-Hướng dẫn bài 15/13 SGK: Bài 13: Sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân phân số để nhóm các phân sè cã thÓ rót gän ®îc víi nhau Bài 16: Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối[r]
Trang 1Tiết 1: Phần đại số
Chương I : Số hữu tỉ – Số thực
Đ1.Tập hợp Q các số hữu tỉ
Soạn ngày 10/8/2010
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
- Kỹ năng: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV:
+ Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập
+Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
- HS:
+ Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
+ Giấy trong, bút dạ, thước thẳng có chia khoảng
C Tổ chức các hoạt động dạy học:
I ổn định lớp (1 ph)
II Bài cũ; Khụng
III Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu chương trình Đại số 7
-Giới thiệu chương trình Đại số lớp 7 gồm 4 chương
-Nêu yêu cầu về sách, vở ghi, vở BT, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán
-Giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ – Số thực.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ
1 Số hữu tỉ:VD:
-Cho các số:
3; -0,5; 0; ;
3
2 7
5 2
-Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số
bằng nó
-5 HS lên bảng lần lượt viết mỗi số đã cho
thành 3 phân số bằng nó
-Các HS khác làm vào vở
-Hỏi: Mỗi số trên có thể viết thành bao nhiêu
phân số bằng nó?
-GV bổ sung vào cuối các dãy số các dấu …
3
9 2
6 1
3
4
2 2
1 2
1 5 ,
2
0 1
0 1
0
6
4 6
4 3
2 3
14
38 7
19 7
19 7
5
Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó
Trang 2-ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của cùng một số, số
đó được gọi là số hữu tỉ Vậy các số trên:
3; - 0,5; 0; ; đều là số hữu tỉ
3
2
7
5 2
-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu tỉ?
-HS Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK
-Giới thiệu tập hợp các số hữu tỉ được ký
hiệu là Q
-Yêu cầu HS làm
-Yêu cầu đại diện HS đứng tại chỗ trả lời,
GV ghi kết quả lên bảng
-Yêu cầu HS làm
+Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không? Vì
sao?
-Hỏi thêm:
+Số tự nhiên n có phải là số hữu tỉ không? Vì
sao?
+Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
các tập hợp số N, Z, Q?
-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa
3 tập hợp trên
-Yêu cầu HS làm BT 1 trang 7 SGK vào vở
bài tập in
-Yêu cầu đại diện HS trả lời
-Định nghĩa:
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z, b 0
*
5
3 10
6 6 ,
*
4
5 100
125 25
,
*
3
4 3
1
Vậy các số trên đều là số hữu tỉ
a Z thì a Q
1
a
a
n N thì n Q
1
n
n
Số nguyên a là số hữu tỉ, vì số nguyên a viết
được dưới dạng phân số là
1
a
-Tương tự số tự nhiên n cũng là số hữu tỉ -Quan sát sơ đồ
-Quan hệ: N Z; Z Q
BT 1:
-3 N ; -3 Z ; -3 Q Z;
3
2
Q; N Z Q
3
2
* Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
-Vẽ trục số
-Yêu cầu HS biểu diễn các số nguyên –1; 1;
2 trên trục số đã vẽ
-Vẽ trục số vào vở theo GV
-Tự biểu diễn các số nguyên –1; 1; 2 trên
trục số
-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn
-Nói: Tương tự đối với số nguyên, ta có thể
biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
VD như biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
4 5
-Yêu cầu HS đọc VD 1 SGK
-Đọc VD1 và làm theo GV
-GV thực hành trên bảng và yêu cầu HS làm
theo
(Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số; xác
Biểu diễn số –1; 1; 2
4 5
| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2 + Đầu tiên viết dưới dạng phân số có
3
2
3
2 3
2
+ Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau
+ Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2
đơn vị mới
3
2
| | | | | | | | -1 N 0 1 2 Bài 2 sgk tr.7
?1
?2
?3
Trang 3a) Những phân số biểu diễn số hữu tỉ là:
4
3
36
27
; 32
24
; 20
b)
4
3 4
4
3
| | | | | | -1 A 0 1
định điểm biểu diễn sht theo tử số)
-Yêu cầu đọc và làm VD 2
-Đọc VD 2 SGK, làm vào vở
-Hỏi:
+Đầu tiên phải viết dưới dạng nào?
3
2
+Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần?
+Điểm biểu diễn số hữu tỉ xác định như
3
2
thế nào?
-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn
-Nói: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x
được gọi là điểm x
-Yêu cầu làm BT 2 trang 7
-Gọi 2 HS lên bảng mỗi em một phần
-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập
-2 HS lên bảng làm mỗi em một phần
* Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ
-Yêu cầu làm
-Hỏi:
Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào?
-Trả lời:
Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số dương
-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
-Hỏi: Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta cũng sẽ
làm như thế nào?
-Trả lời: Viết chúng dưới dạng phân số rồi so
sánh hai phân số đó
-Cho làm VD1 và VD2 SGK
HS nêu cách làm VD1
-Cho 1 HS nêu cách làm VD1 GV ghi lên
bảng
-Tự làm VD 2 vào vở, 1 HS trình bày trên
bảng
-Gọi 1 HS lên bảng làm VD2
-Hỏi:
Qua 2 VD, em hãy cho biết để so sánh hai
số hữu tỉ ta cần làm như thế nào?
-Trả lời:
+Viết hai số hữu tỉ dưới dạng cùng mẫu số
dương
+So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử số lớn
hơn sẽ lớn hơn
-Giới thiệu vị trí hai số hữu tỉ x, y trên trục số
khi x < y
-Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số
hữu tỉ 0
-Hỏi: Vậy tập hợp số hữu tỉ gồm có những
loại số hữu tỉ nào?
-Đọc và tự làm
So sánh 2 phân số
và
3
2
5
4
15
12 5
4 5
4
; 15
10 3
Vì -10 > -12
Và 15 > 0 nên
5
4 3
2
VD 1: So sánh hai số hữu tỉ: - 0,6 và
2
1
vì -6 < -5
10
5 2
1
; 10
6 6 ,
10
5 10
6
2
1 6 , 0
VD 2: So sánh và 0
2
1 3
2
0 0
; 2
7 2
1
Vì -7 < 0 và 2 > 0
2
0
2 7
2
1 3
Chú ý:
- x < y điểm x bên trái điểm y
- Nếu x > 0 : x là s.h.tỉ dương
x < 0 : x là s.h.tỉ âm
x = 0 : không dương cũng không âm
- Số âm < 0 < Số dương
Nhận xét:
nếu a, b cùng dấu
0
b a
nếu a, b khác dấu
0
a
?4
Trang 4-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm và số 0
-Yêu cầu làm
-Gọi 3 HS trả lời
-GV nêu nhận xét:
.-Lắng nghe và ghi chép nhận xét của GV
* Hoạt động 5: Luyện tập củng cố
+ Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
+ Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
- Cho hoạt động nhóm làm BT sau:
Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và
3
5
a) So sánh hai số đó
b) Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận xét
vị trí hai số đối với nhau và đối với điểm 0
-Trả lời:
+ Định nghĩa như SGK trang 5
+ Hai bước: Viết dưới dạng phân số cùng mẫu số dương rồi so sánh hai phân số đó
- Hoạt động nhóm:
Ghi lời giải vào bảng phụ Sau 3 phút treo kết quả lên trước lớp
Đại diện nhóm trình bày lời giải
III Đánh giá bài dạy (2 ph).
- Cần học thuộc định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, cách so
sánh hai số hữu tỉ
- BTVN: số 3, 4, 5/ 8 SGK; Số 1, 3, 4, 8/3,4 SBT
- Ôn tập qui tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”; quy tắc “chuyển vế” (toán 6)
Tiết 2: Đ2 Cộng, trừ số hữu tỉ
Soạn ngày 10/8/2010
A.Mục tiêu:
+ HS nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
+ HS có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi:
+ Công thức cộng, trừ số hữu tỉ trang 8 SGK
+ Qui tắc “chuyển vế” trang 9 SGK và các bài tập
-HS:
+ Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc” + Bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I ổn định lớp (1 ph)
Trang 5II Kiểm tra bài cũ (10 ph).
-Câu 1:
Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)
Làm BT 3 trang 8 SGK
-Câu 2: Làm BT 5 trang 8 SGK
-Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu diễn số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy giữa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ cũng có vô số số hữu tỉ
Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và tập Q
III Bài mới
-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép cộng hai phân số ta có thể xây dựng được phép cộng hai số hữu tỉ như thế nào?
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ
-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng phân số với a, b Z, b 0
b a
-Hỏi: Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể
làm như thế nào?
-Vậy với hai số hữu tỉ x, y ta cộng , trừ như
thế nào?
-Yêu cầu nhắc lại các tính chất của phép
cộng phân số
-Yêu cầu làm
2HS làm trên bảng, ở dưới làm ra vở
-Gọi 2 HS lên bảng cùng làm
Yêu cầu HS làm tiếp BT 6 a, b trang 10 SGK
-2HS lên bảng làm
Để cộng, trừ hai số hữu tỉ có thể viết chúng dưới dạng phân số cùng mẫu số dương rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số
Qui tắc: Với x, y Q viết (với a, b, m Z; m > 0)
m
b y m
a
x ;
;
m
b a m
b m
a y
x
m
b a m
b m
a y
x
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3 3
2 6 , 0
a
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1
b
BT 6 a, b:
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3 3
2 6 , 0
a
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1
b
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế
-Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc “chuyển vế”
trong Z
-1 HS đọc qui tắc “chuyển vế” trong SGK
-Tương tự, trong Q ta cũng có quy tắc
“chuyển vế”
-Yêu cầu đọc quy tắc trang 9 SGK
-Yêu cầu làm VD SGK
-1 HS lên bảng làm VD các HS khác làm vào
vở
-Yêu cầu HS làm
3
2 2
1
x a
4
3 7
2 ) x
b
-2 HS lên bảng đồng thời làm
-Yêu cầu đọc chú ý SGK
-Phát biểu lại qui tắc “chuyển vế” trong Z -Quy tắc chuyển vế trong Q:
Với mọi x, y, z Q: x + y = z x = z – y VD: Tìm x biết:
3
1 7
x
21 16 21
9 21 7 7
3 3 1
x x x
Kết quả: a)
28
29 )
; 6
1
x
?1
Trang 6Hoạt động 3: Luyện tập củng cố
-Yêu cầu làm BT 8a, c trang 10 SGK
5
3 2
5 7
3
)
a
10
7 7
2 5
4
c
-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
-Yêu cầu làm BT 7a trang 10 SGK
Viết số hữu tỉ dưới dạng sau:
16
5
a)Tổng của 2 số hữu tỉ âm
VD:
16
3 8
1 16
5
Em hãy tìm thêm một ví dụ?
-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập 9a,c
vào bảng phụ, nhóm nào xong trước mang
lên treo
-Nếu có thời gian cho làm tiếp bài 10
BT 8/10 SGK:
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
30
a
70
27 70
49 70
20 70
56 10
7 7
2 5
4
c
BT 7: a) HS tìm thêm ví dụ:
4
1 16
1 16
) 4 ( 1 16
5
BT 9: Tìm x
4
3 3
1 )x
a
7
6 3
2 ) x
c
12 5 12
4 12 9 3
1 4 3
x x x
21 4 21
14 21 18 3
2 7 6
x x x
IV Đánh giá bài dạy (2 ph).
Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
BTVN: bài 6c,d; 7; 8; 9; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT
Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Soạn ngày 10/8/2010
A Mục tiêu:
HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi:
+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập
+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”
-HS:
+Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)
+Bảng nhóm, bút dạ
Trang 7C Tổ chức các hoạt động dạy học:
I ổn định lớp (1 ph)
II Kiểm tra bài cũ (7 ph).
-Câu 1:
+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát
+Chữa BT 8d trang 10 SGK
-Sau khi HS chữa BT GV hướng dẫn HS giải theo cách bỏ ngoặc đằng trước có dấu “ - “ -Câu 2:
+Phát biểu quy tắc “chuyển vế” Viết công thức
+Chữa BT 9d trang 10 SGK
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết
-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến hay
III Bài mới
-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân số ta có thể xây dựng được phép nhân, chia hai số hữu tỉ như thế nào?
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ
-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng phân số với a, b Z, b 0
b a
-Hỏi: Vậy để nhân, chia hai số hữu tỉ ta có
thể làm như thế nào?
-Trả lời: Để nhân, chia hai số hữu tỉ có thể
viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng qui
tắc nhân, chia phân số
-Vậy với hai số hữu tỉ x, y ta nhân như thế
nào?
-Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số
-Ghi dạng tổng quát
-Yêu cầu tự làm ví dụ 1
-Yêu cầu nhắc lại các tính chất của phép
nhân phân số
-Phép nhân số hữu tỉ cũng có các tính chất
như vậy
-HS làm BT 11 trang 12 SGK phần a, b, c
Qui tắc: Với x, y Q;
viết (với a, b, c, d Z; b, d 0)
d
c y b
a
x ;
d b
c a d
c b
a y x
.
.
Ví dụ:
8
15 2
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
3
BT 11/12 SGK: Tính
Kết quả:
6
1 1 6 7
)
; 10
9 )
; 4
3 )
c b a
Hoạt động 2: chia hai số hữu tỉ
-áp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết công
thức chia x cho y
-1 HS lên bảng viết công thức chia x cho y
-Yêu cầu HS làm VD
-Với x= ; y = (y 0)
b
a
d c
bc
ad c
d b
a d
c b
a y
x: :
Trang 8HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
-Yêu cầu làm?
-HS lên bảng làm, ở dưới làm ra vở sau đó
nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-Yêu cầu HS làm BT 12/12 SGK:Ta có thể
viết số hữu tỉ dưới các dạng sau:
16
5
a)Tích của hai số hữu tỉ
8
1 2
5 16
b)Thương của hai số hữu tỉ
-Yêu cầu đọc phần “chú ý”
-Ghi lên bảng
-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số của hai số hữu
tỉ
-Tỉ số của 2 số hữu tỉ sẽ được học tiếp sau
VD:
5
3 ) 2 (
5
3 )
2 ( 2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 ,
Kết quả:
46
5 )
; 10
9 4
a
BT 12/12 SGK:
4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
a
)
4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
5
b
-Chú ý: Với x, y Q; y 0
Tỉ số của x và y ký hiệu là hay x : y
b a
Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố
-Yêu cầu làm BT 13a, c trang 12 SGK
6
25 5
12
4
3
)
a
5
3 16
33
:
12
11
c
-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
-Tổ chức “trò chơi” BT 14/12 SGK
Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền nhau
1 viên phấn, mỗi người làm 1 phép tính trong
bảng Đội nào đúng và nhành là đội thắng
cuộc
Hai đội làm riêng trên 2 bảng phụ
BT 13 tr.12 SGK:
2
1 7 2
15 1
1 2
5 1 3 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
a
15
4 5 3 1
1 4 1 5 33 12
3 16 11 5
3 33
16 12
11
c
BT 14/12 SGK: Điền số thích hợp
IV Đánh giá bài dạy (2 ph).
-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt
đối của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
-BTVN: bài 15, 16 trang 13 SGK; bài 10, 11, 14, 15 trang 4,5 SBT
-Hướng dẫn bài 15/13 SGK:
Bài 13: Sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân phân số để nhóm các phân
số có thể rút gọn được với nhau
Bài 16: Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng sau đó dùng tính chất giao hoán và kết hợp một cách hợp lý để thực hiện phép tính
Trang 9Tiết 4: Đ4.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Soạn ngày 10/8/2010
A.Mục tiêu:
HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình vẽ trục
số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a
-HS: +Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại (lớp 5 và lớp 6)
+Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I ổn định lớp (1 ph)
II Kiểm tra bài cũ (7 ph).
-Câu 1: +Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
+Tìm: |15|; |-3|; |0|
+Tìm x biết: | x | =2
-Câu 2: Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ: 3,5 ; ; -2
2
1
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết
III Bài mới
-ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số nguyên ta cũng xây dựng được khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ?
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Nêu định nghĩa như SGK
-Yêu cầu HS nhắc lại
-HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của
số hữu tỉ x
ĐN: | x |: là khoảng các từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
2
1
; 5 ,
Trang 10-Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
2
;
0
;
2
1
;
5
,
-HS làm theo yêu cầu của GV
-Yêu cầu làm?1 phần b
-Gọi HS điền vào chỗ trống
-HS đứng tại chỗ trả lời
-Hỏi: Vậy với điều kiện nào của số hữu tỉ x
thì x x?
-Trả lời: Với điều kiện x là số hữu tỉ âm
-GV ghi tổng quát
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu làm?2 SGK
-2 HS lên bảng làm?2 HS khác làm vào vở
sau đó nhận xét bài của bạn
-Yêu cầu tự làm Bài 1/11 vở BT in
2
1
2 1
0
?1: b)Nếu x > 0 thì x x
Nếu x = 0 thì x 0
Nếu x < 0 thì x x
TQ:
0 0
x neux x
x neux
?2: Đáp số a) ; b)
7
1
7 1
c) ; d) 0
5
1 3
Hoạt động 2: cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
-Hướng dẫn: Để cộng trừ, nhân chia số thập
phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số
thập phân rồi làm theo QT đã biết
-Hướng dẫn cách làm thực hành cộng, trừ,
nhân như đối với số nguyên
Thực hành:
(-1,13) + (-0,264)
= - (1,13 + 0,264) = -1,394
-Các câu còn lại yêu cầu HS tự làm vào vở
-Hướng dẫn chia hai số hữu tỉ x và y như
SGK
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu làm?3 SGK
-2 HS lên bảng làm?3, còn lại làm vào vở
-Yêu cầu làm bài 2/12 vở BT
-Yêu cầu đại diện HS đọc kết quả
VD: (-1,13) + (-0,264)
394 , 1 1000 1394 1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
113
Qui tắc chia:
-Chia hai giá trị tuyệt đối
-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu
-Đặt dấu “-” nếu khác dấu
? 3: Tính
a)-3,116 + 0,263 = - (3,116 – 0,263) = -2,853 b)(-3,7) (-2,16) = 3,7 2,16 = 7,992
Bài 2/12 vở BT in:
a) -4,476 b)-1,38 c)7,268 d)-2,14
Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố
-Bài 3 (19/15 SGK):
a)Giải thích: Bạn Hùng cộng các số âm với nhau được: (- 4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 được kết quả là 37
Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng
-Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở BT in
trang 12
a) Giải thích cách làm
b) Chọn cách làm hay
-Yêu cầu làm Bài 4 ( 20/15 SGK)
là số nguyên được (-3) và 40 rồi cộng hai số này được 37