1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 7 - Học kỳ 2 - Tiết 67: Ôn tập cuối năm

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức thể hiện tính chaát daõy tæ soá baèng nhau.. 4/- Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x.[r]

Trang 1

Tuần : 32

I MỤC TIÊU :

II CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, Thước thẳng, bảng phụ ghi đề BT

 HS : SGK, Ôn tập và làm 5 câu hỏi ôn tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Lý thuyết

1/- Thế nào là số hưũ tỉ? Cho ví dụ

- Thế nào là số vô tỉ ? cho ví dụ

- Số thực là gì ?

Mối quan hệ giữa tập Q, tập R và tập I

2/- Giá trị tuyệt đối của số x được xác định như

thế nào ?

BT 2 trang 89 SGK

a) + x = 0x

3/- Tỉ lệ thức là gì ? Viết công thức thể hiện tính

chất dãy tỉ số bằng nhau

4/- Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x

Khi nào đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x

5/- Đồ thị hs y = ax (a 0) có dạng như thế nào?

- HS nêu định nghĩa số hưũ tỉ Ví dụ : ;

3

1

; 5

2 

- HS nêu khái niệmsố vô tỉ Ví dụ : 2 = 1,414

- HS nêu khái niệm số thực

Q I = R

x nếu x 0 =

x

- x nếu x < 0

+ x = 0

x

 = - xx

 x 0

- Là một đẳng thức giữa 2 tỉ số

bc ad d

c b

a

n d b

m c a n d b

m c a n

m d

c b

a

- HS nêu định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận

HS nêu định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch

- Đồ thị hs y = ax (a 0) là một đường thẳng đi  qua gốc tọa độ

- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức HS và đồ thị

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trong Q giải bài toán chia tỉ lệ, bài tập về đồ thị HS y = ax (a 0)

Lop7.net

Trang 2

Hoạt động 2: Bài tập

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT DỘNG CỦA HS

Bài 1

Tính

a)

5

2

311 

b) (-5) -(- )

2

7



6

25

5

16

4

3

) 2

3

(

:

)

4

3

- GV ghi đề BT lên bảng

- Gọi lần lượt HS nhắc lại các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Cho HS làm BT

- Gọi lần lượt 4 HS lên bảng

GV nhận xét cho điểm

Giải

a)

15

49 15

6 55 5

2 3

b) (-5)

-(-2

3 2

7 10 2

7 5 ) 2

7     

2 )

1 (

1

) 5 ( 4 1 6

25 5

16 4

3



) 2

3 ( : ) 4

3

=

6

1 ) 27

8 (

16

9 ) 8

27 ( : 16

Bài 2

Tìm x, y biết

a) - 2 = 0 x

b)

5

4 7

3

5

2

x

c) và y - x = -12

5

2

y

x 

GV ghi đề BT lên bảng

- Gọi HS phát biểu qui tắc chuyển vế

- Cho HS làm BT ít phút sau đó gọi 3 HS lên bảng

- GV kiểm tra 3 tập HS

- GV nhận xét cho điểm

Giải

a) - 2 = 0  = 2x x

Vậy: x =2 hoặc x = -2 b)

5

4 7

3 5

2

x

14 43 5

2 : 35 43 35

43 5

2

7

3 5

4 5

2

x x x x

c) và y - x = -12

5 2

y

x 

4 3

12 2

5 2

y

8 4

2   x

x

20 4

5y   y

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 3

Vẽ đồ thị hàm số y = 2x - Đồ thị của hàm số này có dạng gì?

- Muốn vẽ đồ thị của hàm số trên ta cần xác định mấy điểm?

- Gọi HS lên bảng vẽ

- Chấm điểm vài tập

- Nhận xét, phê điểm

Nếu x = 1 thì y = 2 1 = 2 Ta được A( 1;2) và gốc tọa độ O(0;0)

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Làm tiếp 5 câu hỏi ôn tập đại số

- Tiết sau "ôn tập cuối năm tt"

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w