1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài soạn Hình học 8 tiết 41: Luyện tập

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.KÜ n¨ng - Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai ®­êng th¼ng song song.. Hoạt động của GV và HS.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 26/1/2011 Ngày giảng:27/1/2011

Tiết 41

Luyện tập

I- Mục tiêu

1.Kiến thức

- Củng cố cho HS về định lý Talét, hệ quả của định lý Talét, định lý đ#$ phân giác trong tam giác 2.Kĩ năng

- Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai

đ#$ thẳng song song

3.Thái độ : HS có thái độ tích cực trong các hoạt động của tiết học

II- Chuẩn bị

III- Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

1.ổn định lớp

Kiểm tra chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

2.Kiểm tra

GV: Phát biểu tính chất phân giác của tam giác

chữa bài tập 17/68 sgk ?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS phát biểu định lý

BT 17:

M1 = M2 (gt) => DB MB(1)

DAMA

M3 = M4 (gt) => EC MC(2)

EAMA

Mà MB = MC (gt) (3)

Từ (1), (2), (3)

=> DB EC DE//BC(tính chất phân giác )

DAEA 

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

GV cho HS đọc kĩ đề bài sau đó gọi 1 HS lên

bảng vẽ hình ghi GT, KL của bài toán?

HS vẽ hình ở phần ghi bảng

+ Ta có EF//DC//AB Để chứng minh

OE = OF ta dựa vào đâu ?

HS: dựa vào định lý Talet, đứng tại chỗ trình bày

cách làm

1 bài tập 20( Tr68 / SGK )

A

D E

12 3 4

B M C

A B

a

E O F

D C

Trang 2

OE = OF

OE OF

DCDC

OAOB

AC BD

OE OA

DCAC OF OB

DCBD

AB // CD a // DC

GV gọi HS trình bày bảng sau đó chữa và chốt

HS: trình bày

Cả lớp cùng nhận xét, sửa chữa

Chứng minh

Xét tam giác DOC có : AB// DC Suy ra : OAOB(1)

AC BD

Tuơng tự : OE OA (2)

DCAC

OF OB(3)

DCBD

Từ ( 1) ; (2) ; (3) ta có : OE OF

DCDC

Suy ra :OE = OF

GV: gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 21 sau đó

lên bảng vẽ hình ghi GT - KL của BT 21

+ hãy xác định vị trí của điểm D so với điểm B

và M? Vì sao?

GV: So sánh S ABM với SACN với S ABC?

HS : các nhóm làm BT 21, sau đó đ# ra kết quả

của nhóm

GV: Chữa và chốt ph#g pháp

Bài tập 21/(SGK Tr 68 )

Chứng minh

a) A1 = A2 (gt) => DB AB m( / )t c

DCACn

m <n (gt) => BD < DC

mà BM = MC = 1/2 BC b) n = 7cm; m = 3cm

ADM

S

m n

=> S ADM = 20% SABC

GV: yêu cầu HS theo dõi đề BT 22 trên bảng

phụ?

HS : đọc đề bài

HS : vẽ hình

HS : vẽ hình ghi GT - KL của bài tập vào vở?

+ Các nhóm trình bày lời giải bài tập 22?

+ Yêu cầu đại diên nhóm lên bảng trình bày

GV : Chốt ph#g pháp qua các bài tập mà đặc

biệt là các kiến thức đã sử dụng

BT 22 ( SBT )

HS hoạt động theo nhóm

HS trình bày ở phần ghi bảng a) B1 =B2 (gt) =>

3

AC AB BC

b) BE  BD => BE là phân giác ngoài

Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)

- Nhắc lại tính chất #ờng phân giác trong và

A

1 2

m n

B D M

=>D nằm giữa B; M

Trang 3

- Hệ quả của định lí Talét?

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại phần lý thuyết theo sgk

- BTVN: 19 ,20 ,21 , 22 , 23 , 24 , (sbt/88)

* #D dẫn bài 20:

Gọi BD = x, áp dụng t/c #$ phân giác ta có:

20 ) 28 (

12

x

x

AC

AB

Tính DE bằng cách áp dụng hệ quả của định lí

Ta-let

28

20 12

E

D A

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w