Phương pháp Phương pháp nhận dạng, quan sát, dự đoán, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhãm, th¶o luËn.. Hoạt động trên lớp I.[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/08/09
Ngày giảng:
Tiết 1
Tập hợp Phần tử của tập hợp
A Mục tiêu
* Kiến thức:
Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết một số đối cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho 7$8
* Kỹ năng:
Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc ,
* Thái độ:
Rèn cho HS duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
B Chuẩn bị
GV: SGK, SBT,bảng phụ về một số tập hợp
HS: Dụng cụ học tập
C Ph pháp
Gơng pháp nhận dạng, quan sát, dự đoán, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, thảo luận
D Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp(1ph)
- Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
III Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Các ví dụ (15ph)
- Cho HS quan sát H1 SGK
- Giới thiệu về tập hợp
Các ví dụ SGK
HS *$ đầu nhận xét
về số phần tử của tập hợp
HĐ2: Cách viết Các kí
hiệu ( 20ph)
- Giới thiệu cách viết tập hợp
A:
- Tập hợp A có những phần
tử nào ?
- Số 5 có phải phần tử của A
không ? Lấy ví dụ một phần
tử không thuộc A
- Viết tập hợp B các gồm các
chữ cái a, b, c
- Tập hợp B gồm những phần
tử nào ? Viết bằng kí hiệu
- Lấy một phần tử không
- Lấy ví dụ minh hoạ H
tự SGK
Không
10 A
B = a b c, ,
- Phần tử a, b, c
a B
1.Các ví dụ
Tập hợp HS lớp 6A2 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20
2 Cách viết Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
A = 0;1;2;3 hoặc
A = 0;3;2;1
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:
1 A ; 5 A đọc là 1
thuộc A, 5 không thuộc A
Trang 2thuộc B Viết bằng kí hiệu
? HS làm bài tập 3
- Giới thiệu cách viết tập hợp
bàng cách chỉ ra tính chất
đặc 7 cho các phần tử:
- Có thể dùng sơ đồ Ven:
- d B
- Một HS lên bảng trình bày
Bài tập 3.SGK-tr 06
a B ; x B, b A, b A
* Chú ý: SGK
Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất
đặc 7 cho các phần tử:
A = xN / x4
1 0
3 2
IV Củng cố (13ph)
- Để viết một tập hợp ta có mấy cách ?
- Yêu cầu HS làm:
+ bài tập 1 ( SGK-tr6)
Cách 1: A = 19;20;21;22;23
Cách 2: A = xN /18 x 24
+ Bài tập 2 (sgk/6)
HS hoạt động nhóm
A ={15 ; 26 } ; M ={bút}
B = {a ; b; 1} ; H = {bút; sách; vở}
V ' dẫn học ở nhà( 3ph)
Học bài theo SGK
Làm các bài tập 4 ; 5 SGK
$ dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' là một phần tử
Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' ?
E Rút kinh nghiệm
Trang 3Ngày soạn: 20/08/09
Ngày giảng:
Tiết 2
Tập hợp các số tự nhiên
A Mục tiêu
* Kiến thức:
- HS biết tập hợp các số tự nhiên, nắm quy $ về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
- Phân biệt các tập N và N*, biết các kí hiệu , , biết viết một số tự nhiên liền 7$ và liền sau một số
* Kỹ năng:
Biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
* Thái độ:
Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B Chuẩn bị
GV: SGK, SBT , hình vẽ biểu diễn tia số
HS: Dụng cụ học tập
C Ph pháp
Gơng pháp nhận dạng, quan sát, dự đoán, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, thảo luận
D Tổ chức dạy học trên lớp
I ổn định lớp(1ph)
Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ (10ph)
HS1:
Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhỏ hơn 10 Hãy viết tập hợp A bằng
hai cách
A = {6; 7; 8; 9 } A = {x N / 5 < x < 10}
? Tập A gồm những phần tử nào ? Chỉ ra một phần tử không thuộc A
HS2:
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “ SÔNG HồNG”
B = {S, Ô, N, G, H }
III Nội dung bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Tập hợp N và tập
hợp N * ( 10ph)
- Giới thiệu về tập hợp số tự
nhiên
- Biểu diễn tập hợp số tia
nhiên trên tia số thế nào
?
- Giới thiệu về tập hợp N*:
- Điền vào ô vuông các kí
hiệu ; :
Nói cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số
5 N 5 N*
0 N 0 N*
1 Tập hợp N và tập hợp N *
Tập hợp các số tự nhiên
kí hiệu là N:
N = 0;1;2;3;
Tập hợp các số tự nhiên khác
0 kí hiệu N*:
N* = 1;2;3;
Trang 4HĐ2: Thứ tự trong tập số
tự nhiên.( 13ph)
Yêu cầu học sinh đọc thông
tin trong SGK các mục a, b,
c, d, e
?Nêu quan hệ thứ tự trong
tập N
- Viết tập hợp
A = xN / 6 x 8
bằng cách liệt kê các phần
tử
? Tìm số liền sau số 7 ?
? Tìm số liền 7$ số 7?
? Hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vị?
- Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn
- Quan hệ bắc cầu
- Quan hệ liền 7$1 liền sau
A = 6;7;8
Số liền sau số 7 là số 8
Số liền 7$ số 7 là số 6
Số 7 có một số liền 7$ và một số liền sau
HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/v
2 Thứ tự trong tập số tự nhiên.
- Trong 2 số tự nhiên bất kỳ
có một số nhỏ hơn số kia.
VD: 3 < 6 ; 12>11
Điểm 2 ở biên trái điểm 4
Điểm 4 ở biên phải điểm 3
IV Củng cố (10ph)
Nhóm 1: ( ?/sgk)
a) 28; 29; 30 b) 99; 100; 101
Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)
Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền 7$ số 35 là số 36
Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền 7$ số 1000 là số 999
Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền 7$ số b là số b-1
V ' dẫn học ở nhà(2ph)
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Làm bài tập 14; 15 SBT
- Nghiên cứu 7$ bài " Ghi số tự nhiên"
E Rút kinh nghiệm
Trang 5Ngày soạn:
Ghi số tự nhiên
A Mục tiêu
* Kiến thức:
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Nhận biết giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
- Thấy ! điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
*Kỹ năng:
Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
* Thái độ:
Rèn cho HS cách suy luận khi làm bài
B Chuẩn bị
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; máy chiếu
Phiếu 1:
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng
chục
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b
HS : sgk, bảng nhóm , bút dạ
C pháp
PhH pháp nhận dạng, quan sát, dự đoán, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, thảo luận
D Tiến trình dạy học
I ổn định lớp(1ph)
Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ (8ph)
HS1:
- Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7 (9sgk/8) HS2:
- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Số và chữ số
( 10ph)
- Cho ví dụ một số tự nhiên
; ta dùng mấy chữ số để
viết các số tự nhiên?
- Một số tự nhiên có thể có
mấy chữ số?
- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK
- Chiếu nội dung phiếu 1
- Ví dụ: 0; 53; 99; 1208
- Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3
; ; 9
- Có thể có 1 hoặc 2 hoặc nhiều chữ số
- Làm bài tập 11b SGK vào
1 Số và chữ số
VD:
* Chú ý: SGK
Trang 6HĐ2: Hệ thập phân (10ph)
- Đọc mục 2 SGK
? Nhận xét gì về mối quan hệ
giữa hai chữ số liênd nhau
trong một số tự nhiên?
? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất
có hai chữ số, ba chữ số?
? Tìm số tự nhiên lớn nhất có
hai chữ số, ba chữ số khác
nhau?
? Dùng 3 chữ số 0; 1; 2 viết
thành các số có 3 chữ số
khác nhau?
HĐ3: Chú ý (5ph)
- Giới thiệu cách ghi số La
mã Cách đọc
- Đọc các số La mã:XIV ;
XXVII ; XXIX
- Viết các số sau bằng số La
mã: 26 ; 28
bảng phụ
HS : 10 và 100
HS : 98 và 987 HS: 102, 120, 201, 210
- Đọc: 14 ; 27 ; 29
- Viết: XXVI ; XXVIII
2 Hệ thập phân
*Tổng quát:
= a.10 + b ab
= a.100 + b.10 + c abc
3 Chú ý – Cách ghi số La mã
VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7
XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8
IV Củng cố (10ph)
*bài tập 12 (sgk/10)
A = {2; 0 }
*Bài tập13 (SGK/10)
a) 1000 b) 1023
V ' dẫn về nhà(2ph)
Làm bài tập 13; 14; 15 SGK
Làm bài 23; 24; 25; 28 SGK
- Nghiên cứu 7$ bài " Số phần tử của tập hợp"
E Rút kinh nghiệm
Trang 7Ngày soạn: 20/08/09
Ngày giảng:
Tiết 4
Số phần tử của một tập hợp
Tập hợp con
A Mục tiêu
* Kiến thức:
Học sinh hiểu một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
* Kỹ năng:
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không
- Biết sử dụng đúng kí hiệu , , ,
* Thái độ:
Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ,
B Chuẩn bị
GV: sgk, bút dạ,bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D = 0 ; E ={bút, $ } ; H = xN / x 10
2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
C Ph pháp
Gơng pháp quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, thảo luận
D Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp(1ph)
Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ (5 ph)
HS1:
- Viết tập hợp A các phần tử là số tự nhiên nhỏ hơn 100
( A = {1; 2; 3;………; 99 } )
HS2:
- Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 5 ( B = {4 } )
? Nhận xét gì về số phần tử của tập hợp A và B ?
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Số phần tử của một
tập hợp(15ph)
- Hãy tìm hiểu các tập hợp
A, B, C, N Mỗi tập hợp có
mấy phần tử ?
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm làm nội dung trên
bảng phụ vào phiếu( giấy
trong)
- Tập hợp A có 1 phần tử
- Tập hợp B có 2 phần tử
- Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử 1.HS tự trả lời
2 Tập hợp này không có phần tử nào
3 Một tập hợp có thể có một
1 Số phần tử của một tập hợp
Trang 8- Giáo viên chiếu nội dung
tập hợp rỗng, số phần tử của
tập hợp
?Vậy một tập hợp có thể có
mấy phần tử?
- Cho HS làm bài tập 17
(sgk/13)
HĐ2: Tập hợp con
( 15ph)
GV 5 bảng phụ H.11
? Viết tập hợp E và F ?
- Nhận xét gì về quan hệ
giữa hai tập hợp E và F?
- Giới thiệu khái niệm tập
con SGK
- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giới thiệu hai tập hợp
bằng nhau
?Cho HS làm bài tập
20(sgk/13)
BT 17(sgk/13) a)A =xN / x 20 có
21 phần tử b)Tập hợp B không có khần
tử nào, B =
- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F
- Một số nhóm thông báo kết quả:
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu .
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
2 Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp A
đều thuộc tập hợp B thì tập hợp
A là tập hợp con của tập hợp
B Kí hiệu: A B.
?3 M A ; M B
A B ; B A
* Chú ý: Nếu A B và
B A thì ta nói hai tập A và
B bằng nhau kí hiệu:
A = B
Bài 20 SGK a)15 A ; b) 15 A ; c) 15;24 A
IV Củng cố (6ph)
Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?
V ' dẫn học ở nhà (4ph)
Học bài theo SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 18, 19
Bài 33, 34, 35, 36 SBT
E Rút kinh nghiệm
Trang 9Ngày soạn: 22/08/09
Ngày giảng:
Tiết 5
Luyện tập
A Mục tiêu
* Kiến thức:
- Học sinh củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên
- Vận dụng các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp
- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)
- Sử dụng chính xác các ký hiệu , , khi giải bài tập
* Thái độ:
- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức ; xuyên
- Phát triển duy logíc, khả năng quan sát cho HS
B Chuẩn bị
GV: sgk, bảng phụ , bút dạ
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
C Ph pháp
Gơng pháp quan sát, dự đoán, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, thảo luận
D Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp(1ph)
Kiểm tra sĩ số:
II Kiểm tra bài cũ (10ph)
Chiếu nội dung kiểm tra bài cũ:
HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?
-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M có mấy phần tử?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK
- Cho tập hợp H = 8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử,
hai phần tử là tập con của H
III Tổ chức luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Viết tập hợp-Viết
một số tập hợp con của
tập hợp cho %' (10ph)
GV y/c HS nắm số
chẵn, số lẻ
? 2 HS lên bảng làm ?
? 1HS lên bảng làm BT24
HĐ2 : Cách đếm số phần
tử của tập hợp ( các số có
quy luật )
HS1 : a) + b) HS2 : c) + d)
Bài 22 SGK/ 14
a C = 0;2;4;6;8
b L = 11;13;15;17;19
c A = 18;20;22
d B = 25;27;29;31
Bài tập 24(sgk/14)
A N, B N, N * N
Trang 10( 18 ph)
GV giới thiệu và 5 ra
cônh thức tổng quát => y/c
HS làm BT21
? áp dụng : Tính số phần tử
của tập hợp
B = {10; 11; 12;… ; 99 }
- $ dẫn bài 23 SGK
? Nêu công thức tìm số phần
tử của tập hợp các số tự
nhiên chẵn ( lẻ ) ?
? 2 HS lên bảng trình bầy?
Y/C HĐN bài 34 (SBT)
Sau 5ph thu bảng nhóm
=> GV 5 ra đáp án đúng
=> Nhận xét
Bài thêm:
Cho tập hợp các số tự nhiên
từ a đến b mà hai số liên
tiếp cách nhau d đơn vị =>
số phần tử của tập hợp đó là
(b - a ) : d + 1
? áp dụng tính số phần tử
của tập hợp
A = {0; 5; 10;….95}
HĐ3: Bài tập ứng dụng
thực tế ( 5ph)
Bài tập 25(sgk)
HS : Tập hợp B có ( 99-10) + 1 = 90 phần tử
HS: Tập hợp các số chẵn (
lẻ ) a đến số chẵn ( lẻ) b
có (b-a) : 2 + 1 phần tử
- Hai HS lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E
Nhóm 1: câu a
Nhóm 2: câu b
Nhóm 3 : câu c
HS: Số phần tử của tập hợp A là
( 95 – 0 ) : 5 + 1 = 20 phần tử
HS: đứng tại chỗ trả lời miệng
Bài 21 SGK/ 14
B = 10;11;12; ;99có
(99 – 10 )+ 1 = 90 phần tử
Tổng quát:
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến
b có :(b-a) + 1 phần tử
Bài 23 SGK/14
D = 21;23;25; ;99có
(99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử
E = 32;34;36; 96có (96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử
Bài tập 34 ( SBT/7)
A = {40; 41; 42;… 100 } có (
100 – 40 ) + 1 = 61 phần tử
B = {10; 12; 14;… 98 } có
( 98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 phần tử
C = {35; 37; 39;…….;105 } có (
105 – 35 ) : 2 + 1 =36 phần tử
Bài tập 25 (sgk/ 14 )
A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}
B = {Xin-ga- po, Bru-nây, Cam-pu-chia }
IV Củng cố
Củng cố từng phần trong quá trình luyện tập
V ' dẫn học ở nhà ( 2ph)
- Học bài ôn lại các bài đã học
- Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT/32
E Rút kinh nghiệm
Trang 11Ngày soạn: 22/08/09
Ngày giảng:
Tiết 6
Phép cộng và phép nhân
A Mục tiêu
* Kiến thức:
Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các
số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy
* Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
* Thái độ:
Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
B Chuẩn bị
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ hoặc in trên giấy trong)
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
C Ph pháp
Gơng pháp quan sát, dự đoán, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, thảo luận
D Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp(1ph)
Kiểm tra sĩ số:
II Kiểm tra bài cũ ( 5ph)
HS1: Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn
A = {0; 2; 4; 6………} hoặc A = {x N / x = 2n, n N}
?Mối quan hệ giữa tập A và tập N
III.Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Tổng và tích hai số
tự nhiên
( 13ph)
Yêu cầu HS đọc ôn lại
phần thông tin SGK
GV nhắc lại về phép nhân
và tổng các số tự nhiên
Yêu cầu HS nhắc lại các
thành phần
Gv 5 ? 1 vào bảng phụ,
HS quan sát trả lời
Gv 5 ? 2 vào bảng phụ,
HS quan sát trả lời
Làm ? 1 và ? 2
a Tích của một số với số 0 thì bằng
1 Tổng và tích hai số tự nhiên
a + b = c ( số hạng) ( số hạng ) (tổng)
a b = c ( thừa số) ( thừa số) (tích)
? 1
a+b
...105 – 35 ) : + = 36 phần tử
Bài tập 25 (sgk/ 14 )
A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}
B = {Xin-ga- po, Bru-nây, Cam-pu-chia }
IV Củng...
b có :(b-a) + phần tử
Bài 23 SGK/14
D = 21;23;25; ;99có
(99 – 21):2 + = 40 phần tử
E = 32;34; 36; 96< h3>có... 32;34; 36; 96< h3>có ( 9 6- 32) : + = 33 phần tử
Bài tập 34 ( SBT/7)
A = {40; 41; 42;… 100 } có (
100 – 40 ) + = 61 phần tử
B = {10; 12;