1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 kì 2 – Trường THCS Khánh Thiện

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu bµi häc: - Hệ thống lại các kiến thức cơ bản : Đại lượng tỉ lệ thuận; đại lượng tỉ lệ nghịch; hàm số; mặt phẳng tọa độ và đồ thị hàm số y=ax a  0 - Rèn luyện kĩ năng giải bài t[r]

Trang 1

Tuần 19

Soạn: Ngày tháng năm

Tiết 37:

ôn tập học kì i

I Mục tiêu bài học:

- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ; số thực

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ; số thực để tính giá trị biểu thức

- Vận dụng tính chất của đẳng thức; tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm số ;6 biết

- Giáo dục tính hệ thống; khoa học; chính xác cho học sinh

II Chuẩn bị:

Thày: Bảng tổng kết các phép tính cộng; trừ; nhân; chia; căn bậc hai; lũy thừa; tính chất của tỉ lệ thức

Trò: Ôn tập các qui tắc thực hiện phép tính

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn tập:

? Số hữu tỉ là gì?

? Số hữu tỉ có thể biểu diễn

3;M$ dạng số thập phân ; thế

nào?

? Số vô tỉ là gì?

? Số thực là gì?

? Trong tập hợp R những số

thực em đã biết những phép

toán nào?

GV: Qui tắc các phép toán và

tính chất của nó trong Q -;O

GV: Ghi đề bài lên bảng

? Gọi 3 học sinh đứng tại chỗ

1 Ôn tập về số hữu tỉ; số thực; tính giá trị của biểu thức số:

- Số hữu tỉ là số viết -;O 3;M$ dạng phân

số với a; b Z; b 0

b

- Mỗi số hữu tỉ -;O biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô

hạn tuần hoàn

- Số vô tỉ là số viết -;O 3;M$ dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

- Số thực gồm số vô tỉ và số hữu tỉ

- Trong tập R các số thực ta đã biết các phép toán: Cộng; trừ; nhân; chia; lũy thừa

và căn bậc hai của một số không âm

2 Bài tập:

Bài 1: Thực hiện các phép toán sau

a

 

1 6

25 5

12 4 3

1 6

1 4 5

12 75 ,

2

1 7 2

15 6

25 5

9

 b

Trang 2

nêu cách làm 3 ý?

? 3 học sinh lên bảng tính?

GV: g; ý tính theo cách hợp lí

nhất

HS: Nhận xét

GV: Sửa chữa; uốn nắn

GV: Ghi đề bài tập 2 lên bảng

HS: Thảo luận theo nhóm

Gọi 3 em đại diện các nhóm lên

trình bày

HS các nhóm khác nhận xét

GV: Chữa; uốn nắn cách trình

bày

? Tỉ lệ thức là gì?

? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức?

? Viết tính chất cơ bản của dãy

tỉ số bằng nhau?

? Nêu cách tìm số hạng của tỉ lệ

thức khi biết 3 số hạng kia?

 100 44 25

11

2 , 75 8 , 24 25

11

2 , 75 25

11 8 , 24 25

11

c

0 3

2 : 0

3

2 : 7

5 4

1 7

2 4 3

3

2 : 7

5 4

1 3

2 : 7

2 4 3

Bài 2: Thực hiện phép tính a

 

8

5 5 8

5 5

5 8

3 4 3

5 2

3 4

1 4 3

5 3

2 : 4

1 4 3

 

b

3

1 36

1 12 6

1 12

6

5 6

4 12 6

5 3

2 12

2

2 2

 

 

 

c  2 2  36 9  25 12

5 3 6 4

3 Ôn tập về tỉ lệ thức; dãy tỉ số bằng nhau:

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số d

c b

a 

Trang 3

HS: 3 em trình bày trên bảng

? Từ đẳng thức 7x = 3y hãy lập

tỉ lệ thức?

? Dựa vào tính chất của tỉ lệ

thức hãy tìm x; y?

GV: h;M dẫn học sinh biến

đổi để có 2b; 3c

HS: Lên bảng tính

HS: Nhận xét

GV: Bổ sung; uốn nắn; sửa sai

2 h;M dẫn về nhà:

- Làm các bài tập: 130; 133;

135; 138; 139 SBT

d

c b

a 

4 Bài tập:

Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức

a x : 8,5 = 0,69 : (-1,15)

15 , 1

69 , 0 5 , 8

b (0,25x) : 3 = : 0,125

6 5

0,25x =

25 , 0

5 125 , 0 2

5 125

, 0 6

5 3

25 , 0 25 , 0

5

Bài 2: Tìm hai số x và y biết 7x = 3y

và x - y = 16

28 )

4 (

7 y

12 )

4 (

3 x

4 4

16 7 3

y x 7

y 3

x y 3 x 7

Bài 3: Tìm các số a; b; c biết

và a +2b - 3c = -20 4

c 3

b 2

a

20 c

; 15 b

; 10 a

5 4

20 12

6 2

c 3 b 2 a

12

c 3 6

b 2 4

c 3

b 2 a

Bài 4: Tìm x biết

a

5

3 x : 3

1 3

b 2x1 14

c 8 13x 3

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 4

-Soạn: Ngày tháng năm

Tiết 38:

ôn tập học kì i

I Mục tiêu bài học:

- Hệ thống lại các kiến thức cơ bản : Đại );O tỉ lệ thuận; đại );O tỉ lệ nghịch; hàm số; mặt phẳng tọa độ và đồ thị hàm số y=ax (a 0)

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về đại );O tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch; lĩ năng

thị hàm số

- Học sinh biết dùng kiến thức về hàm số; đồ thị hàm số để làm các bài tập mang tính thực tiễn

II Chuẩn bị:

Thày: Bài soạn Trò: Làm bài tập III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh:

2 Ôn tập:

I Đại );O tỉ lệ thuận, đại );O tỉ lệ nghịch:

Định nghĩa y tỉ lệ thuận với x theo hệ số

tỉ lệ k y = kx (k 0)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ

lệ a y = (x.y = a)

x

a

(a 0)

tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

k 1

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ

lệ a (a 0) thì x tỉ lệ nghịch với 

y theo hệ số tỉ lệ a

lệ thuận với độ dài cạnh x của tam giác đều:

y = 3.x

Diện tích hình chữ nhật là a

độ dài hai cạnh hình chữ nhật là

x và y tỉ lệ nghịch với nhau:

x.y = a Tính chất x x1 x2 x3

y y1 y2 y3

k x

y x

y x

y

3

3 2

2 1

;

y

y x

x

; y

y x

x

3

1 3

1 2

1 2

x x1 x2 x3

y y1 y2 y3

x1y1=x2y2=x3y3= = a

;

y

y x

x

; y

y x

x

1

3 3

1 1

2 2

Trang 5

HS: Làm bài 3 (sgk- 76)

Bài 3 (sgk- 76) Gọi diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là

y (m2) Chiều cao của hình hộp chữ nhật là x (m)

Ta có: y.x=36

x

y 36

y và x tỉ lệ nghịch với nhau

II Giải bài toán vềđại );O tỉ lệ thuận; đại );O tỉ lệ nghịch:

hết ta phải lam gì?

? Hãy tính hệ số tỉ lệ k?

? Hãy điền vào ô trống?

#;S tự:

HS làm bài tập 2

GV: Chép đề bài lên bảng

HS: Đọc lại đề bài

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

GV: Uốn nắn; sửa chữa

Bài 3 (sgk- 76) Cho x; y là hai đại );O tỉ lệ thuận Điền vào các ô trống trong bảng sau:

Bài 2: Cho x; y là hai đại );O tỉ lệ nghịch Điền vào các ô trống trong bảng sau:

Bài 3: Chia số 156 thành 3 phần:

a Tỉ lệ thuận với 3; 4; 6

b Tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6

Giải

a

Theo bài ra ta có:

a+b+c=156

6

c 4

b 3

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

ta có:

12 13

156 6

4 3

c b a 6

c 4

b 3

a

 a=36; b=48; c=72

b

Theo bài ra ta có: x+y+z=156 Mặt khác: Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 tức là chia số 156 thành

Trang 6

? Ngoài ra còn cách giải nào

khác ở ý b?

HS: Trình bày

? Đọc đề bài và tóm tắt?

? Đổi đơn vị?

HS: Lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

GV: Chữa

? Đọc đề bài và tóm tắt?

? Em có nhận xét gì về mối

quan hệ giữa hai đại );O thể

tích và khối );O riêng?

? Theo tính chất của hai đại

);O tỉ lệ nghịch hãy viết

biểu thức thể hiện mối quan

hệ giữa thể tích sắt; thể tích

chì với khối );O riêng của

sắt; khối );O riêng của chì?

HS: Đọc đề

? Nêu công thức tính thể tích

của bể?

? V không đổi Vậy s và h là

3 phần tỉ lệ thuận với

6

1

; 4

1

; 3 1

Ta có:

6 1 z 4 1 y 3 1

x

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

208 4

3 156 6

1 4

1 3 1

z y x 6 1 z 4 1 y 3 1

x = 69 ; y = 52; z = 34

3

1

3

2

Bài 48 (sgk- 76)

Giải Gọi );O muối có trong 250 gam ;M

biển là x (g; x R; x > 0)

Vì );O ;M biển và );O muối chứa trong nó là hai đại );O tỉ lệ thuận nên theo tính chất của hai đại );O tỉ lệ thuận

ta có:

25 , 6 40

250 x

40 25000

1000000 x

250

Vậy 250 gam ;M biển chứa 6,25 gam muối

Bài 49 (sgk- 76)

Giải Vì m=V.D mà m là hằng số (có khối );O

bằng nhau) nên thể tích và khối );O

riêng là hai đại );O tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ 3;S

Theo tính chất của hai đại );O tỉ lệ nghịch ta có:

45 , 1 8 , 7

3 , 11 D

D V

V

s

c c

Vậy thể tích thanh sắt lớn hơn và lớn hơn khoảng 1,45 lần so với thể tích thanh chì

Trang 7

hai đại );O quan hệ với

nhau ; thế nào?

? Nếu cả chiều dài và chiều

rộng đáy bể đều giảm đi một

nửa thì diện tích đáy bể thay

đổi ; thế nào?

? Vậy h phải thay đổi ; thế

nào?

3 Củng cố- h;M dẫn về

nhà:

- Làm các bài tập: 51; 51; 53;

54; 55; 56 sgk

Bài 50 (sgk- 77)

V=h.s Với s: Diện tích đáy h: Chiều cao bể

V không đổi nên diện tích đáy và chiều cao

tỉ lệ nghịch với nhau Vì chiều dài và chiều rộng đáy bể đều giảm đi một nửa nên diện tích đáy bể giảm

đi 4 lần Vậy chiều cao của bể phải tăng lên 4 lần

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 8

-Tuần 20

Soạn: Ngày tháng năm

Tiết 39:

ôn tập học kì i

I Mục tiêu bài học:

- Ôn tập về đại );O tỉ lệ thuận; đại );O tỉ lệ nghịch; đồ thị hàm số

y = ax (a 0)

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về giải các bài toán về đại );O tỉ lệ thuận; đại );O tỉ lệ nghịch; đồ thị hàm số y = ax (a 0) Xét điểm thuộc; 

không thuộc đồ thị của hàm số

- Học sinh thấy -;O ứng dụng vào đời sống

II Chuẩn bị:

Thày: Bảng ôn tập đại );O tỉ lệ thuận; tỉ lệ nghịch Trò: Ôn tập và làm bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn tập:

GV: Treo bảng ôn tập về đại

);O tỉ lệ thuận; đại );O tỉ

lệ nghịch

Nhấn mạnh: Tính khác nhau

của hai đại );O này

? 2 học sinh lên bảng giải bài

tập?

? Hãy tính khối );O của 20

bao thóc?

? Tóm tắt đề?

100 kg thóc cho 60 kg gạo

1200 kg thóc cho x kg gạo

GV: Cùng một công việc là

đào một con ;S số  ;|$

và thời gian làm là hai đại

);O quan hệ với nhau ;

thế nào?

? Hãy lập biểu thức tính?

1 Đại );O tỉ lệ thuận; đại );O tỉ lệ nghịch:

Bài 1:

Chia số 310 thành 3 phần:

a Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5

b Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 Bài 2:

Cứ 100 kg thóc thì cho 60 kg gạo Hỏi 20 bao thóc, mỗi bao nặng 60 kg thì cho bao nhiêu kg gạo?

Giải Vì số thóc và số gạo là hai đại );O tỉ lệ thuận nên ta có:

100

60 1200 x

x

60 1200

100

x = 720 kg

Bài 3:

Để đào một con ;S cần 30  ;|$ làm trong 8 giờ Nếu tăng thêm 10  ;|$ thì thời gian giảm -;O mấy giờ? (Năng suất làm việc của mỗi  ;|$ ; nhau và không

đổi)

Trang 9

? Vậy thời gian làm giảm

-;O mấy giờ?

GV: Hàm số y = ax (a 0) 

cho ta biết y và x là hai đại

);O tỉ lệ thuận Đồ thị của

hàm số y = ax (a 0) có dạng 

; thế nào?

? Muốn tìm tung độ y khi biết

hoành độ của một điểm ta làm

; thế nào?

? Muốn biết điểm B có thuộc

đồ thị hay không ta kiểm tra

bằng cách nào?

? Hãy nêu cách vẽ đồ thị của

hàm số y = -2x?

GV: g; ý

GV: Ghi đề lên bảng

Giải Tóm tắt:

30  ;|$ 8 giờ

40  ;|$ x giờ Vì số  ;|$ và thời gain hoàn thành công việc là hai đại );O tỉ lệ nghịch nên ta có:

(giờ) 6 40

8 30 x 8

x 40

30

 Vậy thời gian làm giảm -;O

8 - 6 = 2 (giờ)

2 Đồ thị hàm số:

* Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là một 

-;| thẳng đi qua gốc tọa độ Bài 1:

a Biết điểm A(3; y0) thuộc đồ thị hàm số y

= -2x Tính y0?

Giải A(3; y0) thuộc đồ thị hàm số y = -2x Thay x = 3 và y = y0 vào y = -2x ta có:

y0 = -2.3 Vậy y0 = -6

b Điểm B(1,5; 3) có thuộc đồ thị không? Tại sao?

Giải Thay x = 1,5 vào công thức y = -2x

y = -2.1,5 = -3 3

Vậy điểm B(1,5; 3) không thuộc đồ thị hàm số y = -2x

c Vẽ đồ thị hàm số y = -2x Với x = 1 y = -2.1 = -2

Vậy A(1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = -2x

Vẽ -;| thẳng OA q;| thẳng OA là đồ thị hàm số y = -2x

-3 -2 -1 0 1 2

-3 -2 -1 0 1 2 3

x

y

y = -2x

A

Trang 10

a A = 0,5 x4

3

2

c C = 5.(x - 2)2 +1

2 h;M đẫn về nhà:

- Ôn tập các phép tính trong

Q; R

- Ôn tập giá trị tuyệt đối của

một số

- Làm các bài tập: 57; 61; 68;

70 SBT

Bài 2:

Tìm giá trị lớn nhất; nhỏ nhất của biểu thức:

a

Vì x4 0xR Nên  x4 0xR

R x 5 , 0 A

R x 5 , 0 0 5 , 0 4 x

Vậy giá trị lớn nhất của A = 0,5 Xảy ra khi x - 4 = 0 hay x = 4 b

Vì 5x 0xR

3

2 x 5 3

2

B

3

2

Vậy giá trị nhỏ nhất của B = xảy ra khi

3

2

x - 2 = 0 hay x = 2 c

Vì (x - 2)2 0xR

Nên 5(x - 2)2 0xR

R x 1 C

R x 1 1 ) 2 x (

Vậy giá trị nhỏ nhất của C = 1 xảy ra khi

x - 2 = 0 hay x = 2

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 11

-Soạn: Ngày tháng năm

Tiết 40:

Trả bài kiểm tra học kì i

I Mục tiêu bài học:

II Chuẩn bị:

Thày:

Trò:

III Các hoạt động dạy học:

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Tuần 19

Chương III: thống kê

Soạn: Ngày tháng năm

Tiết 41:

Thu thập số liệu thống kê - tần số

I Mục tiêu bài học:

- Làm quen với các bảng đơn giản về số liệu ban đầu khi điều tra (về cấu tạo; nội dung) Biết xác định và diễn tả dấu hiệu của điều tra; hiểu -;O ý nghĩa của các cụm từ: “số tất cả các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị

- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu; giá trị của nó và tần số của một giá trị

- Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại kết quả điều tra

II Chuẩn bị:

Thày: Bài soạn; bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 ĐVĐ:

Giới thiệu ;S III: Thống kê

GV: Theo một bảng trích bảng thống kê

dân số ;M ta tại thời điểm 1/4/99

? Bảng thống kê cho ta biết điều gì?

GV: Giới thiệu sơ );O về thống kê ;

sgk – 4

? Lấy ví dụ về thống kê?

2 Bài mới:

? ĐVĐ: Các số liệu thu thập -;O khi điều

tra sẽ -;O ghi lại ra sao?

HS: Đọc ví dụ sgk và quan sát cấu tạo của

bảng 1 rồi cho biết:

? Có bao nhiêu cột? Bao nhiêu dòng?

? Nội dung của các cột; các dòng?

? #;S tự: Hãy lập bảng số liệu thống kê

ban đầu về “Điểm của một bài kiểm tra

toán 15 phút của lớp 7C”?

GV: Tùy theo yêu cầu của mỗi cuộc điều

tra mà các bảng số liệu thống kê ban đầu

có thể khác nhau

GV: Cho học sinh xem bảng 2

? Trở lại bảng 1: Nội dung điều tra trong

1 Thu thập số liệu; bảng số liệu thống kê ban đầu:

VD: Điều tra về số cây trồng -;O của mỗi lớp

- Bảng 1: Bảng số liệu thống kê ban

đầu

2 Dấu hiệu:

a Dấu hiệu; đơn vị điều tra:

Bảng 1:

Trang 13

bảng 1 là gì?

- Số cây trồng -;O của mỗi lớp  gọi là

dấu hiệu

GV: Giới thiệu kí hiệu của dấu hiệu: Bằng

các chữ cái in hoa: X; Y

? Trong bảng có bao nhiêu đơn vị điều

tra?

HS: Đọc thông tin sgk và cho biết:

? Giá trị của dấu hiệu là gì?

? Thế nào là dãy giá trị của dấu hiệu?

? Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả bao nhiêu

giá trị?

? Hãy đọc dãy giá trị của X?

GV: Trở lại bảng 1:

? Có bao nhiêu số khác nhau trong cột số

cây trồng -;OJ

? Nêu cụ thể các số khác nhau đó?

? Có bao nhiêu lớp (đơn vị) trồng -;O 30

cây?

? Giá trị 28 xuất hiện bao nhiêu lần trong

dãy giá trị của dấu hiệu X?

? #;S tự ; vậy với các giá trị 35; 50?

GV: Trình bày ; sgk

? Vậy tần số là gì?

? Tần số kí hiệu ; thế nào?

GV: g; ý học sinh phân biệt:

x: Giá trị của dấu hiệu

X: Dấu hiệu

n: Tần số

N: Số các giá trị của dấu hiệu

? Trong các dãy giá trị dấu hiệu ở bảng 1

có bao nhiêu giá trị khác nhau?

? Hãy viết các giá trị đó cùng tần số của

chúng?

? Hãy so sánh tổng tần số với số các đơn

vị điều tra N?

- Dấu hiệu X “số cây trồng của mỗi lớp”

- Đơn vị điều tra: Mỗi lớp

b Giá trị của dấu hiệu; dãy giá trị của dấu hiệu:

(sgk – 6) Câu hỏi 4:

* N = 20 (số tất cả các giá trị của X)

* Dãy giá trị của X:

x1 = 28; x2 = 30; x3=35; x4 = 50 (Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu)

3 Tần số của mỗi giá trị:

Câu hỏi 5:

Có 4 số khác nhau là:

x1 = 28; x2 = 30; x3=35; x4 = 50

Câu hỏi 6:

x1=28 có 2 lớp

x2=30 có 8 lớp

x3=35 có 7 lớp

x4=50 có 3 lớp

- Tần số: Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu

- Kí hiệu: f, n

Câu hỏi 7:

x1 = 28 có n1 = 2

x1 = 30 có n2 = 8

x1 = 35 có n3 = 7

x1 = 50 có n4 = 3 Nhận xét:

Tổng các tần số bằng số các đơn vị

điều tra

... vào công thức y = -2x

y = -2. 1,5 = -3 3

Vậy điểm B(1,5; 3) không thuộc đồ thị hàm số y = -2x

c Vẽ đồ thị hàm số y = -2x Với x = y = -2. 1 = -2< small>... -2< small>

Vậy A(1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = -2x

Vẽ -;| thẳng OA q;| thẳng OA đồ thị hàm số y = -2x

-3 -2 -1 2< /small>

-3 -2 -1 3

x... - 2) 2< /small> +1

2 h;M đẫn nhà:

- Ôn tập phép tính

Q; R

- Ôn tập giá trị tuyệt đối

một số

- Làm tập: 57; 61; 68;

70 SBT

Bài 2:

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w