1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn Đại số 7 - Tiết 8: Luyện tập

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm Giữ nguyên cơ số và cộng ntn?. hai soá muõ Chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm Giữ nguyên cơ số và trừ ntn?[r]

Trang 1

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tuần :

Tiết 8 : LUYỆN TẬP TẬP A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM

1 Kiến thức : Nắm vững các công thức luỹ thừa

2 Kỹ năng : Làm thạo các phép toán trên luỹ thừa

3 Thái độ : Liên hệ đến luỹ thừa của một số tự nhiên

B DỤNG CỤ DẠY HỌC

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng

, êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph)

II KIỂM TRA ( 5 ph)

5

PH

(xy)n = xn.yn

 1 1 )

5 (

5

1 6   6 

n n n

y

x y





81 ) 3 ( 25

4

 

a Viết công thức tính luỹ thừa

của một tích ? Tính : 6. 5 6

5

b Viết công thức tính luỹ thừa

của một thương ? Tính :  

4

4

25

75

III DẠY BÀI MỚI

35

PH 34a (-5)

2.(-5)3=(-5)5

34c (0,2)10:(0,2)5=(0,2)5

34d

8 4

2

2

1 2

1





8

2 8 8

10

8 2 4

8

8 4

2

1 2

5

7 5

4

4 ) 2 (

4 2

4 4

5

5 5 2

5 10

3 2

37b

2 , 0 ) 2 , 0 (

) 6 , 0

( ) 2 , 0

(

) 6 , 0

(

5

5 6

5

1215 2

, 0

35

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn ?

Chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn ?

Tính luỹ thừa của luỹ thừa ta làm ntn ?

Đưa về luỹ thừa có cơ sốlà

2 1

Đưa về luỹ thừa có cơ sốlà

5 7

Không cùng cơ số, không cùng số mũ ta pls ?

Giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

Giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ

Giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

5

2

1 32

1

3

5

7 125

343

Đưa về cùng cơ số hoặc cùng số mũ

Lop7.net

Trang 2

37c 57 23 575 2332

) 2 (

3 2

) 3 (

2 8

6

9

16

3 2

3

4 

37d

13

3 3

2

3 3

2 13

3 6

3

27 13

13 3 13

)1 4 8(

3 13

3 3

3

39a x10=x7.x3

39b x10=(x2)5

39c x10= 122

x

x

40a

196

169 14

13 2

1

7

 

40b

144

1 12

1 6

5

4



 

40c

100 100

100 100

100 4

5

20

5

4

4 5

4 5

5

4

4

100

1

40d

4 5

5

6 3

10

 

 

4 4

5

6 3

10

3

10

 

 

4

5

6 3

10

3

10

3

2560 4

3

Thừa số chung ?

Ta thực hiện ra sao ?

Làm sao để có cùng số mũ ?

Là 33

Tính tổng rồi luỹ thừa

Tính hiệu rồi luỹ thừa

Tách thành tích hai luỹ thừa

IV VẬN DỤNG – CŨNG CỐ ( 3 PH)

3

V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ ( 1 ph)

Học bài : Bài tập : Làm các bài tập còn lại

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:44

w