1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án đủ môn Tuần 25 Lớp 3

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 153,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Môc tiªu: 1.Kiến thức: Biết chọn và kể lại đúng quang cảnh hoạt động của những người tham gia lÔ héi trong hai bøc tranh 2.Kĩ năng: Kể tự nhiên, sinh động hấp dẫn.. 3.Thái độ: Có hứng [r]

Trang 1

Tuần 25

Thứ hai ngày 8 tháng 03 năm 2010

Tập đọc - Kể chuyện:

hội vật I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Cảm nhận

cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng của đô vật già trầm tĩnh đầy kinh nghiệm +/0 chàng trai trẻ còn sôi nổi

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau dấu câu

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS nối tiếp đọc bài “ Tiếng đàn ”

Trả lời câu hỏi về nội dung bài

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hướng dẫn luỵên đọc:

* Đọc mẫu

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Đọc từng đoạn tr/0 lớp

- /ớng dẫn đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng

đúng

- Đọc bài trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, biểu d/] nhóm đọc tốt

- Gọi HS đọc cả bài

c Tìm hiểu bài:

+ Câu 1: Tìm những chi tiết miêu tả

cảnh /V sôi động của hội vật?

+ Câu 2: Cách đánh của ông Cản Ngũ và

Quắm Đen có gì khác nhau?

+ Câu 3: Việc ông Cản Ngũ /0 hụt?

- Báo cáo sĩ số lớp

- 2 em nối tiếp đọc bài và TLCH

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu

- 5 em nối tiếp đọc 5 đoạn +/0 lớp

- Nêu cách đọc

- 2 em đọc lại đoạn cần luyện đọc

- 5 em nối tiếp đọc 5 đoạn

- Đọc bài theo nhóm 5

- 2 nhóm thi đọc

- Nhận xét

- 1 em đọc cả bài

- Đọc đoạn 1, quan sát tranh + Tiếng trống dồn dập, /L xem rất đông chen lấn, quây kín để xem mặt, xem tài

ông Cản Ngũ

- 1 em đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm + Quắm Đen lăn xả vào đánh dồn dập, ráo riết.Ông Cản Ngũ chậm chạp, lơ ngơ chủ yếu là chống đỡ

- Đọc thầm đoạn 3 + Ông Cản Ngũ /0 hụt Quắm Đen

Trang 2

+ Câu 4: Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến

+ Câu 5: Vì sao ông Cản Ngũ thắng

cuộc?

+ Câu chuyện nói lên điều gì?

ý chính: Bài văn tả cuộc thi tài hấp dẫn

giữa hai đô vật

d Luyện đọc lại :

- Đọc mẫu đoạn 1, 2

- /0 dẫn đọc diễn cảm

- Mời HS thi đọc +/0 lớp

- Nhận xét, biểu /] những em đọc

bài tốt

Kể chuyện

a Nêu nhiệm vụ : Dựa vào trí nhớ

và câu hỏi gợi ý kể lại từng đoạn

câu chuyện “Hội vật”

b Hướng dẫn kể theo gợi ý

-Yêu cầu đọc câu hỏi gợi ý và kể chuyện

theo nhóm đôi

- Gọi HS nối tiếp kể 5 đoạn của câu

chuyện

- Nhận xét, biểu /] những em kể tốt

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

xem phấn chấn tin rằng ông Cản Ngũ thua cuộc

- Đọc đoạn 4, 5 + Quắm Đen gò G/ vẫn không sao bê nổi chân ông, còn ông nghiêng /L nhìn Quắm Đen lúc lâu ông nắm khố Quắm

buộc sợi rơm trên G/  + Vì ông khoẻ và giàu kinh nghiệm

- Nêu ý chính

- 2 em đọc ý chính

- Theo dõi trong SGK

- Đọc theo nhóm đôi

- Một số em thi đọc +/0 lớp

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Đọc câu hỏi gợi ý

- Kể chuyện theo nhóm đôi

- 5 em thi kể +/0 lớp

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Toán:

Thực hành xem đồng hồ ( Tiếp theo ) I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố về biểu /V thời gian, cách xem đồng hồ chính xác đến

từng phút

2.Kĩ năng: Có hiểu biết về thời điểm làm các công việc hàng ngày của HS

3.Thái độ: Có thói quen làm việc, học tập , nghỉ ngơi đúng giờ

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Mô hình đồng hồ và đồng hồ thật

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 3

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS xoay kim trên mô hình đồng

hồ để đồng hồ chỉ 8 giờ 12 phút, 10 giờ

kém 15 phút

- Nhận xét cho điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1 : Xem tranh rồi trả lời câu hỏi

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK

thảo luận theo nhóm đôi

Bài 2: Đồng hồ nào chỉ cùng thời gian

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 2 , quan sát và

nối hai đồng hồ có cùng thời gian với

nhau

Bài 3: Trả lời các câu hỏi

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập và quan sát

từng hình trong SGK và trả lời câu hỏi

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà làm bài trong VBT

- Hát

- 2 em lên bảng xoay kim đồng hồ

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Quan sát hình vẽ trong SGK, thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

a An tập thể dục lúc 6 giờ 10 phút

b An đến +/L lúc 7 giờ 12 phút

c An học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút

d An ăn cơm chiều lúc 6 giờ kém 15 phút

e An đang xem truyền hình lúc 8 giờ 7 phút

g An đang ngủ lúc 10 giờ kém 5 phút

- Nêu yêu cầu

- Một số em trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Đồng hồ chỉ cùng thời gian là:

+ Đồng hồ H và B ; Đồng hồ I và A + Đồng hồ K và C ; Đồng hồ L và G + Đồng hồ M và D ; Đồng hồ N và E

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát từng hình trong SGK và trả lời câu hỏi

a/ Hà đánh răng và rửa mặt trong 10 phút b/ Từ lúc 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5 phút

trong 30 phút

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Thứ ba ngày 9 tháng 03 năm 2010

Toán:

bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

Trang 4

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng để làm bài tập

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Hình vẽ minh hoạ bài toán trong SGK

- HS : 8 hình tam giác nhỏ

III Các hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức:Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 tiết

+/0

- Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hướng dẫn giải bài toán:

Bài toán 1:

- Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và

tóm tắt bài toán, xác định đại G/V đã

Tóm tắt:

7 can : 35 lít

1 can : lít ?

Bài toán 2:

- Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và

tóm tắt bài toán

Tóm tắt:

7 can : 35 lít

2 can : lít ?

- Nhận xét và nêu: Cách giải bài toán

rút về đơn vị gồm 2 /0

+ d/0 1: Tìm giá trị một phần

+ d/0 2: Tìm giá trị nhiều phần đó

c Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu tóm tắt và làm bài

vào vở

Tóm tắt:

4 vỉ : 24 viên

- Báo cáo sĩ số

- 3 em lên bảng làm bài

- Nhận xét

- Lắng nghe

- 1 em nêu yêu cầu

- Nêu cách giải bài toán

Bài giải:

Số lít mật ong trong mỗi can là:

35 : 7 = 5 ( lít ) Đáp số: 5 lít mật ong

- Đọc bài 2, nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm ra giấy nháp

Bài giải:

Số lít mật ong trong mỗi can là:

35 : 7 = 5 (lít)

Số lít mật ong trong 2 can là:

5 x 2 = 10 (lít) Đáp số: 10 lít mật ong

- Nêu cách giải bài toán rút về đơn vị

- 1 em đọc bài toán

- Làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài giải:

Số viên thuốc trong mỗi vỉ là:

Trang 5

3 vỉ : viên?

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc thầm bài và tự làm bài

Tóm tắt:

7 bao : 28 kg

5 bao : kg?

Bài 3: ( * ) Xếp 8 hình tam giác thành

- Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK,

và tự xếp hình

- Quan sát và giúp đỡ những em còn

lúng túng

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

24 : 4 = 6 (viên)

Số viên thuốc trong 3 vỉ

6 x 3 = 18 (viên) Đáp số : 18 viên

- Đọc thầm bài tập 2 và tự làm bài

- 1 em lên bảng chữa bài

- Cả lớp nhận xét

Bài giải:

Một bao đựng số kg gạo là:

28 : 7 = 4 ( kg )

5 bao đựng số kg gạo là:

5 x 4 = 20 ( kg ) Đáp số: 20 kg gạo

- Đọc yêu cầu bài 3

- Quan sát hình trong SGK, tự xếp hình

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Chính tả ( Nghe - Viết ):

hội vật I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nghe - viết đúng, đủ một đoạn trong bài “Hội vật”, Làm đúng BT

chính tả

2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu, cỡ chữ, trình bày sạch đẹp

3.Thái độ: Có ý thức rèn luyện chữ viết

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng lớp viết nội dung bài 2a

- HS : Bảng con

III Các hoạt động day- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Đọc cho HS viết

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

- Hát

- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con

- Nhận xét

xã hội, sáng kiến, san sát, xúng xính

- Lắng nghe

Trang 6

b HD nghe viết:

* Đọc mẫu

* Luyện viết từ khó:

* HD viết vào vở:

- Nhắc nhở / thế ngồi viết, cách trình bày

- Đọc cho HS viết: Đọc rõ ràng, phát âm

chuẩn

- Đọc lại bài

* Chấm chữa bài

- Chấm 5 bài, nhận xét

c HD làm bài tập:

Bài 2a: Tìm những từ gồm 2 tiếng trong

đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng ch / tr.

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về viết lại các chữ mắc lỗi

- Theo dõi SGK

- 2 em đọc lại

- Viết từ khó vào bảng con

Quắm Đen, Cản Ngũ, giục giã, loay

hoay, nghiêng mình

- Viết bài vào vở

- Soát lỗi

- Lắng nghe

- 1 em đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài trong vở

- 1, 2 em lên chữa bài

- Nhận xét

Trăng trắng, chim chóc, chăm chỉ,

chong chóng

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Tự nhiên và Xã hội:

động vật I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết sự giống và khác nhau giữa các con vật Nhận ra sự đa dạng của

động vật trong tự nhiên Biết vẽ và tô màu 1 số con vật mà mình / thích

2.Kĩ năng: Nhận biết và phân biệt "/V các con vật

3.Thái độ: Có ý thức chăm sóc và bảo vệ vật nuôi

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Các hình trong SGK

- HS : Tranh ảnh động vật

III Các hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức: Hát

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Kể tên một số loại quả mà em biết Nêu cấu tạo của

quả ?

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b Các hoạt động

* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

+ Mục tiêu: Nêu "/V sự giống và khác nhau Sự đa

- Hát

- 2 em trả lời

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Làm việc theo nhóm

- Quan sát các hình trong

Trang 7

dạng của động vật trong tự nhiên

Kết luận: Trong tự nhiên có rất nhiều loài động vật

Chúng có hình dạng độ lớn khác nhau Cơ thể gồm 3

phần: Đầu, mình và các cơ quan di chuyển

* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

Biết vẽ và tô đậm một số con vật mà HS / thích

* Hoạt động 3: Trò chơi: Đố bạn con gì?

- Nêu tên trò chơi , HD cách chơi sau đó cho HS

cùng tham gia trò chơi

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

"/V thảo luận theo câu hỏi gợi ý

- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung

- Lắng nghe

- Tự vẽ một con vật mà mình / thích , ghi chú từng bộ phận

- 1 số em trình bày bức tranh của mình

- Lớp nhận xét

- Chơi theo nhóm

- Thi đua giữa các nhóm

- Nhận xét, biểu /] đội thắng cuộc

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Đạo đức:

thực hành kỹ năng giữa kỳ II

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

2.Kĩ năng: Biết vận dụng KT trong bài học vào cuộc sống.

3.Thái độ: Giáo dục ý thức đoàn kết với thiếu nhi quốc tế, tôn trọng khách /0

ngoài, tôn trọng đám tang

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Phiếu bài tập

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Thế nào là tôn trọng đám tang? Em đã làm gì

để thể hiên mình đã tôn trọng đám tang?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Ôn lại các bài đã học trong học

kì 2

- Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

- Tôn trọng khách /0 ngoài

- Hát

- 2 em trả lời

- Nhận xét

- Nêu tên các bài đã học trong học

kỳ 2

Trang 8

- Tôn trọng đám tang

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Phát phiếu bài tập cho từng nhóm

Kết luận: - Các ý: a, c, g, h là đúng

- Các ý: b, d, e, y là sai

4 Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống bài, nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại bài, thực hiện tốt những điều

trong bài học

- Các nhóm thảo luận làm bài theo phiếu bài tập

- Đại diện nhóm lên trình bày +/0 lớp

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Thủ công:

làm lọ hoa gắn tường (Tiết 1 ) I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết cách gấp, cắt, dán lọ hoa gắn /L 

2.Kĩ năng: Gấp, cắt, dán lọ hoa gắn /L đúng quy trình kĩ thuật

3.Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm ra

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Mẫu lọ hoa gắn /L  Tranh quy trình làm lọ hoa

- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: Nêu các /0 đan nong đôi

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

- Cho HS quan sát mẫu lọ hoa gắn /L  Mở dần lọ

hoa để HS quan sát và nhận xét

* Hoạt động 2: /0 dẫn mẫu

- Vừa làm mẫu vừa nêu cách làm theo các /0 trong

quy trình

+ d/0 1: Gấp phần giấy làm đế và các nếp gấp cách

đều: Dùng tờ giấy thủ công 24 x 16 ô Gấp 3 ô chiều

cho đến hết phần giấy

+ d/0 2: Tách phần đế ra khỏi phần gấp làm thân

Kéo tách lọ hoa phần đế và phần thân lọ hoa, miết

mạch tạo thành nếp

* Hoạt động 3: Thực hành

- Hát

- 2 HS nêu

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

- Quan sát lọ hoa bằng giấy bìa

- Nhận xét

- Quan sát, lắng nghe

- Thực hành cá nhân Gấp, cắt,

Trang 9

- Cho HS thực hành gấp , dán lọ hoa gắn /L

- Quan sát, giúp đỡ nhữnh em còn lúng túng

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà học bài

dán lọ hoa

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Thứ tư ngày 10 tháng 03 năm 2010

Toán:

luyện tập I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Củng cố cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

2.Kĩ năng:Có kĩ năng giải bài toán có hai phép tính,cách tính chu vi hình chữ nhật

3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS lên bảng chữa bài 2 tiết +/0

- Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)

b.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1( * ):

- Cho HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và

tóm tắt bài toán

Tóm tắt:

4 lô : 2032 cây

1 lô : cây?

Bài 2:

- Cho HS đọc thầm bài toán, tự suy nghĩ

và làm bài

Tóm tắt:

7 thùng : 2135 quyển

5 thùng : quyển?

Bài 3:

- Cho HS nêu tóm tắt và đặt đề toán tự

giải

Tóm tắt:

- Hát

- 1 em lên bảng làm bài

- Nhận xét

- Lắng nghe

- 1 em đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán

- Làm bài vào vở

- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài giải:

Mỗi lô đất có số cây giống là:

2032 : 4 = 508(cây) Đáp số: 508 cây giống

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

Bài giải:

Một thùng có số quyển vở là:

2135 : 7 = 305(quyển)

5 thùng có số quyển vở là:

305 x 5 = 1525(quyển) Đáp số: 1525 quyển vở

- Nêu đề bài , tóm tắt và tự giải

- 1 em lên bảng chữa bài

Bài giải:

Số viên gạch trong mỗi xe là:

Trang 10

4 xe : 8520 viên gạch

3 xe : viên gạch ?

Bài 4:

- Cho HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và

tóm tắt bài toán

Tóm tắt:

Chiều dài : 25 m

Chiều rộng kém chiều dài : 8 m

Chu vi : m ?

4.Củng cố - Dặn dò:

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà làm bài tập 3(tr129)

8520 : 4 = 2130 ( viên )

Số viên gạch trong 3 xe là:

2130 x 3 = 6390 ( viên ) Đáp số: 6390 viên gạch

- Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật

- Làm bài vào vở, 1 em chữa bài

- Nhận xét

Bài giải:

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

25 - 8 = 17(m) Chu vi hình chữ nhật là:

(25 + 17) x 2 = 84(m) Đáp số : 84 m

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Tập đọc:

hội đua voi ở tây nguyên I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu các từ "/V chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Cảm thụ nét

độc đáo trong sinh hoạt của đồng bào Tây Nguyên Sự thú vị và bổ ích của hội đua voi

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu

3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ và giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy- học:

1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi HS đọc nối tiếp bài: Hội vật Trả

lời câu hỏi về nội dung bài

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

b.Hướng dẫn luỵên đọc:

* Đọc mẫu

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Đọc từng đoạn tr/0 lớp

- /ớng dẫn đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng

đúng

- Đọc bài trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, biểu d/] nhóm đọc tốt

- Hát

- 2 em nối tiếp đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu trong bài

- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn của bài

- Nêu cách đọc, cả lớp nhận xét

- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn

- Đọc bài theo nhóm đôi

- 2 nhóm thi đọc

- Nhận xét

...

Thứ tư ngày 10 tháng 03 năm 2010

Toán:

luyện tập I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Củng cố cách giải toán liên quan đến rút đơn... em lên bảng làm bài, lớp nhận xét

Bài giải:

Một thùng có số là:

2 135 : = 30 5(quyển)

5 thùng có số là:

30 5 x = 1 525( quyển) Đáp số: 1 525

- Nêu đề , tóm... nhận xét học

- Nhắc HS nhà làm tập 3( tr129)

8520 : = 2 130 ( viên )

Số viên gạch xe là:

2 130 x = 639 0 ( viên ) Đáp số: 639 0 viên gạch

- Nêu cách tính chu vi

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:42

w