1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 8 tiết 3 và 4

11 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 263,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau bài học học sinh cần: a Về kiến thức: - Hiểu, vµ n¾m được định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân b Về kĩ năng: - Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa[r]

Trang 1

Ngày soạn: 29 / 08 / 2008 Ngày dạy: 8A: 01/09/2008

8B: 01/09/2008 8G: 01/09/2008

Tiết 3: HèNH THANG CÂN

1.Mục tiờu.

Sau bài học học sinh cần:

a) Về kiến thức:

- Hiểu, và nắm được định nghĩa, cỏc tớnh chất, dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn

b) Về kĩ năng:

- Biết vẽ hỡnh thang cõn, biết sử dụng định nghĩa và tớnh chất của hỡnh

thang cõn trong tớnh toỏn, và chứng minh, biết chứng minh tứ giỏc là hỡnh

thang cõn

- Rốn luyện tớnh chớnh xỏc và cỏch chứng minh, lập luận hỡnh học

c) Về thỏi độ

- Yờu thớch bộ mộn

- Cẩn thận, chớnh xỏc khi giải toỏn

2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh.

a) Giỏo viờn

- Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo, bảng phụ, com pa, ờ ke, thước kẻ

b) Học sinh

- Học bài cũ, đọc trước bài mới, bảng phụ, com pa, ờ ke, thước kẻ

3 Tiến trỡnh bài dạy.

a) Kiểm tra bài cũ- Đặt vấn đề (5'):

* Cõu hỏi:

- Phỏt biểu định nghĩa hỡnh thang, hỡnh thang vuụng ?

- Nờu nhận xột về hỡnh thang cú hai cạnh bờn song song, hỡnh thang cú hai

cạnh đỏy bằng nhau ?

- Nờu nhận xột về hai gúc kề một cạnh bờn của hỡnh thang

* Đáp án:

- Hỡnh thang là tứ giỏc cú hai cạnh đối song song Hỡnh thang vuụng là hỡnh thang cú một gúc vuụng

- Nhận xột:

+ Nếu hỡnh thang cú hai cạnh bờn song song thỡ hai cạnh bờn bằng nhau, hai

cạnh đỏy bằng nhau

+ Nếu hỡnh thang cú hai cạnh đỏy bằng nhau thỡ hai cạnh bờn song song và b

ằng nhau

Trong hỡnh thang hai gúc kề một canh bờn thỡ bự nhau

Đặt vấn đề: Tiết học trước chúng ta đã nắm được thế nào là hình thang, và một

trong những dạng đặc biệt của nó là hình thang vuông Vậy ngoài hình thang

Trang 2

vuông ra thì còn dạng hình thang nào đặc biệt? Để trả lời câu hỏi này ta nghiên cứu bài học hôm nay

b) Dạy bài mới.

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Định nghĩa (11')

- GV: Yờu cầu HS nghiờn cứu ?1 - Quan

sỏt H.23

? Hỡnh thang ở hỡnh 23 cú gỡ đặc biệt ?

- GV: Giới thiệu: Những hỡnh thang như

ở hỡnh 23 gọi là hỡnh thang cõn

? Vậy theo em hiểu hỡnh thang cõn là

hình như thế nào ?

- GV: Yờu cầu HS đọc lại định nghĩa

(sgk – 72)

- GV: Hướng dẫn HS vẽ hỡnh thang cõn:

- Vẽ đoạn

thẳng DC

- vẽ AxDC

(thường vẽ DA

< 900)

A B

D C

- vẽ DCyA = AD

- Trên tia Dx lấy điểm A (A≠ D), vẽ AB

// DC (B ∈ Cy)

Tứ giác ABCD là hình thang cân

? Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn khi

nào ?

? Ngược lại nếu ABCD là hỡnh thang

cõn (đỏy AB, CD) thỡ ta suy ra được

điều gỡ ?

- GV: Ghi bảng t/c hai chiều của định

nghĩa và giới thiệu chỳ ý

? Muốn c/m tứ giỏc là hỡnh thang cõn ta

cần c/m điều gỡ ?

- GV: Yờu cầu HS nghiờn cứu ?2

? Nờu cỏc yờu cầu của ?2?

1 Định nghĩa:

?1 (sgk – 72) Giải:

Hỡnh thang ABCD (AB //CD) trờn hỡnh

23 (sgk - 72) cú = AD CA

- HS: Trả lời như sgk

- HS: Đọc lại

* Định nghĩa: (sgk – 72)

- HS: Vẽ hỡnh thang cõn vào vở

Tứ giỏc ABDC AB // CD (đỏy AB, CD) C DA  A

là hỡnh thang cõn hoặcAA B A

* Chỳ ý: (sgk – 72)

- HS: Ta phải c/m tứ giỏc đú là hỡnh thang và cú 2 gúc kề một đỏy bằng nhau

- HS: Nờu cỏc yờu cầu của ?2

Trang 3

? Dựa vào đõu để khẳng định hỡnh nào

là hỡnh thang cõn ?

- GV: Gọi HS lần lượt trả lời từng yờu

cầu của ?2 và giải thớch

- GV: Chuyển ý: Như vậy ta vừa biết

thêm trường hợp đặc biệt nữa của hình

thang đó là hình thang cân Để tìm hiểu

xem hình thang cân có những tính chất

gì ta nghiên cứu nội dung tiếp theo

- HS: Dựa vào định nghĩa hỡnh thang cõn

- HS: Trả lời và giải thớch

?2 (sgk – 72) Giải:

a) Cỏc hỡnh 24a, c, d là hỡnh thang cõn b) Hỡnh thang cõn ABCD cú đỏy AB và

CD nờn C DA  A = 100 0 (đn)

- Hỡnh thang cõn MNIK đỏy MN, KI nờn

= 70 0 ; = 110 0

MN I KA

- Hỡnh thang cõn PQST (PQ // ST) nờn = 90 0 (đn)

S T

c) Hai gúc đối của hỡnh thang cõn bự nhau.

* Hoạt động 2: Tớnh chất hỡnh thang cõn (18')

- GV: Yờu cầu HS đo hai cạnh bờn của

hỡnh thang ở hỡnh 23 Dự đoỏn về độ dài

hai cạnh bờn của hỡnh thang

- GV: Đú là một tớnh chất về cạnh bờn

của hỡnh thang cõn

? Hãy phát biểu định tính chất này thành

1 định lí ?

? Hãy nêu GT và KL của định lý ?

- GV: Treo hỡnh 25- 26 (sgk – 7) Yờu

cầu HS nghiờn cứu c/m trong sgk – 73

? Để chứng minh định lý người ta chứng

minh mấy trường hợp ? Nờu cỏch chứng

minh trong mỗi trường hợp ?

GV nhấn mạnh cỏch chứng minh từng

trường hợp

- GV: Như vậy trong hỡnh thang cõn thỡ

hai cạnh bờn bằng nhau

2 Tớnh chất:

- HS: Đo hai cạnh bờn của hỡnh thang

Dự đoỏn: bằng nhau

- HS: Phát biểu và nêu GT, KL của định

* Định lý 1: (sgk – 72)

GT Hỡnh thang cõn ABCD (AB//CD)

KL AD = BC

- HS: Chứng minh hai trường hợp:

- Trường hợp: AD cắt BC (khụng //)

- Trường hợp: AD//BC

- HS: Trỡnh bày cỏch chứng minh như

sgk

Chứng minh:(sgk – 73)

Trang 4

? Ngược lại, nếu một hỡnh thang cú hai

cạnh bờn bằng nhau thỡ liệu rằng đú cú

là hỡnh thang cõn hay khụng ?

- GV: Treo bảng phụ vẽ hỡnh 27 (sgk –

73)

? Vỡ sao hỡnh thang ở hỡnh 27 khụng là

hỡnh thang cõn ?

- GV: Giới thiệu chỳ ý:(sgk – 73).

- GV: Lưu ý định lý 1 khụng cú định lớ

đảo

- GV: Yờu cầu HS vẽ hỡnh thang cõn

ABCD đỏy AB và CD

? Theo định lý 1 ta cú hai đoạn thẳng

nào bằng nhau ?

? Cú dự đoỏn gỡ về hai đường chộo của

hỡnh thang cõn ?

? Hóy đo để kiểm tra dự đoỏn trờn.

- GV: Giới thiệu đú là nội dung tớnh chất

2 của hỡnh thang cõn

? Hóy đọc định lý 2 ? Ghi GT và KL

của định lý ?

? Để chứng minh AC = BD ta cần

chứng minh gỡ ?

- GV: Yờu cầu HS đứng tại chỗ trỡnh

bày cỏch chứng minh hai tam giỏc trờn

bằng nhau

- GV: Yờu cầu HS về nhà tự chứng minh

lại vào vở

- GV: Chuyển ý: Vậy muốn nhân biết

một hình có phải là hình thang cân hay

không ta làm như thế nào? Nội dung tiếp

theo sẽ giúp chúng ta trả lời điều đó

- HS: Hỡnh thang này mặc dự cú hai cạnh bờn bằng nhau (do 2 tam giỏc bằng nhau) nhưng khụng là hỡnh thang cõn vỡ

2 gúc kề 1 đỏy khụng bằng nhau

- HS: Vẽ hỡnh thang cõn ABCD đỏy AB

và CD

- HS: AD = BC

- HS: (bằng nhau)

- HS: Đo để kiểm tra dự đoỏn trờn

- HS: Đọc định lý 2 ? và ghi GT, KL của định lý

* Định lý 2: (sgk – 73)

GT ABCD là hỡnh thang cõn (AB // CD)

KL AC = BD

- HS: Chứng minh ADC = BCD. 

- HS: Đứng tại chỗ trỡnh bày cỏch chứng minh hai tam giỏc trờn bằng nhau

Chứng minh: (sgk – 73)

* Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn (8')

- GV: Yờu cầu HS nghiờn cứu ?3

? ?3 Cho biết gỡ ? Yờu cầu gỡ ?

3 Dấu hiệu nhận biết:

?3 (sgk – 73)

- HS: Biết: đoạn thẳng CD; đường thẳng

Trang 5

- GV: Vẽ đoạn thẳng CD và m // CD lên

bảng Gọi Hs lên bảng thực hiện yêu cầu

của bài Lưu ý phải vẽ sao cho hai

đường chéo AC và BD cắt nhau

? Qua ?3 em có nhận xét gì về hình

thang có 2 đường chéo bằng nhau ?

- GV: Giới thiệu nội dung định lí 3

Gọi HS đọc định lí 3

? Viết giả thiết và kết luận của định lí 3

Từ đó có nhận xét gì về định lí 2 và 3 ?

? Qua bài học hãy cho biết có những

cách nào để nhận biết hình thang cân?

- GV: Giới thiệu 2 dấu hiệu nhận biết

hình thang cân (sgk – 74)

- GV: Chốt: Muốn c/m hình thang là

m // CD

Yêu cầu:

- Xác định A; B thuộc m sao cho ABCD

là hình thang có hai đường chéo AC = BD

- Đo và của hình thang ABCD và CA DA

dự đoán về dạng của hình thang có hai đường chéo bằng nhau

- HS: 1 HS lên bảng thực hiện

Giải:

m A B

D C

- Cách vẽ: Vẽ hai cung tròn tâm C và tâm D có cùng bán kính sao cho cắt đường thẳng m lần lựơt tại A và B Nối AD; BC ta được hình thang ABCD có hai đường chéo AC = BD.

- Kết quả đo: = CA DA

* Dự đoán: ABCD là hình thang cân.

- HS:

- HS: Đọc định lí 3

* Định lí 3: (sgk – 74)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

- HS: Viết giả thiết và kết luận của định

lí 3

GT Hình thang ABCD(AB //

CD), AC = BD

KL ABCD là hình thang cân

- HS: Nhận xét: định lý 3 là định lí đảo của định lí 2

- HS: Hai cách là dựa vào định nghĩa và định lí 3

* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân: (sgk – 74)

Trang 6

hình thang cân ta phải chứng minh nó

thỏa mãn 1 trong hai tính chất trên

(Dùng định nghĩa - xét hai góc kề 1 đáy;

dùng tính chất - xét hai đường chéo)

c) Củng cố, luyện tập: (2')

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

và 2 tính chất của hình thang cân ?

- GV: Lưu ý HS: Trong 2 t/c của hình

thang cân có 1 t/c về cạnh bên và 1 t/c

về đường chéo

? Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hình

thang cân ?

- HS: Nhắc lại định nghĩa và 2 tính chất của hình thang cân

- HS: Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hình thang cân ?

d) Hướng về nhà: (1')

- Học kĩ định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Bài tập về nhà số: 11; 12; 13; 14; 15; 16 (sgk – 74, 75)

- Tiết sau luyện tập

8B: 03/09/2008 8G: 03/09/2008

Tiết 4: LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu.

Sau bài học học sinh cần:

a) Về kiến thức:

- Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân (Định nghĩa, tính chất và cách nhận biết)

b) Về kĩ năng:

- Rèn các kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận,

kĩ năng nhận dạng hình

c) Về thái độ

- Yêu thích bộ mộn

- Cẩn thận, chính xác khi giải toán

Trang 7

2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh.

a) Giỏo viờn

- Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo, bảng phụ, com pa, ờ ke, thước kẻ

b) Học sinh

- Học bài cũ, đọc trước bài mới, bảng phụ, com pa, ờ ke, thước kẻ

3 Tiến trỡnh bài dạy.

a) Kiểm tra bài cũ- Đặt vấn đề (5'):

* Cõu hỏi:

Phỏt biểu định nghĩa, tớnh chất của hỡnh thang cõn ?

Chọn cõu đỳng, sai trong cỏc cõu sau (bảng phụ)

1 Hỡnh thang cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh thang cõn

2 Hỡnh thang cú hai cạnh bờnbằng nhau là hỡnh thang cõn

3 Hỡnh thang cú hai cạnh bờn bằng nhau và khụng song song là hỡnh thang

cõn

* Đáp án:

- Định nghĩa: Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cú hai gúc kề một đỏy bằng nhau

- Tớnh chất:

+Trong hỡnh thang cõn, hai cạnh bờn bằng nhau

+Trong hỡnh thang cõn, hai đường chộo bằng nhau bằng nhau 3đ

- Cõu 1, 3 đỳng; Cõu 2 sai 6đ

Đặt vấn đề: Tiết trước chúng ta đã nắm được các kiến thức cơ bản về hình

thang cân Tiết này ta đi vận dụng các kiến thức đó vào giải một số bài tập

b) Luyện tập)

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Bài 13 (sgk – 74)

- GV: Yờu cầu HS nghiờn cứu bài 13

? Bài toỏn cho biết gỡ ? Yờu cầu gỡ ? - HS: Trả lời

- GV: Yờu cầu HS lờn bảng vẽ hỡnh ghi

Hỡnh thang cõn ABCD (AB // CD)

AC BD = E

KL EA = EB; EC = ED

- GV: Hướng dẫn HS chứng minh

? Muốn cm các đoạn thẳng trong một

hình bằng nhau ta thường làm như thế

- HS: Ta thường gắn chúng vào hai tam

giác nào đó rồi chứng minh hai tam giác

B

Trang 8

? Trong trường hợp này ta chứng minh

như thế nào?

- GV: Gọi 1 HS lên bảng chứng minh

đó bằng nhau

- HS: Trong trường hợp này hai đoạn thẳng cần chứng minh là bằng nhau lại

là 2 cạnh của 1 tam giác, nên ta sẽ đi chứng minh tam giác đó là tam giác cân

Chứng minh:

- Xột ABD và BAC cú: 

AB chung

(t/c hỡnh thang cõn)

DAB CBA

AD = BC (t/c cạnh bờn hỡnh thang cõn)

ABD = BAC (c.g.c)

(2 gúc tương ứng)

 AABD BAC A

Hay EAB EBAA  A .

Do đú AEB cõn   EA = EB (t/c tam

giỏc cõn)

- Tương tự chứng minh được:

ADC = BCD (c.g.c)

EDC cõn Do đú ED

 AEDC ECD A  

= EC (t/c cõn)

Bài 15 (sgk – 75)

- GV: Yờu cầu HS nghiờn cứu bài 15

? Bài toỏn cho biết gỡ ? Y/c gỡ ?

- GV: Vẽ hỡnh, ghi GT- KL(bảng phụ)

Gợi ý:

? Muốn chứng minh BEDC là hình

thang cân ta làm theo mấy bước ?

GT

ABC (AB = AC)

D AB; E AC 

AD = AE; AA = 50 0

KL a) BDEC là hỡnh thang cõn.

b) Tớnh B CA A , , AD 2 , AE 2 ?

- HS: 2 bước: b1- chứng minh BEDC là hình

thang ( BC // DE) b2- chứng minh BEDC là hình thang cân ( = )BA CA

- GV: Yờu cầu HS hoạt động nhúm làm

bài trong 5 Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

và nhận xột chộo nhau GV chốt

- HS: Hoạt động nhúm làm bài trong 5 Chứng minh:

a) Ta cú: ABC cõn tại A (gt)

Trang 9

- GV: Tóm lại: Muốn chứng minh tứ

giác là hình thang cân ta cần chứng

minh nó là hình thang rồi dựa vào dấu

hiệu nhận biết hình thang cân để chứng

minh hình thang đó là hình thang cân

 A AB C 1800 ˆ 1800 500 0

65

A

   

Xét ADE có: AD = AE (gt)

ADE cân tại A

 

(2)

ˆ

180 180 50

A

DE     

Từ (1) và (2) DA 1 = (= 65 BA 0 ) mà DA 1

và ở vị trí đồng vị do đó BC // DE nên BA

tứ giác BDEC là hình thang.

Lại có = ( ABC cân tại A) BA CA 

Hình thang BDEC là hình thang cân.

b) Xét hình thang cân BDEC có:

= = 65 BA CA 0 (theo câu a)

Mà + AB AD 2 = 180 0 (t/c hai góc kề một cạnh bên của hình thang)

2 = 180 0 - = 180 0 – 65 0 = 115 0

2 = 2 = 65 0 (đn hình thang cân).

A

E DA

Bài 18 (sgk – 75)

- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu bài 18

? Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?

- GV: Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, ghi

GT- KL

GT

H×nh thang ABCD (AB // CD)

AC = BD; BE // AC

BE ∩ DC t¹i E.

KL a) ∆ BDE c©n b) ∆ ACD = ∆ BDC c) H×nh thang ABCD c©n

? Nhắc lại tính chất của hình thang có

hai cạnh bên song ?

? Để chứng minh được câu a ta cần

chứng minh điều gì?

- GV: Gọi 1 HS lên bảng chứng minh

câu a

- HS: Nếu hình thang có hai cạnh bên

song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau

- HS: Chứng minh BD = BE.

Chứng minh:

- HS: 1 HS lên bảng chứng minh câu a

a) Xét tứ giác ABEC có: AB // CE (vì

DC // AB) ABEC là hình thang.

Lại có AC // BE (gt) AC = BE (hình

thang có 2 cạnh bên song song thì 2 cạnh bên bằng nhau).

Trang 10

? Ngoài cách chứng minh trên còn cách

nào khác ?

- GV: Yêu cầu HS về nhà chứng minh

theo cách đó

? Nêu hướng chứng minh ACD =  

BDC ?

? Dựa vào gt và kết quả chứng minh câu

a hãy chứng minh hai góc AACDBDCA

bằng nhau?

- GV: Gọi 1 HS khác lên bảng chứng

minh câu b

? Hình thang ABCD cân khi nào ?

Hãy chứng minh điều đó ?

- GV: Hướng dẫn: Kẻ thêm đường phụ

BE // AC để cuối cùng chứng minh cho

, từ đó suy ra ABCD là hình thang

D C

cân (đn)

Tương tự từ A kẻ đường thẳng // BD ta

cũng chứng minh được D CA  A ABCD 

là hình thang cân

Như vậy lời giải của bài 18 chính là

chứng minh định lý 3: Hình thang có 2

đường chéo bằng nhau là hình thang

cân

Mà AC = BD ( gt)

BE = BD (= AC)

Do đó BDE là tam giác cân

- HS: Có thể chứng minh ABC =  

ECB

- HS: Hai tam giác này đã có AC = BD (gt); DC chung Ta cần chứng minh hai góc AACDBDCA bằng nhau

b) Ta có BDE cân (kết quả câu a)

BDE BEDA  A (đn tam giác cân)

Mà BDEA = AACD (đồng vị của AC // BE)

ABDE = AACD hay ABDC = AACD

- Xét ACD và BDC có : 

AC = BD (gt) = (chứng minh trên)

Cạnh DC chung ACD = BDC (c.g.c)

- HS: Khi có hai góc kề đáy bằng nhau

c) ACD = BDC (theo b) 

= (hai góc tương ứng)

Do đó hình thang ABCD là hình thang cân (định nghĩa).

c) Củng cố: (3')

Nhắc lại định nghĩa và 2 tính chất của

hình thang cân?

Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hình? thang

cân?

Muèn chøng minh 1tø gi¸c lµ h×nh thang

c©n ta lµm nh­ thÕ nµo?

Tr¶ lêi

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w