Hoạt động 5: Củng cố-Luyện tập 8' HS:Đọc BT11 BT11/86 HS: a/Hai đường thẳng vuông góc với nhau GV:Gọi HS đọc BT11 là hai đường thẳng cắt nhau, trong các góc GV:Haõy ñieàn vaøo choã troán[r]
Trang 1Ngày soạn: 23/ 8/ 2009
Tuần 1 Ngày giảng:………
chương I
Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
A mục tiêu :
- Kiến thức:- Học sinh hiểu được thế nào là 2 góc đối đỉnh
- Nêu được tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Kỹ năng:- Học sinh vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình
- Bước đầu tập suy luận
- Thái độ: - Cẩn thận, chính xác Có tinh thần hợp tác trong học tập
B Chuẩn bị của gv và hs:
GV:- SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS:- SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
C TIếN TRìNH DạY HọC
Kiểm tra sĩ số:
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 7 (4')
Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15')
GV: Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối
đỉnh và 2 góc không đối đỉnh
HS:Em hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, cạnh của
góc x0x’ và góc y0y’ ?
HS: Trả lời ?1
GV: Thế nào là 2 góc đối đỉnh?
HS: Trả lời, phát biểu định nghĩa
GV:Trở lại hình 2, hình 3 Giải thích: Tại sao
không phải là 2 góc đối đỉnh?
Bˆ
&
Aˆ
;
Mˆ
&
Mˆ1 2
HS:đưa ra ý kiến
GV: Cho HS làm ?2
GV: Hai đường thẳng cắt nhau tạo nên
1/ Thế nào là hai góc đối đỉnh
?1
Định nghĩa: sgk tr 81
Hai góc 0 và 0 là hai góc đối đỉnh
vì tia oy' là tia đối của tia ox' , tia oy là tia đối của tia ox
c
Trang 2mấy cặp góc đối đỉnh?
GV:Cho xoy Vẽ góc đối đỉnh với xoy ?
Nêu cách vẽ?
Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh (15')
HS: Làm ?3
GV: Trước hết ước lượng bằng mắt về số đo của
2 góc đối đỉnh
GV: Hướng dẫn HS cách gấp giấy 2 góc đối
đỉnh
HS: Trả lời
GV: Xem hình 1 k0 đo có thể suy ra được
01= 03 hay k0 ?
Hướng dẫn HS cách suy luận
HS :Tính chất hai góc đối đỉnh
2/ Tính chất của hai góc đối đỉnh
?3
Suy luận :
02 + 03 = 1800 ( vì 2 góc kề bù) (1)
02 + 01 = 1800 ( vì 2 góc kề bù) (2)
Từ (1) và (2) 0 2 + 03 = 02 + 01
0 1 = 03
* Tính chất: (SGK - 82)
Hoạt động 4: Luyện tập- Củng cố (8')
GV: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau, vậy hai
góc bằng nhau có đối đỉnh k0 ?
HS: Trả lời và vẽ hình minh hoạ
GV: Đưa ra nội dung bài 1 sgk tr 82
HS: Lên bảng điền kết quả
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài 3 sgk, HS cả
lớp làm vào vở và nhận xét KQ
3/ Luyện tập
*Bài 1 sgk tr 82 KQ: a) x'0y' tia đối
b) 2 góc đối đỉnh 0x' 0y là tia
đối của 0y'
*Bài 3 sgk tr 82
zAt và z'At' ; zAt' và tAz'
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3ph)
-Học thuộc ĐN và TC hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
-Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
-Làm bài tập 4,5 SGK trang 83.Bài 1,2,3 SBT trang 73,74
Trang 3Tuần 1 Ngaứy soaùn : 23 / 8/ 2009
Tieỏt : 02 LUYEÄN TAÄP
I/ Muùc tieõu :
Cuỷng coỏ theõm kieỏn thửực veà hai goực ủoỏi ủổnh
Reứn luyeọn kú naờng ủo goực vaứ tớnh soỏ ủo goực
II/ Chuaồn bũ :
GV:Giaựo aựn, SGK, thửụực ủo goực, baỷng phuù, phaỏn maứu
HS:SGK, thửụực ủo goực
III/ Caực bửụực leõn lụựp:
1/ OÅn ủũnh lụựp (1’)
2/ Kieồm tra baứi cuừ (5’)
3/ Vaứo baứi mụựi: (37’)
CAÂU HOÛI ẹAÙP AÙN
Phaựt bieồu ủũnh nghúa vaứ tớnh chaỏt cuỷa hai
goực ủoỏi ủổnh
Trả lời : SGK
Hoạt động 1: luyện tập
HOAẽT ẹOÄNG GV & HS Nội dung ghi bảng
GV:Goùi HS ủoùc BT 5
GV:Haừy veừ ABC = 56 0
GV:Veừ goực ABC’ keà buứ vụựi goực ABC
GV:Goực ABC’ baống bao nhieõu ủoọ
GV:Cho HS veừ A ’BC’ keà buứ vụựi A ’BC
Vaọy A ’BC’ = ?
GV:Goùi HS ủoùc BT 6
GV:Haừy veừ hai ủửụứng thaỳng caột nhau trong
caực goực taùo thaứnh coự moọt goực baống 47 0
BT5/82
a/
56 0
B
C
C'
ABC ’+ ABC=180 0 b) ABC ’ + 560 = 1800 ABC’ = 1240
c/ A ’BC’ vaứ ABC laứ hai goực ủoỏi ủổnh neõn ta
coự
A’BC’ = ABC = 560
BT6/83
Trang 4GV:Haừy tớnh soỏ ủo caực goực
:xIy’;y’Ix’;x’Iy
GV: x’Iy ’ vaứ xIy laứ hai goực nhử theỏ naứo
?
GV:Vaọy x’Iy ’ = ?
GV:Tửụng tửù thỡ x’Iy = ?
GV:Goùi HS ủoùc BT 7
GV:Haừy veừ ba ủửụứng thaỳng xx’; yy’; zz’
cuứng ủi qua ủieồm O
GV:Cho HS vieỏt teõn caực caởp goực baống nhau
?
Giả thích vì sao ?
GV:Goùi HS ủoùc BT
GV:Haừy veừ hai goực coự chung ủổnh coự soỏ ủo
laứ 70 0 nhửng ủoỏi ủổnh
47 0
I
y
y'
xIy’ + xIy = 1800
xIy’ + 470 = 1800
xIy’ = 1330
x’Iy’vaứ xIy laứ hai goực ủoỏi ủổnh
x’Iy’ = xIy =
x’Iy = xIy ’ = 1330
BT7/83
O
x
x' y'
y
xOy = x’Oy’ ; yOz = z’Oy’
zOx’= z’Ox ; xOz = x’Oz’
yOx’= y’Ox ; zOy’= yOz’
xOx’= yOy’=zOz’= 1800
BT8/83
70 0
70 0
C D
B
Hoạt động 2: hướng dẫn về nhà (2 phút)
Veà xem vaứ laứm laùi caực BT ủaừ laứm taùi lụựp
Laứm BT 9;10/83 SGT
4, 5, 6 SBT
Xem SGK trửụực baứi 2
Trang 5
Tuần 2
Tiết 3 Ngày soạn: 29/ 8/ 2009
Ngày giảng:
Đ2 HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC
A Mục tiêu
-Kiến thức : HS hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau, công nhận tính
chất: có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b a
-Kĩ năng : HS biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với một đường
thẳng cho trước
-Thái độ : Bước đầu tập suy luận cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Sgk, thước thẳng, êke, phấn màu
- HS: Thước thẳng, êke, giấy rời
C Các hoạt động dạy và học
Kiểm ta sĩ số :
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6' )
HS1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu t/c2 góc đối đỉnh
Vẽ xAy = 90 0, vẽ x'Ay' đối đỉnh với xAy
GV: Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại A tạo thành 1 góc vuông xx' yy'
Hoạt động 2: Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc (13' )
HS cả lớp làm gấp giấy ?1
GV: Em có nhận xét gì về các nếp gấp?
HS: Trả lời
GV: Vẽ hình
HS: Nhìn hình vẽ tóm tắt
1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
?1
?2
cho xx' yy' = 0
xOy = 90 0 chỉ ra xOy = x'Oy = x'Oy = 90 0
Trang 6a'
O
GV: Hướng dẫn HS suy luận dựa theo t/c 2 góc
đ.đỉnh và 2 góc kề bù
GV: xx' và yy' gọi là 2 đường thẳng vuông góc
Vậy thế nào là 2 đg thẳng vuông góc?
HS: Trả lời
vì sao?
Giải
xOy = 90 0 ( theo điều cho trước)
y'Ox =180 0-xOy(theo t/c2 góc kề bù)
y'Ox =90 0
có y'Ox =x'Oy =90 0 (t/c2 góc đ.đ)
x'Oy' = xOy =90 0 (t/c2 góc đ.đ)
* Định nghĩa: SGK tr 84
Kí hiệu: xx' yy'
Hoạt động 3: Cách vẽ 2 đ.thẳng vuông góc (10' )
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm ?3
Các HS còn lại làm vào vở
HS: làm vào vở?4
GV: Em hãy nêu vị trí có thể xảy ra giữa 0 và
đường thẳng a?
HS: 0 a và 0 a
GV: Có mấy đường thẳng đi qua 0 và
với a?
HS: trả lời
GV:Đưa ra nội dung t/c
2/ Vẽ 2 đường thẳng vuông góc
?3
a a'
?4
*Tính chất thừa nhận: Sgk tr 85 Hoạt động4: đường trung trực của đoạn thẳng (6’)
GV: Cho đoạn thẳng AB, vẽ I là trung điểm của
AB qua I vẽ đ.thẳng d AB
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình, các HS khác vẽ vào
vở
GV: Đường thẳng d có những đặc điểm như
trên gọi là đ.trung trực của đoạn thẳng
Vậy đ.tr.trực của đoạn thẳng là gì?
HS: Trả lời
GV: Đưa ra đ/n về đ.tr.trực của đoạn thẳng
GV: Giới thiệu cho HS điểm A đối xứng với
3/ Đường trung trực của đoạn thẳng
d là đường trung trực của đoạn thẳng AB
*Đ/n: sgk tr 85
d AB = I
IA = IB
d là đ.tr.trực của đoạn thẳng AB
Trang 7điểm B qua đ.thẳng d
GV : Muốn vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng ta làm
ntn? dùng dụng cụ gì?
Hoạt động 5: Củng cố-Luyện tập (8')
BT11/86
GV:Goùi HS ủoùc BT11
GV:Haừy ủieàn vaứo choó troỏng (…) trong caực
phaựt bieồu sau :
a/Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau laứ hai
ủửụứng thaỳng …
b/Hai ủửụứng thaỳng a vaứ a’ vuoõng goực vụựi
nhau kớ hieọu laứ…
c/Cho trửụực moọt ủieồm A vaứ moọt ủửụứng thaỳng
d … ủửụứng thaỳng d’ ủi qua A vaứ vuoõng goực
vụựi d
BT12/86
GV:Goùi HS ủoùc BT12
GV:Trong caực caõu sau caõu naứo ủuựng ? caõu
naứo sai ? Haừy baực boỷ cau sai baống hỡnh veừ
a/Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực thỡ caột nhau
b/Hai ủửụứng thaờng caột nhau thỡ vuoõng goực
BT14/86
GV:Goùi HS ủoùc BT14
GV:Haừy veừ ủoaùn thaờng CD = 3cm vaứ veừ
ủửụứng trung truùc cuỷa ủoaùn thaỳng aỏy
HS:ẹoùc BT11 HS: a/Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi nhau laứ hai ủửụứng thaỳng caột nhau, trong caực goực taùo thaứnh coự moọt goực vuoõng
b/Hai ủửụứng thaỳng a vaứ a’ vuoõng goực vụựi nhau kớ hieọu laứ a a’
c/Cho trửụực moọt ủieồm A vaứ moọt ủửụứng thaỳng d coự moọt vaứ chổ moọt ủửụứng thaỳng d’ ủi qua A vaứ vuoõng goực vụựi d
HS:ẹoùc BT12 HS:a/ ẹuựng b/ Sai :
b a
HS:ẹoùc BT14 HS:
d
I
Hoạt động 6: hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc đ/n 2 đ.thẳng vuông góc
- Tập vẽ 2 đ.thẳng vuông góc
- BTVN: Bài 13 SGK tr 86 Bài 9, 10, 11, 14 SBT tr 75
Tuần 2
Trang 8Ngày soạn: 29/ 8/ 2009
Tiết 4 Ngày giảng:
Luyện tập
A Mục tiêu
-Kiến thức : Củng cố cho HS đ/n, t/c hai đường thẳng vuông góc, đường tr.trực của
đoạn thẳng
-Kĩ năng: HS biết vẽ đ.thẳng đi qua 1 điểm cho trước và một đường thẳng cho trước với
đ.thẳng đã cho, biết vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng
-Thái độ: Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng, bước đầu tập suy luận
B Chuẩn bị của GV và HS
- GV: SGK, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87
- HS: giấy rời, êke, thước kẻ
C Các hoạt động dạy và học
- Kiểm tra sĩ số:
hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng
Haừy phaựt bieồu ủũnh nghúa hai ủửụứng thaỳng vuoõng
goực, ủũnh nghúa ủửụứng trung truùc cuỷa ủoaùn thaỳng ?
Hoạt động 2: Luyện tập (37')
HS cả lớp làm bài 15, GV gọi 2 em đứng tại
chỗ nhận xét
GV: Đưa nội dung bài qua bảng phụ
Gọi 1 hs lên bảng kiểm tra
HS cả lớp có thể dùng giấy gập lại để kiểm tra
qua hướng dẫn của GV
GV Đưa đề bài qua bảng phụ
1 HS đọc đề bài
Gọi 1 hs lên bảng thao tác, các hs khác vẽ vào
vở
GV theo dõi, hướng dẫn hs thao tác
GV: Đưa ra nội dung đề bài 19 SGK
HS vẽ hình, nêu các trình tự vẽ hình có thể xảy
ra
Luyện tập
Bài 15 sgk tr 86
Nhận xét: zt xy = 0
Có 4 góc vuông: xOy ;xOz; yOt; tOx
Bài 17 sgk tr 87
a) a a' b) a a' c) a a
Bài 18 sgk tr 87
Vẽ xOy = 45 0 Lấy A bất kì nằm trong xOy
Qua A vẽ d 2 0y = C
Bài 19 sgk tr 87
Trang 9GV: Gọi 3 hs nêu trình tự vẽ hình từng trường
hợp, các hs khác theo dõi và nhận xét, bổ xung
GV: Đưa ra nội dung đề bài 20 sgk
Gọi 1 hs đọc đề bài
GV: Em hãy cho biết vị trí 3 điểm A, B, C có
thể xảy ra?
Gọi 2 hs lên bảng vẽ hình
GV : Em có nhận xét gì về d 1và d 2 trong 2
trường hợp trên?
HS: với 3 điểm A, B, C không thẳng hàng thì
d 1 d 2tại 1 điểm
Trình tự:
1) vẽ d 1 tuỳ ý, vẽ d 1 d 2 = 0,
d 1Od 2 = 60 0 lấy A tuỳ ý trong d 1Od 2
vẽ AB d 1 = B (B d 1 ), vẽ BC d 2= C (C d 2 )
2) Vẽ d 1 d 2 = 0, d 1Od 2 = 60 0 lấy B Od 1 vẽ BC Od 2 , C Od 2
vẽ AB Od 1= A, A d 1Od 2 3) d 1 d 2 = 0, d 1Od 2 = 60 0 lấy C Od 2 vẽ BC Od 2 = C, BC 0d 1= B
vẽ AB Od 1= B
A d 1O d 2
Bài 20 sgk tr 87
1) Với A, B, C thẳng hàng
2) Với A, B, C không thẳng hàng
Hoạt động 3: hướng dẫn về nhà (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- BTVN: Bài 11, 12, 13 SBT tr 75
- Đọc trước bài "Các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng"
Quảng Đông: / / 2009
Kí duyệt giáo án:
Trang 10Tuần 3 Ngày soạn : 06/9/ 2009
Tiết 5 Ngày dạy:
Các góc tạo bởi một đường thẳng
cắt hai đường thẳng
A mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm được các tính chất sau: Cho 2 đường thẳng và 1 cát
tuyến Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhận biết: Cặp góc so le trong Cặp góc đồng vị Cặp góc trong cùng phía Bước đầu tập suy luận
- Thái độ:Cẩn thận, chính xác.Tính hợp tác trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS
GV:Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước đo góc
C Tiến trình dạy học
Kiểm tra sĩ số :
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (6’)
Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng
Caõu 1 :Haừy duứng eõke veừ ủửụứng thaỳng d’ ủi
qua A vaứ vuoõng goực vụựi d (A d)
Caõu 2 :Haừy veừ ủoaùn thaỳng AB = 4cm vaứ veừ
ủửụứng trung truùc cuỷa AB
Caõu 1 :
d
d' A
Caõu 2 :
d
I
Hoạt động1: Góc so le trong, góc đồng vị (18’)
GV:Yêu cầu HS:
- Vẽ 2 đường thẳng phân biệt a và b
- Vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng a và b lần
lượt tại A và B
- Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, đỉnh
B
HS :Lên bảng vẽ hình
1 Góc so le trong Góc đồng vị
Trang 11GV: Đánh số các góc Giới thiệu: Hai cặp góc
so le trong, bốn cặp góc đồng vị
GV: Giải thích rõ hơn các thuật ngữ “góc so le
trong”,”góc đồng vị”
GV:Yêu cầu HS làm ?1
+ A1 và B3 ; A4 và
2 được gọi là hai
B
góc so le trong
+ A1 và B1 ; A2và B
2 ; A3 và B3 ; A4 và B
4được gọi là hai góc đồng vị
?1
a) Hai cặp góc so le trong:
4và 2 ; 3và
1
b) Bốn cặp góc đồng vị :
1và 1; 2và 2; 3 và 3; 4và 4
Hoạt động 2 : Tính chất ( 15 ‘)
GV:Yêu cầu HS quan sát hình 13 SGK
HS: quan sát hình 13 1 Học sinh đọc ?2
HS: Hoạt động theo nhóm
*Yêu cầu: HS thực hiện ?2 (SGK) GV chia
lớp làm 4 nhóm, cử nhóm trưởng của các
nhóm
HS của từng nhóm làm việc độc lập Các
nhóm trao đổi nhóm và trình bầy bài giải vào
bảng nhóm GV cho HS sửa lại câu (b) Hãy
tính  So sánh góc Â2 2 và góc B2 Thời gian
làm bài: 7 phút
* Nhóm trưởng các nhóm phân công nhiệm
vụ của các thành viên trong nhóm.Các thành
viên trong nhóm thảo luận thống nhất ý kiến
Đại diện từng nhóm đưa ra bài giải của nhóm
*GV đưa ra KQ từng nhóm, HS các nhóm
nhận xét chéo Nhận xét, đánh giá và kết luận
GV:Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b
và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le
trong bằng nhau thì căp góc so le trong còn lại
và các cặp góc đồng vị như thế nào?
HS :Đưa ra ý kiến của mình
Tính chất:
2 Tính chất
?2 a) Tính A1 và B
3: -Vì 1 kề bù với 4
nên A1 = 1800 – A
4 = 1350 -Vì B3 kề bù với B2
3 + 2 = 1800
3 = 1350
B
1 = 3 = 1350
b) Tính A2 So sánhA2 và B2: -Vì A2 đối đỉnh với A4; B4 đối đỉnh với B2
2 = 450; 4 = 2 = 450 2 = 2 = 450
c) Bốn cặp góc đồng vị và số đo:
2 = 2 = 450; 1 = 1 = 1350;
3 = 3 = 1350; 4 = 4 = 450
Tính chất : SGK/ 89
Trang 12Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố ( 10ph)
GV: Treo bảng phụ bài tập 21 SGK
HS: lên bảng lần lượt điền chỗ trống
Bài 17 SBT/76:
Vẽ lại hình và điền số đo vào các góc còn lại
GV : Gọi HS điền và giải thích
Luyện tập
Bài 21 SGK/89
a) so le trong
b) đồng vị
c) đồng vị
d) cặp góc so le trong
Bài 17 SBT/76
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà ( 2')
- Học bài, làm bài tập 22, 23 SGK, bài 18,19,20 SBT trang 75,76,77
- Đọc trước bài hai đường thẳng song song
- Ôn lại đ/n hai đ.thẳng song song và các vị trí của hai đ.thẳng (lớp 6)
Tuần 3
Tiết 6 Ngày dạy:
Hai đường thẳng song song
A mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song:"Nếu 1
đường thẳng cắt 2 đường thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì
a b"
- Kỹ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và song
song với đường thẳng ấy
+ Biết sử dụng ê ke và thước thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đường thẳng song song
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác.Tính hợp tác trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Thước kẻ, êke, bảng phụ ghi dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song, hình vẽ ?1 HS: Dụng cụ vẽ hình
C Tiến trình dạy học:
Kiểm tra sĩ số:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5')
: Phát biểu t/c các góc tạo bởi 1 đ.thẳng cắt 2 đ.thẳng?