1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về phân số

20 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 155,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Neâu quy taéc nhaân 2 phaân soá: - Muốn nhân 2 phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.. Muốn nhân một số nguyên với một phân số hoặc nhân một phân số với moät soá nguy[r]

Trang 1

Trường PTDT Nội Trú huyện Mang Yang

Tổ Tự nhiên

CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN

MÔN : TOÁN 6 Loại chủ đề : bám sát

TÊN CHỦ ĐỀ : RÈN KỸ NĂNG THỰC HIỆN

CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ.

Trang 2

I.Mục tiêu :

- HS được củng cố, khắ sâu về tính chất cơ bản của phân số, các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số cùng các tính chất của các phép tính ấy

- HS được rèn luyện thêm các kỹ năng về rút gọc phân số,kỹ năng làm phép tính về phân số

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác

II.Phương tiện, thiết bị

- Sách giáo khoa toán 6 tập 2 ( T.3 – T.43)

- Câu hỏi và bài tập trăc nghiệm toán 6 ( NXB Giáo dục)

- Bài tập trắc nghiệm và các đề kiểm tra toán 6 ( NXB Giáo dục)

III Thời lượng : 12 tiết ( từ tuần 26 đến tuần 31)

IV Phương pháp :

- Phương pháp vấn đáp

- Phương pháp gợi mở vấn đề

- Phương pháp thảo luận nhóm

V Nội dung:

Bài 1 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Bài 2 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Bài 3 : PHÉP NHÂN PHÂN SO

Bài 4 : PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Bài 5 : BÀI TẬP VẬN DỤNG CÁC PHÉP TÍNH

Bài 6 : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

III.Nội dung

VẤN ĐỀ 1 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( 2 TIẾT)

Câu hỏi 1 : Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu dương ?

- Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

Câu hỏi 2 : Nêu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu?

- Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

Câu hỏi 3 : Phép cộng có những tính chất nào ?

a) tính chất giao hoán :

b

a d

c d

c b

a  



 

q

p d

c b

a q

p d

c b a

c) Cộng với số 0 :

b

a b

a b

a

 0 0

Bài tập 1: Thực hiện các phép tính :

10

1

10 3 

100

23

100 4 

12 2

12 7 

Trang 3

Bài tập 2 : Thực hiện phép tính

7

4

77 5 

7

2 21

61 

6

5 3

2 

Bài tập 3 : Khoanh tròn các câu trả lời đúng nhất :

1.Giá trị của tổng là :

72

17

6 7 

6

4

72

67

72

85

72 11

2 Giá trị của tổng là :

11

7 55

4

55

11

44 3

55

31

55

39

Bài tập 4 : Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ỏ cột B cho phù hợp :

33

1

11 3 

210 72

5

3 25

6

25 21

30

1

42 1 

33 10

10

8

25 1 

70 4

5)

25

9

Bài tập 5 : Điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào ô trống :

13

8

13

5

6

8 7

9 

25

6

15 4 

51

1

17 8 

51 23

Bài tập 6 : Tính

a)

18

36 11

15 11

13 11

9

11

b)

19

10 19

4 14

7

19

5   

Bài tập 7 : Điền dấu “ x” vào ô trống mà em chọn :

Thực hiện phép

12

Trang 4

12 13

4 

3

1 4

3 

7 2

3

1 4

3

12

13

VẤN ĐỀ 2 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ ( 2 tiết)

Câu hỏi 1 Định nghĩa số đối :

- Hai phân số gọi là đối nhau nếu tổng của chúnh bằng 0

Câu hỏi 2 Nêu quy tắc phép trừ phân số:

Muốn trừ một phân số cho một phân số ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

Bài tập 8: Thực hiện phép tính:

8

7 4

3 

15

30 15

8 

8

7

4 3 

25

3 15

8  

Bài tập 9 Thực hiện phép tính:

13

7 15

8 3

1 15

8

10

7

 

 

3

4 7

4 7

3 3

2 3 4

Bài tập 10 Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp:

8

7

11 9

11

9

5

8

8 7

19

7

5)

5

8

Bài tập 11 Tìm x biết:

3

2 4

7 x

6

5 8

3 x

Trang 5

c) d) x+

6

5 21

8 3

2

 x

14

5 4

13 7

6

Bài tập 12 Điền số thích hợp vào ô vuông:

11

6

3

2

 5

8

4

1

 3

8 7 6

Bài tập 13 Số nguyên x mà là:

6

1 5

1 4

1 3

1 7

1

Bài tập 14 Điền số thích hợp vào ô vuông:

6

2 3

15 

6

27

8

1 7

1 

13

7 5

9 

65

100

22

7

11 6 

22 5

VẤN ĐỀ 3: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ( 2 tiết)

Câu hỏi 1 Nêu quy tắc nhân 2 phân số:

- Muốn nhân 2 phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

Câu hỏi 2 Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc nhân một phân số với

một số nguyên) ta làm như thế nào?

- Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc nhân một phân số với một số nguyên), ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu

Bài tập 15 Thực hiện các phép tính:

34

27

12

17 

16

3 15

4

c)

25

9

27

50

Bài tập 16 Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp:

66

9 5

132

7

1

5

1

9 

2 1

c) Tích

48

3 7

5

9

20

11 9

5 

5 9

5)

2

1

6)

5 18

Bài tập 17 Thực hiện phép tính:

Trang 6

a) b)

9

2 7

3

7

6

9

2

5

4 5

3 8

7 

  

42

1 7

5

6

7

Bài tập 18 Điền số thích hợp vào dấu ?:

4

3 34

?

6

17

17

8

?

56 7

3 

14

5

63

5

?

9  

21

? 42

33 11

8  

Bài 19 Khoanh tròn câu trả lời đúng:

1) Số x mà

7

5 7

6 42

1   

x

294

187

294 187

294

174

 42

181

2) Số x mà

12

9

16x

Bài 20 Hãy điền số và dấu phép tính thích hợp vào ô còn trống:

9

27 8

x ////////////////////// X //////////////////////

2

4

////////////////////// ////////////////////// //////////////////////

Bài 21 Thực hiện phép tính:

20

1 10

7 2

1

10

7

2

3    

4

7 3

5 5

8 75

3  

Bài tập 22 Điền số thích hợp vào ô trống:

  14

30

2

15 

  28

3 4

3  

c)  

  4

5 4

5  

Trang 7

VẤN ĐỀ 4: PHÉP CHIA PHÂN SỐ.( 2tiết)

Câu hỏi 1: Định nghĩa số nghịch đảo.

- Hai phân số được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

Câu hỏi 2: Nêu quy tắc phép chia phân số.

- Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia

- Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên

Bài tập 23 Điền vào chỗ trống:

a) Số nghịch đảo của là ………

13

15

b) Số nghịch đảo của 7 là ………

c) Số nghịch đảo của -1 là ………

d) Số nghịch đảo của là ………

7 2

Bài tập 24 Thực hiện phép chia:

21

4

:

7

3 

5

3 : 4

17

63

17 

  5

18 : 45

Bài tập 25 Tìm x biết:

5

4 7

8  

10

51 17

.  

x

9

8

x

Bài 26 Kết quả của biểu thức 1 là:

5

2 : 3 7

4   

Trang 8

a) b)

2

42

7 62

2

9

4 54

Bài 27 Điền dấu (>, < , = ) thích hợp vào ô vuông:

5

15

:

11

36

4

1 : 3 1

14

15

:

7

5

3

2

4

3 : 9

8

2

14 : 8

Bài 28 Thực hiện các phép tính:

91

9 :

7

9

13

18

 

25

52 28

26 : 7

10 

Bài tập 29 Nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B sao cho phù hợp:

3

2

9 5 

x

35 17

5

11 3

7 :  

x

5 6

16

5 : 8

7

x

35

17

30

1 6

7 5

3  x

5 14

5)

15

77

Bài tập 30 Thực hiện phép tính:

145

48 :

4

7

9

23

 2

1 : 13

65 : 32 7

BÀI TẬP TỔNG KẾT:

Bài tập 31 Thực hiện phép tính:

2

5

7

4

7

6

 

4

3 1 7

2 7 5

c)

8

7 : 4

3 8

7

:

4

3  

Bài tập 32 Khoanh tròn câu đúng:

1 Kết quả của phép tính : ( 14 ) là:

10

7 

20

1

2

1

2 Tìm x biết:

5

1 2 5

11 x 

5

14

x

3 Kết quả của phép tính là:

8

11 3

2 4

1  

Trang 9

a) b) c) d)

24

43

24

41

12

17

12

7

Bài tập 33 Viết các phân số dưới dạng tổng các phân số có tử bằng một

8

7

; 21

10

; 10 7

và mẫu khác nhau

Bài tập 34 Phân số có mẫu là 28 không thoả mãn là:

8

7 7

8   

x

28

29

28

31

28

33

28

30

BÀI 1 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ ( 2 TIẾT)

I.Mục tiêu:

- HS nắm được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu

- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu, cộng phân số

- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

II.Tiến trình dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài dạy:

Câu hỏi 1 : Nêu quy tắc cộng hai

phân số cùng mẫu dương ?

- Muốn cộng hai phân số cùng

mẫu, ta cộng các tử và giữ

nguyên mẫu

Câu hỏi 2 : Nêu quy tắc cộng hai

phân số không cùng mẫu?

- Muốn cộng hai phân số không

cùng mẫu, ta viết chúng dưới

dạng hai phân số có cùng mẫu

rồi cộng các tử và giữ nguyên

mẫu chung

Câu hỏi 3 : Phép cộng có những

tính chất nào ?

I Lí thuyết:

d) tính chất giao hoán :

b

a d

c d

c b

a

e) tính chất kết hợp :





 

q

p d

c b

a q

p d

c b a

f) Cộng với số 0 :

b

a b

a b

a

 0 0

Trang 10

GV nê đề bài tập

Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện

phép tính

Cả lớp làm bài

1 HS nhận xét kết quả

GV nêu nội dung bài tập 2

H: Để thực hiện bài 2 ta làm như

thế nào?

HS: quy đồng mẫu rồi thực hiện

phép tính

GV chú ý cho HS mẫu số của phân

số này là bôi của mẫu số phân số

kia

HS lên bảng thực hiện

GV nhận xét và sửa cách trình

bày

GV nêu nội dung bài tập 3

Yêu cầu HS thảo luận nhóm

HS lên bảng trình bày kết quả của

nhóm HS khác nhận xét

KQ: 1 c

2 d

Bài tập 1: Thực hiện các phép tính :

10

1

10 3 

c)

100

23

100 4 

12

2

12 7 

4 2 )

10 5

a  

25 1 )

100 4

b  

12 4

c  

Bài tập 2 : Thực hiện phép tính

7

4

77 5 

7

2 21

61 

c)

6

5 3

2 

a) 5 44 49 7

77 77 11

  

b) 61 6 67

21 21

 

6 6 2

  

Bài tập 3 : Khoanh tròn các câu trả lời

đúng nhất : 1.Giá trị của tổng là :

72

17

6 7 

6

4

72

67

72

85

72 11

2 Giá trị của tổng là :

11

7 55

4

55

11

44 3

55

31

55

39

Bài tập 4 : Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý

Trang 11

GV nêu nội dung bài tập 5

HS thảo luận tìm ra kết quả đúng

KQ : a – 3

B – 5

C – 1

D - 2

GV nêu bài tập 5

Yêu cầu HS lên bảng điền dấu

thích hợp

HD : để so sánh được ta nên thực

hiện các phép tính

2 HS lên bảng thực hiện

HS khác nhân xét

GV nêu nội dung bài tập 6

H : đê thực hiện tính nhanh ta làm

như thế nào?

HS : Nên thực hiện tính chất kết

hợp những phân số có cùng mẫu

Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện

GV nhận xét và sửa cách trình bày

cho HS

ỏ cột B cho phù hợp :

33

1

11 3 

210 72

5

3 25

6

25 21

30

1

42 1 

33 10

10

8

25 1 

70 4

5)

25

9

Bài tập 5 : Điền dấu ( >, <, =) thích

hợp vào ô trống :

13

8 13

5

6

8 7

9 

25

6

15 4 

51

1

17 8 

51 23

Bài tập 6 : Tính

a)

18

36 11

15 11

13 11

9 11

b)

19

10 19

4 14

7 19

5   

a)

7 9 13 15 36 44 36

4 ( 2) 2

11 18 11 18

    

      

b) 5 4 10 7 19 1 1 1 1

19 14 19 2 2 2

       

4 Dặn dò:

- Xem kỹ các bài tập đã giải

- BTVN :

Bài tập 7 : Điền dấu “ x” vào ô trống mà em chọn :

Trang 12

Thực hiện phép

39

12 13

39

12 13

4 

3

1 4

3 

7 2

3

1 4

3

12

13

Tuần 27 Ngày soạn

Tiết 3 + 4 Ngày dạy

Bài 2 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ ( 2 tiết)

I Mục tiêu

- HS hiểu thế nào là hai phân số đối nhau

 Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số

 Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số

- Rèn kỹ năng trình bày chính xác khoa học

II Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, hai phân số không cùng mẫu

- Giải bài tập về nhà

2 Nội dung:

Câu hỏi 1 Định nghĩa số đối :

- Hai phân số gọi là đối nhau nếu

tổng của chúnh bằng 0

Câu hỏi 2 Nêu quy tắc phép trừ

phân số:

Muốn trừ một phân số cho một

phân số ta cộng số bị trừ với số đối

của số trừ

GV nêu đề bài tập

GV : để thực hiện phép trừ phân số

I Lý thuyết:

1 Khái niệm : SGK

2 quy tắc phép trừ phân số:

II BÀi tâp:

Bài tập 8: Thực hiện phép tính:

Trang 13

ta làm như thế nào?

HS : thực hiện theo quy tắc

GV yêu cầu 2 HS lên bảng thực

hiện

HS khác nhận xét

GV nêu nội dung bài tập 9

H : để thực hiện phép tính trên ta

làm như thế nào?

HS: Nên sử dụng tính cất kết hợp,

giao hoán để kết hợ những phân số

có cùng mẫu số

Gv nêu bài tập 10

Yêu cầu HS thảo luận nhóm, Hs lên

bảng trình bày kết quả

Nhóm khác nhận xét

A - 3

B – 1

C – 5

D – 2

GV nêu bài tập 11

H : đê thực hiện bài toán tím x ta

làm như thế nào?

HS : áp dụng quy tắc chuyển vế

GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình

bày

HS khác nhận xét

GV nhận xét và sửa sai cho HS

8

7 4

3 

15

30 15

8 

8

7

4 3 

25

3 15

8 

 1

) 8

a  22 ) 15

b

13 ) 8

c  49 ) 75

d

Bài tập 9 Thực hiện phép tính:

A =

13

7 15

8 3

1 15

8 10

7

 

 

3

4 7

4 7

3 3

2 3 4

Đáp án:

7 7 8 8 1 1

10 10 10 10 3 3

A       

 

 

4 4 3 4 2 1 2

1

3 3 7 7 3 3 3

A       

 

 

Bài tập 10 Nối mỗi ý ở cột A với mỗi

ý ở cột B sao cho phù hợp:

cột A cột B

8

7

11 9

11

9

5

8

8 7

19

7

5)

5

8

Bài tập 11 Tìm x biết:

3

2 4

7  x

6

5 8

3 x

6

5 21

8 3

2

 x

14

5 4

13 7

6

Bài làm:

Trang 14

Gv neđu baøi taô 12.

Yeđu caău HS leđn bạng thöïc hieôn

Chuù yù cho HS caùch tính töông töï

nhö baøi 11

HS nhaôn xeùt

GV höôùng daên HS : Thöïc hieôn pheùp

tính veâ beđn traùi vaø beđn phại cụa x

Yeđu caău Hs hoát ñoông nhoùm, tìm ra

keẫt quạ chính xaùc

KQ :

Baøi taôp 12 Ñieăn soâ thích hôïp vaøo ođ

vuođng:

11

6

3

2

5

8

4 1

3

8 7 6

a) 40

33

b) 27

20

c) 36

21

Baøi taôp 13 Soâ nguyeđn x maø

laø:

6

1 5

1 4

1 3

1 7

1

Baøi taôp veă nhaø: - Xem lái quy taĩcpheùp nhađn phađn soâ

Baøi taôp 14 Ñieăn soâ thích hôïp vaøo ođ vuođng:

6

2 3

15 

6

27

8

1 7

1 

13

7 5

9 

65

100

22

7

11 6 

22 5

Tuaăn 28 Ngaøy soán

Tieât 5 + 6 Ngaøy dáy

Baøi 3 PHEÙP NHAĐN PHAĐN SOÂ ( 2 tieât)

I Múc tieđu

- HS naĩm ñöôïc quy taĩc nhađn hai phađn soâ

- Reøn kyõ naíng nhađn hai phađn soâ, kyõ naíng ruùt gón phađn soâ

- Reøn kyõ naíng tính toaùn nhanh, chính xaùc

Trang 15

II Tiến trình dạy học:

3 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu quy tắc trừ hai phân số

- Giải bài tập về nhà

4 Nội dung:

Câu hỏi 1 Nêu quy tắc nhân 2 phân

số:

- Muốn nhân 2 phân số, ta nhân các

tử với nhau và nhân các mẫu với

nhau

Câu hỏi 2 Muốn nhân một số

nguyên với một phân số (hoặc nhân

một phân số với một số nguyên) ta

làm như thế nào?

- Muốn nhân một số nguyên với

một phân số (hoặc nhân một phân

số với một số nguyên), ta nhân số

nguyên với tử của phân số và giữ

nguyên mẫu

GV nêu đề bài tập

GV : để thực hiện phép nhân phân

số ta làm như thế nào?

HS : thực hiện theo quy tắc

GV chú ý cho HS rút gọc phân số

rồi thực hiện phép nhân

GV yêu cầu 1 HS lên bảng thực

hiện

HS khác nhận xét

GV nêu nội dung bài tập 16

Yêu cầu HS thảo luận nhóm, Hs lên

bảng trình bày kết quả

Nhóm khác nhận xét

A - 6

B – 3

I Lý thuyết:

II BÀi tâp:

Bài tập 15 Thực hiện các phép tính:

34

27 12

17 

16

3 15

4

c)

25

9 27

50

Bài làm:

a) = 9

8

b) = 1

20

c) = 2

3

Bài tập 16 Nối mỗi ý ở cột A với mỗi

ý ở cột B sao cho phù hợp:

cột A cột B

66

9 5

132

7

1

5

1

9 

2 1

Trang 16

C – 1

D – 2

Gv nêu bài tập 17

GV: Hãy nêu cách tthực hiện bài

tập trên?

HS : câu a)c) thực hiện tính chất

phân phối của phép nhân đối với

phép cộng

Câu b) thực thiện theo thứ tự phép

tính

GV nêu bài tập 11

GV hướng dẫn : Rút gọn rồi điền số

còn thiếu vào dấu ?

GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình

bày

HS khác nhận xét

GV nhận xét và sửa sai cho HS

Gv nêu bài tập 19

Yêu cầu HS thảo luận nhóm, tìm

đáp án đúng

Yêu cầu các nhóm trả lời

c) Tích

48

3 7

5

9

20

11 9

5

5 9

5)

2

1

6)

5 18

Bài tập 17 Thực hiện phép tính:

a)

9

2 7

3 7

6 9

2

b)

5

4 5

3 8

7 

  

42

1 7

5 6 7

2 6 3 2 9 2 )

9 7 7 9 7 7

a      

 

 

7 12 271 )

8 25 100

b  

 

7 5 7 1 5 1 2 )

6 7 6 42 6 6 3

b       

Bài tập 18 Điền số thích hợp vào dấu

?:

4

3 34

? 6

17  

17

8

?

56 7

3  

14

5 63

5

?

9

21

? 42

33 11

8

a) = - 3 b) = -51 c) = 2 d) = 4

Bài 19 Khoanh tròn câu trả lời đúng:

1) Số x mà

7

5 7

6 42

1   

x

294

187

294 187

294

174

 42

181

Trang 17

HS nhận xét.

H : hãy nêu cách thực hiện phép

tính?

HS : câu a) thực hiện tính chất phân

phối của phép nhân đối với phép

cộng

Câu b) sử dụng tính chất giao hoán,

kết hợp

2) Số x mà

12

9

16x

c) x = 16 d) một kết quả khác

Bài 20 Thực hiện phép tính:

a)

20

1 10

7 2

1 10

7 2

3

b)

4

7 3

5 5

8 75

3  

bài làm:

7 3 1 1 7 1 13 )

10 2 2 20 10 20 20

a       

 

  14

) 75

b

Bài tập về nhà:

- xem lại quy tắc phép chia phân số

Bài 21 Hãy điền số và dấu phép tính thích hợp vào ô còn trống:

9

27 8

x ////////////////////// X //////////////////////

2

4

////////////////////// ////////////////////// //////////////////////

Bài tập 22 Điền số thích hợp vào ô trống:

  14

30

2

15 

  28

3 4

3 

c)  

  4

5 4

5 

Tuần 29 Ngày soạn

Tiết 7 + 8 Ngày dạy

Bài 4 PHÉP CHIA PHÂN SỐ ( 2 tiết)

I Mục tiêu

- HS nắm đượckhái niệm số nghịch đảo, quy tắc chia hai phân số

- Rèn kỹ năng chia hai phân số, kỹ năng rút gọn phân số

- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w