A/ MỤC TIÊU: - Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn - Học sinh biết tìm b’ và ’, x1, x2 theo công thức nghiệm thu gọn - Học sinh nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm [r]
Trang 1Giỏo viờn :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Võn1
Chương IV : Hàm số y = a x2 (a 0 )-Phương Trỡnh bậc hai một ẩn
Tuần 24:
Ngày giảng: 19/02/08
I) Mục tiêu :
HS phải nắm vững các nội dung sau
– Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a 0)
– Tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a 0)
– HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số
– HS thấy được thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với thực tế; toán học xuất phát từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Giáo án, bảng phụ ghi ví dụ mở đầu, bài ?1, ?2, tính chất của hàm số y = ax2 (a 0), Nhận
xét của SGK trang 30, Bài ?4, bài tập 1, 3 SGK, Đáp an của một số bài tập trên
HS: Máy tính bỏ túi
III) Tiến trình dạy – học:
Hoạt động 1:
Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung
chương IV
Hoạt động 2:
Ví dụ mở đầu
Một em đọc to ví dụ mở đầu
s = 5t2
Theo công thức này, mỗi giá trị
của t xác định một giá trị tương
ứng duy nhất của s
t 1 2 3 4
s 5 20 45 80
Nhìn vào bảng trên, em hãy cho
biết s1 = 5 được tính như thế nào ?
s4 = 80 được tính như thế nào ?
Trong công thức s = 5t2 nếu thay
s bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a
thì ta có công thức nào ?
Hoạt động 3: Tính chất của hàm
số y = ax2 (a 0)
GV đưa lên bảng phụ bài ?1
Điền vào những ô trống các giá trị
tương ứng của y trong hai bảng
sau:
HS đọc to rõ ví dụ mở đầu
HS: y = ax2 (a 0)
1) Ví dụ mở đầu:
2) Tính chất của hàm số
y = ax 2 (a 0)
Tính chất
Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0 Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Lop7.net
Trang 2x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2x2
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = -2x2
Mĩt em tr¶líi ?2
§ỉi víi hai hµm sỉ y = 2x2 vµ
y = -2x2 th× ta cê c¸c kÕt luỊn
trªn Tưng qu¸t ngíi ta chøng
minh ®îc hµm sỉ y = ax2 (a 0 )
cê tÝnh chÍt sau:
GV ®a lªn b¶ng phô c¸c tÝnh
chÍt của hµm sỉ y = ax2 (a 0 )
C¸c em sinh ho¹t nhêm lµm
C¸c em thùc hiÖn
C¸c nhêm cña tư1 & 2 lµm b¶ng 1
C¸c nhêm cña tư 3 & 4 lµm b¶ng
2
HS: Dùa vµo b¶ng trªn:
* §ỉi víi hµm sỉ y = 2x2 – Khi x t¨ng nhng lu«n ©m th× y gi¶m
– Khi x t¨ng nhng lu«n d¬ng th× y t¨ng
* §ỉi víi hµm sỉ y = – 2x2 – Khi x t¨ng nhng lu«n ©m th×
y t¨ng – Khi x t¨ng nhng lu«n d¬ng th× y gi¶m
– §ỉi víi hµm sỉ y = 2x2, khi x
0 th× gi¸ trÞ cña y lu«n d¬ng,
khi x = 0 th× y = 0 – §ỉi víi hµm sỉ y = -2x2, khi x
0 th× gi¸ trÞ cña y lu«n ©m, khi
x = 0 th× y = 0
NhỊn xÐt:
a = > 0 nªn y > 0 víi môi x1
0; y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri nhâ nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0
a = - < 0 nªn y < 0 víi môi x1
0; y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri lín nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0
NhỊn xÐt:
NÕu a > 0 th× y > 0 víi môi x 0,
y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri nhâ nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0
NÕu a < 0 th× y < 0 víi môi x 0,
y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri lín nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0
Cho hs đọc bài đọc thêm để biết sử
dụng máy tính khi tính toán
HD: - Dùng phím Shitf x2 để tính
lũy thừa
- Dùng 2 phím x x trong lần
Hs : Tự nghiên cứu
Bt 1 tr 30:
- HS1 : Lên bảng làm câu a ( Cả lớp làm bài bằng bút chì vào SGK)
ĐS : 1 , 02 ; 5,89 ; 14,51 ; 52,53
?3
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 1 2 2 0 2
2x
1 4 2
1 2
1 2
1 4 2
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = -1 2 - 2 0 2
-2x
1 4 2
1 2
1 2
1 4 2 1
4 2
1 4 2
Trang 3Giâo viín :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vđn3
đầu để lưu lại thừa số
Cho HS làm bài tập 1 tr 30 SGK
a) HS2 : Giả sử R1 = 3R khi đó
S1= R 1 = = 9 R 2 = 9S Vậy bán kính tăng 3 lần thì diện tích tăng 9 lần c) 79,5 = R 2 suy ra R = 5,03 ( cm)
5 ,
HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà Hôc thuĩc tÝnh chÍt vµ nhỊn xÐt
Bµi tỊp vÒ nhµ : 2, 3 tr 31 SGK
Bµi 1, 2,4 tr 36 SBT
Trang 4TuÌn 24:
TiÕt 51: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = a X 2 ( a 0 ) Ngµy so¹n : 10/02/08
Ngµy gi¶ng: 25/02/08
A MỤC TIÊU: Học sinh cần :
- Nắm được dạng đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0 ) và phân biệt chúng trong hai trường hợp a > 0 ; a
< 0
- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị và t/c của hàm số
- Vẽ được đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0 )
B.CHUẨN BỊ :
*Giáo viên: - Thước kẻ , phấn màu Máy tính bỏ túi
- Máy chiếu , giấy trong ( hoặc bảng phụ ) ghi câu hỏi, đề bài,bài mẫu
* Học sinh : - Thước kẻ, bảng nhóm ( giấy trong ) , bút dạ , Máy tính bỏ túi
- Đọc và nghiên cứu § 2
- Làm các Bài tập về nhà theo y/c tiết trước
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra
Hs1: Nêu t/c của hàm số y = 2x2 Lập bảng tính
các giá trị tương ứng của y khi x nhận các giá trị
: 3; -2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 3?
- ( HD : SGK tr 33 )
Hs2 : Nêu t/c của hàm số y = - x2 Lập bảng
2 1
tính các giá trị tương ứng của y khi x nhận các giá trị : 4; -2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 4
- ( HD : SGK tr 34 )
HOẠT ĐỘNG 2 Bài mới:
Nội dung 1 : Đồ thị hàm số y = a x 2 ( a 0 )
H : Thế nào là đồ thị hs y = f(x) ?
Đvđề : Ta đã biết đồ thị hs bậc nhất y = ax + b ( a
# 0) là 1 đường thẳng Bây giờ ta xét xem đồ thị
hs y = a x2 ( a # 0 ) có hình dạng như thế nào
* Xét trường hợp a > 0 Xét ví dụ 1 :
Gv : Hd các bước tiến hành
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-1
1 2 3 4 5 6 7 8
x
y
TL: Đồ thị hs y = f(x) là tập hợp các điểm có
tọa độ ( x , f(x) ) trên mp tọa độ
Ví dụ 1 : Đồ thị hàm số y = 2 x 2
( a = 2 > 0 )
- Bảng giá trị : ( Bài cũ của hs 1 )
- Biểu diễn các điểm A(- 3; 18 ) , B(- 2; 8 ) , ,A,(3 ; 18 ) trên mp tọa độ
-Vẽ các dường cong đi qua các điểm A , B ,
C, O, C’, B’, A’ ta được đồ thị hs y = 2 x2 (H6 SGK )
Trang 5Giâo viín :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vđn5
( Giới thiệu bảng hình vẽ: Biểu diễn các điểm
A(- 3; 18 ) , B(- 2; 8 ) , ,A,(3 ; 18 ) trên mp tọa
độ sau đó chiếu lên màn hình H6 SGK )
GV : Cho Hs làm ?1 SGK ( Chiếu đề lên màn hình
)
Xét trường hợp a < 0 Xét ví dụ 2 :
( Các bước tiến hành như vd1)
-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1
x y
GV : Cho Hs làm ?2 SGK ( Chiếu đề lên màn hình
)
GV : Chiếu lên màn hình phần nhận xét ở SGK- tr
34
TL : - Đồ thị hàm số y = 2 x2 nằm phía trên trục hoành ( y 0 )
- Các cặp điểm A và A’ , B và B’, C và C’ đối xứng nhau qua trục Oy
- - Điểm O thấp nhất của đồ thị
Ví dụ 2 : Đồ thị hàm số y = - x2
2 1
- ( a = - < 0 )
2 1
- Bảng giá trị : ( Bài cũ của hs 2 )
- Biểu diễn các điểm M, N, P, O, P’, N’, M’
trên mp tọa độ
- Vẽ các dường cong đi qua các điểm M, N, P,
O, P’, N’, M’ ta được đồ thị hs y = 2 x2 (H7 SGK )
(HS : Theo giõi )
TL : - Đồ thị hàm số y = - x2 nằm phía dưới
2 1
trục hoành ( y 0 )
- Các cặp điểm N và N, , P và P,, M và M, đối xứng nhau qua trục Oy
- Điểm O cao nhất của đồ thị
-Nhận xét ( SGK)
-Nội dung 2 : Bài tập dạng tìm điểm trên đồ thị biết hoành độ
hoặc tung độ của điểm đo
Gv : Cho HS làm ?3 tr 35 SGK
( Hoạt động theo 2 nhóm : 2 dãy bàn )
H :- Bằng đồ thị làm thế nào dể tìm được điêmø D ?
H : - Bằng đồ thị làm thế nào để tìm được điêmø
có tung độ bằng - 5 ?
Nhóm 1 : a) Bằng đồ thị trên trục Ox tại điểm 3
vẽ đường thẳng song song với trục Oy đường thẳng này cắt đồ thị tại điểm D cần tìm
Nhóm 2 : b) Bằng đồ thị trên trục Oy tại điểm - 5
vẽ đường thẳng song song với trục Ox đường thẳng này cắt đồ thị tại điểm E cần tìm
2 Hs của 2 nhóm đại diện lên bảng tìm D , E ( Dựa trên H7 sau đó tính theo phương pháp đại
Trang 6Gv : Cử 2 Hs của 2 nhóm đại diện lên bảng
-GV đưa chú ý ở SGK lên màn hình và
giải thích mối liên hệ giữa t/c của đồ thị và t /c
của hàm số hàm số y = a x2( a 0)
- ( Như SGK tr 36 )
-số ) ; ( Cả lớp làm bài bằng bút chì vào SGK )
Chú ý : ( SGK )
HS : Lắng nghe để nắm được mối liên hệ này
HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố và luyện tập
Hd h/s làm bài các tập : 4 tr 36 SGK 9
GV :
- - Treo bảng phụ Gọi 2 Hs lên bảng điền
nhanh
- - Treo bảng phụ Gọi 2 Hs lên bảng vẽ
nhanh
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1
x y
Bt 4 tr 36 SGK 9: Cho 2 hàm số
y = x2 và y = - x2
2
3
2 3
a) 2 Hs lên bảng
y=3/2x2
y=-3/2x2 b) 2 Hs lên bảng vẽ 2 đồ thị của 2 hàm số
y = x2 và y = - x2
2
3
2 3
-1
1 2 3 4 5 6 7
x y
HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà - dặn dò
- Làm các bài tập : 5 tr 37, 6 , 7 , 8 tr 38 Sách gk ;
- Đọc 2 bài : Có thể em chưa biết và Vài cách vẽ Pa-ra-bol ở SGK tr 36,37
Trang 7Giâo viín :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vđn7
TuÌn 26:
Ngµy gi¶ng: 26/02/08
A.MỤC TIÊU : Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng :
- Vẽ đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0 ) ( Nắm vững t /c của đồ thị )
- Xác định điểm trên đồ thị khi biết hoành độ hoặc tung độ
- Xác định a khi biết đồ thị hàm số y = a x2 đi qua 1 điểm cho trước
- Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0) và đồ thị hàm số y = a x + b trong trường hợp đơn
giản
B.CHUẨN BỊ :
* Giáo viên : - Thước kẻ , phấn màu Máy tính bỏ túi
- Máy chiếu , giấy trong ( hoặc bảng phụ ) ghi câu hỏi , đề bài
* Học sinh : - Thước kẻ, bảng nhóm ( giấy trong ) , bút dạ , Máy tính bỏ túi
- Làm các bài tập về nhà theo y/c tiết trước
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra
Hs1: * Nêu nhận xét về dạng đồ thị hàm số y = a
x2( a # 0 )
* Vẽ đồ thị hàm số y = 0 , 1 x2 và xét xem
trong những điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị
hàm số ? A(3 ; 0,9 ) , B(- 5 ; 2,5 ) , C(- 10 ; 1 )
Hs lên bảng :
- TL: Như SGK tr 35
- Vẽ đồ thị
- Ba điểm A , B , C đều thuộc đồ thị hàm số đã cho
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-2 -1
1 2 3 4 5 6 7
x y
HOẠT ĐỘNG 2 : Tổ chức luyện tập Nội dung 1: Bài tập 5 tr 37 SGK
HĐ CỦA GIÁO VIÊN
Gv : * Dùng bảng phụ ( hoặc màn hình đèn
chiếu) ghi nội dung bt 5 tr 37 SGK
H : Để vẽ đồ thị hàm số y = a x2 ta tiến hành
những bước nào ?
GV : Dùng 2 bảng phụ vẽ sẵn bảng giá trị và
mp tọa độ có kẻ ô vuông và gọi 2 hs lên bảng :
HĐ CỦA HỌC SINH
BT 5 tr 37 SGK
TL: 3 bước
* Lập Bảng giá trị tương ứng giữa x và y ( Ít nhất là 5 điểm : Chọn gần gốc tọa độ ) Bảng giá trị tương ứng
Trang 8HS 1 : Điền vào bảng
HS 2 : Vẽ đồ thị 3 h/s :
y = x2 ; y = x2 ; y = 2x2
2 1
H : Làm thế nào để tìm 3 điểm A, B, C ?
(Bằng đồ thị trên trục Ox tại điểm x = - 1,5 vẽ
đường thẳng song song với trục Oy đường thẳng
này cắt các đồ thị tại điểm A , B, C cần tìm )
H: Hàm số có giá trị nhỏ nhất khi x = ? Vì sao ?
y=1/2x2 y= x2
y = 2x2
* Biểu diễn các điểm trên mp tọa độ
* Vẽ Pa-ra-bol đi qua các điểm trên a) Vẽ đồ thị 3 h/s : y = x2 ; y = x2 ; y = 2x2
2 1
-2 -1
1 2 3 4 5 6 7
x y
b) Hs 2 : Xác định 3 điểm A, B, C có cùng hoành độ x = - 1,5 trên đồ thị Tung độ tương ứng là :
yA= 1,125 ; yB =2,225 , yC = 4,5 c) Hs 3: 3 điểm A’, B’, C’ có cùng hoành độ x
=1,5 trên đồ thị có tung độ tương ứng là yA= 1,125 ; yB =2,225 , yC = 4,5
d) Hàm số có giá trị nhỏ nhất là y = 0 khi
x = 0
Nội dung 2 : Bài tập 8 tr 38 SBT ( 7ph)
Gv : Dùng bảng phụ ( hoặc màn hình đèn chiếu)
ghi nội dung bt 8 tr 38 SBT
H : Dựa vào kiến thức nào để giải bài tập này ?
( HD : Thay x = 3 , y = 12 vào công thức trên để
tính a )
Gv : Sau 3 phút kiểm tra trên màn hình
( Đèn chiếu )
Bài tập 8 tr 38 SBT
Cho hàm số y = ax2 Xác định hệ số a biết đồ thị
a) A ( 3 ; 12 ) ? b) B ( - 2 ; 3 )
HS : Lên bảng ( Cả lớp làm bài vào giấy trong ) Đáp số : a) a = ; b) a =
4
3
4 3
Nội dung 3 : Bài tập 10 tr 38 SBT
Trang 9Giâo viín :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vđn9
Gv : Dùng bảng phụ ( hoặc màn hình - đèn
chiếu) ghi nội dung bài tập 10 tr 38 SBT
HD : B1: Vẽ đồ thị
B2: Bằng đồ thị xác định tọa độ giao điểm
B3: Thử lại bàng phép tính
( Giải pt 0,2x2 = x được x = 0 và x = 5 ; thay
vào 1 trong hai pt đã cho để tính y )
Gv : Cho 1 hs lên bảng
Bài tập 10 tr 38 SBT
( Hs làm bài dưới sự hướng dẫn của gv) Cho 2 hàm số y = 0,2x2 và y = x : a) Vẽ 2 đồ thị của 2 hs này trên cùng 1 mp tọa độ ?
b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đồ thị ?
Hs 1: Vẽ đồ thị
-2 -1
1 2 3 4 5 6 7
x y
HS2 : Lên bảng xãc định tọa độ giao điểm (Bằng đồ thị sau đó thử lại bằìng phép tính )
ĐS : Hai giao điểm là O( 0,0) và M (5;5)
HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà - dặn dò
- Làm các bài tập : 9, 10 tr 39 SGK và 11, 12 Sách bài tập toán 9 tập II
- Đọc bài : Có thể em chưa biết và bài Phương trình bậc hai một ẩn tr 40 SGK
Trang 10TuÇn 27:
TiÕt 53: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ Ngµy so¹n : 28/02/08Ngµy gi¶ng:03 /03/08
A MỤC TIÊU: : HS cần
- Nắm được đ/nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ,đặc biệt là luôn nhớ a 0
- Biết giải riêng các phương trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt
- Biết biến đổi phương trình dạng tổng quát về dạng (b2 – 4ac) : 4a2 trong những trường hợp a, b, c
là những số cụ thể
B CHUẨN BỊ:
- GV: Phim trong vẽ hình 12 SGK, đèn chiếu, giấy trong, bút lông
- HS: Giấy trong, bút lông Ôn lại cách giải PT tích, PT bậc nhất một ẩn
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG1: Kiểm tra bài cũ
Nêu yêu cầu kiểm tra và gọi HS lên bảng
- Vẽ đồ thị các hàm số y = x2 và y=2x+3 trên
cùng một MPTĐ
-Tìm tọa độ giao điểm
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Toạ độ giao điểm (- 1; 1) và (3; 9)
HOẠT ĐỘNG 2: Bài toán mở đầu
Đưa đề bài toán lên màn hình
Đưa hình vẽ minh họa lên màn hình
H: Gọi chiều rộng mặt đường là x (m) 0 < 2x < 24
Phần còn lại của chiều rộng, chiều dài hình chữ nhật là bao
nhiêu ?
Diện tích còn lại của hình chứ nhật là bao nhiêu ?
GV: Theo đề bài ta có PT
(32 – 2x) ( 24 – 2x) = 560 hay x2 – 28x + 52 = 0
GV : PT trên là một PT bậc hai một ẩn
Chỉ rõ : Hệ số của x2 là 1 (khác 0)
Đọc đề Quan sát hình vẽ
Nghe giảng
Đ: Chiều rộng còn lại 24 –2x Chiều dài còn lại 32 – 2x Diện tích còn lại
(32 – 2x) ( 24 – 2x)
HOẠT ĐỘNG 3 : Định nghĩa
Cho HS phát biểu định nghĩa PT bậc hai một
ẩn
GV nhấn mạnh điều kiện a 0
Phát biểu : PT bậc hai 1 ẩn là PT có dạng ax2 +
bx + c = 0 x: ẩn số, a, b, c là các hệ số cho trước, a0
x x
x x 24m
32m
Trang 11Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân11
H : Nêu ví dụ về PT bậc hai ?
Cho HS làm ?1
GV: Các hệ số b , c có thể bằng 0
GV kiểm tra bài làm của một số HS trên đèn
chiếu
HS nêu ví dụ, xác định các hệ số a, b ; c của mỗi PT
Làm bài tập ? 1 trên giấy trong
HOẠT ĐỘNG 4: Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai
GV nêu ví dụ 1 : Giải PT 3x2 – 6x = 0
H: Xác định các hệ số ?
H: Ta đã biết cách giải PT trên , hãy nhắc lại ?
HS làm tiếp các bước còn lại trên giấy trong
GV: Trường hợp hệ số c = 0 ta thường giải PT
bằng cách đặt thừa số chung ở vế trái để đưa về
dạng PT tích
Cho HS làm ?2
GV nêu ví dụ 2 : Giải PT x2 – 6 = 0
H: Xác định các hệ số ?
H : Áp dụng quy tắc chuyển vế như giải PT
bậc nhất ?
GV : Đối với PT bậc hai có hệ số b = 0 PT có
dạng ax2 - c = 0 ta thường giải bằng cách
chuyển vế suy ra x2 = c/a
Cho HS làm ?3
Cho HS làm ?4
GV gợi ý : Đặt x – 2 = A thì phương trình (x
– 2)2 = 7/2 có dạng A2 = 7/2 nên cách giải
tương tự như bài tập ?3
Cho HS làm ?5
GV gợi ý : Vế trái của PT viết dưới dạng tích
Đ: a = 3; b = - 6 , c = 0 Đ: Đặt nhân tử chung 3x ( x – 2) = 0
x = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 0 hoặc x = 2 KL: PT có 2 nghiệm x1 = 0 , x2 = 2
HS làm ?2 2x2 + 5x = 0 x ( 2x + 5) = 0
x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x = 0 hoặc x = - 2,5 KL: PT có 2 nghiệm x1 = 0 x2 = -2,5
a = 1; b = 0 ; c = - 6 Chuyển vế và đổi dấu ta được x2 = 6
x = 6 KL: PT có 2 nghiệm x1 = 6 x2 = - 6
HS làm ?3 3x2 – 2 = 0 3x2 = 2 x2 = 2/3
x =
3
2
Vậy PT có 2 nghiệm là x1 = ;
3 2
x2 =
3
2
HS làm ?4 (x – 2)2 = 7/2 x – 2 =
2
7
x = + 2 hoặc x = - + 2
2
7
2 7
Vậy PT có hai nghiệm là x1 = + 2 và x2 = - + 2
2
7
2 7