IV.TIEÁN TRÌNH DAÏY HOÏC TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi baûng 33 ph Hoạt động 1: LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ GV ñöa baøi taäp 106 SGK trang Baøi taäp 106 SGK trang 48[r]
Trang 1GV Đinh Văn Thân – THCS Phan Sào Nam - 1(T 91)
Tiết 91 §LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN (T1)
I MỤC TIÊU
* Kỹ năng:
Thực hiện các phép tính về phan số và số thập phân
HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số
HS biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấungoặc để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ, phấn màu để giải các bài tập 106, 108 (SGK trang 48.
HS: Bảng nhóm, phấn viết bảng
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp, thuyết trình và giải quyết tình huống cĩ vấn đề
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ
33 ph
GV đưa bài tập 106 (SGK trang
48) lên bảng phụ
Hoàn thành các phép tính sau:
28 16
GV đăït câu hỏi: đểû thực hiện bài
tập trên ở bước thứ nhất em phải
làm công việc gì? Em hãy hoàn
thành bước quy đồng mẫu các
phân số này
(GV viết phấn màu vào chỗ dấu
)
Thực hiện phép tính
Kết quả rút gọn đến tối giản
-GV đưa bảng phụ trình bày bài
mẫu:
MC
7.4 5.3 3.9
Em hãy dựa vào cách trình bày
bài mẫu ở bài tập 106 để làm bài
tập 107 (SGK trang 48)
HS quan sát để nhận xét
Bài tập 106 (SGK trang 48)
Giải:
MC
Quy đồng mẫu nhiều phân số
7.4 5.3 3.9
Cộng trừ các phân số có cùng mẫu số
Bài tập 107 (SGK trang 48)
Giải:
Trang 2GV Đinh Văn Thân – THCS Phan Sào Nam - 2(T 91)
Tính :
b
Sau đó GV gọi 4 HS lên bảng giải
Bài tập 108 (SGK trang 48)
-GV đưa bài tập lên bảng phụ
-Yêu cầu HS nghiên cứu
-Sau đó thảo luận trong nhóm học
tập để hoàn thành BT 108
-Các nhóm ai đại điện trình bày
bài làm của nhóm mình Cách 1
em làm như thế nào? => 2 cách
làm đều cho một kết quả duy
nhất
Bài tập 110 (trang 49SGK) A; C;
E
Cho HS hoạt động nhóm bài 108 (SGK)
Kết quả:
HS cả lớp chuẩn bị, sau gọi 3 HS lên bảng làm đồng thời
1
Bài tập 108 (SGK trang 48)
a.Tính tổng: 13 3 5
4 9
Cách 1:
5
Cách 2:
4 9 36 36 36
b Tính hiệu: 3 5 1 9
6 10
Cách 1:
Cách 2:
Bài tập 110 (trang 49SGK) A; C; E
Aùp dụng tính chất các phép tính
và quy tắc dấu ngoặc để tính giá
Trang 3GV Đinh Văn Thân – THCS Phan Sào Nam - 3(T 91)
trị các biểu thức sau:
0, 25
6, 17 3 2 0, 25
5 36
6, 17 3 2
9 97
5 36
6, 17 3 2
9 97
5 36
6, 17 3 2
9 97
1 1 1
3 4 12
4 3 1
12 12 12 0 0
Hoạt động 2: DẠNG TOÁN TÌM X BIẾT
Bài 114 (SBT trang 22)
a)Tìm x biết
0,5x - 2 7
x
Em hãy nêu cách làm?
GV ghi lại bài giảng trên bảng
x
GV gọi HS lên bảng trình bày
HS lên bảng giải bài tập
x
1
1
6 3 :
6 7
7 3 2
x
x
x
x
x x
Bài 114 (SBT trang 22)
a)0,5x - 2 7
x
:
7 6 3 14
x
x
x
x
x x
2 ph
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại các bài tập đã chữa với các phép tính về phân số
SGK: làm bài 111(trang 49)
SBT 116, 118, 119 (23
GV hướng dẫn bài 119 (c)
Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với (2, 11, 13) rồi nhân phân phối
Tính hợp lý:
.2.11.13