Goïi 1 HS leân baûng Viết các cặp giá trị tương ứng x;y 1 HS lên bảng xác định các điểm ở câu a trên mặt phẳng tọa độ Hoạt động 3: Củng cố.. - Mỗi điểm trên mặt phẳng tọa độ xác - Mỗi đi[r]
Trang 1I – MỤC TIÊU :
- Học sinh có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục tọa độ
- Xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
- Biết tìm tọa độ của một điểm cho truớc
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Thước thẳng có chia giới hạn đo
2/- Đối với HS : Làm BT ở nhà
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hãy nêu khaí niệm hệ trục
tọa độ
Vẽ hệ trục tọa độ Oxy
Cho các điểm
A(0;1), B( ; 2)
2
3
C(-3;0), D(2;-4)
Điểm nào nằm trên trục
Ox
Điểm nào nằm trên trục
Oy
Đánh dấu các điểm trên
mặt phẳng tọa độ
Hoạt động 1:
1 Ổn định Kiểm diện học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
- GV nêu câu hỏi kiểm tra
- GV treo bảng phụ đề BT
- Gọi 1 HS lên bảng
HS cả lớp làm vào vở BT
GV nhận xét - cho điểm Kiểm tra 2 tập HS
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
HS nêu khái niệm mặt phẳng tọa độ và vẽ hệ trục tọa độ Oxy
Điểm C nằm trên trục Ox Điểm A nằm trên trục Oy Biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ
HS nhận xét
1/- Bài 1 (34/68 SGK)
a) Một điểm bất kì trên
trục hoành có tung độ
Hoạt động 2: luyện tập
Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng bao nhiêu
HS suy nghĩ và đứng tại chỗ trả lời
Tuần : 16 tiết : 32
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ……….………
Trang 2trục tung có tung độ bằng
0
2/- Bài 2(35/68 SGK)
Tọa độ các đỉnh của hình
chữ nhật ABCD là
A(0,5;2), B(2;2)
C(2;0), D(0,5;0)
Taọ độ các đỉnh của tam
giác PQRlà
P(-3;3), Q(-1;1),R(-3;1)
3/- Bài 3 ( 36/68 SGK)
Tứ giác ABCD là hình
vuông
4/- Bài 4 (37/68SGK)
a) các cặp giá trị tương
ứng của (x;y) là A(0;0),
B(1;2),C(2;4),D(3;6)E(4;8)
GV sử dụng mặt phẳng tọa độ kiểm tra bài cũ lấy thêm vài điểm trên trục hoành và vài điểm trên trục tung để học sinh nắm vững hơn
GV treo bảng phụ hình 20 Cho HS suy nghĩ và gọi 1 HS lên bảng
Cho HS đọc đề BT Cho HS làm BT vào vở ít phút Gọi 1 HS lên bảng
GV treo bảng phụ đề BT Chgo HS đọc đề BT Gọi 1 HS lên bảng Viết các cặp giá trị tương ứng (x;y)
1 HS lên bảng xác định các điểm ở câu a trên mặt phẳng tọa độ
HS quan sát hình 20 và đọc đề BT
1 HS lên bảng
HS đọc đề Bt
HS làm BT vào vở
1 HS lên bảng
HS theo dõi
Hs đọc đề BT Lần lượt 2 HS lên bảng
Hoạt động 3: Củng cố
- Mỗi điểm trên mặt phẳng tọa độ xác định được mấy cặp số
Mỗi cặp số ( x0;y0 ) xác định mấy điểm _ Điểm M có tọa độ ( x0;y0 ) được kí hiệu như thế nào ?
- Mỗi điểm xác định một cặp số (
x0;y0 )
- Mỗi cặp số ( x0;y0 ) xác định được 1 điểm
Kí hiệu M ( x0;y0 )
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
- Đọc phần" có thể em chưa biết"
- Làm các BT 47,48,49,50/50,51 SBT
- Đọc trước bài " Đồ thị hàm số y = ax( a 0)
- Ôn lại mặt phẳng tọa độ , cách biểu diễn cặp số trên mặt phẳng tọa độ
Trang 3Duyệt ngày … tháng … năm 200 Duyệt ngày … tháng … năm 200 Ngày … tháng … năm 200 Hiệu Trưởng Tổ Trưởng Người soạn
……… ……… ………