1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 1 (51)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 284,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn làm bài tập Bài 1 : Viết theo mẫu + GV treo bảng phụ lên bảng, hướng dẫn HS làm mẫu cách đọc, viết số.. - GV treo bảng phụ lên bảng.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 23 thỏng 8 năm 2010

Tập đọc- Kể chuyện

CẬU Bẫ THễNG MINH

I Mục tiờu:

1.Kiến thức: Hiểu nghĩa cỏc từ được chỳ giải cuối bài Hiểu nội dung bài:

Ca ngợi sự thụng minh, tài trớ của cậu bộ

2.Kĩ năng: Đọc trụi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu,

giữa cỏc cụm từ Biết đọc phõn biệt lời người kể với lời cỏc nhõn vật Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa vào trớ nhớ và tranh minh hoạ Cú kĩ năng theo dừi bạn kể chuyện, biết nhận xột, đỏnh giỏ lời kể của bạn

3.Thỏi độ: Cú ý thức chăm chỉ, chịu khú trong học tập.

II Đồ dựng dạy- học:

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK

- HS :

III Hoạt động dạy- học:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Mở đầu: GV giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng Việt lớp 3 tập I

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

3.1 Giới thiệu bài: (Dựng lời núi)

3.2 Hướng dẫn luyện đọc

a) GV đọc mẫu, túm tắt ND bài, HD giọng đọc

b) HD HS luyện đọc :

* Đọc từng cõu

- GV theo dừi, sửa sai cho HS

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng

đỳng, giải nghĩa từ

* Đọc đoạn trong nhúm

* Thể hiện giọng đọc trước lớp

- GVnhận xột, biểu dương nhúm đọc tốt

* Đọc đồng thanh đoạn 3

3.3 Tỡm hiểu bài

+ Cõu 1: Nhà vua nghĩ ra kế gỡ để tỡm người

tài?

+ Cõu 2: Vỡ sao dõn chỳng lo sợ khi nghe lệnh

vua?

+ Thỏi độ của cậu bộ như thế nào?

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ, tiếng khó

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc bài theo nhóm đôi

- Đại diện 3 nhóm thực hiện đọc trước lớp

- Nhận xét

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Đọc thầm đoạn 1

- Nhà vua ra lệnh mỗi làng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Dân làng rất lo sợ vì gà trống không thể đẻ trứng được

- Bình tĩnh nói với cha để cha đưa lên kinh đô gặp đức vua để cậu lo TUẦN 1

1111

Trang 2

+ Cõu 3: Cậu bộ đó làm cỏch nào để vua thấy

lệnh của ngài là vụ lớ?

+ Cõu 4: Trong cuộc thi tài lần sau, cậu bộ yờu

cầu điều gỡ?

+ Vỡ sao cậu bộ yờu cầu như vậy?

+ Sau 2 lần thử tài cậu bộ đó được vua đối xử

như thế nào?

- Cõu chuyện núi lờn điều gỡ?

*ND: Cõu chuyện ca ngợi sự thụng minh, tài trớ

của cậu bộ

3.4 Luyện đọc lại:

- Hướng dẫn HS đọc phõn vai (người dẫn

chuyện, Đức vua, cậu bộ)

KỂ CHUYỆN

* Nêu nhiệm vụ

- Giới thiệu tranh, yêu cầu HS nêu nội dung từng

bức tranh

* Hướng dẫn HS kể chuyện

- Cho HS kể từng đoạn câu chuyện và toàn bộ

câu chuyện

- Nhận xét, biểu dương bạn kể tốt

4.Củng cố:

+ Trong câu chuyện em thích nhất nhân vật

nào ? Vì sao?

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- GV nhắc HS về nhà học bài

việc này

- Cậu nói một chuyện khiến vua cho là vô lí “ bố đẻ em bé” từ đó vua phải thừa nhận lệnh của ngài

là vô lí

- 1 HS đọc đoạn 2

- Cậu bé yêu cầu sứ giả về tâu với

đức vua rèn cái kim thành một con dao thật sắc để sẻ thịt chim

- Yêu cầu một việc mà vua không thể làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua

- Vua biết là đã tìm được người tài, đã trọng thưởng cho cậu bé và gửi cậu vào trường học để luyện thành tài

- 2 HS đọc lại ý chính

- Đọc phân vai theo nhóm 3

- 2 nhóm thi đọc trước lớp

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Quan sát tranh, nêu nội dung từng bức tranh

- 3 em nối tiếp kể 3 đoạn câu chuyện theo tranh

- 1 em kể cả câu chuyện

- 2 HS thi kể chuyện trước lớp

- Trả lời

- Lắng nghe

- Ghi nhớ, thực hiện ở nhà

Toỏn

ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ Cể BA CHỮ SỐ

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Biết cỏch đọc , viết , so sỏnh cỏc số cú 3 chữ số

2 Kĩ năng : Đọc, viết, so sỏnh đỳng cỏc số cú 3 chữ số

3 Thỏi độ: Cú ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

Trang 3

II Đồ dùng dạy học

- GV :Bảng phụ chép sẵn bài tập 1, 2

- HS : Bảng con

III Hoạt động dạy- học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra sự chuẩn bị SGK, vở

của HS

3 Bài mới :

3.1 Giới thiệu bài :( GV dùng lời

nói )

3.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Viết theo mẫu

+ GV treo bảng phụ lên bảng,

hướng dẫn HS làm mẫu cách đọc,

viết số

- Đọc số:

- Viết số :

- Nhận xét

Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô

trống

- GV treo bảng phụ lên bảng

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bài

- Cho HS đọc lại cả dãy số

Bài 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài ra bảng con

Hát

- Lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài

- Quan sát

- HS nhìn vào số và nêu miệng

- Viết vào bảng con theo lời đọc của GV

- Một trăm sáu mươi mốt

- Ba trăm năm mươi tư

- Ba trăm linh bảy

- Năm trăm năm mươi lăm

- Sáu trăm linh một

- Chín trăm

- Chín trăm linh một

- Một trăm mời một

161

354 307

555 601 900

901

111

- Lắng nghe

- 1 HS nêu

- Quan sát, nhận xét quy luật của dãy số

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét

310 311 312 313 314 315 316 317 318 319

- 3 HS đọc

- 2 HS nêu

- Lớp làm bảng con, 1 HS lên bảng

Trang 4

Luyện toán

ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( VBT )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cách đọc , viết , so sánh các số có 3 chữ số

2 Kĩ năng : Đọc, viết, so sánh đúng các số có 3 chữ số

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy - học:

III Hoạt động dạy - học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

2 Luyện tập: (VBT trang 3)

- Lớp chữa bài, nêu miệng kết quả

- GV nhận xét, chấm điểm

Bài 2: Số ? ( theo mẫu )

- Chữa bài, chấm điểm

- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bài tập VBT, 2 HS làm bài trên bảng lớp

- Chữa bài Bài 3: ? - 1 HS nêu YC bài, cách thực

hiện

- Nhận xét

Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất

trong các số sau:

- Đọc yêu cầu bài và dãy số đã

cho

- Cho HS làm bài cá nhân

- Nêu miệng kết quả,

- Nhận xét

4 Củng cố

- Hệ thống bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Nhắc HS về nhà ôn bài, làm vào

vở bài tập

303 < 330

615 > 516

199 < 200

30 + 100 < 331

410 - 10 < 400 + 1

423 = 400 + 20 + 3

- 2 HS

- Lớp làm bài

- 2 HS

375 , 421 , 573 , 241 , 735 , 142

Số lớn nhất : 735

Số bé nhất : 142

- Lắng nghe

- HS hệ thống ND bài học

- Lắng nghe

CHIỀU

> < =

Trang 5

- GV nhận xột, chữa bài và chấm điểm.

- HS làm bài VBT, 2 HS chữa bài trờn bảng lớp

404 < 440 200 + 5 < 250

765 > 756 440 - 40 > 399

899 < 900 500 + 50 + 5 = 555

Bài 4:

a) Khoanh vào số lớn nhất

b) Khoanh vào số bộ nhất

- 1 HS nờu YC bài, cỏch thực hiện

- HS làm bài VBT, 1 HS chữa trờn bảng lớp

+ Số lớn nhất : 762 + Số bộ nhất : 267 a) Theo thứ tự từ bộ đến lớn :

b) Theo thứ tự từ lớn đến bộ :

- Chữa bài, nhận xột chấm điểm cho HS

- HS thực hiện theo HD và yờu cầu bài

3 Củng cố:

- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập - 2 HS nhắc lại

- Nhận xột giờ học

4 Dặn dũ :

- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau

Tiếng việt

Luyện viết: CẬU Bẫ THễNG MINH

I Mục đớch - yờu cầu:

1 Kiến thức: Chộp chớnh xỏc lại đoạn văn cậu bộ thụng minh trong bài “

Cậu bộ thụng minh” Biết cỏch trỡnh bày một đoạn văn

2 Kỹ năng: Viết đỳng và nhớ cỏc õm vần dễ lẫn l / n Điền đỳng 10 chữ cỏi

và tờn của 10 chữ cỏi đú vào ụ trống Thuộc lũng tờn 10 chữ đầu trong bảng

3 Thỏi độ: Cú ý thức rốn chữ giữ vở, tự giỏc, tớch cực học tập.

II Đồ dựng dạy - học:

- Bảng phụ viết đoạn luyện viết (đoạn 3)

III Hoạt động dạy - học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc đoạn viết (đoạn 3) - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm

2 HD viết: ( Bảng phụ )

* Bài: Cậu bé thông minh

- HD HS viết chữ viết hoa, dấu gạch đầu

dòng của lời thoại trong đoạn viết

- Đọc bài viết

- Luyện viết trên bảng con

- Nêu cách viết đúng

- Sửa lỗi viết sai

- HS đọc thầm bài viết

- Viết bài vào vở

- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS

khi viết

- Nghe, ghi nhớ

- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)

Trang 6

3 Chấm chữa bài

- Thu chấm 6 - 7 bài

4 Củng cố:

- YC HS nêu ND bài viết

- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết

5 Dặn dò:

- Nhắc HS học ở nhà

- 2 HS nêu

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Toán

CỘNG, TRỪ CÁC SỐ Cể BA CHỮ SỐ (Khụng nhớ)

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Biết cỏch tớnh cộng, trừ cỏc số cú 3 chữ số (khụng nhớ) và

giải toỏn cú lời văn về nhiều hơn, ớt hơn

2 Kĩ năng: Biết ỏp dụng vào làm bài tập.

3 Thỏi độ: Cú ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập

II Đồ dựng dạy- học:

- GV: Sơ đồ túm tắt bài 3

- HS : Bảng con

III Hoạt động dạy- học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

1 Tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng làm

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài: ( Dùng lời nói )

b Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính nhẩm

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho nêu miệng kết quả

- Lớp nhận xét

* Chốt kết quả đúng

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

- Nêu yêu cầu

- Làm vào bảng con

- Hát

- 1 HS, lớp làm nháp

- Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 537,

162, 830, 241, 519,

- Thứ tự là: 830, 537, 519, 241, 162

- Lắng nghe

- 1 HS

- Nêu nối tiếp

400 + 300 = 700

700 – 300 = 400

700 – 400 = 300

100 + 20 + 4 = 124

300 + 60 + 7 = 367

800 + 10 + 5 = 815

- Lắng nghe

- 1 HS

- Lớp làm bảng con, 4 HS lên bảng làm

352 + 416 567 - 411 418 + 201 395 - 44

352 416 768

567 411 156

418 201 619

395 44 351

Trang 7

Nhận xét và cho điểm.

Bài 3 Bài toán

- Đọc bài toán

- Nêu yêu cầu và tóm tắt (GV vẽ sơ

đồ trên bảng lớp)

- Cho làm vào vở, HS làm bài trên

bảng lớp

- Nhận xét, Chữa bài

Bài 4 Bài toán

- Đọc bài toán

- Nêu yêu cầu và tóm tắt

- Nhận xét

- Cho làm vào vở, HS làm bài trên

bảng lớp

4 Củng cố

- YC HS nhắc lại ND giờ học

- GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò.

- Nhắc HS về xem lại bài và chuẩn

bị bài giờ sau

- lắng nghe

- 1 HS đọc

- HS nêu tóm tắt dựa trên sơ đồ

- 1 HS lên bảng làm bài, HS lớp làm bài vào vở

Bài giải

Khối lớp 2 có số học sinh là:

245 - 32 = 213 ( học sinh ) Đáp số : 213 học sinh

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc

- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán

| | | | |

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

Bài giải:

Giá tiền một tem thư là:

200 + 600 = 800 ( đồng ) Đáp số: 800 đồng

- Lớp nhận xét, chữa bài

- 2 HS nhắc ND giờ học

- Lắng nghe

- Về nhà chuẩn bị bài

Chính tả (Tập - chép)

CẬU Bẫ THễNG MINH

I Mục tiờu.

1 Kiến thức: Chộp chớnh xỏc lại đoạn văn cậu bộ thụng minh trong bài “

Cậu bộ thụng minh” Biết cỏch trỡnh bày một đoạn văn

2 Kỹ năng: Viết đỳng và nhớ cỏc õm vần dễ lẫn l / n Điền đỳng 10 chữ cỏi

và tờn của 10 chữ cỏi đú vào ụ trống Thuộc lũng tờn 10 chữ đầu trong bảng

200đ

600đ

? đồng Phong bỡ 1

Phong bỡ 2

Trang 8

3 Thỏi độ: Cú ý thức rốn chữ giữ vở, tự giỏc, tớch cực học tập.

II Đồ dựng dạy - học.

- GV: bảng phụ kẻ sẵn chữ và tờn chữ ở bài tập 3

- HS : Bảng con

III Hoạt động dạy - học.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

1 Tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- GV cần nhắc một số điểm cần lưu ý khi viết

chính tả

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài: ( Dùng lời nói )

3.2 Hướng dẫn HS tập chép:

a Chuẩn bị

- Đọc đoạn chép trên bảng

- Hướng dẫn nhận xét

+ Đoạn này chép từ bài nào?

+ Đoạn chép có mấy câu? ( 3 câu )

+ Cuối mỗi câu có dấu gì? ( dấu chấm )

+ Chữ đầu câu viết như thế nào?( viết hoa)

- Hướng dẫn HS viết vào bảng con

- GV đọc 1 số tiếng, từ khó cho HS viết vào

bảng con (chim sẻ, kim khâu, …)

b Chép bài vào vở

- Nhắc HS tư thế ngồi viết cho đúng

c Chấm chữa bài

- Chấm 5 - 7 bài và nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài cá nhân và chữa bài

- Nhận xét

Bài 3: Viết vào vở những chữ ( hoặc tên chữ

còn thiếu trong bảng)

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu mẫu: ă - á

- Làm bài cá nhân, HS lên bảng làm

- Nhận xét, đọc lại 10 chữ cái

4 Củng cố

- YC HS nhắc ND bài viết

- GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò.

- Nhắc HS về sửa lại lỗi đã mắc

- Hát

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Theo dõi, lắng nghe

- 2 HS đọc lại bài

- Trả lời

- Nhận xét

- Trả lời

- Nhận xét

- Viết từ khó vào bảng con

- Chép bài vào vở

- Lắng nghe

- HS nêu

- Làm bài ( a): Điền vào chỗ trống l/ n?

+ Đáp án: hạ lệnh, hôm nọ, nộp bài

- HS nêu

- Lớp làm nháp, 2 HS lên bảng làm

- HS lại 10 chữ cái

- 2 HS nêu

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Trang 9

LuyÖn tõ vµ c©u

ÔN TẬP VỀ CHỈ SỰ VẬT, SO SÁNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật (BT1)

- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ (BT2)

2 Kỹ năng: Biết áp dụng vào làm các bài tập

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng lớp

- HS :

III Hoạt đông dạy- học

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị của

HS

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Dùng lời nói.

3.2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tìm các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ

thơ sau

- Nêu yêu cầu

- HS đọc khổ thơ viết trên bảng

- Đọc thầm tự làm vào SGK

- HD HS lên bảng làm

Bài 2: Tìm những từ chỉ sự vật được so

sánh với nhau trong các câu thơ, câu văn

dưới đây

- Nêu yêu cầu

- Hát

- Lắng nghe

- HS nêu

- 2 HS đọc bài thơ trên bảng

- Lớp làm vào SGK, 1 HS lên bảng làm

+ đáp án Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai

+ Các từ chỉ sự vật là: tay em, răng, hoa nhài, tóc, tay em, ánh mai

- Lớp nhận xét Chốt lại kết quả đúng

- 1 HS nêu

Trang 10

- Đọc 2 câu thơ ý a.

+ Hai bàn tay được so sánh với gì?

- HD HS tự làm bài

Bài 3: Trong các hình ảnh so sánh ở bài

tập 2, em thích nhất hình ảnh nào? Vì sao?

- Nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu ý kiến của mình

- Nhận xét và biểu dương những ý kiến

đúng và hay

4 Củng cố

- Hệ thống lại bài, nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài giờ sau

- 2 HS đọc

- Hướng dẫn HS làm ý a

a Hai bàn tay em Như hoa đầu cành

- Hoa đầu cành

- HS tự làm ý b, c, d vào sách

- Nêu miệng nối tiếp kết quả

b Mặt biển sáng như một tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch

c Cánh diều như dấu "á"

Ai vừa tung lên trời

d Ơ cái dấu hỏi Trông ngộ ngộ ghê, Như vành tai nhỏ Hỏi rồi lắng nghe

- Lớp nhận xét Chốt ý đúng

- 1 HS nêu

- HS tự do phát biểu ý kiến

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Đạo đức

KÍNH YÊU BÁC HỒ (tiết 1)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Hiểu Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn đối với

đất nước Tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu với Bác Hồ

2 Kỹ năng HS làm theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên và nhi đồng.

3 Thái độ: Tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ.

II Đồ dùng dạy - học.

- GV:

- HS : Chuẩn bị các bài thơ và bài hát về Bác Hồ

III Hoạt động dạy - học.

Trang 11

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài: ( Dùng lời)

3.2 Nội dung bài học:

+ Hoạt động 1: Thảo luận.

* Mục tiêu ( SGV)

- Chia lớp thành 5 nhóm, mỗi nhóm thảo

luận 1 bức tranh ( Tìm hiểu nội dung và đặt

tên cho bức tranh)

- Cho HS thảo luận cả lớp

+ Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào

+ Quê bác ở đâu?

+ Bác Hồ còn có tên gọi khác nào?

+Tình cảm của Bác đối với thiếu nhi như

thế nào?

+ Bác có công lao to lớn như thế nào đối

với đất nước ta, dân tộc ta?

+ Hoạt động 2: Kể chuyện " Các cháu vào

đây với Bác."

* Mục tiêu: ( SGV)

- Kể cho HS nghe câu chuyện

- Hướng dẫn HS thảo luận

+ Qua câu chuyện em thấy tình cảm của

Bác Hồ đối với thiếu nhi như thế nào?

+ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu

Bác?

+ Hoạt động 3: Tìm hiểu về 5 điểu Bác

Hồ dạy

* Mục tiêu: (SGV)

- GV ghi nhanh lên bảng

- Yêu cầu HS các nhóm tìm 1 số biểu hiện

- Hát

- Lắng nghe + Hát bài " Ai yêu Bác

Hồ Chí Minh bằng thiếu niên nhi đồng."

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm giới thiệu bức tranh của nhóm mình

- Thảo luận cả lớp

- 19/ 5 / 1890

- Làng Sen, xã Kim Liên Nam Đàn, Nghệ An

- Nguyễn Sinh Cung, Nguyễn tất Thành, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh…

- Luôn quan tâm, chăm sóc, yêu quý thiếu nhi

- Bác là Chủ tịch nước đầu tiên của nước ta, là người đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam vào ngày mùng 2 tháng 9 năm

1945 tại Quảng trường Ba Đình –

Hà Nội

- Lắng nghe

- Thảo luận

- Bác rất quan tâm, chăm sóc, yêu quý thiếu nhi

- Trả lời

- Mỗi HS nêu 1 điều

- 1 số em đọc lại 5 ĐBHD

- Thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:31

w