Tiết 41: Luyện TậpBài tập 17/sgk-68 Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM.. Tia phõn giỏc của gúc AMB cắt cạnh AB ở D, tia phân giác của góc AMC cắt cạnh AC ở E.. Chứng minh rằng DE
Trang 2Câu 1: Nêu tính chất đường phân giác của tam giác?
x
C D
B
A
3
6 4
Câu 2: Tìm x trong hình vẽ dưới đây
Vì AD là phân giác của tam
giác ABC nên ta có:
Bài giải
hay
6
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Tiết 41: Luyện Tập
Bài tập 17/sgk-68
Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM Tia phõn giỏc của gúc AMB cắt cạnh AB ở D, tia phân giác của góc AMC cắt cạnh AC ở E Chứng minh rằng DE // BC.
Bài giải
KL DE // BC
∆ ABC, BM = MC
∠ = ∠
∠ = ∠
Trang 4Tiết 41: Luyện Tập
KL DE // BC
∆ABC, BM = MC
GT M M
M M
∠ = ∠
∠ = ∠
1 2
3 4
Xét ∆ AMB có MD phân giác ∠ AMB
⇒ DB = MB (1)
DA MA (tính chất đường phân giác)
có MB = MC(3)(gt)
Xét ∆ AMC có ME phân giác ∠ AMC
⇒ EC = MC (2)
EA MA (tính chất đường phân giác)
⇒ DB = EC
Từ (1), (2) và (3)
Trang 5Tiết 41: Luyện Tập
Tam giác ABC có AB = 5cm,
AC = 6cm và BC = 7cm Tia
phân giác của góc BAC cắt
cạnh BC tại E Tính các đoạn
EB, EC
⇒ EB = AB = 5
EC AC 6 (t/c đường phân giác)
+ + (t/c tỉ lệ thức)
⇒ EC BC –EB 7 – = = 35 = 42
11 11
Trang 6Tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 6cm và BC = 7cm
Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại E
a, Tính các đoạn EB, EC
b) Chứng minh ABE
ACE
S AB
S = AC
H
C E
B
A
7cm
Hướng dẫn
Kẻ đường cao AH (H thuộc BC )
Ta có : SAEB = AH BE
2
1
=
AEC
2
AEC
AEB S
S
CE AH
BE AH
2
1
2
1
BE CE
=
⇒
Tiết 41: Luyện Tập
Bài tập 18/sgk-86
Trang 7Mở rộng bài 18/sgk-68
Tam giỏc ABC cú AB = 5cm, AC = 6cm và BC = 7cm
Tia phõn giỏc của gúc BAC cắt cạnh BC tại E
Tớnh cỏc đoạn EB, EC
b) Chứng minh
c) Kẻ trung tuyến AM, biết diện tích tam giác
ABC là S Tính diện tích tam giác AME theo S
M
6cm
Hướng dẫn
a)
Mặt khác AC > AB ( vì 6cm > 5cm) AB EB
AC EC=
Mà
⇒ EC > EB ⇒ E nằm giữa B và M nên EM = BM - BE
ABE ACE
S AB
S = AC
AEM ABC
1 AH.EM
1
2
Mà BM = BC và BE = BC (cmt) EM = BC - BC = BC (2)
1 BC
⇒
C E
B
A
7cm 5cm
Tiết 41: Luyện Tập
Trang 8HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại các bài tập đã chữa.
– BT19, 20, 21 – Tr 68/ SGK,
– BT 17, 20, 22 – Tr 70/ SBT.
Khái niệm hai tam giác đồng dạng