 + 3

- Hoàn thành cỏc phần cũn lại

****************

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 82: ICH, ấCH

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết đọc viết cỏc chữ và

vần đó học

- HS đọc được: ich, ờch, tờ lịch, con ếch., từ và cõu ứng dụng

- Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề:

Chúng em đi du lịch

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: HS đọc được ich, ờch, tờ lịch, con ếch, từ và cõu ứng dụng

- Viết được: ich, ờch, tờ lịch, con ếch

- Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề: Chỳng em đi du lịch

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch mụn học

* Giỏo dục bảo vệ mụi trường trong bài ứng dụng: HS yờu thớch chỳ

chim sõu cú ớch cho mụi trường thiờn nhiờn và cuộc sống.

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1

- Bộ đồ dựng học Tiếng Việt 1 Tranh minh họa cõu ứng dụng, luyện núi

2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bộ đồ dựng, bảng con, vở tập viết

III Hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Viết: cuốn sỏch, viờn gạch

- Đọc từ cõu ứng dụng bài 80

- Nhận xột, đỏnh giỏ

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phỏt triển bài

Dạy vần ich

* HS nhận diện vần ich.

- GV viết vần ich lờn bảng lớp Đọc mẫu.

- Giới thiệu chữ viết thường

- Vần ich gồm mấy õm ghộp lại, vị trớ cỏc õm?

- Bảng con: cuốn sỏch, viờn gạch

2 em

Trang 6

Tiết 2

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài bảng lớp tiết 1

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

a Luyện đọc:

Luyện đọc bài tiết 1:

- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự

2 HS đọc

- CN - N - ĐT

* Đánh vần

- ich: i - chờ - ich

(GV chỉnh sửa, phát âm cho HS)

- Cài: ich

- Có vần ich muốn có tiếng lịch thêm âm và

dấu gì?

- Cài lịch?

- Tiếng lịch gồm âm, vần và dấu gì?

- Ghi bảng: lịch

- GV đánh vần: lờ- ich- lich- nặng- lịch.

- GV đưa tranh nhận xét ?

- GV ghi bảng: tờ lịch

- Tìm tiếng, từ có vần ich

- Dạy vần êch (Các bước dạy tương tự vần

ich)

? So sánh vần ich và êch?

* Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng:

vở kịch mũi hếch

vui thích chênh chếch

- Đọc mẫu, giải thích từ

* Hướng dẫn viết chữ ghi vần, ghi từ

- GV nêu quy trình, viết cho HS quan sát

ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Nhận xét đánh giá

3 Kết luận

- Học vần gì mới?

- So sánh ich, êch

- Chuyển tiết 2

- Đọc CN - ĐT

- Âm i và ch

- Đánh vần CN - N - ĐT

- Cài: ich, đọc.

- Thêm âm l và dấu nặng

- Cài: lịch

- Đánh vần CN - N - ĐT

- tờ lịch

- HS đọc từ mới

- CN - N - ĐT

- Đọc CN - ĐT

- Giống nhau âm ch đứng sau, khác nhau âm đứng trước

- HS quan sát &đọc

vở kịch mũi hếch vui thích chênh chếch

- Đọc CN - ĐT

- Nêu tiếng có vần vừa học

- HS tô khan, viết bảng con

ich, êch

- Giống nhau âm ch đứng sau, khác nhau âm đứng trước

Trang 7

* Luyện đọc cõu ứng dụng.

- Treo bảng phụ:

Tụi là chim chớch

Nhà ở cành chanh

Tỡm sõu tụi bắt

Cho chanh quả nhiều

Ri rớch, ri rớch

Cú ớch, cú ớch

- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

- Kẻ chõn tiếng cú vần vừa học?

- Luyện đọc bài trong SGK

Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

b Luyện núi:

- Treo tranh đặt cõu hỏi

- Trong tranh vẽ gỡ?

- Lớp ta ai đó được đi du lịch ?

- Khi đi du lịch phải mang theo những gỡ?

- Em đó được đi du lịch ở đõu, hóy kể?

- Đi du lịch cú vui khụng?

- Gọi hs đọc tờn bài

- Tổ chức cho hs thảo luận cặp(3 phỳt )

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết theo mẫu chữ trong vở

tập viết

- Nhắc tư thế ngồi viết bài

- Theo dừi, uốn nắn học sinh

- GV chấm bài, nhận xột

3 Kết luận

- Đọc toàn bài

- Về nhà đọc lại bài

- Nhận xột tranh SGK

Tụi là chim chớch Nhà ở cành chanh Tỡm sõu tụi bắt Cho chanh quả nhiều

Ri rớch, ri rớch

Cú ớch, cú ớch

- Đọc CN - ĐT

- chớch, rớch, ich; phõn tớch,

đọc

- Đọc CN - ĐT

- HS quan sỏt, nhận xột

- Cỏc bạn đang đi du lịch

- HS giơ tay

- Hành trang, đồ ăn

- HS kẻ

- Rất vui

- HS đọc tờn bài: Chỳng em đi

du lịch

- Thảo luận cặp - trỡnh bày

- Nhận xột

- Viết bài vào vở

1, 2 HS

****************

Tiết 4: Đạo đức

Bài 9: LỄ PHẫP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, Cễ GIÁO (Tiết 2)

Những kiến thức học sinh đó biết cú

liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết chào hỏi thầy cụ

giỏo, lễ phộp với thầy cụ giỏo

- Nờu được một số biểu hiện lễ phộp võng lời thầy giỏo, cụ giỏo

- Biết vỡ sao phải lễ phộp với thầy giỏo,

cụ giỏo

- Thực hiện lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo

I Mục tiờu:

Trang 8

1 Kiến thức: Nêu được một số biểu hiện lễ phép vâng lời thầy, cô giáo.

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

2 Kỹ năng: Lễ phép với thầy giáo, cô giáo

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức lễ phép với thầy giáo, cô giáo

* GDKNS: Kỹ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy, cô giáo

II Đồ dùng / Phương tiện dạy học : Vở bài tập đạo đức.

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Khi gặp thầy giáo, cô giáo em cần phải làm gì?

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

* Hoạt động 1: HS tự liên hệ.

- Giao việc: HS tự liên hệ về việc mình thực hiện

hành vi lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo theo

nội dung sau:

+ Em lễ phép (hay vâng lời) thầy, cô giáo trong

trường hợp nào?

+ Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép hay vâng lời?

+ Tại sao em làm như vậy?

+ Kết quả đạt được là gì?

- Theo em chúng ta nên học tập và noi theo bạn

nào? Vì sao?

- Khen ngợi những em đã biết vâng lời và nhắc

nhở HS còn vi phạm

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 4.

- Chia nhóm: 4 nhóm

- Giao việc cho các nhóm: Em sẽ làm gì nếu bạn

em chưa lễ phép vâng lời thầy, cô giáo?

* Kết luận: Khi bạn em chưa lễ phép chưa vâng

lời thầy, cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và

khuyên bạn không nên như vậy.

3 Kết luận

- Đọc lại ghi nhớ

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị giờ sau

- Em cần phải chào hỏi

- HS suy nghĩ về việc mình làm trong 5 phút

- Một số HS trình bày

- Lớp nhận xét, bổ xung

- Cử nhóm trưởng

- Các nhóm thảo luận 5’

- Đại diện 3 nhóm trình bày

- Nhận xét,bổ xung

- HS đọc

- -Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2013

Tiết 1: Toán

Tiết 78: LUYỆN TẬP

Trang 9

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết thực hiện phép

cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

- Thực hiện được phép cộng( không nhớ)

trong phạm vi 20; céng nhÈm d¹ng 14 + 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Thực hiện được phép cộng( không nhớ) trong phạm vi 20;

cộng nhẩm dạng 14 + 3

2 Kỹ năng: Làm tính

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1.Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1.1.SGK Toán, que tính

2 Học sinh: SGK Bộ đồ dùng, bảng con, que tính

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

142 116

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

Bài 1 Đặt tính rồi tính

Bài 2.(109) Tính nhẩm

- Gv nhận xét

* Bài 3.(109) Tính

- Hướng dẫn: VD :10 + 1 + 3 =

- Hát

- BC + BL

- Đặt tính rồi tính

- Làm miệng Làm bảng con

12 + 3 11 + 5 12 + 7 16 + 3

13 + 4 16 + 2 7 + 2 13 + 6

Nhận xét, đánh giá

- Làm vào sách, 3 HS làm bảng phụ;

nhận xét

15 + 1 = 16 10 + 2 = 12 13 + 5 = 18

18 + 1 = 19 12 + 0 = 12 15 + 3 = 18

- Làm miệng

10 + 1 + 3 = 14 14 + 2 + 1 = 17

Trang 10

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 83: ÔN TẬP

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết đọc viết các chữ và

vần đã học

- HS đọc, viết được các vần kết thúc bằng

c, ch, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến 83

- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đọc, viết được các vần kết thúc bằng c, ch, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến 83

- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1

- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1 Tranh minh họa câu ứng dụng, luyện nói

2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con, vở tập viết

III Hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Bảng con: vui thích

- Bảng lớp: con ếch

- Đọc câu ứng dụng SGK

- Nhận xét đánh giá

- Bảng con: vui thích

- Bảng lớp: con ếch

2 HS

- Nhẩm 10 cộng 1 bằng 11, 11 cộng 3

bằng 14

- GV chấm bài nhận xét

* Bài 4( 109): Nối (theo mẫu)

- Mẫu: 11 + 7 nối với số 18

- HS làm bài vào sách, 1 hs làm bảng

phụ

3 Kết luận

- Nhắc lại cách đặt tính

- Xem lại các bài tập

16 + 1 + 2 = 19 15 + 3 + 1 = 19

- Nêu yêu cầu bài

- HS nêu mẫu

- HS làm sách, 1 HS làm bảng phụ

15 + 1 nối với số 16

17 + 2 nối với số 19

12 + 2 nối với số 14

Trang 11

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

Ôn tập:

* Các vần vừa học:

- Nêu các vần kết thúc bằng c, ch

- GV đưa bảng ôn:

- GV treo bảng ôn: Chỉ bảng ôn cho HS đọc

các âm hàng ngang

Âm đơn, âm đôi, cột dọc

- Ghép âm cột dọc với âm hàng ngang thành

vần mới

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng lớp:

thác nước chúc mừng ích lợi

- Giải nghĩa 1 số từ khó hiểu

+ thác nước: Nước từ trên cao đổ xuống tạo

thành thác

+ ích lợi: Những điều có lợi

- GV đọc mẫu từ

* Tập viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

thác nưέ, ích lΠ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

3 Kết luận

- GV chỉ bảng lớp cho HS đọc

Chuyển tiết 2

- HS nêu

- HS đọc CN - N - ĐT

- HS đọc CN – N - ĐT

- HS đọc thầm

- CN – N - ĐT

2 HS đọc

- HS tô khan, viết bảng con

Tiết 2

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài bảng lớp tiết 1

- Nhận xét đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

a Luyện đọc:

- Nhắc lại bài ôn tiết 1

- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK

Đi đến nơi nào

Lời chào đi trước

Lời chào dẫn bước

Chẳng sợ lạc nhà

Lời chào kết bạn

2 HS đọc

- CN - ĐT

- CN đọc thầm

- Quan sát tranh, thảo luận

Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w