1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 24 - Tiết 47: Hàm số y = ax2 (a # 0)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 393,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ MỤC TIÊU: - Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn - Học sinh biết tìm b’ và ’, x1, x2 theo công thức nghiệm thu gọn - Học sinh nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm [r]

Trang 1

Giỏo viờn :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Võn1

Chương IV : Hàm số y = a x2 (a 0 )-Phương Trỡnh bậc hai một ẩn

Tuần 24:

Ngày giảng: 19/02/08

I) Mục tiêu :

HS phải nắm vững các nội dung sau

– Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a 0) 

– Tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a 0) 

– HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số

– HS thấy được thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với thực tế; toán học xuất phát từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Giáo án, bảng phụ ghi ví dụ mở đầu, bài ?1, ?2, tính chất của hàm số y = ax2 (a 0), Nhận 

xét của SGK trang 30, Bài ?4, bài tập 1, 3 SGK, Đáp an của một số bài tập trên

HS: Máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1:

Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung

chương IV

Hoạt động 2:

Ví dụ mở đầu

Một em đọc to ví dụ mở đầu

s = 5t2

Theo công thức này, mỗi giá trị

của t xác định một giá trị tương

ứng duy nhất của s

t 1 2 3 4

s 5 20 45 80

Nhìn vào bảng trên, em hãy cho

biết s1 = 5 được tính như thế nào ?

s4 = 80 được tính như thế nào ?

Trong công thức s = 5t2 nếu thay

s bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a

thì ta có công thức nào ?

Hoạt động 3: Tính chất của hàm

số y = ax2 (a 0)

GV đưa lên bảng phụ bài ?1

Điền vào những ô trống các giá trị

tương ứng của y trong hai bảng

sau:

HS đọc to rõ ví dụ mở đầu

HS: y = ax2 (a 0)

1) Ví dụ mở đầu:

2) Tính chất của hàm số

y = ax 2 (a 0)

Tính chất

Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0 Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Lop7.net

Trang 2

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y = 2x2

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y = -2x2

Mĩt em tr¶líi ?2

§ỉi víi hai hµm sỉ y = 2x2 vµ

y = -2x2 th× ta cê c¸c kÕt luỊn

trªn Tưng qu¸t ng­íi ta chøng

minh ®­îc hµm sỉ y = ax2 (a 0 )

cê tÝnh chÍt sau:

GV ®­a lªn b¶ng phô c¸c tÝnh

chÍt của hµm sỉ y = ax2 (a 0 )

C¸c em sinh ho¹t nhêm lµm

C¸c em thùc hiÖn

C¸c nhêm cña tư1 & 2 lµm b¶ng 1

C¸c nhêm cña tư 3 & 4 lµm b¶ng

2

HS: Dùa vµo b¶ng trªn:

* §ỉi víi hµm sỉ y = 2x2 – Khi x t¨ng nh­ng lu«n ©m th× y gi¶m

– Khi x t¨ng nh­ng lu«n d­¬ng th× y t¨ng

* §ỉi víi hµm sỉ y = – 2x2 – Khi x t¨ng nh­ng lu«n ©m th×

y t¨ng – Khi x t¨ng nh­ng lu«n d­¬ng th× y gi¶m

– §ỉi víi hµm sỉ y = 2x2, khi x

0 th× gi¸ trÞ cña y lu«n d­¬ng,

khi x = 0 th× y = 0 – §ỉi víi hµm sỉ y = -2x2, khi x

0 th× gi¸ trÞ cña y lu«n ©m, khi

x = 0 th× y = 0

NhỊn xÐt:

a = > 0 nªn y > 0 víi môi x1

0; y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri nhâ nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0

a = - < 0 nªn y < 0 víi môi x1

0; y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri lín nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0

NhỊn xÐt:

NÕu a > 0 th× y > 0 víi môi x 0, 

y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri nhâ nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0

NÕu a < 0 th× y < 0 víi môi x 0, 

y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri lín nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0

Cho hs đọc bài đọc thêm để biết sử

dụng máy tính khi tính toán

HD: - Dùng phím Shitf x2 để tính

lũy thừa

- Dùng 2 phím x x trong lần

Hs : Tự nghiên cứu

Bt 1 tr 30:

- HS1 : Lên bảng làm câu a ( Cả lớp làm bài bằng bút chì vào SGK)

ĐS : 1 , 02 ; 5,89 ; 14,51 ; 52,53

?3

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y = 1 2 2 0 2

2x

1 4 2

1 2

1 2

1 4 2

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y = -1 2 - 2 0 2

-2x

1 4 2

1 2

1 2

1 4 2 1

4 2

1 4 2

Trang 3

Giâo viín :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vđn3

đầu để lưu lại thừa số

Cho HS làm bài tập 1 tr 30 SGK

a) HS2 : Giả sử R1 = 3R khi đó

S1= R 1 = = 9 R 2 = 9S Vậy bán kính tăng 3 lần thì diện tích tăng 9 lần c) 79,5 = R 2 suy ra R = 5,03 ( cm)

5 ,

HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà Hôc thuĩc tÝnh chÍt vµ nhỊn xÐt

Bµi tỊp vÒ nhµ : 2, 3 tr 31 SGK

Bµi 1, 2,4 tr 36 SBT

Trang 4

TuÌn 24:

TiÕt 51: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = a X 2 ( a 0 ) Ngµy so¹n : 10/02/08

Ngµy gi¶ng: 25/02/08

A MỤC TIÊU: Học sinh cần :

- Nắm được dạng đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0 ) và phân biệt chúng trong hai trường hợp a > 0 ; a 

< 0

- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị và t/c của hàm số

- Vẽ được đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0 )

B.CHUẨN BỊ :

*Giáo viên: - Thước kẻ , phấn màu Máy tính bỏ túi

- Máy chiếu , giấy trong ( hoặc bảng phụ ) ghi câu hỏi, đề bài,bài mẫu

* Học sinh : - Thước kẻ, bảng nhóm ( giấy trong ) , bút dạ , Máy tính bỏ túi

- Đọc và nghiên cứu § 2

- Làm các Bài tập về nhà theo y/c tiết trước

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra

Hs1: Nêu t/c của hàm số y = 2x2 Lập bảng tính

các giá trị tương ứng của y khi x nhận các giá trị

: 3; -2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 3?

- ( HD : SGK tr 33 )

Hs2 : Nêu t/c của hàm số y = - x2 Lập bảng

2 1

tính các giá trị tương ứng của y khi x nhận các giá trị : 4; -2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 4

- ( HD : SGK tr 34 )

HOẠT ĐỘNG 2 Bài mới:

Nội dung 1 : Đồ thị hàm số y = a x 2 ( a 0 )

H : Thế nào là đồ thị hs y = f(x) ?

Đvđề : Ta đã biết đồ thị hs bậc nhất y = ax + b ( a

# 0) là 1 đường thẳng Bây giờ ta xét xem đồ thị

hs y = a x2 ( a # 0 ) có hình dạng như thế nào

* Xét trường hợp a > 0 Xét ví dụ 1 :

Gv : Hd các bước tiến hành

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-1

1 2 3 4 5 6 7 8

x

y

TL: Đồ thị hs y = f(x) là tập hợp các điểm có

tọa độ ( x , f(x) ) trên mp tọa độ

Ví dụ 1 : Đồ thị hàm số y = 2 x 2

( a = 2 > 0 )

- Bảng giá trị : ( Bài cũ của hs 1 )

- Biểu diễn các điểm A(- 3; 18 ) , B(- 2; 8 ) , ,A,(3 ; 18 ) trên mp tọa độ

-Vẽ các dường cong đi qua các điểm A , B ,

C, O, C’, B’, A’ ta được đồ thị hs y = 2 x2 (H6 SGK )

Trang 5

Giâo viín :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vđn5

( Giới thiệu bảng hình vẽ: Biểu diễn các điểm

A(- 3; 18 ) , B(- 2; 8 ) , ,A,(3 ; 18 ) trên mp tọa

độ sau đó chiếu lên màn hình H6 SGK )

GV : Cho Hs làm ?1 SGK ( Chiếu đề lên màn hình

)

 Xét trường hợp a < 0 Xét ví dụ 2 :

( Các bước tiến hành như vd1)

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1

x y

GV : Cho Hs làm ?2 SGK ( Chiếu đề lên màn hình

)

GV : Chiếu lên màn hình phần nhận xét ở SGK- tr

34

TL : - Đồ thị hàm số y = 2 x2 nằm phía trên trục hoành ( y 0 )

- Các cặp điểm A và A’ , B và B’, C và C’ đối xứng nhau qua trục Oy

- - Điểm O thấp nhất của đồ thị

Ví dụ 2 : Đồ thị hàm số y = - x2

2 1

- ( a = - < 0 )

2 1

- Bảng giá trị : ( Bài cũ của hs 2 )

- Biểu diễn các điểm M, N, P, O, P’, N’, M’

trên mp tọa độ

- Vẽ các dường cong đi qua các điểm M, N, P,

O, P’, N’, M’ ta được đồ thị hs y = 2 x2 (H7 SGK )

(HS : Theo giõi )

TL : - Đồ thị hàm số y = - x2 nằm phía dưới

2 1

trục hoành ( y 0 )

- Các cặp điểm N và N, , P và P,, M và M, đối xứng nhau qua trục Oy

- Điểm O cao nhất của đồ thị

-Nhận xét ( SGK)

-Nội dung 2 : Bài tập dạng tìm điểm trên đồ thị biết hoành độ

hoặc tung độ của điểm đo

Gv : Cho HS làm ?3 tr 35 SGK

( Hoạt động theo 2 nhóm : 2 dãy bàn )

H :- Bằng đồ thị làm thế nào dể tìm được điêmø D ?

H : - Bằng đồ thị làm thế nào để tìm được điêmø

có tung độ bằng - 5 ?

Nhóm 1 : a) Bằng đồ thị trên trục Ox tại điểm 3

vẽ đường thẳng song song với trục Oy đường thẳng này cắt đồ thị tại điểm D cần tìm

Nhóm 2 : b) Bằng đồ thị trên trục Oy tại điểm - 5

vẽ đường thẳng song song với trục Ox đường thẳng này cắt đồ thị tại điểm E cần tìm

2 Hs của 2 nhóm đại diện lên bảng tìm D , E ( Dựa trên H7 sau đó tính theo phương pháp đại

Trang 6

Gv : Cử 2 Hs của 2 nhóm đại diện lên bảng

-GV đưa chú ý ở SGK lên màn hình và

giải thích mối liên hệ giữa t/c của đồ thị và t /c

của hàm số hàm số y = a x2( a 0) 

- ( Như SGK tr 36 )

-số ) ; ( Cả lớp làm bài bằng bút chì vào SGK )

Chú ý : ( SGK )

HS : Lắng nghe để nắm được mối liên hệ này

HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố và luyện tập

Hd h/s làm bài các tập : 4 tr 36 SGK 9

GV :

- - Treo bảng phụ Gọi 2 Hs lên bảng điền

nhanh

- - Treo bảng phụ Gọi 2 Hs lên bảng vẽ

nhanh

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1

x y

Bt 4 tr 36 SGK 9: Cho 2 hàm số

y = x2 và y = - x2

2

3

2 3

a) 2 Hs lên bảng

y=3/2x2

y=-3/2x2 b) 2 Hs lên bảng vẽ 2 đồ thị của 2 hàm số

y = x2 và y = - x2

2

3

2 3

-1

1 2 3 4 5 6 7

x y

HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà - dặn dò

- Làm các bài tập : 5 tr 37, 6 , 7 , 8 tr 38 Sách gk ;

- Đọc 2 bài : Có thể em chưa biết và Vài cách vẽ Pa-ra-bol ở SGK tr 36,37

Trang 7

Giâo viín :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vđn7

TuÌn 26:

Ngµy gi¶ng: 26/02/08

A.MỤC TIÊU : Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng :

- Vẽ đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0 ) ( Nắm vững t /c của đồ thị ) 

- Xác định điểm trên đồ thị khi biết hoành độ hoặc tung độ

- Xác định a khi biết đồ thị hàm số y = a x2 đi qua 1 điểm cho trước

- Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0) và đồ thị hàm số y = a x + b trong trường hợp đơn 

giản

B.CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : - Thước kẻ , phấn màu Máy tính bỏ túi

- Máy chiếu , giấy trong ( hoặc bảng phụ ) ghi câu hỏi , đề bài

* Học sinh : - Thước kẻ, bảng nhóm ( giấy trong ) , bút dạ , Máy tính bỏ túi

- Làm các bài tập về nhà theo y/c tiết trước

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra

Hs1: * Nêu nhận xét về dạng đồ thị hàm số y = a

x2( a # 0 )

* Vẽ đồ thị hàm số y = 0 , 1 x2 và xét xem

trong những điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị

hàm số ? A(3 ; 0,9 ) , B(- 5 ; 2,5 ) , C(- 10 ; 1 )

Hs lên bảng :

- TL: Như SGK tr 35

- Vẽ đồ thị

- Ba điểm A , B , C đều thuộc đồ thị hàm số đã cho

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-2 -1

1 2 3 4 5 6 7

x y

HOẠT ĐỘNG 2 : Tổ chức luyện tập Nội dung 1: Bài tập 5 tr 37 SGK

HĐ CỦA GIÁO VIÊN

Gv : * Dùng bảng phụ ( hoặc màn hình đèn

chiếu) ghi nội dung bt 5 tr 37 SGK

H : Để vẽ đồ thị hàm số y = a x2 ta tiến hành

những bước nào ?

GV : Dùng 2 bảng phụ vẽ sẵn bảng giá trị và

mp tọa độ có kẻ ô vuông và gọi 2 hs lên bảng :

HĐ CỦA HỌC SINH

BT 5 tr 37 SGK

TL: 3 bước

* Lập Bảng giá trị tương ứng giữa x và y ( Ít nhất là 5 điểm : Chọn gần gốc tọa độ ) Bảng giá trị tương ứng

Trang 8

HS 1 : Điền vào bảng

HS 2 : Vẽ đồ thị 3 h/s :

y = x2 ; y = x2 ; y = 2x2

2 1

H : Làm thế nào để tìm 3 điểm A, B, C ?

(Bằng đồ thị trên trục Ox tại điểm x = - 1,5 vẽ

đường thẳng song song với trục Oy đường thẳng

này cắt các đồ thị tại điểm A , B, C cần tìm )

H: Hàm số có giá trị nhỏ nhất khi x = ? Vì sao ?

y=1/2x2 y= x2

y = 2x2

* Biểu diễn các điểm trên mp tọa độ

* Vẽ Pa-ra-bol đi qua các điểm trên a) Vẽ đồ thị 3 h/s : y = x2 ; y = x2 ; y = 2x2

2 1

-2 -1

1 2 3 4 5 6 7

x y

b) Hs 2 : Xác định 3 điểm A, B, C có cùng hoành độ x = - 1,5 trên đồ thị Tung độ tương ứng là :

yA= 1,125 ; yB =2,225 , yC = 4,5 c) Hs 3: 3 điểm A’, B’, C’ có cùng hoành độ x

=1,5 trên đồ thị có tung độ tương ứng là yA= 1,125 ; yB =2,225 , yC = 4,5

d) Hàm số có giá trị nhỏ nhất là y = 0 khi

x = 0

Nội dung 2 : Bài tập 8 tr 38 SBT ( 7ph)

Gv : Dùng bảng phụ ( hoặc màn hình đèn chiếu)

ghi nội dung bt 8 tr 38 SBT

H : Dựa vào kiến thức nào để giải bài tập này ?

( HD : Thay x = 3 , y = 12 vào công thức trên để

tính a )

Gv : Sau 3 phút kiểm tra trên màn hình

( Đèn chiếu )

Bài tập 8 tr 38 SBT

Cho hàm số y = ax2 Xác định hệ số a biết đồ thị

a) A ( 3 ; 12 ) ? b) B ( - 2 ; 3 )

HS : Lên bảng ( Cả lớp làm bài vào giấy trong ) Đáp số : a) a = ; b) a =

4

3

4 3

Nội dung 3 : Bài tập 10 tr 38 SBT

Trang 9

Giâo viín :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vđn9

Gv : Dùng bảng phụ ( hoặc màn hình - đèn

chiếu) ghi nội dung bài tập 10 tr 38 SBT

HD : B1: Vẽ đồ thị

B2: Bằng đồ thị xác định tọa độ giao điểm

B3: Thử lại bàng phép tính

( Giải pt 0,2x2 = x được x = 0 và x = 5 ; thay

vào 1 trong hai pt đã cho để tính y )

Gv : Cho 1 hs lên bảng

Bài tập 10 tr 38 SBT

( Hs làm bài dưới sự hướng dẫn của gv) Cho 2 hàm số y = 0,2x2 và y = x : a) Vẽ 2 đồ thị của 2 hs này trên cùng 1 mp tọa độ ?

b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đồ thị ?

Hs 1: Vẽ đồ thị

-2 -1

1 2 3 4 5 6 7

x y

HS2 : Lên bảng xãc định tọa độ giao điểm (Bằng đồ thị sau đó thử lại bằìng phép tính )

ĐS : Hai giao điểm là O( 0,0) và M (5;5)

HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà - dặn dò

- Làm các bài tập : 9, 10 tr 39 SGK và 11, 12 Sách bài tập toán 9 tập II

- Đọc bài : Có thể em chưa biết và bài Phương trình bậc hai một ẩn tr 40 SGK

Trang 10

TuÇn 27:

TiÕt 53: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ Ngµy so¹n : 28/02/08Ngµy gi¶ng:03 /03/08

A MỤC TIÊU: : HS cần

- Nắm được đ/nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ,đặc biệt là luôn nhớ a  0

- Biết giải riêng các phương trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt

- Biết biến đổi phương trình dạng tổng quát về dạng (b2 – 4ac) : 4a2 trong những trường hợp a, b, c

là những số cụ thể

B CHUẨN BỊ:

- GV: Phim trong vẽ hình 12 SGK, đèn chiếu, giấy trong, bút lông

- HS: Giấy trong, bút lông Ôn lại cách giải PT tích, PT bậc nhất một ẩn

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

HOẠT ĐỘNG1: Kiểm tra bài cũ

Nêu yêu cầu kiểm tra và gọi HS lên bảng

- Vẽ đồ thị các hàm số y = x2 và y=2x+3 trên

cùng một MPTĐ

-Tìm tọa độ giao điểm

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

Toạ độ giao điểm (- 1; 1) và (3; 9)

HOẠT ĐỘNG 2: Bài toán mở đầu

Đưa đề bài toán lên màn hình

Đưa hình vẽ minh họa lên màn hình

H: Gọi chiều rộng mặt đường là x (m) 0 < 2x < 24

Phần còn lại của chiều rộng, chiều dài hình chữ nhật là bao

nhiêu ?

Diện tích còn lại của hình chứ nhật là bao nhiêu ?

GV: Theo đề bài ta có PT

(32 – 2x) ( 24 – 2x) = 560 hay x2 – 28x + 52 = 0

GV : PT trên là một PT bậc hai một ẩn

Chỉ rõ : Hệ số của x2 là 1 (khác 0)

Đọc đề Quan sát hình vẽ

Nghe giảng

Đ: Chiều rộng còn lại 24 –2x Chiều dài còn lại 32 – 2x Diện tích còn lại

(32 – 2x) ( 24 – 2x)

HOẠT ĐỘNG 3 : Định nghĩa

Cho HS phát biểu định nghĩa PT bậc hai một

ẩn

GV nhấn mạnh điều kiện a  0

Phát biểu : PT bậc hai 1 ẩn là PT có dạng ax2 +

bx + c = 0 x: ẩn số, a, b, c là các hệ số cho trước, a0

x x

x x 24m

32m

Trang 11

Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân11

H : Nêu ví dụ về PT bậc hai ?

Cho HS làm ?1

GV: Các hệ số b , c có thể bằng 0

GV kiểm tra bài làm của một số HS trên đèn

chiếu

HS nêu ví dụ, xác định các hệ số a, b ; c của mỗi PT

Làm bài tập ? 1 trên giấy trong

HOẠT ĐỘNG 4: Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai

GV nêu ví dụ 1 : Giải PT 3x2 – 6x = 0

H: Xác định các hệ số ?

H: Ta đã biết cách giải PT trên , hãy nhắc lại ?

HS làm tiếp các bước còn lại trên giấy trong

GV: Trường hợp hệ số c = 0 ta thường giải PT

bằng cách đặt thừa số chung ở vế trái để đưa về

dạng PT tích

Cho HS làm ?2

GV nêu ví dụ 2 : Giải PT x2 – 6 = 0

H: Xác định các hệ số ?

H : Áp dụng quy tắc chuyển vế như giải PT

bậc nhất ?

GV : Đối với PT bậc hai có hệ số b = 0 PT có

dạng ax2 - c = 0 ta thường giải bằng cách

chuyển vế suy ra x2 = c/a

Cho HS làm ?3

Cho HS làm ?4

GV gợi ý : Đặt x – 2 = A thì phương trình (x

– 2)2 = 7/2 có dạng A2 = 7/2 nên cách giải

tương tự như bài tập ?3

Cho HS làm ?5

GV gợi ý : Vế trái của PT viết dưới dạng tích

Đ: a = 3; b = - 6 , c = 0 Đ: Đặt nhân tử chung 3x ( x – 2) = 0

 x = 0 hoặc x – 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2 KL: PT có 2 nghiệm x1 = 0 , x2 = 2

HS làm ?2 2x2 + 5x = 0  x ( 2x + 5) = 0

 x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

 x = 0 hoặc x = - 2,5 KL: PT có 2 nghiệm x1 = 0 x2 = -2,5

a = 1; b = 0 ; c = - 6 Chuyển vế và đổi dấu ta được x2 = 6

x =  6 KL: PT có 2 nghiệm x1 = 6 x2 = - 6

HS làm ?3 3x2 – 2 = 0  3x2 = 2  x2 = 2/3

x =

3

2

Vậy PT có 2 nghiệm là x1 = ;

3 2

x2 =

3

2

HS làm ?4 (x – 2)2 = 7/2  x – 2 =

2

7

 x = + 2 hoặc x = - + 2

2

7

2 7

Vậy PT có hai nghiệm là x1 = + 2 và x2 = - + 2

2

7

2 7

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w