trong tập hợp Q, GTTĐ số hữu tỉ số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số.. Các bài toán tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau * Biết cách tính một giá trị còn thiếu * Vận dụng t
Trang 1trong tập hợp Q,
GTTĐ số hữu tỉ
số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số
* Vận dụng các công thức để thực hiện phép tính
tìm x
Số câu
Số điểm
2 Các bài toán tỉ
lệ thức, tính chất
dãy tỉ số bằng
nhau
* Biết cách tính một giá trị còn thiếu
* Vận dụng tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau để tìm các số
Số câu
3 Số thập phân
hữu hạn, vô hạn
tuần hoàn Số vô
tỉ - căn bậc hai
* Thể hiện được mối quan hệ của tập hợp
* Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
* Biết làm tròn các
số thập phân theo yêu cầu
* Tính được căn bậc hai
Số câu
II Đề:
Trang 2Duyệt của Tổ trưởng Duyệt của chuyên môn
MÃ ĐỀ 1A
I Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nếu x = 4 thì x = ?
Câu 2: Biết 2
6 12
x
, tính được x = ?
Câu 3: Làm tròn số 15,543 đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:
Câu 4: Câu nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ tập hợp:
Câu 5: Phép tính 3 2
(2 ) có kết quả là:
Câu 6: Biết x = 1
7
, khi đó | x | = ?
1 7
Câu 7: Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A/ 1
1
1
1 9
Câu 8: Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A/ 1
1
1
1 5
Điểm Nhận xét của giáo viên:
Trang 3MÃ ĐỀ 1B
I Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Nếu x = 9 , thì x = ?
6 12
x
, tính được x = ?
Câu 3: Làm tròn số 15,547 đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:
Câu 4: Câu nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ tập hợp:
Câu 5: Phép tính (4 ) có kết quả là:3 2
Câu 6: Biết x = 5
8
, khi đó | x | = ?
5 8
Câu 7: Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A/ 1
8
B/ 1
1
1 9
Câu 8: Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A/ - 1
1
1
1 5
Trang 4Duyệt của Tổ trưởng Duyệt của chuyên môn
II Tự luận :
Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính :
A/
2 5
4
3 3
2 –
2
3
10 3
Câu 2: (2đ) Tìm ba số a, b, c biết
a b c
và a + b + c = 22
Câu 3: (1đ) Tìm x, biết | x – 2 | = 3
Bài làm:
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Điểm Nhận xét của giáo viên:
Trang 5Bài Nội Dung
1.A
Ghi đúng kết quả là
33
Trình bày tương đối chính xác
2 5 4
3 3
3 =
7 3 4
3 3
3
1.B
Ghi đúng kết quả là
25
Trình bày tương đối chính
2
3
10 3
2
Thể hiện đúng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
hoặc mỗi kết quả đúng đạt 0,5đ
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau :
a b c
2 4 5 11
a b c
2
2
a
→ a = 4 2
4
b
→ b = 8 2
5
c
→ c = 10
2đ
3
Thể hiện đúng mỗi ý đạt 0,25đ | x – 2 | = 3
* x – 2 = 3 nếu x 2
x = 5
* x – 2 = - 3 nếu x < 2
x = -1
1đ
Duyệt của Tổ trưởng Duyệt của chuyên môn
Trang 6Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra 45 phút
II Tự luận :
Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính :
A/
2 5
4
4 4
2 –
2
9
17 9
Câu 2: (2đ) Tìm ba số a, b, c biết
a b c
và a + b + c = 27
Câu 3: (1đ) Tìm x, biết | x – 3 | = 4
Bài làm:
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Đề kiểm tra 45 phút – Đại số 7 Tuần 11; Tiết 22; Năm học 2012 – 2013
Điểm Nhận xét của giáo viên:
Trang 71.A 4 . xác. 4 4 4
4 4
1.B
Ghi đúng kết quả là
16 Trình bày tương đối chính xác 42 –
2
9
17 9
2
Thể hiện đúng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
hoặc mỗi kết quả đúng đạt 0,5đ
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau :
a b c
a b c
3
2
a
→ a = 6 3
3
b
→ b = 9 3
4
c
→ c = 12
2đ
3
Thể hiện đúng mỗi ý đạt 0,25đ | x – 3 | = 4
* x – 3 = 4 nếu x 3
x = 7
* x – 3 = - 4 nếu x < 3
x = -1
1đ