1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 449,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5: Củng cố-Luyện tập 8' HS:Đọc BT11 BT11/86 HS: a/Hai đường thẳng vuông góc với nhau GV:Gọi HS đọc BT11 là hai đường thẳng cắt nhau, trong các góc GV:Haõy ñieàn vaøo choã troán[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/ 8/ 2009

Tuần 1 Ngày giảng:………

chương I

Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song

A mục tiêu :

- Kiến thức:- Học sinh hiểu được thế nào là 2 góc đối đỉnh

- Nêu được tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Kỹ năng:- Học sinh vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước

- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình

- Bước đầu tập suy luận

- Thái độ: - Cẩn thận, chính xác Có tinh thần hợp tác trong học tập

B Chuẩn bị của gv và hs:

GV:- SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS:- SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.

C TIếN TRìNH DạY HọC

Kiểm tra sĩ số:

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 7 (4')

Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15')

GV: Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối

đỉnh và 2 góc không đối đỉnh

HS:Em hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, cạnh của

góc x0x’ và góc y0y’ ?

HS: Trả lời ?1

GV: Thế nào là 2 góc đối đỉnh?

HS: Trả lời, phát biểu định nghĩa

GV:Trở lại hình 2, hình 3 Giải thích: Tại sao

không phải là 2 góc đối đỉnh?

&

;

&

Mˆ1 2

HS:đưa ra ý kiến

GV: Cho HS làm ?2

GV: Hai đường thẳng cắt nhau tạo nên

1/ Thế nào là hai góc đối đỉnh

?1

Định nghĩa: sgk tr 81

Hai góc 0 và 0 là hai góc đối đỉnh

vì tia oy' là tia đối của tia ox' , tia oy là tia đối của tia ox

c

Trang 2

mấy cặp góc đối đỉnh?

GV:Cho xoy Vẽ góc đối đỉnh với xoy ?  

Nêu cách vẽ?

Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh (15')

HS: Làm ?3

GV: Trước hết ước lượng bằng mắt về số đo của

2 góc đối đỉnh

GV: Hướng dẫn HS cách gấp giấy 2 góc đối

đỉnh

HS: Trả lời

GV: Xem hình 1 k0 đo có thể suy ra được

01= 03 hay k0 ?

Hướng dẫn HS cách suy luận

HS :Tính chất hai góc đối đỉnh

2/ Tính chất của hai góc đối đỉnh

?3

Suy luận :

02 + 03 = 1800 ( vì 2 góc kề bù) (1)

02 + 01 = 1800 ( vì 2 góc kề bù) (2)

Từ (1) và (2) 0 2 + 03 = 02 + 01

0 1 = 03

* Tính chất: (SGK - 82)

Hoạt động 4: Luyện tập- Củng cố (8')

GV: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau, vậy hai

góc bằng nhau có đối đỉnh k0 ?

HS: Trả lời và vẽ hình minh hoạ

GV: Đưa ra nội dung bài 1 sgk tr 82

HS: Lên bảng điền kết quả

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài 3 sgk, HS cả

lớp làm vào vở và nhận xét KQ

3/ Luyện tập

*Bài 1 sgk tr 82 KQ: a) x'0y' tia đối

b) 2 góc đối đỉnh 0x' 0y là tia

đối của 0y'

*Bài 3 sgk tr 82

zAt và z'At' ; zAt' và tAz'

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3ph)

-Học thuộc ĐN và TC hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

-Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

-Làm bài tập 4,5 SGK trang 83.Bài 1,2,3 SBT trang 73,74

Trang 3

Tuần 1 Ngaứy soaùn : 23 / 8/ 2009

Tieỏt : 02 LUYEÄN TAÄP

I/ Muùc tieõu :

Cuỷng coỏ theõm kieỏn thửực veà hai goực ủoỏi ủổnh

Reứn luyeọn kú naờng ủo goực vaứ tớnh soỏ ủo goực

II/ Chuaồn bũ :

GV:Giaựo aựn, SGK, thửụực ủo goực, baỷng phuù, phaỏn maứu

HS:SGK, thửụực ủo goực

III/ Caực bửụực leõn lụựp:

1/ OÅn ủũnh lụựp (1’)

2/ Kieồm tra baứi cuừ (5’)

3/ Vaứo baứi mụựi: (37’)

CAÂU HOÛI ẹAÙP AÙN

Phaựt bieồu ủũnh nghúa vaứ tớnh chaỏt cuỷa hai

goực ủoỏi ủổnh

Trả lời : SGK

Hoạt động 1: luyện tập

HOAẽT ẹOÄNG GV & HS Nội dung ghi bảng

GV:Goùi HS ủoùc BT 5

GV:Haừy veừ ABC = 56 0

GV:Veừ goực ABC’ keà buứ vụựi goực ABC

GV:Goực ABC’ baống bao nhieõu ủoọ

GV:Cho HS veừ A ’BC’ keà buứ vụựi A ’BC

Vaọy A ’BC’ = ?

GV:Goùi HS ủoùc BT 6

GV:Haừy veừ hai ủửụứng thaỳng caột nhau trong

caực goực taùo thaứnh coự moọt goực baống 47 0

BT5/82

a/

56 0

B

C

C'

ABC ’+ ABC=180 0 b) ABC ’ + 560 = 1800 ABC’ = 1240

 

c/ A ’BC’ vaứ ABC laứ hai goực ủoỏi ủổnh neõn ta 

coự

A’BC’ = ABC = 560

BT6/83

Trang 4

GV:Haừy tớnh soỏ ủo caực goực

:xIy’;y’Ix’;x’Iy

GV: x’Iy ’ vaứ xIy laứ hai goực nhử theỏ naứo 

?

GV:Vaọy x’Iy ’ = ?

GV:Tửụng tửù thỡ x’Iy = ?

GV:Goùi HS ủoùc BT 7

GV:Haừy veừ ba ủửụứng thaỳng xx’; yy’; zz’

cuứng ủi qua ủieồm O

GV:Cho HS vieỏt teõn caực caởp goực baống nhau

?

Giả thích vì sao ?

GV:Goùi HS ủoùc BT

GV:Haừy veừ hai goực coự chung ủổnh coự soỏ ủo

laứ 70 0 nhửng ủoỏi ủổnh

47 0

I

y

y'

xIy’ + xIy = 1800

xIy’ + 470 = 1800

xIy’ = 1330

x’Iy’vaứ xIy laứ hai goực ủoỏi ủổnh

x’Iy’ = xIy =

x’Iy = xIy  ’ = 1330

BT7/83

O

x

x' y'

y

xOy = x’Oy’ ; yOz = z’Oy’

zOx’= z’Ox ; xOz = x’Oz’

yOx’= y’Ox ; zOy’= yOz’

xOx’= yOy’=zOz’= 1800

BT8/83

70 0

70 0

C D

B

Hoạt động 2: hướng dẫn về nhà (2 phút)

Veà xem vaứ laứm laùi caực BT ủaừ laứm taùi lụựp

Laứm BT 9;10/83 SGT

4, 5, 6 SBT

Xem SGK trửụực baứi 2

Trang 5

Tuần 2

Tiết 3 Ngày soạn: 29/ 8/ 2009

Ngày giảng:

Đ2 HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC

A Mục tiêu

-Kiến thức : HS hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau, công nhận tính

chất: có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b a

-Kĩ năng : HS biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với một đường

thẳng cho trước

-Thái độ : Bước đầu tập suy luận cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Sgk, thước thẳng, êke, phấn màu

- HS: Thước thẳng, êke, giấy rời

C Các hoạt động dạy và học

Kiểm ta sĩ số :

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6' )

HS1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu t/c2 góc đối đỉnh

Vẽ  xAy = 90 0, vẽ  x'Ay' đối đỉnh với  xAy

GV: Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại A tạo thành 1 góc vuông  xx'  yy'

Hoạt động 2: Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc (13' )

HS cả lớp làm gấp giấy ?1

GV: Em có nhận xét gì về các nếp gấp?

HS: Trả lời

GV: Vẽ hình

HS: Nhìn hình vẽ tóm tắt

1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

?1

?2

cho xx'  yy' = 0

xOy = 90 0 chỉ ra xOy = x'Oy = x'Oy = 90 0

Trang 6

a'

O

GV: Hướng dẫn HS suy luận dựa theo t/c 2 góc

đ.đỉnh và 2 góc kề bù

GV: xx' và yy' gọi là 2 đường thẳng vuông góc

Vậy thế nào là 2 đg thẳng vuông góc?

HS: Trả lời

vì sao?

Giải

xOy = 90 0 ( theo điều cho trước)

y'Ox =180 0-xOy(theo t/c2 góc kề bù)

 y'Ox =90 0

có y'Ox =x'Oy =90 0 (t/c2 góc đ.đ)

x'Oy' = xOy =90 0 (t/c2 góc đ.đ)

* Định nghĩa: SGK tr 84

Kí hiệu: xx'  yy'

Hoạt động 3: Cách vẽ 2 đ.thẳng vuông góc (10' )

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm ?3

Các HS còn lại làm vào vở

HS: làm vào vở?4

GV: Em hãy nêu vị trí có thể xảy ra giữa 0 và

đường thẳng a?

HS: 0 a và 0 a

GV: Có mấy đường thẳng đi qua 0 và 

với a?

HS: trả lời

GV:Đưa ra nội dung t/c

2/ Vẽ 2 đường thẳng vuông góc

?3

a  a'

?4

*Tính chất thừa nhận: Sgk tr 85 Hoạt động4: đường trung trực của đoạn thẳng (6’)

GV: Cho đoạn thẳng AB, vẽ I là trung điểm của

AB qua I vẽ đ.thẳng d  AB

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình, các HS khác vẽ vào

vở

GV: Đường thẳng d có những đặc điểm như

trên gọi là đ.trung trực của đoạn thẳng

Vậy đ.tr.trực của đoạn thẳng là gì?

HS: Trả lời

GV: Đưa ra đ/n về đ.tr.trực của đoạn thẳng

GV: Giới thiệu cho HS điểm A đối xứng với

3/ Đường trung trực của đoạn thẳng

d là đường trung trực của đoạn thẳng AB

*Đ/n: sgk tr 85

d  AB = I

IA = IB

 d là đ.tr.trực của đoạn thẳng AB

Trang 7

điểm B qua đ.thẳng d

GV : Muốn vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng ta làm

ntn? dùng dụng cụ gì?

Hoạt động 5: Củng cố-Luyện tập (8')

BT11/86

GV:Goùi HS ủoùc BT11

GV:Haừy ủieàn vaứo choó troỏng (…) trong caực

phaựt bieồu sau :

a/Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau laứ hai

ủửụứng thaỳng …

b/Hai ủửụứng thaỳng a vaứ a’ vuoõng goực vụựi

nhau kớ hieọu laứ…

c/Cho trửụực moọt ủieồm A vaứ moọt ủửụứng thaỳng

d … ủửụứng thaỳng d’ ủi qua A vaứ vuoõng goực

vụựi d

BT12/86

GV:Goùi HS ủoùc BT12

GV:Trong caực caõu sau caõu naứo ủuựng ? caõu

naứo sai ? Haừy baực boỷ cau sai baống hỡnh veừ

a/Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực thỡ caột nhau

b/Hai ủửụứng thaờng caột nhau thỡ vuoõng goực

BT14/86

GV:Goùi HS ủoùc BT14

GV:Haừy veừ ủoaùn thaờng CD = 3cm vaứ veừ

ủửụứng trung truùc cuỷa ủoaùn thaỳng aỏy

HS:ẹoùc BT11 HS: a/Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau laứ hai ủửụứng thaỳng caột nhau, trong caực goực taùo thaứnh coự moọt goực vuoõng

b/Hai ủửụứng thaỳng a vaứ a’ vuoõng goực vụựi nhau kớ hieọu laứ a a’

c/Cho trửụực moọt ủieồm A vaứ moọt ủửụứng thaỳng d coự moọt vaứ chổ moọt ủửụứng thaỳng d’ ủi qua A vaứ vuoõng goực vụựi d

HS:ẹoùc BT12 HS:a/ ẹuựng b/ Sai :

b a

HS:ẹoùc BT14 HS:

d

I

Hoạt động 6: hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc đ/n 2 đ.thẳng vuông góc

- Tập vẽ 2 đ.thẳng vuông góc

- BTVN: Bài 13 SGK tr 86 Bài 9, 10, 11, 14 SBT tr 75

Tuần 2

Trang 8

Ngày soạn: 29/ 8/ 2009

Tiết 4 Ngày giảng:

Luyện tập

A Mục tiêu

-Kiến thức : Củng cố cho HS đ/n, t/c hai đường thẳng vuông góc, đường tr.trực của

đoạn thẳng

-Kĩ năng: HS biết vẽ đ.thẳng đi qua 1 điểm cho trước và một đường thẳng cho trước  với

đ.thẳng đã cho, biết vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng

-Thái độ: Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng, bước đầu tập suy luận

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87

- HS: giấy rời, êke, thước kẻ

C Các hoạt động dạy và học

- Kiểm tra sĩ số:

hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Haừy phaựt bieồu ủũnh nghúa hai ủửụứng thaỳng vuoõng

goực, ủũnh nghúa ủửụứng trung truùc cuỷa ủoaùn thaỳng ?

Hoạt động 2: Luyện tập (37')

HS cả lớp làm bài 15, GV gọi 2 em đứng tại

chỗ nhận xét

GV: Đưa nội dung bài qua bảng phụ

Gọi 1 hs lên bảng kiểm tra

HS cả lớp có thể dùng giấy gập lại để kiểm tra

qua hướng dẫn của GV

GV Đưa đề bài qua bảng phụ

1 HS đọc đề bài

Gọi 1 hs lên bảng thao tác, các hs khác vẽ vào

vở

GV theo dõi, hướng dẫn hs thao tác

GV: Đưa ra nội dung đề bài 19 SGK

HS vẽ hình, nêu các trình tự vẽ hình có thể xảy

ra

Luyện tập

Bài 15 sgk tr 86

Nhận xét: zt  xy = 0

Có 4 góc vuông: xOy ;xOz; yOt; tOx

Bài 17 sgk tr 87

a) a  a' b) a  a' c) a  a

Bài 18 sgk tr 87

Vẽ xOy = 45 0 Lấy A bất kì nằm trong xOy

Qua A vẽ d 2  0y = C

Bài 19 sgk tr 87

Trang 9

GV: Gọi 3 hs nêu trình tự vẽ hình từng trường

hợp, các hs khác theo dõi và nhận xét, bổ xung

GV: Đưa ra nội dung đề bài 20 sgk

Gọi 1 hs đọc đề bài

GV: Em hãy cho biết vị trí 3 điểm A, B, C có

thể xảy ra?

Gọi 2 hs lên bảng vẽ hình

GV : Em có nhận xét gì về d 1và d 2 trong 2

trường hợp trên?

HS: với 3 điểm A, B, C không thẳng hàng thì

d 1 d 2tại 1 điểm

Trình tự:

1) vẽ d 1 tuỳ ý, vẽ d 1 d 2 = 0,

d 1Od 2 = 60 0 lấy A tuỳ ý trong d 1Od 2

vẽ AB  d 1 = B (B  d 1 ), vẽ BC  d 2= C (C d 2 )

2) Vẽ d 1 d 2 = 0, d 1Od 2 = 60 0 lấy B  Od 1 vẽ BC  Od 2 , C Od 2

vẽ AB  Od 1= A, A d 1Od 2 3) d 1 d 2 = 0, d 1Od 2 = 60 0 lấy C Od 2 vẽ BC  Od 2 = C, BC  0d 1= B

vẽ AB  Od 1= B

A d 1O d 2

Bài 20 sgk tr 87

1) Với A, B, C thẳng hàng

2) Với A, B, C không thẳng hàng

Hoạt động 3: hướng dẫn về nhà (2’)

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- BTVN: Bài 11, 12, 13 SBT tr 75

- Đọc trước bài "Các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng"

Quảng Đông: / / 2009

Kí duyệt giáo án:

Trang 10

Tuần 3 Ngày soạn : 06/9/ 2009

Tiết 5 Ngày dạy:

Các góc tạo bởi một đường thẳng

cắt hai đường thẳng

A mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm được các tính chất sau: Cho 2 đường thẳng và 1 cát

tuyến Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhận biết: Cặp góc so le trong Cặp góc đồng vị Cặp góc trong cùng phía Bước đầu tập suy luận

- Thái độ:Cẩn thận, chính xác.Tính hợp tác trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS

GV:Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Thước thẳng, thước đo góc

C Tiến trình dạy học

Kiểm tra sĩ số :

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (6’)

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Caõu 1 :Haừy duứng eõke veừ ủửụứng thaỳng d’ ủi

qua A vaứ vuoõng goực vụựi d (A d)

Caõu 2 :Haừy veừ ủoaùn thaỳng AB = 4cm vaứ veừ

ủửụứng trung truùc cuỷa AB

Caõu 1 :

d

d' A

Caõu 2 :

d

I

Hoạt động1: Góc so le trong, góc đồng vị (18’)

GV:Yêu cầu HS:

- Vẽ 2 đường thẳng phân biệt a và b

- Vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng a và b lần

lượt tại A và B

- Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, đỉnh

B

HS :Lên bảng vẽ hình

1 Góc so le trong Góc đồng vị

Trang 11

GV: Đánh số các góc Giới thiệu: Hai cặp góc

so le trong, bốn cặp góc đồng vị

GV: Giải thích rõ hơn các thuật ngữ “góc so le

trong”,”góc đồng vị”

GV:Yêu cầu HS làm ?1

+ A1 và B3 ; A4 và

2 được gọi là hai

 B

góc so le trong

+ A1 và B1 ; A2và B

2 ; A3 và B3 ; A4 và B

4được gọi là hai góc đồng vị

?1

a) Hai cặp góc so le trong:

4và 2 ; 3và

1

b) Bốn cặp góc đồng vị :

1và 1; 2và 2; 3 và 3; 4và 4

Hoạt động 2 : Tính chất ( 15 ‘)

GV:Yêu cầu HS quan sát hình 13 SGK

HS: quan sát hình 13 1 Học sinh đọc ?2

HS: Hoạt động theo nhóm

*Yêu cầu: HS thực hiện ?2 (SGK) GV chia

lớp làm 4 nhóm, cử nhóm trưởng của các

nhóm

HS của từng nhóm làm việc độc lập Các

nhóm trao đổi nhóm và trình bầy bài giải vào

bảng nhóm GV cho HS sửa lại câu (b) Hãy

tính  So sánh góc Â2 2 và góc B2 Thời gian

làm bài: 7 phút

* Nhóm trưởng các nhóm phân công nhiệm

vụ của các thành viên trong nhóm.Các thành

viên trong nhóm thảo luận thống nhất ý kiến

Đại diện từng nhóm đưa ra bài giải của nhóm

*GV đưa ra KQ từng nhóm, HS các nhóm

nhận xét chéo Nhận xét, đánh giá và kết luận

GV:Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b

và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le

trong bằng nhau thì căp góc so le trong còn lại

và các cặp góc đồng vị như thế nào?

HS :Đưa ra ý kiến của mình

 Tính chất:

2 Tính chất

?2 a) Tính A1 và B

3: -Vì 1 kề bù với 4

nên A1 = 1800 – A

4 = 1350 -Vì B3 kề bù với B2

  3 + 2 = 1800

  3 = 1350

B

  1 = 3 = 1350

b) Tính A2 So sánhA2 và B2: -Vì A2 đối đỉnh với A4; B4 đối đỉnh với B2

2 = 450; 4 = 2 = 450  2 = 2 = 450

c) Bốn cặp góc đồng vị và số đo:

2 = 2 = 450; 1 = 1 = 1350;

3 = 3 = 1350; 4 = 4 = 450

Tính chất : SGK/ 89

Trang 12

Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố ( 10ph)

GV: Treo bảng phụ bài tập 21 SGK

HS: lên bảng lần lượt điền chỗ trống

Bài 17 SBT/76:

Vẽ lại hình và điền số đo vào các góc còn lại

GV : Gọi HS điền và giải thích

Luyện tập

Bài 21 SGK/89

a) so le trong

b) đồng vị

c) đồng vị

d) cặp góc so le trong

Bài 17 SBT/76

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà ( 2')

- Học bài, làm bài tập 22, 23 SGK, bài 18,19,20 SBT trang 75,76,77

- Đọc trước bài hai đường thẳng song song

- Ôn lại đ/n hai đ.thẳng song song và các vị trí của hai đ.thẳng (lớp 6)

Tuần 3

Tiết 6 Ngày dạy:

Hai đường thẳng song song

A mục tiêu :

- Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song:"Nếu 1

đường thẳng cắt 2 đường thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì

a  b"

- Kỹ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và song

song với đường thẳng ấy

+ Biết sử dụng ê ke và thước thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đường thẳng song song

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác.Tính hợp tác trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV:Thước kẻ, êke, bảng phụ ghi dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song, hình vẽ ?1 HS: Dụng cụ vẽ hình

C Tiến trình dạy học:

Kiểm tra sĩ số:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5')

: Phát biểu t/c các góc tạo bởi 1 đ.thẳng cắt 2 đ.thẳng?

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Nhận biết các góc đối đỉnh tron g1 hình.                    - Bước đầu tập suy luận - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
h ận biết các góc đối đỉnh tron g1 hình. - Bước đầu tập suy luận (Trang 1)
GV: Xem hình 1 k0 đo có thể suy ra được - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
em hình 1 k0 đo có thể suy ra được (Trang 2)
HOAẽT ẹOÄNG GV & HS Nội dung ghi bảng - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
amp ; HS Nội dung ghi bảng (Trang 3)
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
o ạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng (Trang 5)
GV: Gọi 1HS lên bảng làm ?3 Các HS còn lại làm vào vở HS: làm  vào vở ?4 - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
i 1HS lên bảng làm ?3 Các HS còn lại làm vào vở HS: làm vào vở ?4 (Trang 6)
- GV: SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87.   - HS: giấy rời, êke, thước kẻ - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
th ước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87. - HS: giấy rời, êke, thước kẻ (Trang 8)
GV: Gọi 3 hs nêu trình tự vẽ hình từng trường - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
i 3 hs nêu trình tự vẽ hình từng trường (Trang 9)
GV:Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.           HS: Thước thẳng, thước đo góc. - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
h ước thẳng, thước đo góc, bảng phụ. HS: Thước thẳng, thước đo góc (Trang 10)
GV:Yêu cầu HS quan sát hình 13 SGK. HS: quan sát hình 13. 1 Học sinh đọc ?2        HS: Hoạt động theo nhóm - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
u cầu HS quan sát hình 13 SGK. HS: quan sát hình 13. 1 Học sinh đọc ?2 HS: Hoạt động theo nhóm (Trang 11)
GV: Treo bảng phụ bài tập 21 SGK. HS: lên bảng lần lượt  điền chỗ trống - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
reo bảng phụ bài tập 21 SGK. HS: lên bảng lần lượt điền chỗ trống (Trang 12)
Trở lại hình vẽ ban đầu, dựa trên dấu hiệu hãy dùng dụng cụ để kiểm tra  xem a có song song  b không? - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
r ở lại hình vẽ ban đầu, dựa trên dấu hiệu hãy dùng dụng cụ để kiểm tra xem a có song song b không? (Trang 14)
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
o ạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng (Trang 16)
GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ tam giác ABC và đo số đo góc C, đo đoạn thẳng BC. - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
i học sinh lên bảng vẽ tam giác ABC và đo số đo góc C, đo đoạn thẳng BC (Trang 17)
GV: Thước thẳng, thước đo góc. Bảng phụ ghi Đề bài 32; 33(SGK- 94). Bài 30 SBT/ 79         HS: Thước thẳng, thước đo góc - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
h ước thẳng, thước đo góc. Bảng phụ ghi Đề bài 32; 33(SGK- 94). Bài 30 SBT/ 79 HS: Thước thẳng, thước đo góc (Trang 19)
GV: Treo bảng phụ nội dung bài 30 tr79 SBT a) đo 2 góc so le trong A 4 và B1  rồi song song  b) Lý luận  A 4 ≠  B1 theo gợi ý : - Giáo án Hình học 7 kì 1 - Trường THCS Quảng Đông
reo bảng phụ nội dung bài 30 tr79 SBT a) đo 2 góc so le trong A 4 và B1 rồi song song b) Lý luận A 4 ≠ B1 theo gợi ý : (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm