Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết … II.CHUẨN BỊ Bảng phụ viết công thức tổng hợp của[r]
Trang 1CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIÊU
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q Ì Ì
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ
II.CHUẨN BỊ
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Phân số bằng nhau
Tính chất cơ bản của phân số
Quy đồng mẫu các phân số
So sánh phân số
So sánh số nguyên
Biểu diễn số nguyên trên trục số
III.TIẾN TRÌNH BÀI MỚI
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
cũ: Thay bằng việc nhắc
lại một số kiến thức các em
đă học ở lớp 6 như trên
Hoạt động2: Ta đă biết:
Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau
của cùng 1 số.
? Viết các số: 3; -0.5; 0;
2 dưới dạng các phân số
7
5
bằng nhau?
! Ta nói các số 3; -0.5; 0;
2 là các số hữu tỉ
7
5
- Cho HS làm ?2 và ?4 sd
- Cho HS làm ?3
Hoạt động 3:
3
0.5
0
2
= = = = ×××
-?2 các số 0,6; -1,25;
là các số hữu tỉ viết :
3
1 1
0,6 ; 1, 25 ;1
?4 số nguyên a là số hữu tỉ viết:
a a 1
=
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số với a,b Z, b 0.
b
a
Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu
là Q.
Ngày dạy : 18/08/2009
Trang 2! Tương tự như số nguyên,
ta có thể biểu diễn mọi số
hữu tỉ trên trục số.
- Hướng dẫn HS cách biễu
diễn số hữu tỉ trên trục số
- Cho HS làm ?4
- Cho HS tự nghiên cứu
phần này
- Cho HS làm ?5
Nghĩa là các số trên đều viết được dưới dạng phân số
b a
- Làm ?3
- So sánh hai phân số : 2 và
3
-4 5
Những số hữu tỉ dương là:
2 3
;
3 5
Những số hữu tỉ âm là:
3 1
; ; 4
7 5
0 không phải là số hữu tỉ
2
-dương cũng không phải là số hữu tỉ âm, vì 0 = 0
2
-2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số
Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ trên
4 5
trục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ 2
3
-trên trục số
* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
3 So sánh hai số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x=y hoặc x<y hoặc x<y
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó
3 Luyện tập tại lớp.
4 5
0 N
3 3
-=
Trang 3§ 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU
- Nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế”
II.CHUẨN BỊ
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
III.TIẾN TRÌNH BÀI MỚI
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ:
- Thế nào là số hữu tỉ?
So sánh các số hữu tỉ:
2
x
7
=
-3 y
11
-=
Hoạt động 2: Nhắc Lại Các
Quy Tắc Cộng Trừ Phân Số?
- Tương Tự Như Phép Cộng
Phân Số, GV Đưa Ra Quy
Tắc Cộng, Trừ Hai Số Hữu
Tỉ
? Các Tính Chất Của Phép
Cộng Phân Số?
- Cho HS Làm ?1
? Nhắc Lại Quy Tắc
“Chuyển Vế” Trong Z?
- Cho HS làm ?2
! Chú ý câu b.
a b a b
c c c
±
± =
Phép cộng phân số có 3
tính chất: giao hoán, kết
hợp, cộng với số 0
- Làm ?1
- Với mọi x, y, z Z : Î
x + = = > = - y z x z y
- Làm ?2 Tìm x biết:
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Quy tắc:
Với x a , y b (a, b, m Z, m 0),
= = Î >
Ta có:
x y
x y
+
- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số
- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
Ví sụ:
Trang 42 3
x
3 2
x
4 7
3 2
x
4 7
- =
-= > - = -
-= > -= +
- Hướng dẫn đến đây rồi cho
HS làm tiếp
- Nêu phần chú ý trong SGK
a)x
x
=
b) x
2 3 29 x
7 4 28
=
7 4 49 12 ( 49) 12 37 a)
3 7 21 21 21 21
3 12 3 ( 12) ( 3) 9 b)( 3)
æ ö -÷ - - - - -ç
- - -ç ÷÷= - = =
çè ø
2 Quy tắc chuyển vế.
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
x + = = > = - y z x z y
Ví dụ: T́m x, biết 3 x 1
- + =
Theo quy tắc nguyển vế, ta có:
1 3
3 7
21 21 16 21
= +
=
Vậyx 16
21
=
Chú ý : Trong Q, ta cũng có những
tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các
tổng đại số trong Z.
3 Luyện tập tại lớp.
Làm bài tập 6 trang 10 SGK
4 Hướng dẫn học ở nhà
Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK Làm các bài tập 7, 8, 9 trang 10 SGK
x
Trang 5§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIÊU
- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II.CHUẨN BỊ
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6: Quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất
của phép nhân trong Z, các phép nhân phân số.
III.TIẾN TRÌNH BÀI MỚI
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
cũ: Nêu cách cộng, trừ hai số
hữu tỉ; phát biểu quy tắc
chuyển vế trong Q.
Ap dụng tính :
æ ö æ ö÷ ÷ æ ö æ ö æ ö÷ ÷ ÷
+ -çç ÷÷+ -çç ÷÷ çç- ÷÷+ -çç ÷÷+ -çç ÷÷
è ø è ø è ø è ø è ø
Hoạt động2:
? Quy tắc nhân, chia phân so?
! V́ mọi số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phân số nên ta có
thể nhân, chia hai số hữu tỉ x,
y bằng cách viết chúng dưới
dạng phân số rồi áp dụng quy
tắc nhân, chia phân số.
? Đổi hỗn số ra phân số?
Hoạt động3: Ap dụng quy tắc
vừa học để nhân.
- Hướng dẫn tương tự như
phần 1
? Cách đổi phân số từ số thập
phân?
- Cho HS làm ?
-Nêu chú ý và đưa ví dụ
-Gọi hai học sinh lên thực hiện
a c a.c
b d b.d
a c a d :
b d b c
× =
= ×
Đổi 2 ra phân số
2
2
2= 2
-0,4 = 4
10
-? Tính :
1 Nhân hai số hữu tỉ
với x a, y c ta có:
b d
= =
x y a c a.c
b d b.d
× = × =
ví dụ :
3 1 3 5 ( 3).5 15 2
4 2 4 2 4.2 8
-× = × = =
2 Chia hai số hữu tỉ.
với x a, y c (y0) ta có:
b d
= =
a c a d a.d
x : y :
b d b c b.c
= = × =
Chú ý : Thương của phép chia
số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y 0)
Ta có:
Ngày dạy : 25/08/2009
Trang 6- Giáo viên giới thiệu chú ý
2 35 7 3,5 1
5 10 5
7 7
2 5 7.( 7) 49 2.5 10
: ( 2) :
23 23 1
5 1 ( 5).1 5
23 2 23( 2) 46
æ ö÷ æ ö÷
ç- ÷= ×-ç ÷
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
æ ö÷
ç
= ×-ç ÷÷
çè ø
-= =
=
-gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là hay x:y
y x
Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12
và 10,25 được viết là
hay –5,12:10,25
5,12
10, 25
-3 Luyện tập tại lớp.
Nhắc lại các quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
Làm bài tập 11 trang 12 SGK
4 Hướng dẫn học ở nhà
Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
Làm các bài tập 12,13,14,16 trang 12+13 SGK
b)
Trang 7§ 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
I.MỤC TIÊU
- Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân
II.CHUẨN BỊ
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
III.TIẾN TRÌNH BÀI MỚI
Hoạt động1: Kiểm tra bài
cũ:
-Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên a là ǵ?
-T́m : |5| ; |-3| ; |0|
-T́m x biết |x| = 2
Hoạt động2:Tương tự như
giá trị tuyệt đối của một số
nguyên, giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ x là khoảng
cách từ điểm x đến điểm O
trên trục so.
? Dựa và định nghĩa trên, hăy
t́m:
|3,5| ; ; |0| ; |-2|
2
1
- Cho HS làm ?1 phần b
(SGK)
Điền vào chỗ trống ( .)
! Công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
tương tự như đối với số
nguyên.
- Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
- Làm:
3,5 3,5
2 2
=
-=
- =
Điền để có kết luận
Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x
-Làm ?2
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ.
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
là khoảng cách từ điểm x đến điểm
O trên trục số Ký hiệu là |x|.
Ta có : x x
x
ìïï
= í
ï -ïî
Ví dụ
2 2
3 = 3
2 0
3>
|-5,75| = -(-5,75) = 5,75 (V́ –5,75 < 0)
nếu x 0 nếu x < 0
Ngày dạy : 26/08/2009
Trang 8- Cho HS làm ?2
Hoạt động3: Để Cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân ta có
thể viết chúng dưới dạng
phân số thập phân rồi làm
theo quy tắc các phép tính đă
biết về phân số.
- Hướng dẫn tương tự đối với
các ví dụ c̣n lại
! Khi cộng, trừ hoặc nhân hai
số thập phân ta áp dụng quy
tắc về giá trị tuyệt đối và về
dấu tương tự như đối với số
nguyên.
- Nêu quy tắc chia hai số thập
phân
- Yêu cầu HS làm ?3
Viết các số trên dưới dạng phân số rồi thực hiện phép tính
- Làm theo cách khác
a)( 1,13) ( 0, 264) (1,13 0, 264) 1,394 b)0, 245 2,314
0, 245 ( 2,314) (2,314 0, 245) 1,889
c)( 5, 2).3,14 (5, 2.3,14) 16,328
- +
-= - + =
-= +
-= -
=
-= - =
Nhắc lại quy tắc
- HS cả lớp làm vào vở, 2
HS lên bảng làm
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân.
Ví dụ:
a)( 1,13) ( 0, 264)
113 264 1130 ( 264)
1394
1,394 1000
-b)0, 245 2,134
245 2134 245 2134 1889
1,889
1000 1000 1000 1000 c)( 5, 2).3,14
52 314 16328
16,328
10 100 1000
-Ví dụ:
a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34)
= 1,2 b) (0,408):(+0,34=(0,408:0,34) = -1,2
a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853 b) = +(3,7.2,16) = 7,992
3 Luyện tập tại lớp.
Làm bài tập 17 trang 15 SGK
4 Hướng dẫn học ở nhà
Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK
Trang 9LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển tư duy HS qua dạng toán t́m giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II CHUẨN BỊ GV : Bảng phụ ghi bài tập ,máy tính bỏ túi
HS : Bảng phụ nhóm Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH BÀI MỚI
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ x
Ap dụng tính :- 7 , x- 1 với x <
0
Hoạt động 2
Chữa bài tập 18 trang 15 SGK
? Hăy đổi các số thập phân ra
phân số rồi so sánh?
? So sánh giữa và ?
8
7 6 5
? So sánh giữa và ?
10
3 13 4
! Ta có tính chất sau:
“Nếu x<y và y<z th́ x<z”
? So sánh với mấy?
5
4
! Chú y: số cần lấy để so sánh
phải nhỏ hơn 1,1
- Hướng dẫn tương tự như câu
a
- Hướng dẫn HS cách làm
HS lên bảng trả lời
Hs áp dụng bài tập
0,3 ; 0,875
10 1000 8
VD:
10 130 130 13
-= > = Þ <
= < =
So sánh với 1
5 4
< 1và 1 < 1,1=> kết luận
5 4
- So sánh –500 với 0
-Biến đổi 12 thành phân số
37
-có mẫu số dương.
Bài 22 trang 16
Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn dần
5 2 4 0,3; ; 1 ; ;0; 0,875
6 3 13
-Sắp xếp :
< - < < < <
Þ - < - < - < < <
Bài 23 trang 16
So sánh:
a) và 1,1
5 4
Ta có <1<1,1=> < 1,1
5
4
5 4
b) –500 và 0,001
Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1 c) và
38
13 12
37
-Ta có:
Ngày dạy : 01/09/2009
Trang 10- Biến đổi 12
37
So sánh 12 với
37
12
? Những số nào có giá trị tuyệt
đối bằng 2,3?
? Suy ra điều ǵ?
? Chuyển 1 sang vế phải?
3
-! Làm tương tự như câu a.
Hoạt động 3 :
Luyện tập tại lớp
12 12
37 37
-=
-Rút gọn : 12 1
36= 3
Nhận thấy : 1 13mà
3= 39
13 13
39< 38
=> Kết luận
- Số 2,3 và –2,3 có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
x 3 1 0
4 3 + - =
3 1 x
4 3
Þ + =
12 12 12
37 37 36
-= <
36= 3= 39< 38
=> 12 <
37
38
13
Bài 25 Tìm x Biết:
a) |x – 17| = 2,3;
x 1,7 2,3 x 4
ê - = - ê =
4 3 + - =
x
ë
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
-Xem lại các bài tập đă làm
-Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK)
28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT)
-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)
Trang 11§ 5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
- Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các quy tắc tính
tích và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II CHUẨN BỊ
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Bảng phụ nhóm
III.TIẾN TRÌNH BÀI MỚI
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Tính giá trị của biểu thức:
5 4 4 5
æ ö æ÷ ö÷
- çç + ÷÷- -çç + ÷÷
5 4 4 5
- - + - =
-Hoạt động 2 :
? Công thức xđ luỹ thừa bậc n
của số tự nhiên x?
! Tương tự như đối với số tự
nhiên, với số hữu tỉ x ta định
nghĩa.
Đọc là x mũ n hoặc x luỹ thừa
n hoặc luỹ thừa bậc n của x.
- Giới thiệu quy ước
? Nếu viết số hữu tỉ x dưới
dạng ( th́
b
a
a, b Î Z ¹ , b 0)
có thể tính như thế
n
n a
x
b
æ ö÷
ç
= ç ÷çè ø÷
nào?
! Vậy ta có công thức sau (ghi
bảng)
Hs lên bảng giải bài tập
5 4 4 5
æ ö æ÷ ö÷
- çç + ÷÷- -çç + ÷÷
5 4 4 5
- - + - =
-xn = x x x.… x
n
n a a a a x
æ ö÷
ç
= ç ÷çè ø÷ = × ×××××
n n
a.a a a b.b b b
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của
số hữu tỉ x, kí hiệu xn là tích của n thừa số x
Công thức:
xn = x x x.… x
x : Cơ số
n : Số mũ
Quy ước : x1 = x
x0 = 1 (x 0)¹
n thừa số
(x N) Î
n thừa số
(x Q, n N, Î Î
n > 1)
n thừa số
n thừa số
n thừa số
Ngày dạy : 02/09/2009
Trang 12- Cho HS làm ?1
? Cho a, m, n N và m n Î ³
Thì am.an = ?
am:an = ?
Hoạt động 3
! Với số hữu tỉ thì ta cũng có
công thức tương tự.
(Giới thiệu công thức)
- Cho HS làm ?2
- Yêu cầu HS làm ?3 Tính và
sao sánh:
Hoạt động 4
? Vậy khi tính “luỹ thừa của
một luỹ thừa” ta làm thế nào?
- Cho HS làm ?4 Điền số thích
hợp vào ô trống:
2
3
a)
éæ ö- ù æ ö
-êçç ÷÷ú=çç ÷÷
êçè ÷øú çè ÷ø
ê ú
ë û
( )4 ( )8
b) 0,1éê ù=ú 0,1
Hoạt động 5
Luyện tập tại lớp
Làm các bài tập 27, 28 trang 19
SGK
- Lên bảng làm ?1
am.an = am+n
am:an = am-n
- Làm ?2 a) (-2)2.(-3)3 = (-3)2 + 3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5 - 3 = (-0,25)2
a) (22)3 = 22 22 22 = 26
5
.
éæ ö- ù æ ö æ ö-
-êçç ÷÷ú=çç ÷÷ çç ÷÷
ê çè ÷øú çè ÷ø èç ÷ø
ê ú
ë û
æ ö æ ö æ ö- ÷ - ÷ - ÷ æ ö- ÷
ç ÷ ç ÷ ç ÷ =ç ÷
ç ÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷
è ø è ø è ø è ø
- Khi tính “luỹ thừa của một luỹ thừa”, ta giữ nguyên cơ
số và nhân hai số mũ.
- Lên bảng điền
a) 6 ; b) 2
Ta Có:
2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Với x Q, m, n N ta có :Î Î
3 Luỹ thừa của luỹ thừa.
Công thức:
?4
2
a)
éæ ö- ù æ ö
-êçç ÷÷ú= çç ÷÷
êçè ÷øú çè ÷ø
ê ú
ë û
( )4 2 ( )8 b) 0,1éê ù =ú 0,1
x m x n = x m+n
x m :x n = x m-n (x 0,m n)¹ ³
(x m ) n = x m.n
n n n
æ ö÷
ç ÷ =
ç ÷
ç ÷
è ø
Trang 13§ 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I.MỤC TIÊU
- Nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
II.CHUẨN BỊ
SKG, Giáo án Bảng phụ ghi các bài tập , HS bảng nhóm
III.TIẾN TRÌNH BÀI MỚI
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:
-Định nghĩa và viết công
thức luỹ thừa bậc n của số
hữu tỉ x
- Viết công thức tính tích
và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số
Hoạt động 2 :
- Nêu câu hỏi ở đầu bài
? tính nhanh tích:
(0,125)3 83 như thế nào?
! Để trả lời câu hỏi này ta
cần biết công thức tính
luỹ thừa của một tích.
- Cho HS làm ?1
? Qua hai ví dụ trên, hăy
rút ra nhận xét: muốn
nâng một tích lên một luỹ
thừa, ta có thể làm thế
nào?
- Đưa ra công thức
-ChoHSlàm ?2bggjhhhhh
qqgf
eetttttttfgdeeeeqqqqT
Gọi hs lên bảng trả lời và viết công thức tổng quát
Cả lớp theo dơi , nhận xét
- Hai HS lên bảng làm ?1
2 2
2 2
2 2 2
3 3
3 3
(2.5) 10 100
2 5 4.25 100 (2.5) 2 5
æ ö÷ æ ö÷
ç × ÷= ç ÷=
æ ö æ ö÷ ÷
ç ÷×ç ÷= × =
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
æ ö÷ æ ö æ ö÷ ÷
Þ çç × ÷÷= çç ÷÷×çç ÷÷
è ø è ø è ø
- Muốn nâng một tích lên một
luỹ thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được.
- Lên bảng làm ?2ghjhjjhj
l;l;l;l;nnnnhiện
Hs thực hiện :
1 Luỹ thừa của một tích
(Luỹ thừa của một tích bằng tích
các luỹ thừa)
?2 Tính:
a)
æ ö÷ æ ö÷ æ ö÷
ç ÷ =ç ×÷ =ç ÷= =
b) (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3
= 33 = 27
2 Luỹ thừa của một thương
b)
a)
(x y) n = x n y n
Ngày dạy : 08/09/2009