Học sinh được củng cố kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. VÒ mÆt rÌn luyÖn t duy, tËp cho häc sinh c¸ch tÝ[r]
Trang 1Chương I
Căn Bậc Hai - Căn Bậc Ba
Ngày soạn: 05 - 09 - 2007
Tiết 1
Đ1 Căn bậc hai
A Phần chuẩn bị
I Yêu cầu bài dạy
Qua bài học này học sinh cần :
Nắm định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết liên hệ của phép khai , với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh các số
II Chuẩn bị
1 Thầy : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lý Máy tính bỏ túi
2 Trò : Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (Lớp 7) Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy
tính bỏ túi
B Phần thể hiện khi lên lớp
* ổn định tổ chức :
9
9
I Kiểm tra bài cũ Hoạt động 1 - 5 phút
(GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn )
- Đại số 9 gồm 4
+ G I : Căn bậc hai Căn bậc ba (gồm có 20 tiết)
+ G II: Hàm số bậc nhất (gồm có 12 tiết)
+ G III : Hệ hai , trình bậc nhất hai ẩn (gồm có 17 tiết)
+ G IV : Hàm số y = ax2 W trình bậc hai một ẩn (gồm có 21 tiết)
- yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, , pháp học tập bộ môn
II Dạy bài mới 37 phút
1 phút ở lớp 7 chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc hai Trong I, ta sẽ đi sâu
nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai C giới thiệu về cách tìm
căn bậc hai, căn bậc ba Nội dung của tiết học hôm nay là : 1 Căn bậc hai
Trang 2Hoạt động của Thầy trò Học sinh ghi
Hoạt động 2 - 12 phút : 1 Căn bậc hai số học
?
TB
?
TB
?
TB
?
TB
?
KG
GV
TB
HS
?
KG
?
KG
?
KG
GV
TB
GV
GV
TB
?
Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a
không âm ?
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao
cho x2 = a
Với số a 3 có mấy căn bậc hai, cho ví dụ ?
Với số a 3 có đúng hai căn bậc hai là hai
số đối nhau là a và - a
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và - 2
Hãy viết 3/ dạng kí hiệu ?
Căn bậc hai của 4 là : 4 = 2 ; - 4 = - 2
Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai ?
Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0, 0 = 0
Tại sao số âm không căn bậc hai ?
Số âm không có căn bậc hai vì bình ,
mọi số đều không âm
áp dụng làm ?1 ( SGK - Tr 4) Cho biết yêu
cầu của bài ?
Tìm căn bậc hai của các số 9; 0,25; 2; 4
9 Trả lời
Tại sao 3 và - 3 lại là căn bậc hai của 9
Vì 9 > 0 và 32 = (- 3)2 = 9
Nếu viết a > 0, a em hiểu thế nào ?
Căn bậc hai số học của a
[ tự với 0
Căn bậc hai số học của 0
Ta có nội dung định nghĩa sau ( SGK - Tr 4)
Đọc nội dung , lấy ví dụ
Cho học sinh nghiên cứu tiếp phần chú ý và
khắc sâu tính hai chiều của định nghĩa
Treo bảng phụ nội dung bài tập sau : Trong các
số sau, số nào có căn bậc hai: 3; 5; 1,5; 6;
0 ; - 4 ; - 1
4 Những số có căn bậc hai là : 3; 5; 1,5; 6; 0
áp dụng làm ?2 (SGK - Tr 5): Cho biết yêu cầu
của bài ?
Tìm CBHSH của các số 49; 64; 81; 1,21
Dựa vào câu giải mẫu, 1 em lên bảng trình bày
của bài - k/ lớp làm vào vở
( SGK - Tr 4)
Giải
a, Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
b, Căn bậc hai của là và - 4
9
2 3
2 3
c, Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và
- 0,5
d, Căn bậc hai của 2 là 2 và
- 2
* Định nghĩa : SGK - Tr 4
* Ví dụ 1
CBHSH của 16 là 16 (= 4) CBHSH của 5 là 5
* Chú ý : SGK - Tr 4 Với a 0 ta có :
x = a = x 0
x2 = a
?2 (SGK - Tr 5) Giải
a, 49 = 7 vì 7 0 và 72 = 49
b, 64 = 8 vì 8 0 và 82 = 64
c, 81 = 9 vì 9 0 và 92 = 81
?1
Trang 3?
GV
GV
?
KG
?
KG
?
TB
GV
HS
Ta đã biết phép trừ là phép toán của phép
cộng, phép chia là phép toán của phép
nhân
Vậy phép khai , là phép toán của
phép toán nào ?
Phép khai , là phép toán của phép
bình ,
Để khai , một số d ta có thể dùng
dụng cụ gì ?
Ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số
áp dụng làm ?3 (SGK - Tr 5), cho biết yêu cầu
Tìm các CBH của 64; 81; 1,21
Treo bảng phụ nội dung bài 6 (SBT - Tr 4):
Tìm những khảng định đúng trong các khảng
định sau :
a, CBH của 0,36 là 0,6
b, CBH của 0,36 là 0,06
c, 0,36 = 0,6
d, CBH của 0,36 là 0,6 và -0,6
e, 0,36 = 0,6
Thảo luận theo nhóm bàn và trả lời
d, 1,21 = 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1,21
(SGK - Tr 5)
Giải
a, Vì 64 = 8 nên CBH của 64
là 8 và -8
b, Vì 81 = 9 nên CBH của 81
là 9 và -9
c, Vì 1,21 = 1,1 nên CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
* Bài tập 6 (SBT - Tr 4)
Trả lời
Khảng định đúng : c, d
Hoạt động 3 - 12 phút : 2 So sánh các căn bậc hai số học
?
KG
GV
TB
GV
?
KG
GV
GV
?
KG
?
Cho a, b 0 Nếu a < b thì a so với b
thế nào ? Cho ví dụ cụ thể
Nếu a < b thì a < b
Ví dụ 3 < 4 3 < 4
Ta có thể chứng minh điều lại với
a, b 0 nếu a < b thì a < b Từ đó ta có
định lý sau ( SGK - Tr 5)
2 em đọc định lý và * ý tính hai chiều của
định lý này
Cho cả lớp nghiên cứu ví dụ 2 (SGK - Tr 5),
* ý với HS : 1 = 1 ; 2 = 4
[ tự áp dụng làm ?4 ( SGK - Tr 6)
2 em lên bảng trình bày lời giải
Lưu ý: Để so sánh các số ta có thể về dạng
so sánh các số ta có thể về dạng so sánh
các bình , của chúng rồi ứng dụng định
lý để rút ra kết luận
Cả lớp nghiên cứu nội dung ví dụ 3 (SGK - Tr.6)
áp dụng ) tự giải bài ?5 (SGK - Tr 6)
2 em lên bảng
Nhận xét - Bổ xung nếu cần
* Định lý : SGK - Tr 5
* Ví dụ 2 : SGK - Tr 5
( SGK - Tr 6)
Giải
a, 16 > 15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15
b, 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11.> 3
* Ví dụ 3 : SGK - Tr 6
( SGK - Tr 6)
Giải
a, x > 1
?3
?4
?5
Trang 4Ta có : 1 = 1 nên x > 1 có nghĩa là : x > 1 Vì x 0 nên x > 1 x > 1
Vậy x > 1
b, x < 3
Ta có : 3 = 9 nên x < 3 có nghĩa là : x < 9 Vì x 0 nên x < 9 x < 9
Vậy 0 x < 1
Hoạt động 4 - 12 phút : 3 Luyện tập - Củng cố
GV
?
TB
HS
GV
?
TB
HS
GV
TB
GV
HS
Vận dụng các kiến thức đã học,
các em làm các bài tập sau:
Cho biết yêu cầu của bài tập 3
(SGK - Tr 6)
Dùng máy tính bỏ túi, tính giá
trị gần đúng của nghiệm mỗi
, trình sau
Hoạt động cá nhân Nêu kết
quả
Gợi ý : x2 = 2 x là các căn
bậc hai của 2
Cho biết yêu cầu nội dung của
bài tập
So sánh (không dùng bảng số
hay máy tính bỏ túi)
Thảo luận theo nhóm : Nửa lớp
làm câu a, c Nửa lớp làm câu b,
d sau 4 phút đại diện hai nhóm
lên bảng trình bày
Treo bảng phụ nội dung bài tập
5 ( SGK - Tr 7)
Đọc nội dung yêu cầu của bài
Cả lớp quan sát hình vẽ và
nghiên cứu nội dung
Trình bày và trả lời
* Bài tập 3 ( SGK - Tr 6)
Giải
a, x2 = 2 x1 = - 2 - 1,414
x2 = 2 1,414
b, x2 = 3 x1 = - 3 - 1,732
x2 = 3 1,732
c, x2 = 3,5 x1 = - 3,5 - 1,871
x2 = 3,5 1,871
d, x2 = 4,12 x1 = - 4,12 - 2,030
x2 = 4,12 2,030
* Bài tập 5 ( SBT - Tr 4)
Giải
a, 2 và 2 + 1
Ta có : 1 < 2 1 < 2 1 + 1 < 2 + 1
2 < 2 + 1 Vậy 2 < 2 + 1
b, 1 và 3 - 1
Ta có : 4 > 3 4 > 3 2 > 3
2 - 1 3 - 1 1 > 3 - 1 Vậy 1 > 3 - 1
c, 2 31 và 10
Ta có : 31 > 25 31 25 31 5
2 31 > 10 Vậy 2 31 > 10
d, -3 11 và -12
Ta có : 11 16 11 16 11 4
-3 11 - 12 Vậy -3 11 - 12
* Bài tập 5 ( SGK - Tr 7)
Giải
Diện tích hình chữ nhật ( H.1) là : 3,5 14 = 49 (m2 )
Gọi cạnh hình vuông là x (m) ĐK : x > 0
Trang 5Ta có : x2 = 49 x1 = 7 ; x2 = -7 Vì x > 0 nên x = 7 thoả mãn Vậy cạnh hình vuông là 7 m
Hoạt động 5 - 3 phút: III Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a 0, phân biệt với các căn bậc hai của
số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu : x = a = x 0
( a 0) x2 = a
- Nắm vững định lý so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng
- BTVN: 1; 2; 4 (SGK - Tr 6, 7) - 1; 4; 7; 9 ( SBT - Tr 3, 4)
- Ôn định lý Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số Đọc )P/ bài mới
Ngày soạn:………. - 09 - 2007 Ngày dạy : 9B:……… - 09 - 2007
9C:……… - 09 - 2007
Tiết 2
Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
= A
2
A
A Phần chuẩn bị
I Yêu cầu bài dạy
Qua bài học này học sinh cần :
Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa ) của A và có kĩ năng
thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là
bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a 2 + m hay
- (a 2 + m) khi m dương )
Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A
để rút gọn biểu thức
II Chuẩn bị
1 Thầy : Bảng phụ ghi bài tập , chú ý
2 Trò : Ôn tập định lý Pytago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
B Phần thể hiện khi lên lớp
* ổn định tổ chức :
9 ( Vắng : )
( Vắng : )
I Kiểm tra bài cũ ( Hoạt động 1 - 7 phút )
* Câu hỏi :
1 Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết 3/ dạng ký hiệu Các khảng định sau
đúng hay sai: a, Căn bậc hai của 64 là 8 và - 8 ; b, 64 = 8
c, ( 3)2 = 3 ; d, x < 5 x < 25
2 Phát biểu và viết định lý so sánh các căn bậc hai số học Chữa bài tập số 4 (SGK - Tr 7)
Trang 6* Yêu cầu trả lời:
1 HS1: Với số 3 a , số a gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng
gọi là căn bậc hai số học của 0 (3 điểm )
Với a 0 : x = a = x 0
x2 = a (3 điểm )
Khảng định đúng : a, c ; Khảng định sai : b, d (4 điểm )
2 HS2: Với hai số a và b không âm , ta có a < b a < b (1 điểm )
Viết : Với a, b 0 : a < b a < b (1 điểm )
Giải bài tập số 4 (SGK - Tr 7)
a, x = 15 x = 152 = 225 Vậy x = 225 (2 điểm )
b, 2 x = 14 x = 7 x = 72 = 49 Vậy x = 49 (2 điểm )
c, x 2 Với x 0, x 2 x < 2 Vậy 0 x < 2 (2 điểm )
d, 2x 4 Với x 0, 2x 4 2x 16 x 8 Vậy 0 x < 8 (2 điểm )
II Dạy bài mới 37 phút
1 phút Mở rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn thức bậc hai để hiểu rõ
vấn đề này ta sang bài hôm nay:
Hoạt động 2 - 11 phút : 1 Căn thức bậc hai
GV
HS
?
KG
GV
?
GV
Cả lớp nghiên cứu nội dung ?1 (SGK - Tr.8)
Đọc và nghiên cứu nội dung
Vì sao AB = 25- x2
(H.2) trong tam giác vuông ABC ta có
AB2 + BC2 = AC2 ( Định lý Pytago)
AB2 + x2 = 52 AB2 = 25 - x2 (AB > 0)
là căn thức bậc hai của 25 - x2 còn
2
25- x
25 - x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức
3/ dấu căn
Nghiên cứu và đọc nội dung “ Một cách
tổng quát ” SGK - Tr 8
Nhấn mạnh: a chỉ xác định nếu a 0
Vậy A xác định ( hay có nghĩa ) khi A
lấy các giá trị không âm
(SGK - Tr 8)
Trả lời
Xét ABC vuông tại B (H.2) theo
định lý Pytago, ta có :
AB2 + BC2 = AC2 AB2 = 25 - x2
Do đó AB = 25- x2 (AB > 0)
* Gọi 25- x2 là căn thức bậc hai của 25 - x2 còn 25 - x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức 3/ dấu căn
* Một cách tổng quát: SGK - Tr.8
* A xác định (hay có nghĩa) khi
A lấy giá trị không âm
?1
Trang 7KG
?
TB
GV
HS
?
TB
?
TB
?
HS
?
KG
?
HS
?
KG
xác định A 0
A
Muốn tìm các giá trị của A để A xác
định ( hay có nghĩa ) ta làm thế nào ?
Ta giải bất , trình A 0
xác định khi nào ?
3x
xác định khi 3x 0 x 0
3x
Đây chính là nội dung ví dụ 1 ( SGK - Tr.8)
Đọc và nghiên cứu nội dung ví dụ 1
Nếu x = 0 , x = 3 thì 3x lấy giá trị nào ?
Nếu x = 0 thì 3x= 0 = 0
Nếu x = 3 thì 3x = 9 = 3
Nếu x = - 1 thì sao ?
Nếu x = - 1 thì 3x < 0 do đó 3x không có
nghĩa
áp dụng làm ?2 (SGK - Tr 8) - Cho biết
yêu cầu yêu cầu của bài
Với giá trị nào của x thì 5- 2x xác định
Suy nghĩ và trình bày lời giải
Lên bảng
[ tự làm bài tập 6 (SGK - Tr 10)
Trả lời miệng từng câu
Với giá trị nào của a trong các , án
sau thì biểu thức a không có nghĩa
3
A a > 0 , B a = 0 , C a < 0 , D Mọi a
Vì a không có nghĩa khi < 0 a < 0 ,
3
a 3 vậy chọn , án C a < 0
* Ví dụ 1 : SGK - Tr.8
(SGK - Tr 8)
Giải
xác định khi 5 - 2x 0
5- 2x
5 2x x 2,5 Vậy với x 2,5 thì 5- 2x xác định
* Bài tập 6 (SGK - Tr 10)
Giải
a, a có nghĩa 0 a 0 3
a 3
b, -5a có nghĩa -5a 0 a 0
c, 4- acó nghĩa 4 - a 0 a 4
d, 3a - 4có nghĩa 3a - 4 0 a - 7
3
Hoạt động 3 - 18 phút : 2 Hằng đẳng thức A2 = A GV
TB
?
?
KG
GV
Treo bảng phụ nội dung ?3, hai em lên
bảng điền kết quả
Lên bảng
Nhận xét bài làm của bạn
Nhận xét quan hệ giữa a2 và a
Nếu a < 0 thì a2 = - a
Nếu a 0 thì a2 = a
vậy không phải khi bình ,
một số khai , kết quả đó cũng
số ban đầu Ta có định lý sau:
Với mọi số a ta có a2 = a
( SGK - Tr 8)
Giải
2
* Định lý: Với mọi số a ta có a2 = a
Chứng minh
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một
?2
?3
Trang 8KG
?
KG
GV
GV
GV
KG
GV
TB
?
KG
?
TB
?
Để chứng minh CBHSH của a2
bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần
chứng minh những điều kiện gì ?
= a ta cần chứng minh
2
a
a 0
a 2 = a2
Hãy chứng minh từng điều kiện
Trả lời
Quay trở lại ?3 và giải thích
= - 2 = 2; = 0 = 0
2
= - 1 = 1
2
-1
= 2 = 2 ; = 3 = 3
2
Cho HS tự nghiên cứu và đọc
nội dung bài giải 2 ví dụ 2, 3
áp dụng làm bài tập 7 (SGK - Tr.10)
2 em lên bảng - k/ lớp làm vào
vở - Nhận xét bài làm, bổ xung
nếu cần
Qua các ví dụ và bài tập trên ta
có chú ý sau (SGK - Tr.10)
Đọc nội dung chú ý
Rút gọn 2 với x 2
x - 2
a6 với a < 0
Lên bảng
[ tự làm bài tập tập 8 c, d
(SGK - Tr 10)
Lên bảng
Nhận xét bài làm
số: a R, ta có a 0 với mọi a
Ta thấy nếu a 0 thì a = a nên a 2 = a2
nếu a < 0 thì a = - a nên a 2 = (- a )2 = a2
do đó a 2 = a2 với mọi số a Vậy a chính là CBHSH của a2, tức là
a2 = a
* Ví dụ 2 : SGK - Tr 9
* Ví dụ 3 : SGK - Tr 9
* Bài tập 7 (SGK - Tr 10)
Giải
a, 0,12 = 0,1 = 0,1
b, 0,32 = - 0,3 = 0,3
c, 1,32 = - - 1,3 = - 1,3
d, 2 = - 0,4 - 0,4 = - 0,4 0,4 = - 0,16
-0,4 -0,4
* Chú ý : SGK - Tr 10
A : Biểu thức A2 = A tức là = A = A nếu A 0
2
A = A = - A nếu A < 0
2
A
* Ví dụ 4 : SGK - Tr.10
Giải
a, 2 = x - 2 = x - 2 ( Vì x 2)
x - 2
b, a6 = a3 2 = a3 Vì a < 0 a3 < 0 do
đó a3 = - a3 Vậy a6 = - a3 (a < 0)
* Bài tập 8 c, d (SGK - Tr 10)
Giải
c, 2 a2 = 2 a = 2a (Vì a 0)
d, 3 2 = 3 a - 2 = 3 (2 - a )
a - 2 (Vì a < 2 nên a - 2 < 0)
Hoạt động 4 - 6 phút : 3 Luyện tập - Củng cố
?
TB
?
có nghĩa khi nào
A
có nghĩa A 0
A
= ? khi A 0, A < 0
2
A
* Bài tập 9 (SGK - Tr 11)
Giải
a, x2 = 7 x = 7 x1 = 7 ; x2 = - 7
b, x2 = -8 x2 = 8 x = 8 x 1 = 8 ; x 2 = - 8
Trang 9GV
HS
Nhắc lại
Cho HS hoạt động theo
nhóm bài tập 9 (SGK - Tr
11)
Đại diện các nhóm trình
bày - nhận xét
c, 4x2 = 6 2x = 6 2x = 6 hoặc 2x = - 6 x1 = 3 ; x2 = - 3
d, 9x2 = - 12 3x = 12 3x = 12 hoặc 3x = - 12 x1 = 4 ; x2 = - 4
Hoạt động 5 - 2 phút: III Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập
Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
Hiểu cách chứng minh định lý : a2 = a với mọi số a
BTVN: 8 a, b ; 10; 11; 12; 13 (SGK - Tr 10 , 11)
Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất
, trình trên trục số
Ngày soạn: Ngày dạy :
Tiết 3
Luyện tập
A Phần chuẩn bị
I Yêu cầu bài dạy
Học sinh rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa biết áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
Học sinh luyện tập về phép khai , để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải , trình
II Chuẩn bị
1 Thầy : Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, bài giải mẫu
2 Trò : Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất
, trình trên trục số Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
B Phần thể hiện khi lên lớp
* ổn định tổ chức :
9 ( Vắng : )
9 ( Vắng : )
I Kiểm tra bài cũ Hoạt động 1 - 5 phút
* Câu hỏi :
1 Nêu điều kiện để A có nghĩa ? Chữa bài tập 12 a, b ( SGK - Tr 11)
2 Chữa bài tập số 10 (SGK - Tr 11)
3 Điền vào chỗ ( ) để khảng định đúng A2 = = nếu A 0
nếu A < 0
Chữa bài tập 8 a, b ( SGK - Tr 10)
Trang 10
* Yêu cầu trả lời:
1 HS1: A có nghĩa khi A lấy giá trị không âm (3 điểm )
Giải bài tập 12 a, b ( SGK - Tr 11)
a, 2x + 7 có nghĩa 2x + 7 0 2x - 7 x - 3,5 (3 điểm )
Vậy x - 3,5 thì 2x + 7 có nghĩa
b, -3x + 4 có nghĩa - 3x + 4 0 - 3x - 4 x - (3 điểm )4
3 Vậy x - thì 4 có nghĩa
2 HS2: Giải bài tập số 10 (SGK - Tr 11)
a, ( 3 - 1)2 = 4 - 2 3
BĐVT : ( 3 - 1)2 = ( 3)2 - 2 3 + 1 = 3 - 2 3 + 1 = 4 - 2 3 = VP
Vậy ( 3 - 1)2 = 4 - 2 3 (4 điểm )
b, 4- 2 3 - 3 = - 1
BĐVT : 4- 2 3 - 3 = 2 - = - 1 - = - 1 - = - 1 = VP
( Vì 3 - 1 > 0)
Vậy : 4- 2 3 - 3 = - 1 (6 điểm )
3 HS3: A2 = A = A nếu A 0
- A nếu A < 0 (4 điểm )
Chữa bài tập 8 a, b ( SGK - Tr 10)
a, 2 = 2 - = 2 - ( Vì 2 - > 0) (3 điểm )
b, 2 = 3 - = - 3 ( Vì 3 - < 0) (3 điểm )
II Dạy bài mới 38 phút
Hoạt động 2 - 38 phút : Luyện tập
?
?
HS
?
GV
Tính a, 16 25 + 196: 49
b, 36 : 2 -
.
c, 81 ; d, 3 + 42 2
Hãy nêu thứ tự thực hiện phép
tính ở các biểu thức trên
Thực hiện khai , )P/ tiếp
theo là nhân hay chia rồi đến cộng
hay trừ làm từ trái sang phải
Lên bảng
| ý câu d thực hiện phép tính
3/ căn rồi mới khai ,
1 Bài tập 11 ( SGK - Tr 11) 5 phút
Giải
a, 16 25 + 196: 49 = 4.5 + 14 : 7 = = 20 + 2 = 2 b,36 : 2.3 182 - 169 = 36 : 182 - 132 = = 36 : 18 - 13 = 2 - 13 = - 11
c, 81 = 9 = 3
d, 3 + 42 2 = 9 +16 = 25 = 5
...Ngày soạn: < /i> ………. - 09 - 2007 Ngày dạy : 9B:< /i> ……… - 09 - 2007< /i>
9C:< /i> ………...
số đ? ?i a - a
Ví dụ: Căn bậc hai -
Hãy viết 3/ dạng kí hiệu ?
Căn bậc hai : = ; - = -
Nếu a = 0, số có bậc hai ?
V? ?i a = 0, số có bậc hai 0, =
T? ?i số. .. - phút: III Hướng dẫn học sinh học làm tập
- Nắm vững định nghĩa bậc hai số học a 0, phân biệt v? ?i bậc hai
số a khơng âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu