Mục tiªu: Học sinh nắm vững định nghĩa và tÝnh chất của tỷ lệ thức Nhận biết c¸c thành phần của tỷ lệ thức, biÕt c¸c c¸ch viÕt kh¸c nhau cña cïng mét tØ lÖ thøc Sử dụng thành thạo tÝnh c[r]
Trang 1Ngày 12/9/2008
Tiết 9 - 10:
TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
Học sinh nắm vững định nghĩa và tính chất của tỷ lệ thức
Nhận biết các thành phần của tỷ lệ thức, biết các cách viết khác nhau của cùng một
tỉ lệ thức
Sử dụng thành thạo tính chất của tỉ lệ thức.
II Chuẩn bị của thầy và trò:
Ôn định nghĩa phấn số bằng nhau ở lớp 6
III Tiến trình dạy và học:
1 Kiểm tra b ài cũ :
So sánh hai tỉ số sau: và
21
15
5 , 17
5 , 12
2 B ài mới:
? Hãy định nghĩa hai phân số
bằng nhau?
Gv: Từ bài cũ giới thiệu tỷ lệ
thức
? Nếu thay các số ở tỉ lệ thức
bởi các chữ ta biểu diễn như thế
nào?
? Tỉ số giữa hai số cũng được
viết theo cách nào?
? Hãy viết tỉ lệ thức dưới dạng
tổng quát?
? Giới thiệu các thành phần của
tỉ lệ thức
? Có thể lập thành tỉ lệ thức từ
các số sau không? Vì sao?
Làm ?1
a) : 4 ?
5
5
4
? Từ đó rút ra kết luận gì?
- Hai phân số và gọi là
b
a d
c
bằng nhau nếu:
ad = bc
Tỉ số của hai số a và b được viết là: hay a:b
b a
Tổng quát:
=
b
a d c
Ta có:
10
1 20
2 4 : 5
8 : 5
4 4 : 5 2
10
1 40
4 8 : 5 4
1 Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số =
b
a d c
Ví dụ:
Đẳng thức là
5 , 17
5 , 12 21
15
một tỉ lệ thức
Ghi chú:
Trong tỉ lệ thức:
a : b = c : d
+) a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức
+) a, d là các số hạng ngoại tỉ; b và c là các
số hạng trung tỉ của tỉ
lệ thức
?1
Trang 2b) : 7 ?
2
1
5
1 7 : 5
2
? Kết luận như thế nào?
? H·y tÝnh 27 36 = ?
27
18
và 27 36 = ?
36
24
- Nhận xÐt g× về c¸c số hạng
của tỉ lệ thức đ· cho?
Lµm ?2
- H·y viết c«ng thức ở dạng
tổng qu¸t?
? Từ tÝch t×m được cã suy được
tỉ lệ thức kh«ng?
? H·y chia hai vế của đẳng thức
cho tÝch 27.36 råi rót ra nhận
xÐt
- Tương tự h·y ghi dạng tổng
qu¸t?
Lµm ?3
? Từ đẳng thức ad = bc viết
được mấy tỉ lệ thức?
? Tương tự h·y viết tất cả c¸c tỉ
lệ thức cã được?
? Nhận xÐt g× về tÝch c¸c ngoại
tỉ và tÝch c¸c trung tỉ? Vị trÝ của
c¸c số hạng?
? Bài to¸n yªu cầu như thế nào?
? H·y viết c¸c số 1,2 ; 3,24
dưới dạng ph©n số
Hai tỉ số trªn lập thành một tỉ
lệ thức
2
1 7 : 2
7 7 : 2
1
3
1 5
36 : 5
12 5
1 7 : 5
2
27 36 = 18.36
27 18
27 36 = 24.27
36 24
Hs: TÝch hai ngoại tỉ và tÝch của hai trung tỉ
18.36 = 24.27 18.36 = 24.27 27.36 27.36 nªn
=
27
18
36 24
Tæng qu¸t:
= ad = bc
b
a d
c
Hs thùc hiÖn
Ta cã: ad = bc th× ad:bd = bc:bd = , =
b
a d
c a
c b d
= , =
a
b c
d d
b c a
Hs: TÝch trung tØ b»ng tÝch ngo¹i tØ
Hs:
1,2 : 3,24
= : =
10
12 100
324
27
10 324 10
100
5
4 4 : 5
2
Hai sè : 4 vµ lËp
5
2
8 : 5 4
thµnh mét tØ lÖ thøc
b) : 7
2
1 3
5
1 7 : 5
2 2
Kh«ng lµ mét tØ lÖ thøc
2 TÝnh chÊt:
?2 TÝnh chất 1:
= ad = bc
b
a d
c
?3
TÝnh chÊt 2 : NÕu ad = bc vµ
a, b, c, d 0 th×
= ;
b
a d c
= ;
c
a d b
= ;
b
d a c
=
c
d a b
3 LuyÖn tËp.
Bài 44:
1,2 : 3,24
10
12
100 324
27
10 324 10
100 12
Trang 3? Cho biết các tỉ số nào bằng
nhau?
? Hai hs lên làm
? Dựa vào tính chất nào để tìm
được x?
Gv:
? Nêu cách tính x trong các
trường hợp?
a)
6
,
3
2
27
x
b) - 0,52 : x = - 9,63 : 16,38
c)
61 , 1 8
7
2
4
1
? Yêu cầu 3 hs lên làm
Gv: Nhận xét
Bài 47:
Gv: Hướng dẩn hs cách làm
? Gọi 2 hs lên làm
Gv: Chú ý hs cách làm
Hs: Các tích bằng nhau
28 : 14 = 8 : 4;
3:10 = 2,1 : 7 Hs:
a)
6 , 3
) 2 ( 27 6
, 3
2 27
x
x = -15 b) - 0,52 : x = - 9,63 : 16,38
38 , 16
52 , 0
* 36 ,
x
x = 0,297
c)
61 , 1 8
7 2 4
1
23
61 , 1 34 61
, 1 23
34
x = 2,38
2 hs lên làm Hs:
Từ 6.63 = 9.42 ta có các tỉ
lệ thức
Bài 45:
28 : 14 = 8 : 4;
3:10 = 2,1 : 7
Bài 46:
a)
6 , 3
2 27
x
x = -15
b)
- 0,52 : x= -9,63:16,38 x = 0,297
c)
61 , 1 8
7 2 4
1
x = 2,38 Bài 47:
a) Các tỉ lệ thức:
;
63
42 9
6
63
9
42 6
6
42 9
63
6
9 42
63
4 Cũng cố:
- Định nghĩa tỉ lệ thức.
- Lập tất cả các tỉ lệ thức có được từ đẳng thức nói trên 6.36 = 9.42
5 Dặn dò:
- Làm bài tập 44bcd, 46bc, 47; 48/26
- Xem lại cách viết các tỉ lệ thức
6 Hướng dẩn về nh à:
Bài 47/26 Sgk
- Viết để bảo đảm được tích 6 và 63 nằm trên đường chéo