- Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một d·y phÐp tÝnh céng, trõ ph©n thøc.. - Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho HS.[r]
Trang 1Soạn : 05/12/2009
Giảng : 07/12/2009
Tiết 31: luyện tập
A mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố quy tắc phép trừ phân thức.
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một
dãy phép tính cộng, trừ phân thức
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho HS.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ, ;< kẻ, phấn màu
- HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà E;< kẻ bút chì
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức : 8A
8B
2 Kiểm tra:
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng
HS1:
+ Định nghĩa hai phân thức đối nhau
Viết công thức tổng quát Cho VD
+ Chữa bài 30 a) SGK- tr50
HS2:
+ Phát biểu quy tắc trừ phân thức ? Viết
công thức tổng quát
Xét xem các biến đổi sau đúng hay sai:
a)
1
2 1
2
x
x x
x
b)
1
1 1
1
x
x
x
x
1
4 4 1
3 1
4 1
3
1
x
x x
x x
x x
x x
x
GV nhận xét cho điểm
HS1:
Bài 30: a)
x
1
HS2:
a) Sai vì x+1 không phải là đối của x - 1 b) Sai vì x + 1 = 1+ x không phải là đối của nhau
c) Đúng
3 Bài mới :
Hoạt động của Gv
- Yêu cầu hai HS lên bảng
HS1: Làm bài 30 b)- tr50
Thực hiẹn phép tính
GV NX chấm điẻm
Hoạt động của hs Bài 30:
b) x2 + 1 - 4 23 2 2
1
x
= x2 + 1 + ( 4 23 2 2)
1
x
1
2 3 1
1
2
2 4 2
2
x
x x x
x
Trang 2HS2: Chữa bài 31 b) SGK- tr50
- GV kiểm tra các B;< biến đổi và
nhấn mạnh các kĩ năng: Biến trừ thành
cộng, quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng ;<
có dấu trừ, phân tích đa thức thành
nhân tử, rút gọn
Bài 34 SGK- tr50
- GV ,;M đầu bài lên bảng phụ
- Có nhận xét gì về mẫu của hai phân
thức này ?
- Vậy nên thực hiện phép tính này ;
thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài, yêu cầu một HS
lên bảng trình bày
- Yêu cầu HS lên làm tiếp phần b
Bài 35 SGK- tr50
Thực hiện phép tính
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
9
) 1 ( 2 3
1
3
1
x
x x x
x x
x
=
) 3 )(
3 (
) 1 ( 2 3
1 3
1
x x
x x x
x
x
x
MTC = (x - 3)(x +3)
=
) 3 )(
3 (
) 1 ( 2 ) 3 )(
1 ( ) 3 )(
1
(
x x
x x x
x x
x
( 3)( 3) ( 3)( 3) 3
= 4 1 24 3 2 2
1
x
3 1
1 3 1
3 3
2 2 2
2
x
x x
x
Bài 31:
xy y x
1
MTC : xy(y - x)
xyy x xy
x
Bài 34:
a)
) 7 ( 5
48 )
7 ( 5
13 4
x x
x x
x
x
=
) 7 ( 5
35 5 ) 7 ( 5
48 )
7 ( 5
13 4
x x
x x
x
x x
x x
) 7 ( 5
) 7 ( 5
x x
x
x
1 25
15 25 5
1
2
x x
15 25 ) 5 1 (
1
x
x x
=
) 5 1 )(
5 1 (
15 25 )
5 1 (
1
x x
x x
MTC: x(1 - 5x)(1 + 5x)
=
) 5 1 )(
5 1 (
15 25 5
x x
x
x x x
) 5 1 (
5 1 ) 5 1 )(
5 1 (
5
x x
x x
x x
x
Bài 35:
HS hoạt động theo nhóm
b)
1
3 1
1 1
1 3
x
x x
x
x
=
1
x
=
2
1 ( 1)( 1) 1
x
=
) 1 ( ) 1 (
) 1 )(
3 ( ) 1 ( ) 1 )(
1 3 (
2
2
x x
x x x
x x
) 1 (
3 )
1 ( ) 1 (
) 3 )(
1 ( ) 1 ( ) 1 (
3 4
x
x x
x
x x x
x
x x
4 Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập 36,37 SGK-tr51 ; 26 , 27, 28 tr.21 SBT
Trang 3Soạn : 05/12/2009
Giảng : 10/12/2009
Tiết 32: Đ7- phép nhân các phân thức đại số
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân hai phân thức, biết các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân
- Kĩ năng: Vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức, vận dụng các tính chất của phép
nhân phân thức vào các bài toán cụ thể
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho HS.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ
- HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà E;< kẻ bút chì
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức :8A
8B
2 Kiểm tra: Nêu qui tắc nhân 2 phân số ?
3 Bài mới :
Hoạt động của gv
- Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số
Nêu công thức tổng quát
- Yêu cầu HS làm ?1.
- GV giới thiệu việc vừa làm chính là
nhân hai phân thức
- Vậy muốn nhân hai phân thức ta làm
thế nào ?
- GV ,;M công thức lên BP yêu cầu HS
nhắc lại
- GV A; ý HS: Kết quả của phép nhân
hai phân thức ,;n gọi là tích E;p
,;n viết ;< dạng rút gọn
- Yêu cầu HS đọc VD SGK, tự làm lại
vào vở
- Yêu cầu HS làm ?2, ?3.SGK tr52
Hoạt động của hs
1.Quy tắc :
?1
HS thực hiện, một HS lên bảng trình bày
) 5 ( 6
) 25 (
3 6
25
5
3
3
2 2 3
2 2
x x x
x x x
x
x x
x
x x x
2
5 )
5 ( 6
) 5 )(
5 (
3
3
HS nêu quy tắc: SGK- tr51
.
.
- Một HS lên bảng làm VD
- HS làm ?2, ?3 vào vở.
Hai HS lên bảng trình bày
?2
13
3 2
5 2
x
x x
x
= -
13
3 2
5
2
x
x x
x
= -
3 3
5
2 2
2
) 13 ( 3 2
3 ).
13 ( ) 13 (
2
3 13
x
x x
x x
x
x
Trang 4 3
3 2
3 2
1 1
9 6
x
x x
x x
) 3 ( 2
) 1 ( ) 3 ( 2 ).
1 (
1
3
3 2
x
x x
x
x x
=
) 3 ( 2
) 1
x x
- Phép nhân phân số có tính chất gì ?
- E;q tự phép nhân phân thức cũng
có tính chất ; vậy GV ,;M những
tính chất của phân thức lên bảng phụ
- Yêu cầu HS làm ?4.
Bài 40 SGK- tr53
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp sử dụng tính chất phân phối
của phép nhân với phép cộng
Nửa lớp làm theo thứ tự phép toán
3 2
1
1
3 2
2
1
x
2.Tính chất của phép nhân phân thức:
?4 345 523 1 . 45 7 23 2
7 2 2 3 3 5 1
= 345 523 1. 45 7 23 2.
7 2 3 5 1 2 3
= 1
3 2 3
2 x
x x
x
HS hoạt động theo nhóm bài 40 SGK
- Đại diện nhóm lên trình bày bài giải
3 2
1
1
1 ( 1)( 1)
1
- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
Rút gọn phân thức:
43 32
9
15 25
18
y
x x
y
) 5 ( 4
1
3 3
50 20
2
x
x x
x
x
3)
27 9
6 12 8
.
4
x
x x x x
x
GV nhấn mạnh quy tắc đổi dấu
4)
6 5
3 2
1
2
2
2
x x
x x
x
x
- GV nhắc lại cách tách hạng tử để phân
tích đa thức thành nhân tử
HS làm bài tập, 4 HS lên bảng trình bày
1) = 34 32 2
5
6 9
25
15 18
x y
x
x y
2) = 2( 5) (2 1)( 31)=
3( 1).4( 5)
6 ( 5 )
1
x x
3) ( 3)(2 )3 =
( 2)( 2).9( 3)
) 2
x x
4) = 2. 22 3 3
=( 2)( 1)( 3)
( 1)( 2)( 3)
= 1
4.Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập 38, 39, 41 SGK- tr53 ; Bài 29 (a,b,d) ; 30 (a,c) tr.21 SBT
- Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số