1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 tiết 5 và 6

11 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 244,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Về kĩ năng: - Biết vận dụng các định lý về đường trung bình của tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đường thẳng song song.. - Rèn luyện cách l[r]

Trang 1

Ngày soạn: 06 / 09 / 2008 Ngày dạy: 8A: 08/09/2008

8B: 08/09/2008 8G: 08/09/2008

Tiết 5: Đường trung bình của tam giác, của

hình thang

1 Mục tiờu.

Sau bài   sinh  

a) Về kiến thức:

-

giỏc,

b) Về kĩ năng:

-

2 tớnh 4 dài, 5 minh 2 67 (8 9 nhau, 2 ' (8 song song

- Rốn #<= cỏch #/> #/ trong 5 minh  lý và %/ 01 cỏc  lý ?

 vào cỏc bài toỏn (@

(.-c) Về thỏi độ:

- Yờu thớch 4 mụn

- DE (/" chớnh xỏc khi %H hỡnh và trong (@ hành I toỏn

2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh.

a) Giỏo viờn:

- Giỏo ỏn, tài #= tham GI6" I >1" J dựng 07<

-b) Học sinh:

- L bài M" nghiờn 5 ()N bài N" J dựng 

(/>-3 Tiến trỡnh bài dạy.

a) Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề vào bài mới.(7')

* Cõu hỏi:

Phỏt

* Đỏp ỏn:

* Định nghĩa: Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cú hai gúc G& 4( ,< 9 nhau

* Tớnh chất: Trong hỡnh thang cõn, hai 7 bờn 9 nhau

Trong hỡnh thang cõn, hai ' chộo 9 nhau 9 nhau 4đ

* Dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn:

1 Hỡnh thang cú hai gúc G& 4( ,< 9 nhau là hỡnh thang cõn

2 Hỡnh thang cú hai ' chộo 9 nhau là hỡnh thang cõn 4đ

* Đặt vấn đề:

- GV: W #N> 7 ta ?  %& cỏc ' J quy trong tam giỏc

? Em hóy G2 tờn cỏc ' J quy trong tam giỏc đó?

- HS: Đ' trung (<." ' phõn giỏc, ' trung ()@" ' cao

Trang 2

- GV: Như vậy chúng ta đã được nghiên cứu về 4 đường đồng quy trong tam giác Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta bết thêm 1

giỏc

b) Dạy bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1 : Đường trung bỡnh của tam giỏc (15')

- GV: Yờu  HS nghiờn 5 ? 1 (sgk

– 76)

? ? 1 cho .( gỡ ? Yờu  gỡ ?

- GV: Yờu  HS lờn I %H hỡnh và

nờu 0@ 6,- Hs 0N #N> làm ra nhỏp

? Theo

' (8 DE cú b quan =  (

nào

?

?

0N 07  lý ?

- N (= S là 4 dung  lý 1 - -

GV: Yờu  HS   lý 1 (sgk –

76)

? Hóy xỏc

 lý 1 9 #' ?

?

a) Định lý 1: (sgk – 76)

GT ABC; AD = DB

DE // BC

KL AE = EC

- HS: Nghiờn 5 ? 1 (sgk – 76)

- HS: Nêu gt- kl của ?1

- HS: 1 HS lờn I %H hỡnh và nờu 0@

6,- HS 0N #N> làm ra nhỏp

? 1 (sgk – 76)

Dự đoỏn: E là trung điểm của cạnh AC

- HS: DE  qua trung 2 7 AB

- HS: a@ 6, DE  qua trung 2

- HS: Phỏt 2  (sgk – 76)

- HS: GT: Cho tam giỏc, ' (8  qua trung

song %N 7 (5 hai

KL: f' (8 S M  qua trung tam giỏc

Trang 3

- GV: Yêu  HS nghiên 5 c/m trong

(sgk – 76)

? Qua nghiên 5 hãy cho .( 2 c/m E

là trung

 ( nào ?

- GV: Yêu  1 HS: lên I trình bày

#7 c/m  lý 1 aN #N> (@ làm vào

%i GV: N (= ]j vào hình %H\ 

ABC có D là trung

trung

DE

giác ABC

?

tam giác ?

? . cho .( 4( ' (8 là

suy ra  & gì %& ' (8 P< ?

- HS: dk qua E ' (8 EF // AB

( BC (7 F Sau S c/m ADE = EFC 

- HS: 1Hs lên I trình bày #7 c/m

 lý 1 aN #N> (@ làm vào

Chứng minh:

Qua E kẻ EF // AB, F BC.

- Xét tứ giác DEFB có:

DE // BF (vì DE // BC và F BC)

DEFB là hình thang.

Mà DB // EF nên DEFB là hình thang

có hai cạnh bên song song.

Do đó DB = EF.

AD = EF (1)

Mà DB = AD (gt)

- Xét ADE và EFC có: 

(2 góc đồng vị, EF//AB)

1

AD = EF (theo 1)

(cùng bằng )

1 1

Do đó ADE = EFC (g.c.g) 

Suy ra AE = EC (2 cạnh tương ứng).

Vậy E là trung điểm của AC.

- HS: T)I #'

* Định nghĩa đường trung bình của tam giác: (sgk – 77)

- HS: Suy ra ' (8 P<  qua trung

- HS: Khi ' (8 S  qua trung

- HS: Có 3 ' trung bình

Trang 4

?   #7" 4( ' (8 khi nào

tam giỏc ?

? Theo

P< ' trung bỡnh ?

- GV: VH (.> 2 ' trung bỡnh cũn

màu khỏc nhau

- GV: Vậy đường trung bình trong tam

giác có tính chất gì đặc biệt? Để trả lời

câu hỏi này ta nghiên cứu nội dung tiếp

theo

* Hoạt động 2: Tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc (19')

- GV: Yờu  HS nghiờn 5 ? 2 (sgk

– 77)

Nờu cỏc yờu

- GV:  1 Hs lờn I (@ = ?2;

aN #N> làm ra nhỏp

-

mỡnh

ta suy ra  & gỡ %& 2

' (8 DE và BC ? Vỡ sao ?

? Qua 4 dung ?2 em rỳt ra  /

xột gỡ

bỡnh

- GV: N (= S là 4 dung  lý

2

- GV: Yờu  HS   lý 2 Xỏc

?

Y/c hs (@ nghiờn 5 > c/m (sgk –

77)

- GV: LN 0s phõn tớch theo t J

sau:

DE // BC; DE = 1/2 BC

- HS: Hs nghiờn 5 ? 2 (sgk – 77)

- HS: Nờu cỏc yờu

- HS: 1 Hs lờn I (@ = ?2 aN

#N> làm ra nhỏp

?2 (sgk – 77)

- ABC; D là trung điểm của AB; E là trung điểm của AC

- Đo được: AADEBA và DE = BC1

2

- HS: DE // BC vỡ 2 gúc này i % trớ

J % b %N DE và BC

- HS: T)I #'

- HS: Nêu GT và KL

#' HS:

lý, (@ nghiờn 5 > c/m (sgk – 77)

* Định lý 2: (sgk – 77)

Trang 5

DF // BC và DF = BC

DBCF là hình thang có

DB // CF và DB = CF

AD // CF

 

A = CA1 AD = CF

AED = CEF (c.g.c)  

- GV: -  1 HS lên I c/m #7 

lý 2

- Gv = (b #7 cách c/m  lý 2

- GV: Yêu  HS (@ nghiên 5 >

c/m (sgk – 77)

- GV: Treo I >1 %H v hình 33

Y/c hs làm ?3 (sgk – 77)

GTABC ; AD = DB

AE = EC

KL DE // BC; DE = 1/2 BC

- HS: 1 hs lên I c/m #7  lý 2

b»ng lêi

Chứng minh:

DF

- Xét AED và CEF có: 

EA = EC (gt)

ED = EF (cách %H 2 F)

1 = 2 ]b j\

A

AED = CEF (c.g.c)

Suy ra: AD = Dl] 7 (t 5 \]\

= 1 (2góc (t 5 \ (2)

A

Mà AD = BD (gt) và AD = CF (theo 1)

BD = CF (3)

Ta có AA = CA 1 (theo 2) và 2 góc này i

% trí so le trong b %N AD và CF nên

AD // CF hay BD // CF  DBCF là hình thang.(4)

Tx (3) và (4) ta (P< hình thang DBCF

có hai 7 ,< 9 nhau nên hai 7 bên

DF // BC và DF = BC ]/ xét bài hình thang)

Tx S DE // BC.

DE = DF (vì E là trung 1

2

= BC (vì DF = BC) ( )1

- HS: Hs làm ?3 (sgk – 77)

?3 (sgk – 77)

Trang 6

Giải:

Xét H33 (sgk – 76) có:

ABC: DA = DB

EA = EC

DE là

DE = BC (t/c ' TB)

2

hay BC = 2 DE mà DE = 50 m

BC = 2 50 = 100 (m)

c) Củng cố, luyện tập: (7')

- GV: Yêu

t/c

- GV: Treo I >1 %H v hình 41

(sgk – 79)

? H41 cho .( gì ? y/c gì ?

Có / xét gì %& 2 K b %N 7

AC ?

? Tx S / xét gì %& 2 I ?

- GV: Yêu  1 HS lên I

I HS:

trung bình

- HS: T)I #'

- HS: w4( hs lên I

I-* Bài tập 20 (sgk – 79) Giải:

Theo hình 41(sgk – 79) Xét ABC có: AK = KC = 8cm (1)

= 50 0 và 2 góc này đồng vị

Do đó: IK // BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra I là trung điểm của

AB (định lí 1)

Do đó IA = IB = 10 cm Vậy x = 10 cm

d) Hướng dẫn về nhà: (1')

-

- BTVN: 21; 22 (sgk – 79, 80)

-

Ngày soạn: 07 / 09 / 2008 Ngày dạy: 8A: 09/09/2008

8B: 09/09/2008

Trang 7

8G: 09/09/2008

Tiết 6: Đường trung bình của tam giác, của

hình thang (tiếp) 1.Mục tiờu.

Sau bài   sinh  

a) Về kiến thức:

-

b) Về kĩ năng:

-

hai 67 (8 9 nhau; hai ' (8 song song

- Rốn #<= cỏch #/> #/ trong c/m và %/ 01 cỏc  lý ?  vào cỏc bài toỏn (@

(.-c) Về thỏi độ:

- Yờu thớch 4 mụn

- DE (/" chớnh xỏc khi %H hỡnh và trong (@ hành I toỏn

2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh.

a) Giỏo viờn:

- Giỏo ỏn, tài #= tham GI6" I >1" J dựng 07<

-b) Học sinh:

- L bài M" nghiờn 5 ()N bài N" J dựng 

(/>-3 Tiến trỡnh bài dạy.

a) Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề vào bài mới.(7')

* Cõu

* Đỏp ỏn:

Tớnh

* Đặt vấn đề:

Tiết trước chúng ta đã được nghiên cứu về đường trung bình của hình thang Vậy còn đường trung bình của hình thang là đường như thế nào? Chúng ta sẽ

được nghiên cứu điều đó trong bài học hôm nay

b) Dạy bài mới:(35')

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Đường trung bỡnh của hỡnh thang

- GV: Yờu  HS nghiờn 5 ? 4 (sgk –

78)

- HS: Hs nghiờn 5 ? 4 (sgk – 78)

Trang 8

? ? 4 cho .( gì ? Y/c gì ?

- GV: Yêu  1 HS lên I %H hình và

()I #' ?4 aN #N> làm vào

%i Qua ?4 ta (P< . 1 ' (8 

qua trung

2

trung

chính là

- GV: Yêu  HS   lý 3 Gv %H

hình

? Ghi GT, KL

- GV:

? V/< 2 c/m   lý này ta có (2

Gk thêm ' >1 nào ?

? Khi S ta có  & gì ?

? Tt (@ hãy 5 minh F là trung

- GV:

là ta  Gk ' chéo AC, . Gk

' chéo BD ta M c/m (t (@

- Ngoài cách c/m trên ta còn có (2 c/m

%& 2 tam giác 9 cách (x B, (x F Gk

' (8 // %N AD

- GV: N (= VH hình thang ABCD,

E là trung

- HS: T)I #'

- HS: w4( Hs lên I %H hình và ()I #'

?4 aN #N> làm vào

%i-? 4 (sgk – 78)

E

F I

H 37

Ta có: I là trung điểm của AC, F là trung điểm của BC

a) Định lí 3: (sgk – 78)

GT

Hình thang ABCD (AB // CD)

E AD; EA = ED; EF //AB; EF//CD

KL BF = FC

- HS: dk AC ( EF (7 I

- HS: E là trung

- HS:

Chứng minh: Theo H37

Gọi I là giao điểm của AC và EF

- Xét ADC có:

AE = ED (gt)

EI // CD (gt)

IA = IC (đlí 1)

- Xét ABC có:

IA = IC (c/m trên)

IF // AB (gt)

BF = FC (đlí 1)

B

C A

D

Trang 9

?

? w4( hình thang có P< ' TB ?

Vì sao ?

?

TB

- GV: N (= fS là t/c ' TB

lí 4

- VH hình

Ghi GT và KL

- GV:  ý cách c/m:

f2 c/m cho EF // AB, EF // CD và EF =

(AB + CD)/2 thì ta có

7 là ( 4 dài AB và CD

? . %H ' (8 AF giao %N CD

(7 2 K Em có / xét gì %& FBA 

và FCK ?  Tx S suy ra 0& gì ?

? Tx S em có / xét gì %& EF b %N

tam giác ADK ?

? Nêu

- HS: Là

2

b) Định nghĩa: (sgk – 78)

Hình thang ABCD (AB // CD)

EA = ED ; FB = FC đoạn thẳng EF là đường trung bình

của hình thang ABCD.

- HS: T)I #'

- HS:

lý 4

c) Định lí 4: (sgk – 78)

GT

Hình thang ABCD; EA = ED

BF = FC

KL EF // AB; EF // CD;

EF =

2

- HS: FBA = FCK (g.c.g)    AB =

CK và FA = FK

EF // DK; EF = 1/2DK

AB + CD = CK + DC = DK

EF = (AB + CD)/2

EF // DK nên  EF // DC;

Trang 10

- GV: Yêu  1 HS lªn b¶ng chøng

minh

- GV: Ngoài cách c/m trên, %& nhà suy

 ! cách khác c/m Ví 01 (x B Gk

' (8 // AD ( EF, CD (7 MN

thang,

 lí

- GV: Treo I >1 ghi ?5

? ? 5 cho .( gì và yêu  gì ?

? T5 giác ADFC là hình gì ? T7 sao?

BE có quan = gì %N (5 giác ADFC ?

? Tx S ta có & gì ?

- GV: Yêu  1 HS lªn b¶ng lµm ?5

EF // AB

- HS: 1hs lªn b¶ng Chứng minh:

Gọi K là giao điểm của AF và CD Xét FBA và FCK có: 

1 = 2 (đối đỉnh)

A

FB = FC (gt)

= (so le trong AB // CK)

AABF AKCF

FBA = FCK (g.c.g)

AF = FK; AB = CK

- Xét ADK có EA = ED (gt)

FA = FK (c/m trên)

EF là đường trung bình của ADK.

EF // DK hay EF // DC; EF // AB

Và EF = DK = (DC + CK)1

2

1 2

Hay EF = (vì CK = AB)

2

- HS: T)I #'

- HS: ADFC là hình thang vì AD // FC (cùng DF)

BE là

DF nên BE // AD và CF Do S E là trung

- HS: Có BE = =

2

2

ADx

- HS: 1hs lªn b¶ng lµm

?5 (sgk – 79) Giải:

Trang 11

H 40 Hình 40 có: AD DF và CF DF  

AD // CF

Do đó, ADFC là hình thang

Vì BC = AB và BE DF

BE // AD; BE // CF

Do đó BE là đường trung bình của hình thang (định lý 3 – bài 4)

BE =

Hay: 2.BE = AD + x

x = 2BE – AD = 2.32 – 24

x = 40 cm

c) Củng cố, luyện tập: (6')

?

thang ?

Cho hs lµm bµi (/> 23 (sgk – 80)

? Trên hình 40 cho ta .( gì ? Y/c gì?

? Nêu cách tìm x ?

- GV: Yêu  1 HS lªn b¶ng gi¶i, c¸c

hs cßn l¹i lµm nh¸p råi so s¸nh nhËn xÐt

bµi lµm cña hs lªn b¶ng

- HS:

hình thang

- HS: T)I #'

- HS: f2 tìm  x ta >I 5 minh

K là trung

- HS: 1hs lªn b¶ng gi¶i

Bài tập 23 (sgk – 80) Giải:

Trên hình 40 có:

MP PQ; NQ PQ    MP // PQ

Do đó MPQN là hình thang

Mà IM = IN; IK PQ   IK // MP; NQ

Do đó KP = KQ (định lí 3 – bài 4) Hay x = 5dm

d) Hướng dẫn về nhà: (2')

-

c/m   lý 3, 4

- BTVN: 25, 26, 27, 28 (sgk – 80); 39  44 (sbt)

- T.( sau #<= (/>

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w