1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án lớp 3 Môn Toán - Tuần 2: Tiết 6 đến tiết 10

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 217,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những kiến thức HS đã biết có liên Nh÷ng kiÕn thøc míi cÇn ®­îc h×nh quan đến bài học thµnh cho HS - HS biết đặt câu theo mẫu ai cái gì - HS tìm được các từ chỉ trẻ em, tính nết ,con g× [r]

Trang 1

Tuần 2 Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012

Toán

lần )

Những kiến thức HS đã biết có liên

quan đến bài học

Những kiến thức mới cần được hình

thành cho HS

Cách thực hiện tính cộng, trừ các số

có ba chữ số

Biết cách thực hiện tính trừ các số có ba chữ số( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm )

I Mục tiêu

- - Biết cỏch thực hiện phộp trừ cỏc số cú ba chữ số (cú nhớ một lần sang hàng chục hoặc ở hàng trăm)

- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn (cú một phộp trừ)

- Tích cực làm bài tập

* Thực hiện được một số phép tính đơn giản

II.Đồ dùng dạy học:

1.Đồ dùng dạy học ;

- SGK,Bảng phụ

2 Phương pháp dạy học : Quan sát , thực hành ,LT nhóm

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu các phép

tính trừ

- Hát

- HS lên bảng làm bài tập 2

- Lớp nhận xét

a Giới thiệu phép tính 432 - 215 = ? - HS đặt tính theo cột dọc

- GV gọi HS lên thực hiện - 2 không trừ được 5 ta lấy 12 trừ 5

bằng7, viết 7 nhớ 1

- GV gọi 1 HS thực hiện pháp tính - 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1

432 - 4 trừ 2 bằng 2, viết 2

215 - 2-3 HS nhắc lại cách tính

217

+ Trừ các số có mấy chữ số ? - 3 chữ số

+ Trừ có nhớ mấy lần ? ở hàng

nào ?

- Có nhớ 1 lần ở hàng chục

Trang 2

b Giới thiệu phép trừ 627 – 143 =

?

- HS đọc phép tính

627

143

484

- HS đặt tính cột dọc

- 1 HS thực hiện phép tính

-> vài HS nhắc lại

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Yêu cầu HS thực hiện đúng các

phép tính trừ có nhớ một lần ở hàng

chục

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách làm , HS làm bảng con

541 422 564 783 694

127 144 215 356 237

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

414 308 349 427 457

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

- 2HS lên bảng + lớp làm vào vở

627 746 516 935 555

443 251 342 551 160

184 495 174 384 395

- GV nhận xét sửa sai

- Lớp nhận xét bài trên bảng

Bài 3: Yêu cầu giải được bài toán có

lời văn về phép trừ

- HS nêu yêu cầu về BT

- HS phân tích bài toán + nêu cách giải

- 1 HS giải + lớp làm vào vở

Bài giải Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:

335 - 128 = 207 (tem) Đáp số: 207 tem

- GV nhận xét ghi điểm

- Lớp nhận xét

Bài 4: Kỹ thuật khăn phủ bàn - HS nêu yêu cầu BT

- HS phận tích bài toán

Chia lớp thành 4 nhóm nhỏ - HS thưc hành trong nhóm

- HS trình bày bài theo từng nhóm Giải

Đoạn dây còn lại là:

243 – 27 = 216 (cm) Đáp số : 216 (cm )

Trang 3

- GV nhận xét

* HD HS thực hiện phép tính:

20 - 10 30 - 20

- Nhận xét, tuyên dương

- HS làm vào bảng con

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS: - Chuẩn bị bài sau

Tập đọc – Kể chuyện Tiết 8, 9 Ai có lỗi ?

I Mục tiêu :

a Tập đọc :

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ; bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trút

cư xử khụng tốt với bạn (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

* Đọc được đoạn 1

b Kể chuyện :

- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn Kể tiếp lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn câu hướng dẫn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS đọc bài : Hai bàn tay em

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Hát

- HS đọc bài

- Ghi vở

b Luyện đọc

- GV hướng dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh hoạ SGK

GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

- Đọc từng câu:

+ GV viết bảng Cô - rét- ti, En - ri- cô - 2 - 3 HS nhìn bảng đọc, lớp đọc

Trang 4

- GV theo dõi, uốn nắn thêm cho HS

đọc đúng các từ ngữ

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trước lớp: - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS luyện đọc theo cặp

+ Ba nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT các

đoạn 1, 2, 3

- Hai HS nối tiếp nhau đọc đoạn 4, 5

+ Hai bạn nhỏ trong truyện tên gì? - En-ri-cô và Cô-rét-ti

+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau? - Cô-rét-ti vô ý chạm khuỷu tay vào

En-ri-cô

- Lớp đọc thầm Đ3 và trả lời:

+ Vì sao En-ri-cô hối hận và muốn xin

lỗi Cô-rét-ti?

- Sau cơn giận En-ri-cô bình tĩnh lại, nghĩ là bạn ấy không cố ý

- 1 HS đọc lại đoạn 4 lớp đọc thầm + Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? - Tan học thấy Cô-rét-ti theo mình

En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh

+ Em đoán Cô-ret-ti nghĩ gì khi chủ

động làm lành với bạn? Hãy nói một,

hai câu có ý nghĩ của Cô-rét-ti?

- HS nêu ý kiến của mình

- HS đọc thầm đoạn 5 - trả lời câu hỏi

- Bố đã trách mắng En-ri-cô như thế nào - Bố mắng En-ri-cô là người có lỗi

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng

khen?

- Liên hẹ thực tế : Quyền được vui chơi

, làm những điều mình mơ ước

- Em có những ước mơ gì ? ước mơ đó

có được thực hiện không ?

- HS trả lời

- HS liên hệ

- HS trả lời

Luyện đọc lại:

- GV chọn đọc mẫu 1,2 đoạn lưu ý HS

về giọng đọc ở các đoạn

- HS chú ý nghe

- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em ) đọc phân vai

- Lớp nhận xét, bình chọn những cá nhân, nhóm đọc hay nhất

- GV nhận xét chung, ghi điểm động

viên HS

* HD HS đọc đoạn 1

Trang 5

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể

chuyện hôm nay, các em sẽ thi kể lại

lần lượt 5 đoạn câu chuyện “ai có lỗi”

bằng lời của em dựa vào trí nhớ và tranh

minh hoạ

2 Hướng dẫn kể

- Lớp đọc thầm mẫu trong SGK và quan sát 5 tranh minh hoạ

- Từng HS tập kể cho nhau nghe

- GV mời lần lượt 5 HS nối tiếp nhau kể - 5 học sinh thi kể 5 đoạn của câu

chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ

+ Nếu có HS không đạt yêu cầu, GV

mời HS khác kể lại đoạn đó

- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất

- GV nhận xét ghi điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- Em học được gì qua câu chuyện này ? - Bạn bè phải biết nhường nhịn nhau,

yêu thương, nghĩ tốt về nhau

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS: - Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 28 tháng 08 năm 2012

toán

I Mục tiêu:

- Củng cố cách thực hiện tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần hoặc không nhớ )

- Vận dụng vào giải toán có lời văn

- Say mê , tích cực làm bài tập

* Làm được một số phép tính cơ bản

II.Đồ dùng dạy học:

1 Đồ dùng dạy học ;

- SGK, Bảng phụ

2 Phương pháp dạy học :

- Thực hành

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

541 - 356 783 - 452

- Nhận xét, cho điểm

- Hát

- 2 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm 1 phép tính)

Trang 6

3 Luyện tập:

Bài 1 + 2 + 3: Yêu cầu học sinh làm

đúng các phép tính cộng trừ các số có 3

chữ số

a Bài 1: Tính - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS: - 2HS lên bảng + lớp làm nháp

567 868 387 100

325 528 58 75

242 340 329 25

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

- Lớp nhận xét bài trên bảng

Bài 2:Đặt tính rồi tính

- GV yêu cầu HS: - HS yêu cầu BT

- HS nêu cách làm

- HS làm bảng con

542 660 727 404

318 251 272 184

224 409 455 220

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

Bài 3: Số ?

- GV yêu cầu HS: - HS nêu yêu cầu BT

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?

+ Muôn tìm số trừ ta làm thế nào ? - HS nêu

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Số bị trừ 752 371 621 950

Số trừ 426 246 390 215

- GV sửa sai cho HS Hiệu 326 125 231 735 Bài 4 : - HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài

Bài giải Cả hai ngày bán được là :

415 + 325 = 740 ( kg) Đáp số: 740kg gạo

- Nhận xét

Bài 5:

- Nhận xét, chữa bài

- HS đọc đề toán

- HS phân tích bài toán

- GV theo dõi HS làm bài tập - 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

Trang 7

Bài giải

Số HS nam là :

165 - 84 = 81 ( Học sinh) Đáp số : 81 học sinh

- GV nhận xét chung ghi điểm

- HS dưới lớp đọc bài, nhận xét bài

* HD HS làm phép tính:

11 + 2 = 12 - 2 =

4 Củng cố, dặn dò:

- HS làm vào bảng con

- Nhận xét chung

- Dặn HS: - Ôn lại bài

Chính tả: ( Nghe viết )

Tiết 11 Ai có lỗi ?

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Tỡm và viết được từ ngữ chứa tiếng cú vần uờch/uyu (BT2)

- Làm đỳng BT(3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

* Viết được câu: Nét chữ nết người

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn 2 hoặc 3 lần nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc : ngọt ngào, ngao ngán, hiền

lành, chìm nổi, cái liềm

- Nhận xét

3 Dạy bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn nghe viết :

HD HS chuẩn bị :

- Hát

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- Ghi vở

- GV đọc bài 1 lần - 2- 3 HS đọc bài

+ Đoạn văn nói điều gì ? - En - ri - cô ân hận khi bình tĩnh lại nhìn

vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ? - Cô - ri - ti ; En - ri - cô

+ Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên - Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch

nối giữa các chữ

Trang 8

- GV : Đây là tên riêng của người nước

ngoài, có cách viết đặc biệt

- GV: đọc tiếng khó : Cô - rét - ti , khuỷu

tay

- HS viết bảng con

- Khuỷu: kh + uyu + dấu hỏi

b Đọc cho HS viết bài : - HS viết chính tả vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi bằng bút chì ra lề vở

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết của HS

HD HS làm bài tập chính tả :

Bài tập 2: - HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS đọc mẫu bài 2

- GV chia bảng lớp làm 3 cột, nêu tên và

cách chơi trò chơi

- Các nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗi nhóm tiếp nối viết bảng các từ chứa tiếng

có vần uêch / uyu

- mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình

- GV nhận xét phân chia thắng bại - Lớp nhận xét

Bài tập 3: - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV chia bảng lớp thành hai phần - 2HS lên bảng,lớp làm vào vở

- GV hướng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét kết luận - Lớp đọc bài, nhận xét bài trên bảng

* HD HS viết câu " nét chữ nết người "

4 Củng cố dặn dò :

- HS viết vào vở

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS: - Về nhà chuẩn bị bài sau

Ôn tiếng việt

Ôn bài tập đọc : Ai có lỗi

I Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

* Đọc được đoạn 1

II Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc đoạn 3 bài : Ai có lỗi

3 Ôn tập:

Hoạt động của học sinh

- Hát

- 1 HS đọc bài

- Nhận xét bạn đọc

Trang 9

a Đọc tiếng:

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Y C HS đọc cả bài

b Đọc hiểu:

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

c Đọc phân vai

- Gọi 1 nhóm đọc phân vai

- GV HD giọng đọc của từng vai

* HD HS đọc đoạn 1

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá

nhân đọc tốt

- Dặn HS:

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp từng đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1 + 2 HS đọc cả bài

- HS trả lời

- Đọc phân vai theo nhóm

- Các nhóm thi dọc phân vai

- Bình chọn nhóm đọc hay

- HS đọc đoạn 1

- Về nhà luyện đọc tiếp

Ôn toán

Ôn trừ số có ba chữ số

I Mục tiêu:

- Củng cố cách tính trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm )

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

*Làm được một số bài toán đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Tính

83 100

27 94

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính

- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép

tính?

Hoạt động của học sinh

- Hát

- Làm vào bảng con

- 2 HS lên chữa

- Đọc yêu cầu

Trang 10

- ChÊm , ch÷a bµi

Bµi 2: Gi¶i to¸n

335 tÈy

HD:

128 tÈy ? tÈy - NhËn xÐt Bµi 3: Gi¶i to¸n: - Tãm t¾t - ChÊm bµi, nhËn xÐt - NhËn xÐt * HD HS thùc hiÖn phÐp tÝnh: 15 + 5 20 + 5 4 Cñng cè, dÆn dß: Trß ch¬i: §óng hay sai 381 736 756

- 135 - 238 - 284

256( S ) 518 (§ ) 572 ( S )

- DÆn HS: - Lµm phiÕu HT 627 754 516 935

443 251 342 551

184 503 174 384

- §äc yªu cÇu

- Lµm vµo vë

- 1HS lªn b¶ng ch÷a bµi

Bµi gi¶i B¹n Hoa s­u tÇm ®­îc sè tÈy lµ:

335 - 128 = 207( tÈy) §¸p sè: 207tÈy

- NhËn xÐt, ch÷a bµi

- §äc yªu cÇu

- Líp lµm vë

- 1 HS lªn b¶ng ch÷a bµi

Bµi gi¶i

§o¹n d©y cßn l¹i dµi lµ:

543 - 27 = 516(cm) § ¸p sè: 516 cm

- NhËn xÐt, ch÷a bµi

- HS lµm b¶ng con

- HS thi ®iÒn vµo b¶ng phô

- ¤n l¹i bµi

Thø t­ ngµy 29 th¸ng 08 n¨m 2012

To¸n

I Môc tiªu:

- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phép nhân)

Trang 11

- Yêu thích , tích cực làm bài tập

* Đọc được bảng nhân 2

II.Chuẩn bị:

1 Đồ dùng dạy học :

- SGK

2 Phương pháp dạy học :

- Luyện tập thực hành

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới :

Ôn tập các bảng nhân

- Hát

- 1 học sinh giải bài tập 4

Bài 1: Yêu cầu thực hiện tốt các phép

tính và củng cố bảng nhân đã học

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự ghi nhanh kết quả ra nháp

a, tính nhẩm : - HS nêu kết quả

3  4 = 12 2 6 = 12 5  6 = 30

3  7 = 21 2  8 = 16 5  4 = 20

3  5 = 15 4  3 = 12 4  9 = 36

b, HS nhẩm miệng theo mẫu - HS nêu kết quả

- Gv nhận xét chung

- Lớp nhận xét

Bài 2 : Tính ( theo mẫu )

Yêu cầu biết nhân với số trong bảng

(thực hiện biểu thức có chứa 2 phép tính)

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu mẫu và cách làm

- GV yêu cầu HS - Lớp làm bảng con

5  5 + 18 = 25 + 18 = 43

5  7 – 26 = 35 - 26 = 9

- GV nhận xét, sửa sai

- Lớp nhận xét

Bài 3 : Củng cố cách giải toán có lời

văn

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích bài toán, nêu cách giải

- HS làm bài tập vào vở

- 1 Hs lên bảng làm bài Bài giải

Số ghế trong phòng ăn là :

4  8 = 32 ( ghế )

Trang 12

Đáp số : 32 cái ghế

- Nhận xét

Bài 4 : Củng cố cách tính chu vi hình

tam giác

- HS nêu yêu cầu bài tập

+ Tính chu vi hình tam giác ? - HS nêu

- HS giải vào vở, 1HS lên bảng làm Bài giải

Chu vi hình tam giác ABC là :

100  3 = 300 ( cm ) Đáp số : 300 cm

- GV nhận xét chung

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS: - Chuẩn bị bài sau

Tập đọc Tiết 12 Cô giáo tí hon

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ

- Hiểu nội dung: Tả trũ chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của cỏc bạn nhỏ, bộc lộ tỡnh cảm yờu quớ cụ giỏo và mơ ước trở thành cụ giỏo (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

* Đọc được được đoạn 1, 2

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 1 H/S đọc: Ai có lỗi ?

- Nhận xét

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b Luyện đọc :

GV đọc toàn bài

- Hát

- Lắng nghe

- HS chú ý nghe

GV HD HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

bài

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV chia bài thành 3 đoạn - HS dùng bút chì đánh dấu các đoạn

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w