1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Tiết 8: Luyện tập (Tiếp)

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 174,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Triển khai bài dạy: Hoạt động của thầy và trò Nội dung Hoạt động 1 Bài tập 37 7’ GV: Cho hoạt động nhóm làm bài tập 37 Hãy nối các biểu thức sao cho chúng tạo SGK thành hai vế của một hằ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/ 9/ 2011

TIẾT 8 LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU:

Qua bài này, học sinh cần đạt được những yêu cầu tối thiểu sau:

1 Kiến thức: - Cũng cố bảy hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình

phương của một hiệu, hiệu hai bình phương, Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu, Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

2 Kỹ năng: - Nhớ và viết được các hằng đẳng thức: : Bình phương của một tổng,

bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương, Lập phương của một tổng, lập

phương của một hiệu, Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

- Dùng các hằng đẳng thức để triển khai hoặc rút gọn các biểu thức đơn giản

3 Thái độ: - Rèn cho học sinh tư duy logic

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi tính toán

B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề

Kiểm tra, thực hành

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:

*Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng

* Học sinh: Thước, bảng nhóm, vở, nháp

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ổn định tổ chức- Kiểm tra sĩ số: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

Gv: Gọi lần lượt 7 hs lên bảng viết lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: (1’) Nhằm củng cố và khắc sâu các hằng đẳng thức đáng nhớ, tiết này

các em làm một số bài tập

b Triển khai bài dạy:

Hoạt động 1

GV: Cho hoạt động nhóm làm bài tập 37

(SGK)

HS: Các nhóm lấy bảng nhóm (đã chuẩn

bị sẵn) nối các biểu thức sao cho thành

một hằng đẳng thức

GV: Gọi đại diện nhóm lên làm bảng

phụ

HS: Thực hiện

GV: Tổ chức hs cả lớp nhậ xét và chính

xác lại các kết quả

Bài tập 37 (7’)

Hãy nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai vế của một hằng đẳng thức

  2 2

y xy x y

xyxyx3 y3

2

2 2xy y

Trang 2

Hoạt động 2

GV: Yêu cầu hs vận dụng các hằng đẳng

thức đáng nhớ để tính

a) (2 + xy)2

b) (5 - 3x)2

c) (5 - x2)(5 + x2)

d) (2x - y)[(4x2 + 2xy + y2]

e) (x + 3)(x2 - x + 9)

HS: làm nháp

GV: Gọi lầ lượt các hs lên bảng trình

bày

HS: Làm được như nội dung

Hoạt động 3

GV: Đưa ra bài tập 34, hướng dẫn hs

thực hiện

HS 1: làm câu a

HS 2: làm câu b

GV lưu ý với HS: khai triển ngoặc với

dấu trừ đằng trước

Hoạt động 4

GV: Đưa ra bài tập 35, gợi ý HS đưa về

 2

y

xy x2 xyy2  2

x

y

3 2 2

3 3xy 3x y x

y    x3  3x2y 3xy2 y3

 2

y

y

x

Bài tập 33 (8’)

Tính:

a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2xy + (xy)2

= 4 + 4xy + x2y2 b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2

= 25 + 30x + 9x2 c) (5 - x2)(5 + x2) = 52 - (x2)2 = 25 - x4 d) (2x - y)[(4x2 + 2xy + y2]

= (2x)3 - y3 = 8x3 - y3 e) (x + 3)(x2 - x + 9) = x3 + 33

= x3 + 27

Bài tập 34 (8’)

Rút gọn a) (a + b)2 - (a - b)2

= a2 + 2ab + b2 - (a2 - 2ab + b2)

= a2 + 2ab + b2 - a2 + 2ab - b2

= 4ab b) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3

= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) - (a3 - 3a2b + 3ab2 - b3) - 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 - 2b3

= 6a2b

ab a

b 2 4

Bài tập 35 (SGK) (8’)

Tính nhanh:

Trang 3

hằng đẳng thức

HS: Nắm cách làm và thực hiện

GV: Gọi hs đứng tại chổ đọc kết quả

HS: Đọc kết quả

a)34  66  68 66  34  2 34 66  66

34  662  100 2  10000

b)742  242  48 74  742  2 24 74  242

74  242  50 2  2500

4 Củng cố: (3’)

- Nhắc lại 7 hằng đẳng thức

- Nhắc lại các bài tập đã làm

5 Dặn dò: (2’)

- Học thuộc lòng 7 hằng đẳng thức

-Xem lại bài tập đã giải

-BTVN: 36, 38 (SGK)

*Hướng dẫn bài tập 38 (SGK): Có nhiều cách để chứng minh có thể biến đổi một vế thành vế kia như bài tập 31 (SGK) hoặc có thể viết:

 3     3   3 3  3

1

b

 2    2     2   2  2 2

1

b a b

- Xem trước bài : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm