Kiến thức: Nắm đơn thức, bậc của đơn thức, đơn thức đồng dạng; đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa thức, nghiệm của đa thức một biến.. Kĩ năng: Tính được giá trị của biể
Trang 12014
Tuần 34 Ngày soạn 26 04 2014
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nắm đơn thức, bậc của đơn thức, đơn thức đồng dạng; đa thức nhiều biến, đa thức một biến,
bậc của một đa thức, nghiệm của đa thức một biến
2 Kĩ năng: Tính được giá trị của biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến Thực hiện được phép
nhân hai đơn thức Tìm được bậc của một đơn thức trong trường hợp cụ thể Thực hiện được các phép tính cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng Thực hiện được phép cộng (trừ) hai đa thức Tìm được bậc của đa thức sau khi thu gọn Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm và đặt tính thực hiện cộng trừ các đa thức một biến Kiểm tra xem một số cĩ là nghiệm hay khơng là nghiệm của đa thức một biến Tìm được nghiệm của đa thúc một biến bậc nhất
3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, tựi lực, tích cực làm bài.
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra.1 tiết (tỉ lệ 3 – 7)
2 Chuẩn bị của học sinh: Ơn tập các kiến thức của chương IV. Giấy nháp và máy tính bỏ túi
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sỉ số, tác phong HS.
2 Phát đề kiểm tra: (2’)
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Khái niệm
về biểu thức
đại số, Giá trị
của một biểu
thức đại số
Tính được giá tri của biểu thức đại số.Viết được biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản, tính giá trị của biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
3 1,5
4 2,5 điểm
= 25 %
2 Đơn thức Nhận biết được hai
đơn thức đ dạng, các phép tốn cộng trừ đơn thức
Thực hiện phép nhân hai đơn thức Biết cộng ( trừ) các
đơn thức
Biết biến đổi và cộng các đơn thức một cách thích hợp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,0
1 0,5
2
1,0
1 1,0
7 3,5 điểm
=35 %
3 Đa thức Tìm được bậc của
đa thức
Biết cách thu gọn đa thức,cộng trừ đa thức
1
30 %
4 Nghiệm của
đa thức một
biến
Kiểm tra xem một số
cĩ phải là nghiệm của đa thức một biến hay khơng?Tìm được
Nguyễn Tấn Ngọc Đại số 7
Trang 2
2014
ngiệm của đa thức một biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
10.%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 1,5 15%
5 2,5 25%
7 6,0 60%
16 10 100%
B ĐỀ KIỂM TRA
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
* Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Giá trị của biểu thức 1x 5y
Câu 2 Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2 là:
A 4x2y2z B 3x2yz C 3xy2z3 D 1
3yz2
Câu 3 Kết quả của phép tính (5x3y2)( 2x2y) là:
A 10x5y3 B 7x5y3 C 3xy D 3xy
Câu 4 Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là:
A 5 B 6 C 8 D 4
Câu 5 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P x 3x 1?
5
A x = 1
3 B x =
1 15
C x = 1
5 D x =
1 5
Câu 6 Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” sao cho thích hợp vào đầu mỗi câu sau:
b) Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta giữ nguyên phần biến và cộng (trừ) các hệ số với nhau
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 Viết biểu thức diễn đạt các ý sau:
a) Tổng bình phương của hai số x và y:
b) Lập phương của hiệu hai số x và y chia cho tổng hai số đĩ:
Câu 8 Thu gọn các đa thức sau:
a) A = 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2
b) B = 3a2b + ( a2b) + 2a2b – ( 6a2b)
Câu 9 Cho đa thức P 3x y 2 xyz 2xyz x z 2 4x z2 3x y2 4xyz 5x z 3xyz 2
a) Bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn
Câu 10 Cho các đa thức F x x3 2x23x 1; G x x3 x 1; H x 2x21
a) Tính F(x) – G(x) + H(x)
b) Tìm x sao cho F(x) – G(x) + H(x) = 0
Câu 11 Biết A = x2yz; B = xy2z; C= xyz2 và x + y + z = 1 Chứng tỏ ràng A + B + C = xyz
Nguyễn Tấn Ngọc Đại số 7
Trang 3
2014
-Hết -C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
II Tự luận (7,0 điểm)
7
(1,0 điểm)
a) x2 + y2
x y
0,25 0,75
8
2y + 5xy2 – 2x2y + 4xy2 = x2y + 9xy2 b) 3a2b + ( a2b) + 2a2b – ( 6a2b) = 10a2b
0,5 0,5
9
2
3x y xyz 2xyz x z 4x z 3x y 4xyz 5x z 3xyz 2x z 2xyz
1,5 0,5
10
1 1
11
(1,0 điểm)
VI THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
7A 2
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Nguyễn Tấn Ngọc Đại số 7